1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 3 - Tuần 30 Môn toán

17 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 235,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật - Yêu thích môn toán tự giác làm bài.. Các hoạt động cơ bản 1/ Kiểm tra bài củ: - Kiểm tra bài tập ở nhà của họ[r]

Trang 1

 30 Ngày   01/4/2012

Ngày ! 02/4/2012

Môn : Toán

Tiết 146 : Luyện tập A- Mục tiêu

- HS '() *+  các , có ( / *0 , (có 0 23

- 45 bài toán '6  hai phép tính và tính chu vi, !< tích hình *0 0>)3/ BT 1 1*+) 2,3), 2, 3

- Yêu thích môn toán )@ giác làm bài

B-Đồ dùng GV : 5  0A% B0( HT

HS : SGK

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/D *0E*

2/< )> 

*Bài 1:

- FG* HI

- 4G 4 HS làm trên '5 

- K07 bài, 0> xét

*Bài 2:

- FG* HI

- Nêu kích )0O * *P7 hình *0 0>)I

- Hát

- Tính theo /R

-  làm nháp

52379 29107 46215 53028

38421 34693 + 4072 + 18436

80800 63800 19360 9127

69647 80591

- HS G*

- K0H J+  3cm, *0H dài Y # *0H J+ 

Trang 2

- ", tính chu vi và !< tích hình *0

0>) ta * tính gì )JO *I

- 4G 1 HS làm trên '5 

Tóm tắt Chiều rộng: 3cm Chiều dài: gấp 2 lần Chu vi : cm Diện tích: cm 2

%K0Y/ bài, 0> xét

Bài 3:

- Treo '5  0A :Z [ \ 0O SGK

- Con cân ^  bao nhiêu kg?

- Cân ^  *P7 /_ ntn so :  cân ^  *P7

con?

- Bài toán 0` gì?

- 4G HS nêu bài toán: Con cân nặng 17kg

Mẹ cân nặng gấp 3 lần số cân của con Hỏi

cả mẹ và con cân nặng bao nhiêu ki- lô-

gam?

4G 1 HS làm trên '5 

- Tính *0H dài *P7 HCN

-  làm 0( HT

Bài giải

K0H dài hình *0 0>) là:

3 x 2 = 6(cm) Chu vi hình *0 0>) là:

(6 + 3) x 2 = 18 (cm)

< tích hình *0 0>) là:

6 x 3 = 18 (cm2) F$ , 18cm; 18 cm2

- Quan sát

- 17kg

- Cân

- D  , cân *P7 /_ và con

- HS nêu

- 45 bài vào :d

Bài giải

"_ cân ^  là:

Trang 3

- K0Y/ bài, 0> xét

3/KP  *,

- F$ 0 giá e 0G*

-

bài

17 x 3= 51(kg) K5 /_ và con cân ^  là:

17 + 51 = 68(kg) F$ , 68 kg

 30 Ngày   01/4/2012

Ngày ! 03/4/2012

Môn : Toán

Tiết 147: Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 A- Mục tiêu

- HS '() )0@* 0< phép )Jh trong 0/ vi 100 000 1.^) tính và tính i 23

- 45 bài toán có phép )Jh j :  /, quan 0< 7 km và m Làm BT1, 2, 3

- Yêu thích môn toán )@ giác làm bài

B- Đồ dùng GV : 5  0A% 0( HT

HS : SGK

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/D *0E*

2/ Cl/ tra bài *m

3/Bài / 

a)HĐ 1: HD thực hiện phép trừ 85674

58329

- Yêu * HS !@7 vào cách )0@* 0< phép

)Jh , có ', *0 , l ^) tính và )0@* 0<

tính

-Hát

- Ta viết SBT rồi viết số trừ xuống dưới sao cho các hàng thẳng cột với nhau, viết dấu

Trang 4

- Ta ^) tính ntn?

- Ta )0@* 0< phép tính )h ] ( dâu?

+ GV HD HS )0@* 0< 0O SGK

b) HĐ 2: Luyện tập

*Bài 1: -Bt yêu * gì?

