Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ mới II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1/ Kiểm tra bài cũ - Đọc bài SGK -HS đọc bài -Viết: yên ngựa, viên phấn -HS viết -GV n[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ VĂN NGÂN CỘNG HÒA – XÃ HỘI – CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ 1 ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
Thị trấn Đức Hòa, ngày 27 tháng 10 năm 2012
TUẦN 12 LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 1/7
(Từ 29/10 đến 2/11/2012)
c3), HS K – G
HAI
( 29/10)
c3) HS K - G
BA
( 30/10)
Bài 48: in – un
106
trong phạm vi 6
15
TƯ
( 31/10)
BT1-2-3-4 HS K-G
theo ô
NĂM
( 1/11)
ATGT: Ôn tập – Kiểm tra
12
SÁU
( 2/11)
Trang 2Thứ hai, ngày 29 tháng 10 năm 2012
Tiếng việt Tiết 101 – 102 Bài 46: Vần ôn – ơn
I.Mục tiêu
1 Đọc được :ôn, ơn, con chồn, sơn ca ,từ và câu ứng dụng
2 Viết được ôn, ơn, con chồn, sơn ca
3 Luyện nói từ 1 – 2 câu theo chủ đề : Mai sau khôn lớn
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh họa từ khóa ,câu ứng dụng ,luyện nói
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Ổn định : 2’ Hát
2.Kiểm tra bài cũ : 5’
Bài 45 : Vần ân – ă – ăn
-2HS đọc câu ứng dụng
-HS viết bảng con : bạn thân, khăn rằn
GV nhận xét
3.Bài mới: 25’ Vần ôn – ơn
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
GV giới thiệu : Vần ôn – ơn
GV viết bảng vần ôn – ơn
Hoạt động 2 : dạy học vần
Vần ôn
*Nhận diện vần
-Yêu cầu HS nêu cấu tạo của vần ôn
-Yêu cầu HS cài vần ôn (GV cài mẫu )
*Đánh vần
-Vần :
GV đánh vần mẫu : ô – n – ôn
Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Tiếng khóa ,từ khóa: chồn
Yêu cầu HS phân tích tiếng chồn
GV đánh vần mẫu :ô – n – ôn
Chờ - ôn – chôn – huyền - chồn
Con chồn
GV chỉnh sửa cách đọc cho HS
Vần ơn ( hướng dẫn tương tự)
*Giải lao
*Viết
-GV viết mẫu vần ôn – ơn- con chồn – sơn ca
-Độ cao của 2 con chữ ư ,u là 2 ô li
-Đặt bút ở giữa dòng kẻ thứ 2 và thứ 3 Viết chữ ô
sau đó viết liền nét âm n kết thúc ở dòng kẻ thứ 2
thêm dấu ô lưu ý nét nối giữa chữ ô và chữ n……
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
ôn bài, khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn
-GV đọc mẫu
*Củng cố : Gọi HS đọc lại bài
-Nhận xét tiết học : ………
-2HS đọc câu ứng dụng -HS viết bảng con
-HS đọc theo GV :ôn – ơn
-Vần ôn được tạo nên từ 2 âm :âm ô đứng
trước , âm n đứng sau -HS cài vần ôn -HS CN – ĐT
-HS K–G -HS đánh vần ,đọc trơn
-HS viết vào bảng con : ôn – ơn – con chồn – sơn ca
-HS CN –ĐT -3HS
Trang 3Tiết 2 Hoạt động 3 : Luyện tập
*Luyện đọc
-Gọi HS đọc lại bài ở tiết 1
Quan sát tranh minh họa
-GV hướng dẫn hs đọc câu ứng dụng :
Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn.
GV đọc mẫu câu ứng dụng
Chỉnh sửa phát âm cho HS
*Luyện viết
-Yêu cầu HS viết vở tập viết Bài 46
*Giải lao
*Luyện nói
-GV treo tranh minh họa
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
-Trong tranh bạn nhỏ mơ ước khi khôn lớn sẽ làm gì ?
-Mai sau lớn lên em thích làm gì ?
Muốn làm được nghề như em mong muốn, bây giờ em
phải làm gì ?
