Dạy bài mới: Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH Bài 1:Tính- GV yêu cầu HS nêu cách làm - HS nêu cách tính tính - 4 HS làm bài trên bảng lớp - GV gọi HS làm tính - Cả lớp làm [r]
Trang 1Lịch Báo Giảng
Tuần 8 Từ ngày : 10 / 10 đến ngày : 14 / 10 năm 2011
Thứ Hai
10 / 10
Tiếng việt Tiếng việt Toán
- Bài 30 ua ; ưa ( Tiết 1 )
- ua ; ưa ( Tiết 2 ) Luyện tập
Thứ Ba
11 / 10
Tiếng việt Tiếng việt Toán Thủ công
- Bài 31 Ôn tập ( Tiết 1 )
- Ôn tập ( Tiết 2 )
- Phép cộng trong phạm vi 5 Xé dán hình quả cam
Thứ Tư
12 / 10
Tiếng việt Tiếng việt Toán
- Bài 32 : oi ; ai ( Tiết 1 )
- oi ; ai ( Tiết 2 ) Luyện tập
Thứ Năm
13 / 10
Tiếng việt Tiếng việt TNXH SHL
- Bài 33 : ôi ; ơi ( Tiết 1 )
- : ôi ; ơi ( Tiết 2 )
- Aên uống hằng ngày
Thứ Sáu
14 / 19
Tiếng việt Tiếng việt Toán
- Bài 34 : ui ; ưi ơi ( Tiết 1 )
ui ; ưi ơi ( Tiết 2 ) -Số O trong Phép cộng
Trang 2Tuần 8
Ngày soạn : 8 /10 /2011
Ngày dạy : Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011
Tiết 1 Mơn: Học vần
Bài 30: ua ưa
A Mục đích yêu cầu
- HS đọc được: ua – ưa – cua bể – ngựa gỗ ; Từ và câu ứng dụng
- Viết được : ua – ưa – cua bể – ngựa gỗ
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
B Đồ dùng dạy học
- Bộ chữ cái tiếng việt của GV và HS
C Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức - Văn nghệ đầu giờ
Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH
2 Kiểm tra bài cũ - GV đọc cho HS viết
- GV gọi 1 -> 2 em đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, sửa chữa và cho điểm
3 Bài mới 1.Giới thiệu bài:
- Tiết trước các em đã học vần ia Hơm nay chúng ta
học vần ua – ưa
- GV viết lên bảng ua - ưa
* Dạy vần ua
-Vần ua được tạo từ:u và a (u đứng trước a đứng sau)
- Em tìm cho cơ u và a trong bộ chữ và ghép vần ua
a.Nhận diện vần
So sánh ua với ia
- Các em hãy ghép âm c vào ua để được tiếng cua
- Các em hãy phân tích tiếng cua
- GV đính tranh con cua và hỏi tranh vẽ gì ?
- Tên con cua này gọi là cua bể
- GV ghi bảng từ cua bể
* Đánh vần
- GV nhận xét, sửa chữa lỗi phát âm cho HS
ưa
Quy trình tương tự
* Nhận diện vần
- Vần ưa được tạo nên bởi : ư và a (ư đứng trước, a
đứng sau)
So sánh ưa với ua
* Đánh vần
Tổ 1 + 2 : tờ bìa Tổ 3 + 4 : lá mía
- Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- HS đọc đồng thanh ua - ưa
- HS ghép vần ua
+ Giống nhau: cùng kết thúc bằng a + Khác nhau: ua bắt đầu bằng u
- HS phát âm vần ua
- HS lấy c ghép vào ua để tạo tiếng cua
- HS âm c đứng trước vần ua đứng sau
đánh vần cờ - ua – cua – cua
- HS phân tích – đánh vần – đọc trơn
- Tranh vẽ con cua
- 3 đến 5 HS đọc cua bể
u –a –u cờ – ua – cua
cua bể
Cá nhân – nhĩm – đồng thanh
+ Giống nhau: Kết thúc bằng a + Khác nhau: ưa bắt đầu bằng ư
- HS phân tích – đánh vần – đọc trơn
ư – a – ưa ngờ – ưa – ngưa – nặng – ngựa ngựa gỗ
Trang 3- GV chỉnh, sửa lỗi cho HS
c Luyện viết GV viết mẫu – hướng dẫn HS cách
viết
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
* Đọc từ ứng dụng
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ
