đọc trơn - Cho học sinh ghép ich – phân tích- đánh vần - đọc - Học sinh đọc trơn - Cho học sinh ghép lịch – phân tích- đánh vần - đọc trơn - Giới thiệu tranh và tờ lịch cho học sinh đọc [r]
Trang 1TUẦN 19 HỌC VẦN: ĂC – ÂC A/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc viết được: ăc,âc, mắc áo, quả gấc
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
- Luyện nói theo chủ đề: Ruộng bậc thang
B/ Chuẩn bị: Tranh như SGK
C/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1 I/ Bài cũ:
a) Đọc: oc, ac, con sóc, bác sĩ, hạt thóc, con cóc,
bản nhạc, con vạc
b) Viết: con sóc, bản nhạc, hạt thóc, bác sĩ
II/ Bài mới:
1/ Dạy vần ăc:
- Giáo viên giới thiệu vần ăc ghi bảng - đọc cho
học sinh đọc theo
- Cho học sinh ghép ăc – phân tích- đánh vần -
đọc trơn
- Cho học sinh ghép mắc – phân tích- đánh vần -
đọc trơn
Giới thiệu tranh và từ mắc áo cho học sinh đọc
2/ Dạy vần: âc tương tự vần ăc
3/ So sánh 2 vần: ăc, âc
Cho học sinh nêu điểm giống nhau và khác nhau
4/ Cho học sinh đọc lại hai vần: ăc, âc
5/ Viết 2 vần : ăc, âc, mắc, gấc
*******
6/ Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:
Màu sắc – ăn mặc
Giấc ngủ - nhấc chân
* Giải thích từ:
- Màu sắc: Các màu xanh, đỏ, tím vàng … gọi
chung là màu sắc
- Ăn mặc: Cách mặc quần áo…, đi đứng của
người…
- Giấc ngủ: Từ lúc ngủ đến lúc thức dậy gọi là một
giấc
- Học sinh đọc
- Học sinh viết vào BC
- Học sinh đọc theo
- Học sinh ghép, phân tích đánh vần đọc trơn
- Học sinh ghép, phân tích đánh vần đọc trơn
- Học sinh đọc
- Học sinh so sánh
- Cả lớp viết BC
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh nghe
Trang 2- Nhấc chân: Cho học sinh dùng động tác nhấc
chân lên
7/ Trò chơi: Thi tìm vần mới học rồi gạch chân:
- Bấc đèn, mặc áo, chắc chắn, miền bắc, bậc thang,
giấc ngủ, nhấc chân, nấc thang, màu sắc, chắc chắn,
sắc đẹp, quả gấc, ăn mặc…
- Cho hai đội thi nhau tìm vần mới học ở bảng phụ
TIẾT 2
1/ Đọc lại bài ở bảng tiết 1
2/ Luyện đọc câu ứng dụng:
Những đàn chim ngói
Mặc áo màu nâu
Đeo cườm ở cổ
Chân đất hồng hồng
Như nung qua lửa
3/ Luyện đọc bài ở SGK
- Cho học sinh đọc theo hình thức nối tiếp
*******
4/ Tập viết vào vở :
- Hướng dẫn học sinh cách viết và tư thế ngồi viết
và khoảng cách giữa các chữ
5/ Luyện nói theo chủ đề: Ruộng bậc thang
- Tranh vẽ gì?
* Giáo viên chỉ cho học sinh thấy đâu là ruộng bậc
thang
- Trên ruộng bậc thang người ta làm gì?
- Xung quanh ruộng bậc thang có gì?
* Ở miềm núi người ta gọi ruộng bậc thang là
ruộng đồng
- Em thấy ruộng bậc thang ở đâu?
