1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 - Tuần 23 - Năm học 2010-2011 - Hồ Hoàng Minh

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 413,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hµ ThÞ Lª Na - TR¦êng THPT GIA PHï - Nghe hiểu nhiệm vụ * Hướng dẫn học sinh - Tìm cách giải bài toán - Định nghĩa TXĐ của hàm số - Trình bày kết quả - Cách tìm TXĐ - Hoàn thiện nếu có *[r]

Trang 1

Ngày soạn:23/09/08 Ngày giảng: 25/09/08

Chương II: HàM Số BậC NHấT Và BậC HAI

Tiết 9+10:Hàm số a.phần chuẩn bị

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nắm vững định nghĩa hàm số

- Các cách cho hàm số

- Đồ thị hàm số

- Hiểu được k/n đồng biến,nghịch biến,hàm chẵn hàm lẻ.Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm chẵn,hàm lẻ

2 Kỹ năng

- Biết xác định được hàm số

- Tìm tập xác định của hàm số

- Biết cách xét sự biến thiên hàm số

- Biết xét tính chẵn lẻ hàm số đơn giản

3 Tư duy

- Phát triển tư duy hàm

4 Thái độ

- Cẩn thận chính xác

- Hiểu được bản chất của hàm số

II.Chuẩn bị

- Thầy: Bảng phụ, phiếu trắc nghiệm( hoặc máy chiếu).

- Trò : Vở,sgk, Đọc trước bài.

III.Phân phối tiết dạy

Tiết 9: từ đầu đến ôn tập sự biến thiên của hàm số

Tiết 10:từ bảng biến thiên đến hết

Tiết 9

I.ổn đinh tổ chức

II Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra qua hoạt động học tập

III Bài mới

* HĐ1 Hình thành khái niệm hàm số(15')

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

HS: y=x2

HS: f(0) = 0; f(1) =1; f(4) = 4

HS: có một và chỉ một giá trị yR

HS:Có một và chỉ một giá trị y

HS phát biểu dịnh nghĩa

1/Ôn tập về hàm số.

a,Hàm số.Tập xác định của hàm số

? Nêu một ví dụ về hàm số đã được học?

? Tính f(0), f(1), f(2),

? Vậy với mỗi giá trị xR có mấy giá trị y tương ứng? GV: Yêu cầu học sinh quan sát bảngTNBQĐN

*Nêu các giá trị của đối số x

*Nêu các giá trị của hàm số y

GV: ở VD trên ta thấy: với mỗi giá trị xD có 1 và chỉ một giá trị tương ứng của yR và ta đều có 1 hàm số

? Vậy hàm số là gì?

GV Chỉnh sửa và ghi lên bảng

?Hãy cho biết TXĐ của hai hàm số trên ?

Trang 2

Giáo án đại số 10 20

TXĐ :R

TXĐ:D={ }

Là hàm số

TXĐ =R

f(1)=2,f(-1)=0,f(3)=28

? y=x3 +1 có là hàm số không? TXĐ?

Tính f(1), f(-1)f(3), ?

* HĐ2: Tìm hiểu cách cho hàmsố(10')

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

HS:Có 3 cách :Bảng,Biểu đồ,Công thức

HS:a,D=R\{2}

b,D=[-1; 1]

b,Cách cho hàm số

GV :-Đọc mục (TR32 sgk)

- Xét ví dụ2 GV: Ta thấy ở 2 ví dụ mở đầu và VD1 vừa rồi

đều là hàm số

?Vậy có mấy cách cho hàm số?

GV:Yêu cầu HS làm mục 2,3,4,5 ở SGKvà hướng dẫn làm

GV: Chỉnh sửa rồi ghi lên bảng

HĐ 3: đồ thị hàm số(10')

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

HS:Xem bảng phụ

HS:A, B, D thuộc,C không thuộc

HS:(x;x2)

HS: phát biểu trả lời

c,Đồ thị hàm số

GV: Ta đã biết đồ thị hàm số: y=x2 GV: Hãy cho biết các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số trên không?

A(1,1); B(2,4); C(-1,2);D(-2,4)

? Ta thấy các điểm thuộc đồ thị y=x2 có toạ độ như thế nào?