4.Củng cố ,dặn dò
-Gọi HS đọc lại bài
-Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài 47 : en - ên
-Nhận xét tiết học:
………
-HS CN – ĐT
-HS quan sát tranh minh họa -HS CN – ĐT
-HS viết vở Tập viết
-HS : Mai sau khôn lớn -HS :Bạn nhỏ ước mơ làm bộ đội
Em thích làm bác sĩ, công an
Phải cố gắng học giỏi
3HS
Thứ hai, ngày 29 tháng 10 năm 2012
Toán Tiết 45 Luyện tậpchung
I/MỤC TIÊU
1 Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học; phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số
0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II/ CHUẨN BỊ
Bài tập 1 ,2(cột 1) ,3( cột 1, 2), 4 SGK trang 64
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định: 1’Hát
2.Kiểm tra bài cũ: 3’
-Tính : 5 - 1 + 1 = ? 5 - 2 = ? 3 - 3 = ? 4 - 0= ?
GV nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu bài “luyện tập chung“
Bài 1 :Tính ?
-Yêu cầu HS nêu miệng kết quả phép
4 +1 = 5 – 2 = 2 + 0 = 3 – 2 = 1 – 1 =
2 + 3 = 5 – 3 = 4 – 2 = 2 – 0 = 4 – 1 =
Bài 2 :Tính? ( cột 1)
-HS làm bảng con
3 + 1 + 1 = 5 – 2 – 2 =
Bài 3 : Số?
-GV chia lớp thành hai đội, mỗi đội 4HS lên thi đua
cột 1,2
3 + = 5 4 - = 1
5 - = 4 2 + = 2
-GV chữa bài tuyên dương đội thắng
-2HS lên bảng ,lớp viết bảng con
5 - 1 + 1 = 5 5 - 2 = 3 3 - 3 = 0 4 - 0= 4
-HS nêu kết quả
4 +1 = 5 5 – 2 = 3 2 + 0 = 2 3 – 2 = 1 1 – 1 = 0
2 + 3 = 5 5 – 3 = 2 4 – 2 = 1 2 – 0 = 2 4 – 1 = 3
-HS bảng con
3 + 1 + 1 = 5 5 – 2 – 2 = 1 -HS thi đua
3 + = 5 4 - = 1
5 - = 4 2 + = 2
Trang 4Bài 4 :Viết Viết phép tính thích hợp
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để nêu bài toán
-Gọi 2HS lên bảng viết phép tính
4.Củng cố - dặn dò :
Gọi HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3, 4, 5
-Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài“ Phép cộng
trong phạm vi 6”
-Nhận xét tiết học :
………
-HS thảo luận và nêu đề toán a)Có 2 con vịt ở dưới nước, 2 con vịt ở trên bờ Hỏi có tất cả mấy con vịt?
b)Ban đầu có 4 con hươu, sau đó 1 con hươu đi
ra ngoài Hỏi còn lại mấy con hươu ? -2 + 2 = 4
4 – 1 = 3 3HS
Thứ hai, ngày 29 tháng 10 năm 2012
Tiếng việt (Viết) Tiết 15 Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
I/ MỤC TIÊU
HS nhìn ,viết đúng câu: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài SGK
-Viết: mơn mởn, ôn bài
-GV nhận xét kiểm tra
2/ Bài mới
-GV giới thiệu bài
-Gọi HS đọc
-GV lần lượt đọc từng tiếng cho HS viết bảng con
-GV đọc cho HS viết vào tập:
Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
-Đọc lại cho HS dò
-Thu tập chấm điểm
3/ Củng cố -dặn dò
Về nhà luyện viết lại bài 3 lần
*Nhận xét tiết học:
………
-HS đọc bài -HS viết
-HS CN –ĐT -HS viết bảng con: cơn mưa, bơi, bận rộn
-HS viết chính tả
Trang 5Thứ hai, ngày 29 tháng 10 năm 2012
TOÁN (PĐ ) Tiết 15 Luyện tập chung
I/MỤC TIÊU
1 Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học; phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số
0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định: 1’Hát
2.Kiểm tra bài cũ: 3’
-Tính : 4 - 1 = ? 5 - 5 = ? 4 - 3 = ? 5 - 2 = ?