6/ Trò chơi: Phục hồi chữ mất
III/ Củng cố, dặn dò:
1/Đọc lại bài ở bảng
2/ Đọc lại bài ở SGK
- Cả lớp tham gia chơi
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc
- Học sinh viết vào vở
- Vẽ cảnh ruộng lúa
- Lúa, ngô, sắn
- Cây cối
- Tranh ảnh, truyền hình…
- Học sinh đọc
Trang 3Thứ ba ngày 01 / 01 / 2013
TUẦN 19 HỌC VẦN: UC – ƯC A/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc viết được: uc,ưc, cần trục, lực sĩ
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
- Luyện nói theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
B/ Chuẩn bị: Tranh như SGK
C/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1 I/ Bài cũ:
a) Đọc: ăc, âc, mắc áo, qủ gấc, màu sắc, nhấc
chân, giấc ngủ, ăn mặc
b)Viết: mắc áo, quả gấc, màu sắc, nhấc chân
II/ Bài mới:
1/ Dạy vần uc:
- Giáo viên giới thiệu vần uc ghi bảng - đọc cho
học sinh đọc theo
- Cho học sinh ghép uc – phân tích- đánh vần -
đọc trơn
- Cho học sinh ghép trục – phân tích- đánh vần -
đọc trơn
Giới thiệu tranh và từ cần trục cho học sinh đọc
2/ Dạy vần: ưc tương tự vần uc
3/ So sánh 2 vần: uc, ưc
Cho học sinh nêu sự giống nhau và khác nhau
4/ Cho học sinh đọc lại hai vần: uc, ưc
5/ Viết 2 vần : uc, ưc, trục, lực
*******
6/ Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:
máy xúc - lọ mực
cúc vạn thọ - nóng nực
* Giải thích từ:
- Máy xúc: máy để đào, bốc đất đá
- Cúc vạn thọ: ha màu vàng trồng làm cảnh
- lọ mợc: lọ nhựa hoặc thuỷ tinh để đựng mực viết
- Nóng nực: nóng bức và ngọt ngạt khó chịu
7/ Trò chơi: Thi tìm vần mới học rồi gạch chân:
- Cúc áo, đục đá, cái đục, giục giã, thể dục, gục
- Học sinh đọc
- Học sinh viết vào BC
- Học sinh đọc theo
- Học sinh ghép, phân tích đánh vần đọc trơn
- Học sinh ghép, phân tích đánh vần đọc trơn
- Học sinh đọc
- Học sinh so sánh
- Cả lớp viết BC
- Học sinh luyện đọc
-Học sinh nghe
- Cả lớp tham gia chơi
Trang 4ngã, múc nước, đôi lúc, rúc rích, vực sâu, thuần
thục, khúc gỗ, bực tức, tổ chức, thức ăn, cực khổ,
khu vực……
- Cho hai đội thi nhau tìm vần mới học ở bảng phụ
TIẾT 2
1/ Đọc lại bài ở bảng tiết 1
2/ Luyện đọc câu ứng dụng:
Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy?
3/ Luyện đọc bài ở SGK
Cho học sinh đọc theo hình thức nối tiếp
*******
4/ Tập viết vào vở :
- Hướng dẫn học sinh cách viết và tư thế ngồi viết
và khoảng cách giữa các chữ
5/ Luyện nói theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
- Tranh vẽ gì?
- Mọi người đang làm gì?
6/ Trò chơi: Viết thư chuyển nhanh
- phát cho mỗi tổ một tờ giấy và bút lần lượt các
tổ nối tiếp nhau viết thư chuyển xuống bàn dưới đến
em cuối cùng mang lên trước lớp đọc to, tổ nào có
số từ nhiều hơn là thắng
III/ Củng cố, dặn dò:
1/Đọc lại bài ở bảng
2/ Đọc lại bài ở SGK
3/ Nhắc lại chủ đề luyện nói
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài và xem trước bài
ôc, uôc
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc
- Học sinh viết vào vở -Vẽ cảnh buổi sáng lúc ông mặt trời thức dậy……
- Bác nông dân dắt trâu ra đồng
- Cả lớp tham gia chơi
- Học sinh đọc
Trang 5Thứ tư ngày 02 / 01 / 2013
TUẦN 19 HỌC VẦN: ÔC – UÔC A/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc viết được: ôc,uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
- Luyện nói theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc
B/ Chuẩn bị: Tranh như SGK
C/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1 I/ Bài cũ:
a)Đọc:uc, ưc, cần trục, lực sĩ, máy xúc, lọ mực, cúc vạn
thọ, nóng nực
b)Viết: cần trục, máy xúc, nóng nực, lọ mực
II/ Bài mới:
1/ Dạy vần uc:
- Giáo viên giới thiệu vần ôc ghi bảng - đọc cho học sinh
đọc theo
- Cho học sinh ghép ôc – phân tích- đánh vần - đọc trơn
- Cho học sinh ghép mộc – phân tích- đánh vần - đọc trơn
- Giới thiệu tranh và từ thợ mộc cho học sinh đọc
2/ Dạy vần: uôc tương tự vần ôc
3/ So sánh 2 vần: ôc, uôc
Cho học sinh nêu sự giống và khác nhau
4/ Cho học sinh đọc lại hai vần: ôc, uôc
5/ Viết 2 vần : ôc, uôc, mộc, đuốc
