Đọc thành tiếng: 6 điểm * Nội dung kiểm tra: Học sinh bốc thăm đọc một đoạn văn khoảng 35 tiếng, thuộc các bài quy định đã học ở giữa học kì I GV chọn các đoạn trong 4 bài quy định, ghi [r]
Trang 1
ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHỐI 2
NĂM HỌC 2009 – 2010 Đọc: Mơn: Tiếng việt (phần đọc)
Ngày thi: …/10/2009
Viết:
I Đọc thành tiếng: (6 điểm)
* Nội dung kiểm tra: Học sinh bốc thăm đọc một đoạn văn khoảng 35 tiếng,
thuộc các bài quy định đã học ở giữa học kì I (GV chọn các đoạn trong 4 bài quy định, ghi tên bài, số trang cho từng học sinh bốc thăm và đọc thành tiếng) Sau đĩ trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc do giáo viên nêu
* Các bài quy định:
1 Phần thưởng ( Tiếng việt 2 - Tập 1; Trang 13 )
3 Người thầy cũ ( Tiếng việt 2 - Tập 1; Trang 56 )
4 Người mẹ hiền ( Tiếng việt 2 - Tập 1; Trang 63, 64 )
II Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm – Thời gian: 30 phút)
Đọc thầm bài “ N gười mẹ hiền ” Dựa vào nội dung bài đọc đánh dấu X vào ơ
trống trước câu trả lời đúng
Người mẹ hiền
1 Giờ ra chơi, Minh thầm thì với Nam: “ Ngoài phố có gánh xiếc Bọn mình
ra xem đi!”
Nghe vậy, Nam không nén nổi tò mò Nhưng cổng trường khoá trốn ra sao được Minh bảo:
- Tớ biết có một chỗ tường thủng
2 Hết giờ ra chơi, hai em đã ở bên bức tường Minh chui đầu ra Nam đẩy Minh lọt ra ngoài Đến lượt Nam đang cố lách ra thì bác bảo vệ vừa tới, nắm chặt hai chân em : “Cậu nào đây? Trốn học hả?” Nam vùng vẫy Bác càng nắm chặt cổ chân Nam ïSợ quá,Nam khóc toáng lên
3 Bỗng có tiếng cô giáo :
- Bác nhẹ tay kẻo cháu đau Cháu này là học sinh lớp tôi
Cô nhẹ nhàng kéo Nam lùi lại rồi đỡ em ngồi dậy Cô phủi đất cát lấm lem trên người Nam và đưa em về lớp
Trường TH Hưng Điền B
Lớp: Hai …
Tên: ………
Trang 2Hai em cùng đáp :
- Thưa cô, không a Chúng em xin lỗi cô
Cô hài lòng , bảo hai em về chỗ, rồi tiếp tục giảng bài
Theo Nguyễn Văn Thịnh
1 Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi đâu?
a Minh rủ Nam trốn học, ra phố xem xiếc
b Minh rủ Nam đi bắn bi
c Minh rủ Nam đi mua quà bánh
2 Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?
a Đi qua cổng trường
b Chui qua chỗ tường thủng
c Leo rào
3 Cô giáo làm gì khi Nam khóc?
a Quát nạt Nam
b Bỏ mặt Nam
c Cô xoa đầu Nam an ủi
4 Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu “ Ai là gì”?
a Nam là học sinh lớp 2
b Nam khóc toáng lên
c Nam xin lỗi cô
- Hết
Trang 3-ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHỐI 2
NĂM HỌC 2009 – 2010 Mơn: Tiếng việt (phần viết) Ngày thi: …/10/2009
I Viết chính tả: (5 điểm – Thời gian 15 phút).
Giáo viên đọc cho HS viết:
Cái trống trường em
Cái trống trường em
Mùa hè cũng nghỉ
Suốt ba tháng liền
Trống nằm ngẫm nghĩ.
Buồn không hả trống
Trong những ngày hè
Bọn mình đi vắng
Chỉ còn tiếng ve?
Thanh Hào
II Tập làm văn: (5 điểm – Thời gian 35 phút).
Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn khoảng 4 - 5 câu nói về cô giáo (hoặc thầy
giáo) cũ của em theo các câu hỏi gợi ý dưới đây:
1 Cơ giáo (hoặc thầy giáo) lớp một của em tên là gì?
2 Tình cảm của cơ (hoặc thầy) đối với học sinh như thế nào?
3 Em nhớ nhất về điều gì ở cơ (hoặc thầy)?
4 Tình cảm của em đối với cơ giáo (hoặc thầy giáo) như thế nào?
Lưu ý:
- Khi thi mơn Tiếng việt GV coi thi khơng được cho học sinh mở SGK
Trang 4ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHỐI 2
NĂM HỌC 2009 – 2010 Mơn: Tiếng việt (phần viết) Ngày thi: …/10/2009
I Viết chính tả: (5 điểm – Thời gian 15 phút).
……….