- GV gọi 1 HS tìm tiếng có chứa vần mới học
- GV gọi HS đọc lại các từ ứng dụng và phân tích
- GV chỉnh, sửa lỗi phát âm cho HS
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- HS quan sát chữ mẫu và viết vào bảng con
- 2 HS đọc các từ ứng dụng
- 1 HS lên bảng tìm tiếng có chứa vần vừa học, gạch chân các tiếng có chứa vần mới
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
- 4 HS luyện đọc và phân tích
ua cua bể
ưa ngựa gỗ
Trang 4Tiết 2 Mơn: Học vần
Bài ua ưa
A Mục đích yêu cầu
- HS đọc được: ua – ưa – cua bể – ngựa gỗ ; Từ và câu ứng dụng
- Viết được : ua – ưa – cua bể – ngựa gỗ
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH
3 Luyện tập
a Luyện dọc- Luyện đọc lại các vần ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng
- GV cho HS đọc câu ứng dụng:
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV chỉnh, sửa lỗi phát âm cho HS
b Luyện viết
- GV khi viết vần hoặc tiếng, từ khĩa trong
bài chúng ta phải lưu ý điều gì ?
- GV quan sát lớp giúp đỡ em yếu kém
c Luyện nĩi
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Cĩ nên ra nắng vào giữa trưa khơng? Tại
sao ?
+ Nếu thấy bạn ra nắng vào giữa trưa thì em
làm gì ?
HS lần lượt đọc
u –a –ua cờ – ua – cua
cua bể
ư – a – ưa ngờ – ưa – ngưa – nặng – ngựa ngựa gỗ
cà chua cua bể
nơ đùa xưa kia
- HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- HS đọc cá nhân – nhĩm – đồng thanh
- HS nét nối giữa các con chữ vị trí các dấu thanh
- HS viết vào vở tập viết và vở bài tập Tiếng Việt bài 29
- HS đọc tên bài luyện nĩi :Giữa trưa
- HS quan sát tranh trong SGK và trả lời câu hỏi của GV
- Giữa trưa mùa hè
- Khơng nên : vì ra nắng giữa trưa dễ bị cảm nắng
- Em nhắc bạn khơng nên ra nắng, vì ra nắng dễ bị bệnh
4 Củng cố – dặn dị
- GV chỉ bảng HS đọc lại tồn bài
- Dặn các em về nhà đọc lại tồn bài , viết bài vào vở
- GV nhận xét giờ học
Tiết 29 Mơn: Tốn
Trang 5Bài Luyện tập
A Mục tiêu
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
B Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH
1 Ổn định tổ chức: Văn nghệ đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ - 2 em lên bảng làm bài cả
lớp làm bài vào bảng con
- GV nhận xét, sửa chữa và cho điểm
3 Bài mới
Bài 1: - Tính hàng dọc thẳng cột với nhau
- GV nhận xét, sửa chữa
Bài 2:
- GV hướng dẫn HS cách làm bài thực hành làm
tính cộng được kết quả điền vào ơ trống
- GV nhận xét, sửa chữa Bài 3: - GV nêu và hướng dẫn HS cách làm bài - GV làm mẫu một phép tính lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai được kết quả cộng tiếp với số thứ ba (1+1+1=3, lấy 1 cộng 1 bằng 2, tiếp tục lấy 2 cộng 1 bằng 3 viết 3) - GV nhận xét, sửa chữa Bài 4: Viết phép tính thích hợp: Một bạn cầm bĩng, ba bạn nữa chạy tới Hỏi cĩ tất cả mấy bạn? GV nhận xét, sửa chữa 4 + 0 = 4 1 + 2 = 3 3 + 1 = 4 3 + 0 = 3 - HS nêu yêu cầu của bài - 2 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào bảng con Tính: 3 2 2 1 1
1 1 2 2 3
4 3 4 3 4
HS nêu yêu cầu bài - 4 em lên bảng làm bàic cả lớp làm vào vở bài tập
?