- 4G 3 HS làm trên '5 

- K07 bài, 0> xét

*Bài 2: - 4G HS nêu bài )> 2

- Yêu

- Ba /+) em lên '5  làm bài

- Yêu

bài

- 4G HS khác 0> xét bài '

- GV 0> xét $ 0 giá

*Bài 3:- FG* HI

- BT cho '() gì?

- BT 0` gì?

- 4G 1 HS làm trên '5 

Tóm tắt Có: 25850m

tính từ phải sang trái( từ hàng đơn vị)

85674 58329 27345

- Tính

-  làm nháp

92896 73581 59372

65748 36029 53814

27148 37552 5558

- 2HS nêu Y/C BT

-  )0@* 0< vào :d bài )> 3

- ba em lên '5  ^) tính và tính

63780 91462 49283 -18546 - 53406 - 5765

45234 38056 43518

- Ba em khác 0> xét bài '

- FG*

- "+) quãng Oe  dài 25850m, o )J5 0@7 9850m

- Quãng Oe  *0O7 )J5 0@73

-  làm :d

Bài giải

&, km Oe  *0O7 )J5 0@7 là:

Trang 5

Đã trải nhựa: 9850m

Chưa trải nhựa: .km?

- K0Y/ bài, 0> xét

3/KP  *, - F$ 0 giá e 0G*

-

25850 - 9850 = 16000 (m)

16 000 m = 16 km

F$ , 16 km.

 30 Ngày   01/4/2012

Ngày ! 04/4/2012

Môn : Toán

Tiết 148 : Tiền việt nam A- Mục tiêu

- HS 0> '() Op* các )e Y '* 20000 \ ; 50000 \ ; .\ 3

- O *  '() D )H 3() làm tính trên các , :  [ :q là \ 3/ BT 1, 2, 3,

4(dòng 1, 2)

- Yêu thích môn toán )@ giác làm bài

B- Đồ dùng GV : Các )e Y '* 20000 \ ; 50000 \ ; .\ 3

HS : SGK

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu

D *0E*

Cl/ tra: F^) tính J\ tính?

63780 – 18546 91462 - 53406

- 4G 2 HS làm trên '5 

- K07 bài, cho l/3

3/Bài / :

- Hát

-  làm nháp

- 0> xét

Trang 6

a)HĐ 1: GT các tờ giấy bạc 20000

đồng, 50000 đồng, 100000đồng.

- GV cho HS quan sát )h  )e Y '*

và 0> '() giá )Jq '6  dòng *0 và

con , ghi giá )Jq

trên )e Y '*3

b) HĐ 2: Luyện tập

*Bài 1: BT 0` gì?

- Fl '() /s *0(* ví có bao nhiêu )H

ta làm ntn?

- GV

*Bài 2:- FG* HI

- 4G 1 HS làm trên '5 

Tóm tắt Cặp sách: 15000 đồng

Quần áo: 25000 đồng

Đưa người bán: 50000 đồng

Tiền trả lại: đồng?

- K0Y/ bài 0> xét

*Bài 3: %FG* HI

- Các , * H vào ô )J,  là 0 

, ntn?

- ", tính , )H mua :d ta làm ntn?

- 4G 3 HS H trên '5 

- Quan sát

- "s *0(* ví có bao nhiêu )H

- 0@* 0< tính nhân + K0(* ví a có 50000 \  + K0(* ví b có 90000 \  + K0(* ví c có 90000 \ 333

- FG*

% làm :d

Bài giải

Số tiền mẹ Lan phải trả cho cô bán hàng là:

15000 + 25000 = 40000 (đồng)

Số tiền cô bán hàng phải trả lại cho mẹ là:

50000 – 40000 = 10000 (đồng) Đáp số: 10000 đồng

- FG*

- Là , )H mua :d

- 0@* 0< tính nhân

-  làm 0( HT

Trang 7

- K07 bài, 0> xét.

*Bài 4:- BT yêu * gì?

