1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tổng hợp môn học lớp 1 - Tuần lễ 6 - Trường tiểu học Cừ Đứt

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Tiết 1 HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Ổn định 2.Bài cũ: -Gọi hs đọc,viết các âm, từ ngữ đã học ở bài Hs đọc, viết và nhận xét.. Gv nhận xét , cho điểm.[r]

Trang 1

Ngày soạn: ngày 13 tháng 9 năm 2011

TUẦN 6

Ngày dạy: Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011.

Tiếng việt

Tiết 47,48 p-ph nh

A.MỤC TIÊU

-HS đọc viết được p, ph, nh, phố, nhà và tiếng, từ, câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố nhà dì

có chó xù

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chợ,phố, thị xã

-Hs khá giỏi đọc trơn

C.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV:Tranh minh họa , Bộ chữ học vần

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Tiết 1

1.Ổn định

2.Bài cũ: - Gọi hs đọc,viết các âm, từ ngữ đã học ở bài

trước

Gv nhận xét , cho điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài

b.Dạy âm và chữ ghi âm

ph

*Nhận diện chữ

-Ghi bảng và hỏi : Chữ p gồm những nét nào?

*Phát âm và đánh vần

- Đọc mẫu “pờ”

- Viết chữ ph và nói đây là “phờ” gọi hs đọc

-Ghi bảng “phố” gọi hs phân tích và ghép

-Gợi ý cho hs đánh vần

-Ghi bảng phố xá

-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs

*Hướng dẫn viết chữ

Hs đọc, viết Nhận xét

- Nét xiên phải, nét sổ và nét móc hai đầu

-Đọc từng em

- Đọc từng em và ghép vào bảng cài ph trước ô sau và dấu sắc trên ô

-phờ-ô-phô-sắc-phố

-Phân tích và đọc

-Lần lượt viết vào bảng con

Trang 2

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết p, ph, phố

nh

* Chữ nh quy trình tương tự ph

-Cho hs so sánh nh với ph

- Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc

- so sánh và nêu sự giống và khác nhau

-Đọc cá nhân và đồng thanh

Tiết 2

4.Luyện tập

a.Luyện đọc

-Gọi hs đọc

-Chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs

-Treo tranh cho hs quan sát

b.Luyện viết

-Hướng dẫn viết p, ph, nh, phố xá, nhà lá

c.Luyện nói

-Treo tranh và gợi ý: ?Tranh vẽ những gì? Chợ có gần

nhà em không? Chợ dùng để làm gì? Nhà em ai đi

chợ?…

4.Củng cố- Dặn dò

Trò chơi

“Tìm thêm tiếng có chữ vừa học”

-Nhận xét tiết học

-Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà -Xem trước bài 22

-Đọc cá nhân và đồng thanh

-Thảo luận nội dung tranh và đọc câu ứng dụng

-Viết vào vở tập viết

-Nói theo sự gợi ý của GV

Toán

Tiết 21 SỐ 10

A.MỤC TIÊU:

-Biết 9 thêm 1 được 10

-Biết đọc, viết các số 10 Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 0 đến10

-Biết vị trí của số 10 trong các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9, 10

-Làm bt 1, 4, 5

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: + Các nhóm có đến 10 đồ vật cùng loại

+ Bộ đồ dùng dạy Toán 1,

- HS: Bộ đồ dùng học Toán 1, SGK

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn định.

Trang 3

Gv nhận xét, cho điểm.

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: số 10

b Dạy bài mới

* Giới thiệu số 10

- Hướng dẫn thực hiện trên que tính.

- HD hs quan sát tranh trong sách và hỏi:

Các bạn trong tranh đang làm gì?

Có mấy bạn làm rắn? Mấy bạn làm thầy thuốc?

Có tất cả bao nhiêu bạn?

- Hỏi tương tự với 10 chấm tròn, 10 con tính

Nêu: Để ghi lại các nhóm có số lượng là mười ta dùng chữ

số 10

- Cài số 10 lên bảng và đọc mẫu “Mười”

*Giới thiệu dãy số 0 đến 10

- Gv ghi bảng từ 0 đến 10 cho hs đếm xuôi ngược

4 Thực hành

Bài 1: viết số: Viết mẫu số10.