GV nhận xét
3.Bài mới: VBT/ 48
Giới thiệu bài “luyện tập chung“
Bài 1 :Tính
-Yêu cầu HS làm bài sau đó đọc kết quả
4 + 1 = 5 – 3 = 5 + 0 = 3 – 3 = 2 – 2 =
1 + 4 = 5 – 2 = 4 – 2 = 4 – 0 = 3 – 1 =
Bài 2 :Tính
-Yêu cầu HS làm bài sau đó đọc kết quả
2 + 1 + 1 = 3 + 2 + 0 = 4 – 2 – 1 =
5 – 2 – 2 = 4 – 0 – 2 = 5 – 3 – 2 =
Bài 3 :Số
-HS làm vào VBT, 4HS lên bảng sửa bài
2 + = 5 4 - = 2 3 - = 0 5 = + 1
5 - = 3 2 + = 4 + 3 = 3 5 = 1 +
Bài 4 :Viết phép tính thích hợp:
-GV hướng dẫn HS nêu bài toán
-Gọi 2HS lên bảng viết phép tính thích hợp
Bài 5 : Số ? HS K – G
4.Củng cố - dặn dò :
-Về nhà xem làm lại bài
-Nhận xét tiết học :
………
-2HS lên bảng ,lớp viết bảng con
4 - 1 = 3 5 - 5 = 0 4 - 3 = 1 5 - 2 = 3
-Yêu cầu HS làm bài sau đó đọc kết quả
4 + 1 = 5 5 – 3 = 2 5 + 0 =5 3 – 3 =0 2 – 2 = 0
1 + 4 = 5 5 – 2 = 3 4 – 2 =2 4 – 0 = 4 3 – 1 =2 -HS CN sau đó nêu kết quả
2 + 1 + 1 = 4 3 + 2 + 0 = 5 4 – 2 – 1 = 1
5 – 2 – 2 = 1 4 – 0 – 2 = 2 5 – 3 – 2 = 0 -4 HS làm bảng lớp
2 + 3= 5 4 - 2= 2 3 - 3= 0 5 = 4+ 1
5 - 2= 3 2 + 2= 4 0+ 3 = 3 5 = 1 + 4
-HS nêu bài toán a)Ban đầu có 2 con mèo, sau đó có thêm 2 con mèo nữa Hỏi có tất cả mấy con mèo? ( 2 + 3 = 5 ) b)Ban đầu có 5 bạn, sau đó 2 bạn bỏ đi Hỏi còn lại mấy bạn? (5 – 2 = 3)
3 + 2 = 5 – 0
Thứ hai, ngày 29 tháng 10 năm 2012
NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Tiết 15 THI ĐUA HỌC TẬP CHÂM NGOAN ,LÀM NHIỀU VIỆC TỐT
MỪNG THẦY CÔ GIÁO NỘI DUNG
GD HS lễ phép, ngoan ngoãn, kính trọng ,vâng lời, chăm chú nghe thầy cô giảng bài
GV lien hệ thực tế hằng ngày các em đạt được và chưa đạt được
GV tuyên dương:
-Qua thi GHKI những em đạt điểm 10
-Đi học đúng giờ, chuyên cần không vắng
-Chú ý nghe thầy cô giảng bài, giữ trật tự, giờ nào việc náy
-Đôi bạn học tập tốt
-Truy bài đầu giờ
-Nhặt của rơi trả lại ngưởi mất
-Không vi phạm nội qui trường, lớp
Trang 6Thứ ba, ngày 30 tháng 10 năm 2012
Tiếng việt Tiết 103 – 104 Bài 47: en - ên
I.Mục tiêu
1.Đọc được :en, ên, lá sen ,con nhện ,từ và câu ứng dụng
2.Viết được en, ên, lá sen, con nhện
3.Luyện nói từ 1 – 2 câu theo chủ đề :Bên phải, bên trái, bên dưới, bên trên
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh họa từ khóa ,câu ứng dụng ,luyện nói
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Ổn định : 2’ Hát
2.Kiểm tra bài cũ : 5’
Bài 46 : Vần ôn - ơn
-2HS đọc bài
-HS viết bảng con : ôn bài, khôn lớn
GV nhận xét
3.Bài mới: 25’ Vần en – ên
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
GV giới thiệu : Vần en – ên
GV viết bảng vần en – ên
Hoạt động 2 : dạy học vần
Vần en
*Nhận diện vần
-Yêu cầu HS nêu cấu tạo của vần en
-Yêu cầu HS cài vần en (GV cài mẫu )
*Đánh vần
-Vần :
GV đánh vần mẫu : e – n – en
Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Tiếng khóa ,từ khóa: sen
Yêu cầu HS phân tích tiếng sen
GV đánh vần mẫu :e – n – en
Sờ - en – sen
Lá sen
GV chỉnh sửa cách đọc cho HS
Vần ên( hướng dẫn tương tự)