? Tổng quát hãy cho biết đồ thị y=f(x) có TXĐ:

D là gì?

GV: Chỉnh sửa rồi ghi lên bảng

*HĐ4: ôn tập sự biến thiên của hàm số(10')

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

HS quan sát đồ thị ở bảng phụ

HS: đi lên

f(x1) f(x 2)

HS:đi xuống

HS:f(x1) f(x 2)

HS:trả lời

HS:quan sát bảng phụ và trả lời

HS suy nghĩ trả lời

2/Sự biến thiên của hàm số.

a,Ôn tập

GV:Trớc khi xét sự biến thiên của HS ta nghiên cứu khái niệm - ,+ 

GV:nghiên cứu đồ thị hàm số y=-x2

GV:Treo bảng phụ hình 15

?Trong (- ;0) đồ thị có tính chất gì? (đi lên hay đi  xuống)

?Vậy x 1 , x2  (- ;0) và x1 < x2 thì f(x1),f(x2) sẽ ntn?

?Trong (0;+ ) đồ thị có tính chất gì?

?Vậy x 1,x2(0;+ ) và x 1x2 thì f(x1), f(x2) sẽ ntn?

GV: Vậy với HS y=-x2 ta thấy:

x1 , x2 (- ;0) và x1 < x2 thì f(x1) f(x2)nên ta nói

HS này đb\(- ;0) 

x1,x2 (0;+ ) và x1 x2 thì f(x1) f(x2)

nên ta nói HS này nb\(0;+ ) 

?Vậy T.quát thế nào là hàm số đồng biến, NB \(a;b)?

?Để diễn tả hàm số HS ĐB, NB \(a;b) ta vẽ mũi tên

Trang 3

ntn?.Từ đâu tới đâu?

iV Hướng dẫnhọc bài và làm bài tập.(5')

-Ôn tập lại các kiến thức

-Làm bài tập 1,2(TR38SGK)

-Tiết 10 I.ổn đinh tổ chức

II.Kiểm tra bài cũ(5’)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Suy nghĩ và trả lời Câu 1 :?Nhắc lại khái niệm hàm số

™Nhắc lại các cách cho hàm số

?Tìm TXĐ của hàm số : 3 2

x y x

Câu 2 :

?Nhắc lại khái niệm hàm số ĐB, hàm số NB

?Xét sự ĐB, NB của hàm số : 1

y x

III.Bài mới

*HĐ1 :Bảng biến thiên(5')

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Suy nghĩ và trả lời

Ghi nhận kết quả b,Bảng biến thiên

GV:HD đọc và trả lời câu hỏi:

*Thế nào là xét chiều biến thiên của hàm số ?

*Thế nào là bảng biến thiên ? GVđưa BBT của y=-x2

?Để diễn tả hàm số HS đồng biến \(- ;0) ,nghịch  biến\0;+ ) ta vẽ mũi tên ntn?.Từ đâu tới đâu?

?TQ: Để diễn tả hàm số HS đồng biến \(a;b) ,nghịch biến\(a;b) ta vẽ mũi tên ntn?.Từ đâu tới đâu?

*HĐ2:Tính chẵn,lẻ của hàm số.(20')

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

HS:f(-1)=f(1)=1,f(-2)=f(2)=4,f(-3)=f(3)=9,

HS: f(-x)=(-x)2=x2=f(x)

HS: Suy nghĩ trả lời

HS: f(-1)=f(1), f(-2)=-f(2), f(3)=-f(3)

HS: f(-x)=-x=-f(x)

HS:- Suy nghĩ trả lời

-Ghi nhận kiến thức

3/Tính chẵn,lẻ của hàm số.

GV:Ta xét đồ thị HS y=x2 ở hình 16( TR37)

?tính f(-1),f(1),f(-2),f(2),f(-3),f(3), và xem chúng có

tc gì?

?tính f(-x)?

GV: ta thấy HS y=x2 có tc x R thì -x R và f(-   x)=f(x) do đó HS y=x2 gọi là HS chẵn

?TQ: Hàm số chẵn là gì?

GV:Ta xét đồ thị HS y=x ở hình 16

?tính f(-1),f(1),f(-2),f(2),f(-3),f(3), và xem chúng có

tc gì?