Bài 2: Viết số thích hợp

Bài 3:

- Yêu cầu hs nêu cách làm

- Nhận xét

Bài tập 4

Viết số thích hợp vào ô trống

Bài 5

- Cho hs làm trên bảng lớp

5 Củng cố-Dặn dò

- Đưa các tờ bìa có đính các nhóm đồ vật

- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau

Nhắc lại tên bài

- Lấy 9 que tính rồi thêm 1 que tính được 10 que tính

- Chơi rồng rắn lên mây

- Chín bạn làm rắn Một bạn làm thầy thuốc

- mười bạn

- Quan sát nhận dạng 10 gồm

2 chữ số số 1 bên trái và số 0 bên phải

- Đọc từng em

- Đếm đồng thanh và cá nhân

- Viết vào bảng con và vào vở

- Làm trên bảng lớp

- Làm và sửa bài trên bảng lớp

- 2 hs thi đua làm, lớp nhận xét

- Làm trên bảng lớp

- Đưa số thích hợp

Đạo đức

A MỤC TIÊU:

-Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Hs thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản thân

- Hs khá giỏi biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

Trang 4

B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- GV: Công ước quốc tế và quyền trẻ em

- HS: Vở bài tập Đạo đức 1, bút chì màu

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định tổ chức: Hát bài: “ Sách bút thân yêu ơi”

2.Bài cũ: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào?

Gv nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

b.Các hoạt động dạy học:

* Hoạt động 1: Thi sách vở ai đẹp nhất

- Mục tiêu: Tìm ra HS có sách vở đẹp nhất

- Tiến hành: GV nêu yêu cầu cuộc thi và chọn ban giám

khảo

- Kết luận: Ban giám khảo công bố kết quả, khen các tổ và

cá nhân nhất

* Hoạt động 2: HS hát bài hát: “ Sách bút thân yêu ơi”

*Hoạt động 3: GV hướng dẫn HS đọc câu thơ cuối bài

* Kết luận chung:

- Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập cẩn thận, gọn gàng

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện

tốt quyền được học của chính mình

4 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs thực hiện như bài học

Hs hát tập thể

Hs trả lời, nhận xét

Hs nhắc lại tên bài

- HS thi theo 2 vòng: tổ, lớp

Hs xếp sách vở lên bàn và chấm chọn ra bạn có sách

vở đẹp nhất

Hs đọc câu thơ cuối bài

*****************************************************************

Ngày dạy: Thứ ba, ngày 20 tháng 9 năm 2010.

Tiếng việt

Tiết 49,50 G - GH

A.MỤC TIÊU

-HS đọc được g, gh, gà ri, ghế gỗ và tiếng, từ, câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ -Viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ

-Luyện nói từ 2-3 theo chủ đề: Gà ri, gà gô

C.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV:Tranh minh họa Bộ chữ học vần

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Ổn định

2.Bài cũ: -Gọi hs đọc,viết các âm, từ ngữ đã học ở bài

trước GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: g, gh

b.Dạy âm và chữ ghi âm

g

*Nhận diện chữ

- Ghi bảng chữ g và hỏi : Chữ g gồm những nét nào?

*Phát âm và đánh vần

-Đọc mẫu “gờ”

- Viết bảng “gà” gọi hs phân tích và ghép

- Cho hs đánh vần

-Ghi bảng “ gà ri”

-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs

*Hướng dẫn viết chữ

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết g, gà ri

gh

Chữ gh quy trình tương tự g

-Cho hs so sánh g và gh

-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc

Hs đọc , viết Nhận xét

- Nhắc lại

- Nét cong kín và nét khuyết dưới

- Đọc từng em

- g trước a sau và dấu huyền trên a

- gờ-a-ga-huyền-gà

- Phân tích và đọc “gà ri”

- Lần lượt viết vào bảng con

- So sánh và nêu sự giống và khác nhau

- Đọc cá nhân và đồng thanh

Tiết 2

4.Luyện tập

a.Luyện đọc

-Gọi hs đọc

-Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

-Treo tranh cho hs quan sát

b.Luyện viết

-Hướng dẫn viết g, gh, gà ri, ghế gỗ

c.Luyện nói

-Treo tranh và gợi ý: ?Tranh vẽ những gì? Gà gô thường

sống ở đâu? Em còn biết loại gà nào nữa không?