*****
6/ Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:
Con ốc - gốc cây
Đôi gốc - thuộc bài
* Giải thích từ:
Cho học sinh xem con ốc, đôi gốc
Chỉ cho học sinh thấy gốc cây
- Thuộc bài: nhớ trong đầu những gì đã học
7/ Trò chơi: Tìm vần mới học rồi gạch chân:
- Buộc dây, cuộc vui, bốc vác,gạo mốc, cái cuốc, tốc độ,
hút thuốc, mắm ruốc, bạch tuộc, mộy vốc gạo,xốc vác, xốc
xáo, xốc xếch, lộc xộc, hốc hác, cuộc họp, độc lập, luộc rau,
thịt luộc……
TIẾT 2
-Học sinh đọc
- Học sinh viết vào BC
- Học sinh đọc theo
- Học sinh ghép, phân tích đánh vần đọc trơn
- Học sinh ghép, phân tích đánh vần đọc trơn
- Học sinh đọc
- Học sinh so sánh
- Cả lớp viết BC
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh nghe
- Cả lớp tham gia chơi
Trang 61/ Đọc lại bài ở bảng tiết 1
2/ Luyện đọc câu ứng dụng:
Mái nhà của ốc
Tròn vo bên mình
Mái nhà của em
Nghiêng giàn gấc đỏ
3/ Luyện đọc bài ở SGK
*******
4/ Tập viết vào vở :
- Hướng dẫn học sinh cách viết và tư thế ngồi viết
5/ Luyện nói theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc
- Tranh vẽ gì?
- Em nào đã được tiêm chủng ?
- Khi nào thì em uống thuốc?
6/ Trò chơi: Viết thư chuyển nhanh
- phát cho mỗi tổ một tờ giấy và bút lần lượt các tổ nối
tiếp nhau viết thư chuyển xuống bàn dưới đến em cuối cùng
mang lên trước lớp đọc to, tổ nào có số từ nhiều hơn là
thắng
III/ Củng cố, dặn dò:
1/Đọc lại bài ở bảng
2/ Đọc lại bài ở SGK
3/ Nhắc lại chủ đề luyện nói
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài và xem trước bài iêc, ươc
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc
- Học sinh viết vào vở
- Vẽ cô y tá tiêm thuốc cho các bạn
- Học sinh giơ tay
- Khi em đau ốm
- Cả lớp tham gia chơi
- Học sinh đọc
Trang 7Thứ năm ngày 03 / 01 / 2013
TUẦN 19 HỌC VẦN: IÊC – ƯƠC A/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
- Luyện nói theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc
B/ Chuẩn bị: Tranh như SGK
C/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Bài cũ:
a)Đọc: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc, đôi gốc, con ốc,
thuộc bài, gốc cây và câu ứng dụng
b)Viết: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
II/ Bài mới:
1/ Dạy vần iêc:
- Giáo viên giới thiệu vần iêc ghi bảng - đọc cho học
sinh đọc theo
- Cho học sinh ghép iêc – phân tích- đánh vần - đọc trơn
- Cho học sinh ghép xiếc – phân tích- đánh vần - đọc
trơn
Giới thiệu tranh và từ xem xiếc cho học sinh đọc
2/ Dạy vần: ươc tương tự vần iêc
3/ So sánh 2 vần: iêc, ươc
4/ Cho học sinh đọc lại hai vần: iêc,ươc
5/ Viết 2 vần : iêc, ươc, xiếc, rước
*****
6/ Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:
Cá diếc – công việc
Cái lược - thước kẻ
* Giải thích từ:
Cá diếc: cá gần giống cá chép nhưng nhỏ
Công việc: việc cụ thể phải bỏ công sức ra làm VD:
công việc học tập
Cái lược: vật bằng gỗ/nhựa/ sừng có răng để chải tóc
Thước kẻ: đồ dùng để đo, để vẽ…
7/ Trò chơi: Tìm vần mới học rồi gạch chân:
- Xanh biếc, xem xiếc, cá diếc, công việc, ăn tiệc, thương
tiếc, mỏ thiếc, liếc mắt, liếc con dao, bước chân, rước
đèn, hoa thược dược, chiếc chiếu, cây đước, ước mơ,
dược phẩm, độc dược, đặt cược, đánh cược, bắt chước,
Học sinh đọc
- Học sinh viết vào BC
- Học sinh đọc theo
- Học sinh ghép, phân tích đánh vần đọc trơn
- Học sinh ghép, phân tích đánh vần đọc trơn
- Học sinh đọc
- Học sinh so sánh
- Cả lớp viết BC
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh nghe
- Cả lớp tham gia chơi
Trang 8châm chước, phía trước, vườn tược, tước chức, cây
thước, cái lược, ……
TIẾT 2
1/ Đọc lại bài ở bảng tiết 1
2/ Luyện đọc câu ứng dụng:
Quê hương là con diều biết
Chiều chiều con thả trên đồng
Quê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông
3/ Luyện đọc bài ở SGK
Cho học sinh đọ nối tiếp
*******
4/ Tập viết vào vở :
- Hướng dẫn học sinh cách viết và tư thế ngồi viết
5/ Luyện nói theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc
- Tranh vẽ gì?