*Giải lao
*Viết
-GV viết mẫu vần en – ên- lá sen – con nhện
-Độ cao của 2 con chữ e ,n là 2 ô li
-Đặt bút ở giữa dòng kẻ thứ 1 và thứ 2 Viết chữ e
sau đó viết liền nét âm n kết thúc ở dòng kẻ thứ 2
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
áo len, khen ngợi, mũi tên, nển nhà
-GV đọc mẫu
*Củng cố : Gọi HS đọc lại bài
-Nhận xét tiết học :
………
-HS đọc bài 46 SGK -HS viết bảng con
-HS đọc theo GV :en – ên
-Vần en được tạo nên từ 2 âm :âm e đứng
trước , âm n đứng sau -HS cài vần en
-HS CN – ĐT
-HS K–G -HS đánh vần ,đọc trơn
-HS viết vào bảng con : en – ên – lá sen – con nhện
-HS CN –ĐT -3HS
Trang 7Tiết 2 Hoạt động 3 : Luyện tập
*Luyện đọc
-Gọi HS đọc lại bài ở tiết 1
Quan sát tranh minh họa
-GV hướng dẫn hs đọc câu ứng dụng :
Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở
ngay trên tàu lá chuối.
GV đọc mẫu câu ứng dụng
Chỉnh sửa phát âm cho HS
*Luyện viết
-Yêu cầu HS viết vở tập viết Bài 47
*Giải lao
*Luyện nói
-GV treo tranh minh họa
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
-Trong tranh vẽ nhữnggì ?
Em viết bằng tay phải hay tay trái?
4.Củng cố ,dặn dò
-Gọi HS đọc lại bài
-Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài 48 : in – un
-Nhận xét tiết học:
………
-HS CN – ĐT
-HS quan sát tranh minh họa -HS CN – ĐT
-HS viết vở Tập viết
-HS : bên phải, bên trái, bên dưới, bên trên
-Con mèo ở bên trên cái bàn, con chó ở dưới cái bàn, quả bóng ở bên trái cái bàn, cái ghế ở bên phải cái bàn
2HS thi đua đọc to rõ bài
Thứ ba, ngày 30 tháng 10 năm 2012
Toán Tiết 46 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I/MỤC TIÊU
1.Thuộc bảng cộng ,biết làm tính cộng trong phạm vi 6
2.Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II/ CHUẨN BỊ
Bài tập 1 , 2( cột 1,2,3) ,3( cột 1,2),4 trang 65
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1) Ổn định: Hát 2’
2) Kiểm tra bài cũ: 3’
Tính: 2 - 1 - 1 = ……
5 – 2 + 0 =……
GV nhận xét
3) Bài mới: 30 ‘
Giới thiệu bài “Phép cộng trong phạm vi 6“
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS thành lập và
ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6 15’
Hướng dẫn HS thành lập công thức 5 + 1 = 6,
1 + 5 = 6
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong sách rồi nêu bài
toán :Nhóm bên trái có 5 hình tam giác, nhóm bên phải
có 1 hình tam giác Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam
giác?
-GV: Như vậy 5 thêm 1 là mấy?
-Yêu cầu HS nhắc lại
-GV gọi HS lên điền kết quả vào chỗ chấm: 5 + 1 =
-Gọi HS đọc
-2HS lên bảng ,lớp viết bảng lớp
2 - 1 - 1 = 1
5 – 2 + 0 =3
- có tất cả 6 hình tam giác -5 thêm 1 là 6
-HS nhắc lại -HS : 5 cộng 1 bằng
Trang 8-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi: 5 hình tam
giác thêm 1 hình tam giác bằng mấy hình tam giác?
1 hình tam giác thêm 5 hình tam giác bằng mấy hình
tam giác ?
Vậy 1 cộng 5 bằng mấy? (gọi HS lên bảng điền)
Vậy 5 + 1 cĩ bằng 1 + 5 khơng? Và bằng mấy?