4.Củng cố-Dặn dò

- Đọc cá nhân và đồng thanh

- Thảo luận nội dung tranh và đọc câu ứng dụng

- Viết vào vở tập viết

- Nói theo sự gợi ý của GV

Trang 6

-Cho thi đua đọc bài trong sách, trên bảng.

Trò chơi

“Tìm thêm tiếng có chữ vừa học”

-Nhận xét tiết học

-Xem trước bài 24

- Đọc cá nhân, nhóm…

- Thi đua tìm trong sách, báo

Toán

Tiết 22 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Đọc, viết, so sánh số trong phạm vi 10

- Cấu tạo số 10

- Làm bt 1, 3, 4

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Phấn màu, bảng phụ

- HS: Sách giáo khoa, bảng con

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định

2 Bài cũ: - Gọi hs đếm số từ 0 đến 10, và ngược lại

Gv nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: luyện tập

b Dạy học bài mới:

* Bài 1: - Yêu cầu hs quan sát hình vẽ nêu cách làm

* Bài 3: Cho hs quan sát và trả lời

* Bài 4:

Ghi bài tập lên bảng, hỏi để hs trả lời:

Các số bé hơn 10 là những số nào?

Trong các số từ 0 đến 10:

+Số bé nhất là số nào?

+Số lớn nhất là số nào?

4 Dặn dò

- Xem trước bài 23

- Nhận xét tiết học

Hs đếm, nhận xét

Nhắc lại tên bài

- Nối nhóm con vật với số thích hợp

Làm trên bảng lớp

-… 10 hình tam giác

- 3 hs lần lượt lên bảng làm và nêu cách làm

-… 0, 1,… 9

- Số: 0

- Số: 10

Trang 7

Mĩ thuật

Tiết 6: VẼ HOẶC NẶN QUẢ CÓ DẠNG TRÒN

I ) Mục tiêu:

- Nhận biết đặc điểm hình dáng và màu sắc một số quả dạng tròn (cam, bưởi, hồng, nho…)

- Vẽ được một quả dạng tròn.

II ) Chuẩn bị:

1) Đồ dùng dạy học:

*) Giáo viên:

- Một số tranh, ảnh về các loại quả dạng tròn

- Mồt vài qủa có dạng tròn khác nhau: quả cam, quả bưởi, quả cà chua, quả chanh

- Một vài bài vẽ của Hs năm trước.

*) Học sinh:

- Vở tập vẽ 1.

- Bút chì, tẩy, màu vẽ các loại.

2) Phương pháp giảng dạy:

- Phương pháp trực quan.

- Phương pháp vấn đáp.

- Phương pháp luyện tập.

III ) Hoạt động dạy học:

1) Ổn định lớp học: (1’) Cho lớp hát một bài hát.

2) Kiểm tra bài củ: (2’) Kiểm tra dụng cụ học vẽ

3) Giới thiệu bài: (1’)

Hướng dẫn Hs quan sát nhận xét:

- Gv cho Hs quan sát, nhận xét các loại

quả dạng tròn qua tranh và mẫu thực:

+ Đây là những quả gì?

Hoạt động 1

Quan sát nhận xét:

- Hs quan sát và trả lời:

+ Quả bưởi, quả cam, quả cà chua, quả chanh…

+ Quả bưởi có hình dáng gần tròn,

có quả tròn và nó có màu xanh, màu vàng.

+ Quả cam có hình tròn, có màu da cam, vàng, hay màu xanh đậm.

Trang 8

+ Các em thấy hình dáng và màu sắc của

từng loại quả như thế nào?

+ Các quả này có những điểm nào giống

nhau?

+ Em hãy kể một số quả dạng tròn khác

mà em biết?

* Có rất nhiều quả dạng hình tròn với

nhiều hình dáng và màu sắc khác nhau.

+ Quả cà chua cũng có hình hơi tròn và nó có màu đỏ.

- Các quả đều có dạng hình tròn

- Hs trả lời

- Hs chú ý lắng nghe.

Hướng dẫn Hs cách vẽ, nặn:

* Cách vẽ.