- Em đxa được xem xiếc, múa rối, ca nhạc chưa?
- Em được xem ở đâu?
- Em hãy kể về các nội dung đã xem
- Em thích tiếc mục nào nhất?
6/ Trò chơi: Viết thư chuyển nhanh
- Chia lớp thành 2 đội , phát cho mỗi tổ một tờ giấy và
bút lần lượt đội nối tiếp nhau viết thư chuyển xuống bàn
dưới đến em cuối cùng mang lên trước lớp đọc to, đội nào
có số từ nhiều hơn là thắng
III/ Củng cố, dặn dò:
1/Đọc lại bài ở bảng
2/ Đọc lại bài ở SGK
3/ Nhắc lại chủ đề luyện nói
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài và xem trước bài vần
ach
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc
- Học sinh viết vào vở
-Học sinh giơ tay phát biểu
- Cả lớp tham gia chơi
- Học sinh đọc
Trang 9Thứ hai ngày 07 / 01 / 2013
TUẦN 20 HỌC VẦN: ACH A/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc viết được: ach, sách, cuốn sách
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
- Luyện nói theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
B/ Chuẩn bị:
- Cuốn sách Tiếng Việt, viên gạch, nhánh bạch đàn
C/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Bài cũ:
a)Đọc: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn, công việc, cái
lược, thước kẻ, cá diếc và câu ứng dụng
b)Viết: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
II/ Bài mới:
1/ Dạy vần ach:
- Giáo viên giới thiệu vần ach ghi bảng - đọc cho học
sinh đọc theo
- Cho học sinh ghép ach – phân tích- đánh vần - đọc
trơn
- Cho học sinh ghép sách – phân tích- đánh vần - đọc
trơn
Giới thiệu tranh và từ cuốn sách cho học sinh đọc
2/ Viết 2 vần : ach, sách
*****
3/ Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:
Viên gạch – kênh rạch
Sạch sẽ - cây bạch đàn
* Giải thích từ:
Cho học sinh xem tranh và vật thật về từ ứng dụng
4/ Trò chơi: Phục hồi chữ mất
cuốn s… , viên g… , kh… đến, kênh r… , s…… sẽ
hoa th… thảo, rừng ph… , áo r……, m… lạc, b…
thú, m… me t… trà, túi x… , l… cạch, v… núi, b…
tuộc,…
TIẾT 2
1/ Đọc lại bài ở bảng tiết 1
2/ Luyện đọc câu ứng dụng:
Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Học sinh đọc
- Học sinh viết vào BC
- Học sinh đọc theo
- Học sinh ghép, phân tích đánh vần đọc trơn
- Học sinh đọc
- Cả lớp viết BC
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh nghe
- Cả lớp tham gia chơi
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc
Trang 10Phải giữ sạch đôi tay
Bàn taty mà giây bẩn
Sách , áo cũng bẩn ngay
3/ Luyện đọc bài ở SGK
Cho học sinh đọc nối tiếp
*******
4/ Tập viết vào vở :
Ach, cuốn sách
- Hướng dẫn học sinh cách viết và tư thế ngồi viết
5/ Luyện nói theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
- Tranh vẽ gì?
- Bạn nhỏ đang làm gì?
- Tai sao cần phải giữ gìn sách vở?
- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?
- Các bạn trong lớp đã giữ gìn sách vở chưa?