+ 1
+ 2
+ 1
+3
- 2 HS làm bài vào bảng lớp cả lớp làm bài vào bảng con 1+1+1=3 2+1+1=4 1+2+1=4
- HS quan sát tranh nêu bài tốn - 1 em HS giỏi lên bảng làm bài Bài tốn: 1 + 3 = 4 4 Củng cố – dặn dị - GV gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 4 - Dặn các em về nhà làm bài trong vở bài tập tốn 1 - GV nhận xét giờ học Ngày soạn : 8 /10 /2011
số
3 2
Trang 6Ngày dạy : Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011
Tiết 1 Mơn: Học vần
Bài 31: Ơn tập
TCT: 67 + 68
A Mục đích yêu cầu
- Đọc được : ia , ua , ưa các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31.
- Viết được : ia , ua , ưa các từ ngữ ứng dụng.
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh ơn tập bài 31 , Tranh kể chuyện Khỉ và Rùa
- Bảng ơn trong SGK phĩng to
C Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức : Văn nghệ đầu giờ
Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH
2 Kiểm tra bài cũ - GV đọc cho HS viết
trên bảng con các vần ia , ua , ưa
- GV gọi HS đọc các từ khĩa
- GV gọi 1 -> 2 em đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, sửa chữa và cho điểm
3 Bài mới Ơn tập
a Giới thiệu bài:
- Tuần qua chúng ta đã được học vần gì mới ?
- GV ghi lại các vần ở gĩc bảng
- GV gắn bảng ơn
- Em cĩ nhận xét gì về các vần đã học.HS lên
bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần
GV đọc vần HS chỉ chữ
b Ghép chữ thành tiếng
- GV bây giờ cả lớp hãy ghép chữ ở cột dọc
với chữ ở dịng ngang của bảng ơn để được
tiếng cĩ nghĩa
- Sau đĩ GV yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
- HS viết vào bảng con ia , ua , ưa
- 2 HS đọc và phân tích
cà chua nơ đùa tre nứa xưa kia
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- HS ia , ua , ưa
- HS phát âm cá nhân vần ia , ua , ưa
- HS kiểm tra các vần trong bảng ơn và các vần mà GV ghi ở gĩc bảng
- HS các vần đều cĩ kết thúc bằng a
- HS chỉ chữ và đọc âm – vần
- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dịng ngang của bảng ơn
- Cả lớp đọc đơng thanh
mía
tr tru trua trư trưa tri tria
ng ngu ngua ngư ngưa
múa
Trang 7c Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đính các từ ứng dụng lên bảng và yêu
cầu HS đọc
- GV đọc mãu kết hợp giải nghĩa từ
d.Luyện viết
GV viết mẫu và hướng dẫn HS cách viết từ
mùa dưa - ngựa tía
- GV nhận xét, sửa chữa
3 đến 5 HS đọc cá nhân - cả lớp mua mía ngựa tía mùa dưa trỉa đỗ
- HS đọc các từ ngữ theo cá nhân – nhóm
- HS quan sát chữ mẫu và viết vào bảng con
Tiết 2 Học vần
mùa dưa ngựa tía
Trang 8Bài Ơn tập
TCT: 68
A Mục đích yêu cầu
- Đọc được : ia , ua , ưa các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31.
- Viết được : ia , ua , ưa các từ ngữ ứng dụng.