- Gv vẽ một số quả dạng tròn đơn giản

minh hoạ trên bảng theo các bước sau:

+ Vẽ hình quả trước, vẽ chi tiết sau (núm,

cuống, ngấn, núi…)

+ Vẽ màu theo ý thích.

- Gv giới thiệu tranh của các Hs năm

trước.

* Cách nặn.

- Nặn đất theo hình dáng quả.

- Tạo dáng làm rõ đặc điểm của quả.

- Nặn các chi tiết còn lại như núm, cuống,

ngấn, múi

Hoạt động 2.

Cách vẽ:

- Hs chú ý quan sát.

Hướng dẫn Hs thực hành.

- Gv bao quát lớp và kịp thời hướng dẫn

cho các em còn yếu, hướng dẫn nâng cao

cho các em khá giỏi.

Hoạt động 3

Thực hành.

- Hs tiến hành vẽ bài.

- Vẽ quả dạng tròn vừa với phần giấy ở vở

- Có thể vẽ 1 hoặc 2 quả dạng tròn khác nhau

- Vẽ màu theo ý thích

Trang 9

(2’) Hoạt động 4

Nhận xét đánh giá

- Gv chọn một số bài vẽ đạt và chưa đạt để

nhận xét:

? Em có nhận xét gì về các bài vẽ ?

? Em thích bài nào nhất? Vì sao?

- Gv nhận xét và tuyên dương.

Hoạt động 4

- Hs quan sát, nhận xét về:

+ Hình vẽ.

+ Màu sắc, độ đậm nhạt.

- Chọn bài mình thích.

4) Dặn dò: (1’)

- Quan sát hình dáng, màu sắc, của cây, hoa, quả.

- Chuẩn bị bài sau: Vẽ màu vào hình quả (trái cây).

- Mang đầy đủ đồ dùng học vẽ.

*****************************************************************

Ngày dạy: Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011.

Tiếng việt

Tiết 51, 52 q- qu gi

A.MỤC TIÊU

-HS đọc được q-qu, gi, chợ quê, cụ già và từ, câu ứng dụng

-Hs viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Quà quê

-Hs khá giỏi đọc trơn

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV:Tranh minh họa bộ chữ học vần

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Tiết 1

1.Ổn định

2.Bài cũ: -Gọi hs đọc,viết các âm, từ ngữ đã học ở bài

trước

Gv nhận xét , cho điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Dạy âm và chữ ghi âm

q - qu

*Nhận diện chữ

-Ghi bảng chữ q và hỏi : Chữ q gồm những nét nào?

Hs đọc, viết và nhận xét

- Nhắc lại tên bài

-Nét cong kín và nét sổ

Trang 10

-Nói chữ q không đứng riêng một mình, bao giờ cũng đi

với u tạo thành qu Đọc là “quờ”

*Phát âm và đánh vần

-Đọc mẫu “quờ”

- Viết bảng “quê” gọi hs phân tích và ghép

-Gợi ý cho hs đánh vần

- Treo tranh chợ quê cho hs xem

-Ghi bảng “ chợ quê”

-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs

*Hướng dẫn viết chữ

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết q-qu, chợ quê

gi

Chữ gi quy trình tương tự qu

-Cho hs so sánh gi và gh

-Ghi bảng từ ứng dụng: quả thị, giỏ cá, qua đò, giã giò

-Đọc từng em

-Ghép chữ và đọc

-Đọc đồng thanh, cá nhân -Phân tích ghép chữ và đọc

“quê”

- quờ-ê-quê

- Quan sát

-Phân tích và đọc

-Lần lượt viết vào bảng con

- So sánh và nêu sự giống

và khác nhau

- Đọc các từ ứng dụng Tiết 2

4.Luyện tập

a.Luyện đọc

-Gọi hs đọc

-Chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs

-Treo tranh cho hs quan sát

b.Luyện viết

-Hướng dẫn viết qu, gi, chợ quê, cụ già

c.Luyện nói

-Treo tranh và gợi ý: ?Tranh vẽ những gì? Quà

quê là những thứ quà gì?Em thích nhất quà gì?