-Gọi HS đọc lại: 5 + 1 = 6, 1 + 5 = 6
Phép cộng 4 + 2 = 6,2 + 4 = 6,3 + 3 = 6, (hướng
dẫn tương tự )
Bảng cộng trong phạm vi 6
-GV gọi HS đọc lại các phép cộng : 5 + 1 =6 , 1 + 5
= 6 , 4 + 2 = 6 , 2 + 4 = 6, 3 + 3 = 6
-GV xĩa kết quả ,gọi HS lên điền lại
Hoạt động 2 : Thực hành 15’
Bài 1 :Tính
HS làm vào bảng con
5 2 3 1 4 0
+ + + + + +
1 4 3 5 2 6
Bài 2 :Tính -Yêu cầu HS làm bài sau đĩ đọc kết quả 4 + 2 = 5 + 1 = 5 + 0 = 2 + 4 = 1 + 5 = 0 + 5 = Bài 3 :Tính -Yêu cầu HS nêu lại cách tính 4 + 1 + 1 = 5 + 1 + 0 = 3 + 2 + 1 = 4 + 0 + 2 = Bài 4 :Viết phép tính thích hợp: -GV hướng dẫn HS nêu bài tốn -Gọi 2HS lên bảng viết phép tính thích hợp 4 Củng cố - dặn dị : -Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6 -Về nhà làm lại bài và chuẩn bị bài“ Phép trừ trong phạm vi 6” -Nhận xét tiết học : ………
-Bằng 6 hình tam giác -Bằng 6 hình tam giác -5 + 1 = 6 -5 + 1 cũng bằng 1 + 5 và bằng 6 -HS đọc lại -HS CN – ĐT -HS lên điền lại kết quả -HS làm bảng con 5 2 3 1 4 0
+ + + + + +
1 4 3 5 2 6
6 6 6 6 6 6 -HS CN sau đĩ nêu kết quả
4 + 2 = 6 5 + 1 = 6 5 + 0 = 5
2 + 4 = 6 1 + 5 = 6 0 + 5 = 5 -HS làm bảng con
4 + 1 + 1 = 6 5 + 1 + 0 = 6
3 + 2 + 1 = 6 4 + 0 + 2 = 6 -HS nêu bài tốn
a)Cĩ 4 con chim ở trên cành, 2 con chim bay tới Hỏi cĩ tất cả mấy con chim? b)Cĩ 3 ơ tơ mầu đen và 3 ơ ơt màu trắng Hỏi cĩ tất cả mấy xe ơ tơ ?
4 + 2 = 6
3 +3 = 6 4HS
Thứ ba, ngày 30 tháng 10 năm 2012
ĐẠO DỨC TIẾT 12 : NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (tiết 1)
I/ MỤC TIÊU
1.Biết: được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
2.Nêu được khi chào cờ cần phải bỏ mũ nĩn, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
3.Thực hiện nghim trang khi chào cờ đầu tuần
4.Tơn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
5.Biết: Nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lịng tơn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II/CHUẨN BỊ
Tranh SGK ,VBT Đạo đức
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1 Ồn định: hát 1’
2 Bài cũ : 3’
Gia đình
Nhận xét kiểm tra
3 Bài mới: 25’
Giới thiệu bài” Nghiêm trang khi chào cờû” (Tiết 1)
Hoạt động 1:Làm bài tập 1 và thảo luận cả lớp
Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
Các bạn đĩ là người nước nào? Vì sao em biết?
Kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu làm
quen với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch riêng: Việt
Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản TE cĩ quyền cĩ quốc
tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam.
Hoạt động 2:Làm bài tập 2.
-Chia nhóm 4
-Yêu cầu học sinh thảo luận theo tranh
Tổ 1: tranh 1,3
Tổ 2: tranh 2,3
Tổ 3: tranh1, 3
Tổ 4: tranh 2,3
-Trình bày trước lớp, trả lời câu hỏi:
Những người trong tranh đang làm gì?
Tư thế họ đứng khi chào cờ như thế nào? Tại sao phải như
vậy? ( tranh 1,2)
Vì sao họ lạii sung sướng nâng lá cờ Tổ quốc? ( trảnh 3 )
Kết luận:
-Quốc kì tượng trung ho một nước Quốc kì Việt nam màu
đỏ ở giữa cĩ ngơi sao vàng năm cánh.
Quốc ca là bài hát chính thức của một nước dùng khi
chào cờ
Khi chào cờ cần phải:
+ Bỏ mũ nĩn
+Sửa sang lại quần áo, đầu tĩc cho chỉnh tề
+Dứng nghiêm
+Mắt hướng nhìn Quốc kì
Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lịng tơn kính
Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam.