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh ơn tập bài 31 , Tranh kể chuyện Khỉ và Rùa
- Bảng ơn trong SGK phĩng to
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH
3 Luyện tập
a.Luyện đọc
Nhắc lại bài ơn ở tiết trước
- GV chúng ta đã được ơn những vần gì
- Các em đọc lại các vần trong bảng ơn
và các từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV giới thiệụ tranh minh họa tranh vẽ
một em bé đang ngủ trưa trên võng
- Các em hãy đọc đoạn thơ dưới tranh
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV nhận xét, sửa chữa phát âm cho HS
b Luyện viết
- GV quan sát lớp giúp đỡ em yếu kém
c.Kể chuyện Khỉ và Rùa
- GV kể diễn cảm cĩ kèm theo tranh
minh họa
- HS ia , ua , ưa
- HS đọc bài cá nhân – tổ cả lớp
mía
tr tru trua trư trưa tri tria
ng ngu ngua ngư ngưa
a
- HS lần lượt đọc các tiếng ở bảng ơn và các từ ngữ ứng dụng
mua mía ngựa tía mùa dưa trỉa đỗ
HS đọc cá nhân – nhĩm – đồng thanh
- 2 HS đọc đoạn thơ dưới tranh
Giĩ lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa Giĩ qua cửa số
Bé vừa ngủ trưa
- HS đọc câu ứng dụng cá nhân – nhĩm – cả lớp + HS viết vào vở tập viết và vở bài tập Tiếng Việt mùa dưa ngựa tía
- HS đọc tên câu chuyện : Khỉ và rùa
múa
Trang 9Tranh 1:
Tranh 2:
Tranh 3:
Tranh 4:
- GV và HS nhận xét – bổ sung
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Rùa và Khỉ là đôi bạn thân, một hôm Khỉ báo cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa có tin mừng : Vợ Khỉ vừa sinh con.Rùa liền vội vàng theo Khỉ đến thăm nhà Khỉ
- Đến nơi Rùa băn khoăn không biết làm cách nào lên thăm vợ con Khỉ được vì nhà khỉ ở trên trạc cao Khỉ bảo Rùa ngậm chặt vào đuôi mình để lên nhà
- Vừa tới cổng vợ Khỉ chạy ra chào, Rùa quên cả
việc ngậm đuôi khỉ, Rùa liền mở miệng đáp lễ, thế
là bịch một cái Rùa rơi xuống đất
- Rùa rơi xuống đất nên mai Rùa từ đó bị rạn nứt thành nhiều vết
- HS thảo luận và lên kể câu chuyện theo từng tranh
- Ba hoa và cẩu thả là tính xấu rất có hại (Khỉ cẩu thả vì bảo Rùa ngậm đuôi mình, Rùa ba hoa nên đã chuốc hoạ vào thân) Truyện giải thích về sự tích cái mai Rùa
4 Củng cố – dặn dò
- GV chỉ bảng HS đọc lại toàn bài
- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem trước bài oi ai
- GV nhận xét giờ học
_
Tiết 30 Môn: Toán
Trang 10Bài Phép cộng trong phạm vi 5
A Mục tiêu
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng cac số trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
B Đồ dùng dạy học
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy tốn 1
- Các mơ hình vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài
- Bỏ cột 2 bài 3
C Các hoạt động dạy học
1 Ổn đỊnh tổ chức
Văn nghệ đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 em lên bảng làm bài 4 + 0 = 4 3 + 1 = 4
- Cả lớp làm bài vào bảng con 2 + 2 = 3 2 + 2 = 4
- GV nhận xét, sửa chữa và cho điểm
Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH
3 Bài mới
1 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 5
a Hướng dẫn phép cộng 4 + 1 = 5
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ trong bài học
và giúp các em hình thành phép tính
b Hướng dẫn phép cộng 1 + 4 = 5
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trong sách và
giúp các em hình thành phép tính
c.Hướng dẫn phép cộng 3 + 2 = 5
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trong sách và
giúp các em hình thành phép tính
d Hướng dẫn phép cộng 2 + 3 = 5
Quy trình tương tự như trên
- GV giúp HS nêu bài học
* Thực hành
Bài 1 : Tính
- GV gọi HS lên bảng thực hiện phép tính
- GV nhận xét, sửa chữa
Bài 2: tính
- GV hướng dẫn các em cách đặt tính, cách để
dấu
- GV gọi HS lên bảng thực hiện phép tính
- GV nhận xét, sửa chữa
-Bài 3: Số?
- cĩ 4 con cá, thêm 1 con cá là 5 con cá
4 + 1 = 5
- cĩ 1 cái nĩn, thêm 4 cái nĩn là 5 cái nĩn
1 + 4 = 5
- Cĩ 3 con vịt, thêm 2 con vịt là 5 con vịt
3 + 2 = 5
- Cĩ 2 cái áo thêm 3 cái áo là 5 cái áo
2 + 3 = 5
- HS đọc lại cơng thức cộng
4 + 1 = 5 1 + 4 = 5
3 + 2 = 5 2 + 3 = 5
- 3 em lên bảng làm bài
- Cả lớp làm vào bảng con
4 + 1 = 5 1 + 4 = 5 2 + 3 = 5
3 + 2 = 5 2 + 2 = 4 3 + 1 = 4
- 3 em lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bài vào bảng con
4 2 2 1 1
1 3 2 4 3
5 5 4 5 4
Trang 11GV hướng dẫn HS muốn điền đúng số vào
chỗ chấm ta phải dựa vào bảng cộng trong
phạm vi 5
Bài 4 Viết phép tính thích hợp:
- GV hướng dẫn HS quan sát bài toán
a Có 4 con ngựa đang chạy, thêm 1 con chạy
tới Hỏi có tất cả mấy con ngựa?