4.Củng cố-Dặn dò

-Cho thi đua đọc bài trong sách, trên bảng

Trò chơi “Ghép tiếng có chứa âm vừa học”.

-Nhận xét tiết học

-Xem trước bài 25

-Đọc cá nhân và đồng thanh

-Thảo luận nội dung tranh và đọc

câu ứng dụng chú tư ghé qua nhà

cho bé giỏ cá

-Viết vào vở tập viết

-Nêu tên bài -Nói theo sự gợi ý của GV

Đọc cá nhân, nhóm…

- Thi đua ghép

Toán

Trang 11

A MỤC TIÊU:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Đọc viết, so sánh số trong phạm vi 10; thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Hs làm bt 1, 3, 4

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Phấn màu, bảng phụ, một số hình trịn

- HS: Sách giáo khoa, bảng con

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định

2 Bài cũ: Gọi hs đếm số từ 0 đến 10, 10 đến 0

GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: luyện tập chung

b Dạy học bài mới:

* Bài 1:

- Hướng dẫn hs quan sát hình vẽ trong sách giáo

khoa nêu cách làm

* Bài 3:

- Yêu cầu quan sát tranh và làm miệng

* Bài 4:

- Ghi bài tập lên bảng và giải thích cách làm

* Bài 5: Yêu cầu hs lấy hình vuơng và hình trịn

4 Dặn dị

- Nhận xét tiết học

- Xem trước bài 24

Hs đếm, nhận xét

Nhắc lại tên bài

- Nối nhĩm con vật với số thích hợp

- Nhìn tranh , đếm số và trả lời miệng

- 2 hs làm trên bảng, lớp làm vào bảng con (1, 3, 6, 7, 10; 10,7, 6, 3, 1)

- lấy và xếp theo mẫu

Thể dục

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI (Tiết 1)

I / Mục tiêu:

_ Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc, đứng nghiêm, đứng nghỉ _ Nhận biết đúng hướng để xoay người về hướng đó theo khẩu lệnh

_ Bước đầu làm quen với cách dàn hàng, dồn hàng

_ Biết cách chơi trò chơi“Đi Qua đường lội”

Trang 12

II /Địa điểm, phương tiện:

-Địa điểm: Sân trường sạch sẽ

-Phương tiện: Còi, dụng cụ kẻ chơi trò chơi.

III / Nội dung và phương pháp lên lớp:

NỘI DUNG Đ- LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC 1)Phần mở đầu:

-GV nhận lớp Phổ biến nội dung yêu cầu bài

học.

-Đứng vỗ tay và hát.

-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc quanh sân

tập 40 m.

-Trò chơi “Diệt các con vật có hại”

2 )Phần cơ bản:

-Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc, đứng

nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái:

+Lần 1 GV điều khiển cho HS, nhận xét sửa

sai

+Lần 2–3 GV hướng dẫn cho lớp trưởng điều

khiển GV nhận xét tuyên dương.

-Dàn hàng, dồn hàng:GV vừa làm mẫu vừa

giải thích Sau đó cho HS tập xen kẽ giữa các lần

tập GV nhận xét bổ sung.

-Trò chơi “Qua đường lội”

+GV nêu tên trò, chỉ vào hình vẽ nhắc lại cách

chơi, quy định chơi sau đó cho HS chơi thử, rồi

chơi chính thức

3 )Phần kết thúc:

-Đứng vỗ tay và hát.

-GV cùng HS hệ thống bài.

-GV nhận xét giờ học, đánh giá.

-Về nhà: Tập hợp lại hàng dọc.

2 – 3phút

1 – 2 phút

1 – 2 phút

1 – 2 phút

10 – 12 phút

2 - 3 lần

3 – 4 phút

5 – 6 phút

1 – 2 phút

1 – 2 phút

1 – 2 phút

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x

 Tập cả lớp

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

GV điều khiển chung cho Hsdàn

hàng , dồn hàng

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

 Nhà Tr

x x x

0 0 0

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

Tự nhiên và xã hội

A MỤC TIÊU:

- Cách giữ gìn vệ sinh răng miệng để đề phịng bị sâu răng

- Chăm sĩc răng đúng cách

- Hs khá giỏi nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được việc nên làm

và khơng nên làm để bảo vệ răng

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w