Giải lao 1’
Hoạt động 3:Làm bài tập 3.
HS thảo luận theo nhĩm đơi và trả lời câu hỏi:
-Các bạn trong tranh đang đứng như thế nào khi cháo cờ?
Khi chào cờ chúng ta phải như thế nào ?
Trình bày ý kiến
Kết luận: Khi chào cờ phải đúng nghiêm trang, khơng
quay ngang ,quay ngửa, nĩi chuyện riêng
4 Củng cố, dặn dò.
Tuyên dương những học sinh học tốt
Dặn: phải nghiêm đứng nghiêm khi chào cờ đầu tuần
Nhận xét tiết học
………
-HS quan sát bức tranh của bài tập 1
và trả lời cuâ hỏi
-HS thảo luận -Trình bày trước lớp
-HS thảo luận nhĩm 2 tranh bài tập 3 Các bạn đứng nghiêm, cĩ 2 bạn bên đứng ở bìa đang nĩi chuyện riệng Phải đứng nghiêm, khơng quay qua quay lại
Trang 10Thứ tư, ngày 30 tháng 10 năm 2012
Toán Tiết 47 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6
I/MỤC TIÊU
1.Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 6
2.Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II/ CHUẨN BỊ
Bài tập 1 , 2 ,3( cột 1,2),4 trang 66
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định: Hát 2’
2.Kiểm tra bài cũ: 3’
Tính: 4 + 2 =… 3 + 3 =…
5 + 1 =… 4 + 1 =…
GV nhận xét
3.Bài mới: 30’
Giới thiệu bài “Phép trừ trong phạm vi 6“
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS thành lập và ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 6 15’
Hướng dẫn HS thành lập công thức 6 - 1 = 5,
6 – 5 = 1 GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong sách rồi nêu bài toán :Có 6 hình tam giác, bỏ bớt 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác? -GV: Như vậy 6 bớt 1 là mấy? -Yêu cầu HS nhắc lại -GV gọi HS lên điền kết quả vào chỗ chấm: 6 – 1 =
-Gọi HS đọc -GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi: 6 hình tam giác bớt đi 5 hình tam giác còn mấy hình tam giác ? Vậy 6 bớt 5 còn mấy? (gọi HS lên bảng điền) -Gọi HS đọc lại: 6 – 1 = 5, 6 – 5 = 1 Phép trừ6 – 2 =4, 6 – 2 = 2,6 -3 = 3 (hướng dẫn tương tự ) Bảng trừ trong phạm vi 6 -GV gọi HS đọc lại các phép trừ : 6 – 1 = 5, 6 – 5 = 1, 6 – 2 = 4, 6 – 4 = 2, 6 – 3 = 3 -GV xóa kết quả ,gọi HS lên điền lại Hoạt động 2 : Thực hành Bài 1 :Tính HS làm vào bảng con 6 6 6 6 6 6
- - - - - -
3 4 1 5 2 0
Bài 2 :Tính -Yêu cầu HS làm bài sau đó đọc kết quả 5 + 1 = 4 + 2 = 3 + 3 = 6 – 5 = 6 – 2 = 6 – 3 = 6 – 1 = 6 – 4 = 6 – 6 = Bài 3 :Tính -Yêu cầu HS nêu lại cách tính 6 – 4 – 2 = 6 – 2 – 1 = 6 – 2 – 4 = 6 – 1 – 2 = -2HS lên bảng ,lớp viết bảng lớp 4 + 2 =6 3 + 3 =6 5 + 1 =6 4 + 1 =6 - Còn lại 5 hình tam giác -6 bớt 1 còn 5 -HS nhắc lại -HS : 6 trừ 1 bằng 5 -Còn 5 hình tam giác -6 – 5 = 1 -HS đọc lại -HS CN – ĐT -HS lên điền lại kết quả -HS làm bảng con 6 6 6 6 6 6
- - - - - -
3 4 1 5 2 0
3 2 5 1 4 6 -HS CN sau đó nêu kết quả
5 + 1 = 6 4 + 2 = 6 3 + 3 = 6
6 – 5 = 1 6 – 2 = 4 6 – 3 = 3
6 – 1 = 5 6 – 4 = 2 6 – 6 = 0
-HS làm bảng con
6 – 4 – 2 = 0 6 – 2 – 1 = 3
6 – 2 – 4 = 0 6 – 1 – 2 = 3