- 4G 3 HS H trên '5 

- K07 bài, 0> xét

4/KP  *,

- Tuyên !O[  HS tích *@* tham gia xây

!@  bài

-

Số cuốn vở

Thành tiền

- FH , thích 0p vào ô )J, 

-  làm 0( HT

&, )H 10000

.\ 

20000 \ 

 30 Ngày   01/4/2012

Ngày ! 05/4/2012

Môn : Toán

Tiết 149 : Luyện tập A- Mục tiêu

- HS '() )Jh 0t/ các , tròn *0A* nghìn

Trang 8

- () )Jh các , có ( / *0 , (có 0 2 và 5 bài toán có phép )Jh3 Làm BT 1,

2, 3, 4(a)

- Yêu thích môn toán )@ giác làm bài

B -Đồ dùng GV : 5  0A% B0( HT

HS : SGK

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/D *0E*

2/ Cl/ tra bài *m: 3 HS lªn b¶ng lµm l¹i bµi

tËp 2.

3/< )> 

*Bài 1:

- Ghi '5  90 000 – 50 000 =?

- Em làm )0( nào l 0t/ Op* N() k5I

- GV

SGK

*Bài 2:-BT yêu * gì?

- 4G 3 HS làm trên '5 

- K0Y/ bài, 0> xét

*Bài 3: FG* H ?

- 4G 1 HS làm trên '5 

Tóm tắt

-Hát

- HS 0t/ và báo cáo KQ

90 000 – 50 000= 40 000

- Nêu cách 0t/ 0O SGK

- F^) tính J\ tính

-  làm 0( HT

81981 86296 93644

45245 74951 26107

56736 1345 67537

- FG*

-  làm :d

Bài giải

Số lít mật ong trại đó còn lại là:

– – –

Trang 9

Có :23560l

Đã bán : 21800l

Còn lại : l ?

- K07 bài, cho l/

*Bài 4: Bt yêu * gì?

a)- Em làm )0( nào l H Op* ,I

- K07 bài, 0> xét

4KP  *,

- 0  tháng nào có 31 ngày?

-

Đáp số: 1760 lít.

- FH ,

- HS nêu và báo cáo KQ: FH , 9

- Nêu: Tháng 7, 8, 10

 30 Ngày   01/4/2012

Ngày ! 06/4/2012

Môn : Toán

Tiết 150: Luyện tập chung A- Mục tiêu:

- () *+ ; )Jh các , trong 0/ vi 100 000

- 45 bài toán '6  hai phép tính và 5 bài toán rút :H [ :q3 Làm BT1, 2, 3, 4

- Yêu thích môn toán )@ giác làm bài

B -Đồ dùng GV : 5  0A% B0( HT

HS : SGK

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 10

) +  ! Hoạt động học 1/ D *0E*

2/ Cl/ tra bài *m: KiÓm tra vë bµi tËp cña

HS.

3/< )> 

*Bài 1:-BT yêu * gì?

- Khi BT *0w có các !Y *+ ; )Jh ta )0@*

0< tính ntn?

- Khi BT có !Y ^* [ ta )0@* 0<

tính ntn?

- Y/c HS )@ làm bài và nêu KQ

- 0> xét, *07 bài

*Bài 2: BT yêu * gì?

- 4G 4 HS làm trên '5 

- K07 bài, 0> xét

*Bài 3: FG* HI

- BT yêu * gì?

- 4G 1 HS làm trên '5 

Tóm )j)

- Hát

Tính 0t/

- Ta )0@* 0< )h trái sang 05

- Ta )0@* 0< trong ^* )JO *; ngoài ^* sau

- HS 0t/ và nêu KQ

- Tính

-  làm nháp

35820 92684 72436 57370

25079 45326 9508 6821

60899 47358 81944 50549

- FG*

- Tính , cây  k5 *P7 xã Xuân Mai

-  làm :d

Bài giải

&, cây  k5 *P7 xã Xuân Hòa có là:

68700 + 5200 = 73900 (cây)

+ – + –

Trang 11

Xuân B0O[  68700cây

5200cây

Xuân Hoà

4500 cây

Xuân Mai

- K0Y/ bài, 0> xét

*Bài 4:

- FG* HI

- Bài toán )0+* !  toán nào?