………
………
………
………
………
………
………
………
………
II Tập làm văn: (5 điểm – Thời gian 35 phút) Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn khoảng 4 - 5 câu nói về cô giáo (hoặc thầy giáo) cũ của em theo các câu hỏi gợi ý dưới đây: 1 Cơ giáo (hoặc thầy giáo) lớp một của em tên là gì? 2 Tình cảm của cơ (hoặc thầy) đối với học sinh như thế nào? 3 Em nhớ nhất về điều gì ở cơ (hoặc thầy)? 4 Tình cảm của em đối với cơ giáo (hoặc thầy giáo) như thế nào? ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5
HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT
I.Kiểm tra đọc: (10 điểm).
1 Đọc thành tiếng: 6 điểm.
- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm (sai dưới 3 tiếng 2,5 đ; sai 3 – 5 tiếng 2 đ; sai 6 – 10 tiếng 1,5 đ; sai 11 – 15 tiếng 1 đ; sai 16 – 20 tiếng 0,5 đ; sai 20 trở lên 0 đ).
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu: 1 điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm.
- Trả lời đúng câu hỏi: 1 điểm.
2 Đọc thầm và làm bài tập: 4 điểm.
Học sinh đánh dấu X đúng mỗi câu đạt 1 điểm.
Câu 1: ý a; câu 2: ý b; câu 3: ý c: câu 4: ý a.
II Kiểm tra viết: (10 điểm)
1 Viết chính tả: 5 điểm.
- Bài viết khơng mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bài đúng đoạn văn: 5 điểm.
- Mỗi lỗi chính tả (sai phụ âm đầu, vần, thanh, khơng viết hoa đúng qui định, … ) trừ 0,5 điểm.
2 Tập làm văn: 5 điểm.
Học sinh viết được một đoạn văn theo các câu hỏi gợi ý Tùy theo mức độ sai sĩt về câu, cách dùng từ, … Giáo viên đánh giá điểm cho phù hợp.(các mức đánh giá điểm : 5 ; 4,5 ; 4 ; 3,5 ;
3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5.)
Lưu ý: Nếu chữ viết khơng rõ ràng, , trình bài bẩn … trừ 1 điểm cho tồn bài kiểm tra viết.
-HƯỚNG DẪN CHẤM TỐN Phần trắc nghiệm( 4 điểm)
Khoanh vào chữ cái có ý trả lời đúng( Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm )
Câu 1: a/ C b/ A
Câu 2 : a/ D b/ B
Câu 3 : a/ B b/ D
Câu 4 : a/ C b/ B
Phần tự luận ( 6 điểm)
Câu 5: ( 3 điểm ) Mỗi phép tính đúng đạt 0,25 điểm.
a/ Kết quả lần lượt là: 27 ; 64 ; 41 ; 34
100 ; 21 ; 60 ; 59
b/ 38kg ; 22 l
33kg ; 4 l
Câu 6: ( 1 điểm ) Điền dấu đúng mỗi chỗ chấm đạt 0,25 điểm.Kết quả:
9 + 9 > 15 16 + 8 = 18 + 6
18 + 8 < 19+9 6 + 7 – 2 > 10
Câu 7: ( 2 điểm)
Bài giải
Trang 6
ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHỐI 2
NĂM HỌC: 2009 – 2010 Mơn: Tốn
Ngày thi: …/10/2009
Thời gian: 40 phút
Phần trắc nghiệm :( 4 điểm)
Lựa chọn và khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng :
Câu 1: (1 điểm) Viết các số : 34 ; 63 ; 42 ; 28
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn : b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé:
A 34 ; 63 ;42 ; 28 A 63 ; 42 ; 34 ; 28
B 28 ; 42 ; 34 ; 63 B 63 ; 34 ; 28 ; 42
C 28 ; 34 ; 42 ; 63 C 28 ; 34 ; 63 ; 42
D 42 ; 34 ; 28 ; 63 D 34 ; 42 ; 63 ; 28
Câu 2: (1 điểm)
a/ 2 dm = ……… b/ 19 dm + 6 dm =………
A 10 cm A 79dm
B 50 cm B 25dm
C 2 cm C 13dm
D 20 cm D 15dm
Câu 3: ( 1 điểm)
a/ Số liền trước của 63 là: b/ Số lớn hơn 75 và bé hơn 77 là:
A 60 A 74
B 62 B 78
C 64 C 75
D 36 D 76
Câu 4: (1 điểm)
a/ Hình bên dưới có mấy hình chữ nhật? b/ Hình bên dưới có mấy hình tứ giác ?
A 1 A 4
B 2 B 3
C 3 C 2
D 4 D 1
P hần tự luận : ( 6 điểm )
Câu 5: Tính ( 3 điểm)
+ + + +
Trường TH Hưng Điền B
Lớp: Hai …
Tên: ………
Trang 7… … … …
55 12 36 20
+ + + +
45 9 24 39
…… …… …… ……
b/ 27 kg + 11 kg = …… 18 l + 4 l = ……
56 kg – 23 kg = …… 17 l – 13 l = ……
Câu 6: (1 điểm)Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm: 9 + 9 … 15 16 + 8 … 18 + 6 18 + 8 … 19 + 9 6 + 7 – 2 … 10 Câu 7:Bài toán (2 điểm) Năm nay An 7 tuổi , bố của An hơn An 21 tuổi Hỏi bố của An năm nay bao nhiêu tuổi? Bài giải ………
………
………
………
HẾT