?Tính f(-x)?

GV: ta thấy HS y=xcó tc x R thì -x R và f(-x)=-   f(x) do đó y=x gọi là HS lẻ

?TQ : Hàm số lẻ là gì?

GV hướng dẫn HS làm mục 8 SGK

Trang 4

Giáo án đại số 10 22

*Chú ý:SGK

HS: y=x+1

HS:- Suy nghĩ trả lời

-Ghi nhận kiến thức

?Qua bài tập trên thì ta thấy không nhất thiết mọi HS phải là hàm số chẵn hoặc lẻ Khi đó ta nói HS đó không chẵn không lẻ

? Nêu ví dụ về HS không chẵn không lẻ?

HĐ 3 :Đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ(10’)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

HS:- Suy nghĩ trả lời

-Ghi nhận kiến thức ?Hình 16 đồ thị HS chẵn y=x

2 và HS lẻ y=x có tc gì (trục đối xứng là đường thẳng nào hoặc tâm đối xứng

là điểm nào)?

?TQ Đồ thị hàm số chẵn, HS lẻ có tc gì?

IV hướng dẫn học bài và làm bài tập.(5’)

-Hướng dãn giải bài tập sgk

-Học kỹ bài

-Làm bài tập 3, 4 (TR39 SGK)

-Ngày soạn : 27/09/08 -Ngày giảng:29/09/08

Tiết 11 :Hàm số y= ax + b A.Phần chuẩn bị

I Mục tiêu

1 Về kiến thức :

- Tái hiện và củng cố sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất

-Hiểu cấu tạo và cách vẽ đồ thị hàm bậc nhất, hàm số dạng y =b ,y  x

2 Về kỹ năng :

- Khảo sát thành thạo hàm số bậc nhất và vẽ đồ thị của chúng

- Biết vận dụng các tính chất của hàm số bậc nhất để khảo sát sự biến thiên và lập bảng biến thiên và lập bảng biến thiên của hàm số bậc nhất trên từng khoảng, đặc biệt là đối với các hàm số dạng y =b,

3.Về tư duy:

-Rèn luyện tư duy lôgíc và trí tưởng tượng không gian; biết quy lạ về quen

4 Về thái độ:

Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận

II Phần chuẩn bị

-Thầy: Bảng phụ,hình vẽ phiếu học tập

- Trò : thước kẻ, com pa, Đọc trước bài

B.phần thể hiện khi ll

I.ổn đinh tổ chức

II Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra qua hoạt động học tập

III Bài mới

Hoạt động 1:Ôn tập về hàm bậc nhất y=ax+b(13')

Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND

Học sinh thảo luận theo nhóm theo

phiếu học tâp

Câu hỏi 1 :

Hàm số y= 3x + 2 đồng biến hay

nghịch biến ?

Thảo luận nhóm

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

Đồng biến do a= 3>0

I - Ôn tập về hàm số bậc nhất: y= ax + b

* Tập xác định D= R.

* Chiều biến thiên : +Với a > o hàm số đồng biến trên R.

Trang 5

Câu hỏi 2 :

Đồ thị của hàm số y= 3x + 2 có

song song với đường thẳng y= 3x

hay không?

Câu hỏi 3 :

Tìm giao điểm của đường thẳng

y= 3x + 2 với các trục tọa độ

Câu hỏi 4 :

Nêu cách vẽ đồ thị hàm số trên

Bảng phụ1:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(…) để được khẳng định đúng:

-Hàm số y=ax+b là hàm bậc nhất

khi a…

-Tập xác định của hàm số bậc nhất

là…

-Hàm số bậc nhất có chiều biền

thiên là :

a >0 hàm số……….trên R

a< 0 hàm số……….trên R

Bảng phụ2 :

Cho hàm số y=ax + b (a 0) hoàn 

chỉnh bảng biến thiên sau :

a > 0

a<0

x - + 

y

x - + 

y

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

Có vì chúng có cùng

hệ số góc

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

Giao điểm với trục tung :

A(0;2)

Giao điểm với trục hoành :

B(- ; 0).2 3

Gợi ý trả lời câu hỏi 4

Nối A và B

+Với a < 0 hàm số nghịch biến trên R.