- 4G 1 HS làm trên '5 

Tóm tắt 5compa : 10 000đồng

3 compa : .đồng?

- K0Y/ bài, 0> xét

4/KP  *,

- F$ 0 giá e 0G*

-

&, cây  k5 *P7 xã Xuân Mai có là:

73900 - 4500 = 69400 (cây) F$ , 69400 cây

- FG*

- Bài toán liên quan ( rút :H [ :q

-  làm :d

Bài giải

Giá )H /+) *0(* com pa là:

10 000 : 5 = 2000 1.\ 2

&, )H 05 )J5 cho 3 *0(* compa là:

2000 x 3 = 6000 1.\ 2 F$ , 6000 \ 

Trang 12

 30 Ngày   01/4/2012

Ngày ! 04/4/2012

Rèn toán

I Mục tiêu: giúp hs

- KP  *, HS '() *+  )Jh các , có ( / *0 , (có 0 23

- 45 bài toán '6  hai phép tính và tính chu vi, !< tích hình *0 0>)

- Yêu thích môn toán )@ giác làm bài

II Các hoạt động cơ bản

1/ Kiểm tra bài củ:

- Cl/ tra bài )> d nhà *P7 0G* sinh K07 bài

2/ Bài mới

Bài 1: Tính

- 4G 2 HS lên '5  làm

-

Bài 2:

- 4G HS G* H bài.

- O  !t HS phân tích , tóm )j) bài

toán

- Yêu * HS trình bày bài 53

- 4G HS lên '5  làm

-

Bài 3: Tính

- a) N() k5 = 83951 b) N() k5 = 95733

-

Bài 5

K0H dài hình *0 0>) là

4 x 2 = 8 (cm) Chu vi hình *0 0>) là ( 8 + 4 ) x 2 = 24 (cm)

< tích hình *0 0>) là

8 x 4 = 32 (cm2) F$ , CV: 24 cm

DT 32 cm2

Trang 13

- 4G HS G* H bài.

- 4G 2 HS lên '5  làm

-

Bài 4:

- 4G HS G* H bài.

- O  !t HS phân tích , tóm )j) bài

toán

- Yêu * HS trình bày bài 53

- 4G HS lên '5  làm

-

Bài 5 : Đố vui

- 4G HS G* H bài

- 2 HS nêu

-

C- Củng cố - Dặn dò

- 0> xét )() 0G*;

- K0t 'q bài sau

C() k5 a a) 13920 b) 24729 c) 36627

- Hình B

Bài 5

&, gà )J nuôi gà o bán là

68570 – 32625 = 35945 ( con)

F$ , 35945 con

&, *Y tìm là 22010

 30 Ngày   01/4/2012

Ngày ! 06/4/2012

Môn: Rèn Toán

I Mục tiêu: giúp hs

- KP  *, '() D )H 3() làm tính trên các , :  [ :q là \ 

- HS '() )Jh 0t/ các , tròn *0A* nghìn () )Jh các , có ( / *0 , (có 0 2 và

5 bài toán có phép )Jh3

Trang 14

- Yêu thích môn toán )@ giác làm bài.

II Các hoạt động cơ bản

1/ Kiểm tra bài củ:

- Cl/ tra bài )> d nhà *P7 0G* sinh K07 bài

2/ Bài mới

Bài 1:

- vài HS nêu /< 

-

Bài 2:

- 4G HS G* H bài.

- O  !t HS phân tích , tóm )j) bài

toán

- Yêu * HS trình bày bài 53

- 4G HS lên '5  làm

-

Bài 3: Tính nhẩm

- 3 HS nêu /< 

-

Bài 4:

- 4G HS G* H bài.