b Có 3 con chim đang bay, thêm 2 con nữa bay
tới Hỏi tất cả có mấy con?
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
5 = 4 + 1 5 = 3 + 2
5 = 1 + 4 5 = 2 + 3
- Có 5 con ngựa làm tính cộng
- Có 5 con chim làm tính cộng
4 Củng cố – dặn dò
- GV củng cố lại bài: HS đọc phần bài học
4 + 1 = 5 1 + 4 = 5
3 + 2 = 5 2 + 3 = 5
- Dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài tập
- GV nhận xét giờ học
Trang 12Tiết 8 Mơn: Thủ cơng
Bài Xé, dán hình cây đơn giản
A Mục tiêu
- HS biết cách xé, dán hình cây đơn giản, xé dán được hình tán lá cây, thân cây
- Đường xé cĩ thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng ,cân đối
Với HS khéo tay:
- Xé, dán được hình tán lá cây, thân cây Đường xé ít bị răng cưa Hình dán cân
đối, phẳng
- Cĩ thể xé được thêm hình cây đơn giản cĩ hình dạng, kích thước, màu sắc khác
B Chuẩn bị - Bài mẫu về xé hình cây đơn giản
- Giấy thủ cơng, hồ dán, giấy trắng làm nền…
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH
* Hoạt động 1 Quan sát mẫu
1 GV hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét
- Cây cĩ tán cây, thân cây, tán cây
màu xanh, thân màu nâu sẫm…
* Hoạt động 2
a Xé phần tán cây
b Xé phần thân cây
c Dán hình
Bơi hồ mỏng – dán cho phẳng –
cân đối
* Hoạt động 3: HS thực hành nháp
- GV cung cấp mẫu hồn chỉnh
- GV nêu một số câu hỏi gợi mở HS thảo luận trả lời Quan sát mẫu các em thấy cây như thế nào ? Cĩ màu gì
- Tán lá cây cĩ nhiều màu sắc khác nhau màu xanh đậm, màu xanh nhạt, màu vàng, màu nâu Vì vậy khi xé, dán tán lá cây, em cĩ thể chọn màu mà em biết, em thích
- GV hướng dẫn mẫu a Xé phần tán cây
- GV lấy tờ giấy màu xanh lá cây, đếm ơ, đánh dấu vẽ
và xé một hình vuơng cĩ cạnh 6 ơ (Xé, nắn cho giống hình tán cây trịn.)
- GV lấy 1 tờ giấy màu xanh đậm, đếm ơ, đánh dấu, vẽ
và xé hình chữ nhật cạnh dài 8 ơ, cạnh ngắn 5 ơ
- Từ hình chữ nhật đĩ xé 4 gĩc khơng cần xé đều nhau, tiếp tục xé, nắn sửa cho giống hình tán cây dài
b Xé phần thân cây: GV lấy tờ giấy màu nâu đếm ơ
đánh dấu, vẽ và xé một hình chữ nhật cĩ cạnh dài 6 ơ, cạnh ngắn 1 ơ Sau đĩ
- GV hướng dẫn các em xếp hình và dán hình
- Sau khi xé xong tán lá và thân cây GV làm thao tác bơi hồ và lần lượt ghép thân cây tán lá
-c Dán hình : Dán phần thân ngắn với tán lá trịn.
- Dán phần thân dài với tán lá dài
* Sau đĩ cho HS quan sát hình hai cây đã dán xong
- GV quan sát lớp – giúp đỡ những em cịn lúng túng chưa biết làm
4 Củng cố – dặn dị:
- Dặn các em về nhà tập làm để tiết sau thực hành
- GV nhận xét giờ họ