- Em hãy giới thiệu với các bạn quyển sách được giữ cẩn
thận của em
6/ Trò chơi: Viết thư chuyển nhanh
- Chia lớp thành 2 đội , phát cho mỗi tổ một tờ giấy và
bút lần lượt đội nối tiếp nhau viết thư chuyển xuống bàn
dưới đến em cuối cùng mang lên trước lớp đọc to, đội
nào có số từ nhiều hơn là thắng
III/ Củng cố, dặn dò:
1/Đọc lại bài ở bảng
2/ Đọc lại bài ở SGK
3/ Nhắc lại chủ đề luyện nói
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài và xem trước bài vần
ich, êch
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh giơ tay phát biểu
- Cả lớp tham gia chơi
- Học sinh đọc
Trang 11Thứ ba ngày 08 / 01/ 2013
TUẦN 20 HỌC VẦN: ICH - ÊCH A/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc viết được:ich, êch, tờ lịch, con ếch,
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
- Luyện nói theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
- BVMT: Giáo dục học sinh biết yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc sống.( khai thác trợc tiếp qua bài đọc)
B/ Chuẩn bị:
- tờ lịch và tranh như SGK
C/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I/ Bài cũ:
a)Đọc: ach, sách, cuốn sách, cây bạch đàn, kênh
rạch,
b)Viết: ach, cuốn sách, viên gạch, sạch sẽ
II/ Bài mới:
1/ Dạy vần ich:
- Giáo viên giới thiệu vần ich ghi bảng - đọc cho học
sinh đọc theo
- Cho học sinh ghép ich – phân tích- đánh vần - đọc
trơn
- Cho học sinh ghép lịch – phân tích- đánh vần - đọc
trơn
- Giới thiệu tranh và tờ lịch cho học sinh đọc
2/ Dạy vần êch tương tự như ich
3/ So sánh hai vần: ich, êch
Cho học sinh nêu sự giống nhau và khác nhau
4/ Viết 2 vần : ich, lịch
Hướng dẫn cách viết và quy trình viết chữ
*****
5/ Luyện đọc từ ngữ ứng dụng:
Vỏ kịch – vui thích
Mũi hếch – chênh chếch
* Giải thích từ:
Vở kịch: Từ đầu đến cuối vở kịch gọi là vở kịch
Vui thích: vui và thích
Mũi hếch: cái mũi hếch lên
Chênh chếch: hơi lệch, không thẳng
6/ Trò chơi: Soi gương
Học sinh đọc
- Học sinh viết vào BC
- Học sinh đọc theo
- Học sinh ghép, phân tích đánh vần đọc trơn
- Học sinh đọc
- Cả lớp viết BC
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh nghe
- Cả lớp tham gia chơi
Trang 12TIẾT 2
1/ Đọc lại bài ở bảng tiết 1
2/ Luyện đọc câu ứng dụng:
Tôi là chim chích
Nhà ở cành chanh
Tìm sâu tôi bắt
Cho chanh quả nhiều
Ri rích, ri rích
Có ích, có ích
* GD BVMT: yêu thích chim sâu, vì chim sâu có ích
cho môi trường thiên nhiên và cuộc sống con người.
3/ Luyện đọc bài ở SGK
Cho học sinh đọc nối tiếp
*******
4/ Tập viết vào vở :
ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Hướng dẫn học sinh cách viết và tư thế ngồi viết
5/ Luyện nói theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
- Tranh vẽ gì?
- Bạn nào đã đi du lịch?
- Đi du lịch thường thấy những gì?
- Các em có thích đi du lịch không? Tại sao?
- Các em thích đi du lịch nơi nào?
- Em kể tên các chuyến đi du lịch
6/ Trò chơi: Viết thư chuyển nhanh
- Chia lớp thành 2 đội , phát cho mỗi tổ một tờ giấy và
bút lần lượt đội nối tiếp nhau viết thư chuyển xuống bàn
dưới đến em cuối cùng mang lên trước lớp đọc to, đội
nào có số từ nhiều hơn là thắng
III/ Củng cố, dặn dò:
1/Đọc lại bài ở bảng
2/ Đọc lại bài ở SGK
3/ Nhắc lại chủ đề luyện nói
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài và xem trước bài: Ôn
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc
-Học sinh đọc
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh giơ tay phát biểu
- Cả lớp tham gia chơi
- Học sinh đọc