- O  !t HS phân tích , tóm )j) bài

toán

- Yêu * HS trình bày bài 53

- 4G HS lên '5  làm

-

Bài 5: F, vui

-

-

Bài 5

&, )H *0q Hà mua )Y) *5 là

13000 + 27000 = 40000 1.\ 2

50000 – 40000 = 10000 1.\ 2 F$ , 10000 \ 

- a) 80000 b)20000 c) 20000

-

Bài 5

&,  kho )0E hai là

78600 + 5100 = 83700 (kg)

&,  d kho )0E ba là

83700 – 4600 = 79100 (kg) F$ , 79100 kg

Trang 15

- 4G HS G* H bài.

- Yêu * HS nêu /< ;

-

C- Củng cố - Dặn dò

- 0> xét )() 0G*;

- K0t 'q bài sau

Bài 5

và , bé 0Y) có / *0 ,

99999 – 10000 = 89000

 30 Ngày   01/4/2012

Ngày ! 06/4/2012

LuyÖn To¸n

I Mục tiêu:

- KP  *, cách tính *+  )Jh các , trong 0/ vi 100000.

- Rèn N{   tính toán nhanh, chính xác.

- GD HS ý

II.Hoạt động dạy học:

1,Hướng dẫn hs làm các bài tập sau:

Bài 1 F^) tính J\ tính:

a)67328 + 25893 72586 + 19215

b)82975 - 54837 67291 – 48063

-Yêu * HS ^) tính và )0@* 0< vào :d

%4G HS lên '5  )0@* 0<

-GV *07 bài

Bài 2 () các , sau:

- "+) )J/ / /O[ L  ti mét vuông.

-Hs làm cá nhân vào :d3

-HS lên '5  )0@* 0<

-HS theo dõi

Trang 16

- Chớn )J/ linh chớn L  ti một vuụng.

- "Oe nghỡn chớn )J/ L  ti một vuụng

-Yờu * HS làm vào :d

%4G HS lờn '5  :()

-GV cựng HS *07 bài

Bài 3 "+) con /O[  05  dài

49647m Fo  Op* 1647m ` 

-Yờu * HS G* H và 5 vào :d

%4G HS lờn '5  *07 bài

-GV

2,Củng cố, dặn dũ:

-GV 0> xột )() 0G*

%^ dũ HS

-HS làm vào :d -HS lờn '5  :() -HS 0> xột

- HS G* H và 5 vào :d -2 em lờn '5  *07 bài -HS theo dừi

-HS chỳ ý

 30 Ngày   01/4/2012

Ngày ! 06/4/2012

Sinh hoạt chủ nhiệm

I Mục tiêu

- Thấy được các u, khuyết điểm trong tuần

- Nắm được phương hướng tuần tới Phát huy những u điểm đã đạt được, khắc phục những khuyết điểm

- Giáo dục học sinh ý thức tự quản, ý thức kỉ luật cao

II Nội dung

1 Giáo viên chủ nhiệm nêu u, nhược điểm trong tuần

ược điểm trong tuần

Trang 17

- Về học tập

- Về lao động

- Các nề nếp khác

2 Bình bầu thi đua -Tổ

- Cá nhân

3 Phương hướng tuần tới

- Thi đua học tập tốt Tập chung ụn tập chuẩn bị kiểm tra cuối năm

- Thực hiện tốt mọi nề nếp., xếp hàng ra vào lớp

- Duy trì các hoạt động múa hát sân trường, thể dục giữa giờ

4 Sinh hoạt văn nghệ

- Hát, đọc thơ, kể chuyện về chủ đề quê hương đất nước

Duyệt BGH Oe 

Lờ  Hoàng  

...

- ba em lên ''5  ^) tính tính

637 80 91462 492 83 -1 8546 - 534 06 - 5765

45 234 38 056 435 18

- Ba em khác 0> xét ''

- FG*

- & #34 ;+)...

- FG* HI

- Nêu kích )0O * *P7 hình *0 0>)I

- Hát

- Tính theo /R

-  làm nháp

5 237 9 29107 46215 530 28

38 421 34 6 93 + 4072 + 18 436

... 2 734 5

- Tính

-  làm nháp

92896 735 81 5 937 2

65748 36 029 538 14

27148 37 552 5558

- 2HS nêu Y/C BT

-  )0@* 0< vào :d )> 3

-

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w