*Bảng biến thiên :

*Đồ thị(H17 sgk)

Đồ thị của hàm số là một dường thẳng không song song và cũng không trùng với các trục tọa độ Đường thẳng này luôn song song với đường thẳng y= ax + b.(nếu b 0) và đi qua hai điểm A(0; 

b)

a > 0

x  

y





a < 0

x  

y





*Hoạt động 2 :Hàm số hằng y = b(10')

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ND

Câu hỏi 1 :

Hàm số y= 2 đồng biến hay nghịch

biến ?

Câu hỏi 2 :

tập giá trị của hàm số y= 2 ?

Câu hỏi 3 :

Các điểm (-2; 2), (-1; 2), (0; 2), (1;

2),(2; 2) có chung tính chất gì

Câu hỏi 4 :

Nêu cách vẽ đồ thị hàm số trên

.Gợi ý trả lời câu hỏi 1

HS không đồng biến mà cũng không nghịch biến

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

{2}

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

Có cùng tung độ

Gợi ý trả lời câu hỏi 4

Là đường thẳng đi qua điểm

có tung độ y= 2 và song song với trục ox

*Đồ thị hàm số y=b là

đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành cắt trục tung tại điểm (0 ;b).Đường thẳng này gọi là đường thẳng y=b

hoành

Trang 6

Giáo án đại số 10 24

*Hoạt động 3 : Hàm số y = | x |(15')

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS ND

Câu hỏi 1 :

Em có nhận xét gì về nhánh bên

phải của đồ thị hàm số y= x

Câu hỏi 2 :

Em nhận xét gì về nhánh bên trái

của đồ thị hàm số y= x

Câu hỏi 3 :

Dựa vào đồ thị của hàm số em có

nhận xét gì về số nghiệm của

phương trình : x = m

GV nói thêm về hàm số y = | ax + b

| và hàm số xác định bởi nhiều biểu

thức bậc nhất trên từng khoảng

thông qua các ví dụ:

2x

4 2x

4

y | 2x 4 | khi x 2

khi x<2

   

Cách vẽ đồ thị hàm số : thông

thường người ta vẽ đồ thị hàm số y

= 2x – 4 và lấy phần đồ thị nằm

phía bên phải đường thẳng x = 2

Và vẽ đường thẳng y = 4 – 2x lấy

phần nằm bên trái của đường thẳng

x = 2 rồi hợp hai phần này ta được

đồ thị hàm số đã cho

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

Là tia phân giác của góc phần tư I

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

Là tia phân giác của góc phần tư II

Gợi ý trả lời câu hỏi 3

Nếu m< 0 phương trình vô

nghiệm

Nếu m= 0 phương trình có một nghiệm duy nhất x= 0

Nếu m> 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt

Hàm số y = | x | có liên quan chặt chẽ với hàm số bậc nhất

1 Tập xác định D = R

2 Chiều biến thiên Theo định nghĩa trị tuyệt đối ta có:y | x | x 0

x

khi x khi x<0

   

Từ đó ta có Hàm số y = | x| đồng biến trên khoảng (0; +) và nghịch biến trên khoảng (-;0) Bảng biến thiên (sgk)

Đồ thị (H19 sgk) chú ý hàm số y = | x| là hàm số chẵn nên đồ thị nhận 0y là trục

đối xứng

IV.Hướng dẫn học và làm bài ở nhà(2')

-Học kỹ lại bài

-Làm bài tập :1,2,3,4(tr 41,42)

-HD làm bài tập SGK

Bài 1 a, Đồ thị là một đường thẳng đi qua hai điểm A(0; 3);B( ;0)3

2

b, Đồ thị là đường thẳng song song với 0x và cắt trục tung tại điểm M(0; 2)

c, đồ thị là một đường thẳng đi qua điểm N(14;0); M(2; 4)

3

d, Đồ thị gồm hai nhánh đối xứng nhau qua trục tung: Nhánh thứ nhất đi qua điểm ( 0; -1) và ( 1; 0) nhánh thứ hai đi qua điểm ( 0;-1) và (-1; 0)

Bài 2.

Điểm M0(x0;y0) thuộc đồ thị hàm số y = f(x) khi và chỉ khi y0 = f(x0)

A (0;3) thuộc đồ thị y = ax + b khi và chỉ khi 3 = 0 a + b hay b = 3

thuộc đồ thị thì ta có

3

B( ;0)

5

3a

5

Vậy hàm số cần tìm là y = -5x + 3

b, Tương tự a b 2 a 1

2a b 1 b 3

    

c, a= 0;; b = -3

Bài 3 a, 4a b 3 a 2

      

b, y   1

Trang 7

Bài 4

2x 4

với x 1 với x<1

 

1

1 2

2

4 6

Ngày soạn:1/10/08 Ngày giảng:3/10/08

Tiết 12:Luyện tập A.PHầN Chuẩn bị

I/ Mục tiêu:

1.Vê kiến thức:

Củng cố các tính chất và đồ thị hàm số bậc nhất mà học sinh đã học ở trong bài ( đặc biệt là khái niệm

hệ số góc và điều kiện để hai đường thẳng song song) Nắm được cách vẽ đồ thị các hàm số bậc nhất trên từng khoảng mà hàm số dạng; y = | ax + b | là một trường hợp riêng

2.Về kĩ năng:

- Khảo sát thành thạo hàm số bậc nhất và vẽ đồ thị của chúng

- Biết vận dụng các tính chất của hàm số bậc để khảo sát sự biến thiên của các hàm số bậc nhất trên từng khoảng, đặc biệt là đối với hàm số dạng

y = | ax+b |

3.Về Tư duy:

-Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất trên từng khoảng

- Biết quy lạ về quen

4.Về thái độ :

- Cẩn thận chính xác

- Biết ứng dụng vào thưc tiện

II Chuẩn bị

1.Giáo viên: giáo án, thứơc,

2.Học sinh: ôn trước định nghĩa hàm số bậc nhất làm các bài tập được giao.Các đồ dùng vẽ đồ thị B.Phần thể hiện khi ll

I.ổn định tc

II.Kiểm tra bài cũ:(5’)

Câu hỏi: Nhắc lại về hàm số bậc nhất , xác định các hệ số của hàm số: y= 2.x-3

III.Bài mới

*HĐ1:BT1Tr41SGK (15’).

HS:- Suy

nghĩ trả

lời

-Ghi

nhận kiến

thức

GV nêu ý chính để vẽ

b) Hàm hằng số

Gọi HS lên bảng vẽ đồ

Bài 1 (41):Vẽ đồ thị các hàm số sau: y a)y=2x-3 y= 2

b)y= 2 2

1 1

Trang 8

Giáo án đại số 10 26

thị

phá trị tuyệt đối như thế

nào?

c) y= 3 y

7

2 x

7 14/3

0 x

d) y= x  1 y

1

x voi x

y x

x voi x

      

-1 0 1 x -1

*HĐ2:BT2Tr42(10’)

HS:- Suy

nghĩ trả

lời

-Ghi

nhận kiến

thức

-Hàm số: y=a.x +b

Hãy giải hệ P.Ttuyến tính

2 ẩn bằng máy tính bỏ túi

?

Bài 2 (42):Xác định a ,b để đồ thị hàm số đi qua các điểm:

a)A(0;3) và B( ;0) => a=0; b=3.3

5 b) A(1;2) và B(2;1)

2 1, 3.Ta có hàm số phải tìm là:

a b

a b

 

   

y= -x+3 c) A(15;-3) và B(21;-3) => a=0;b=-3

*HĐ3:BT3Tr42(10’)

Nghe hiểu

nhiệm vụ

và làm bt

HD học sinh tìm hiểu

bài Bài 3 (42):Viết phương trình đường thẳng y=a.x +b.

a)Đi qua 2 điểm A(4;3) và B(2;-1)

Ta có: 4 3 2, 5. Ta có hàm số phải tìm là:

a b

a b

 

    

y=2x-5

b) y= -1 HĐ4:BT4Tr42(10’)

Nghe hiểu

nhiệm vụ

và làm bt

HD học sinh tìm hiểu bài Bài 4 (42):vẽ đồ thị các hàm số:

a)

2 , : 0 1

2

x voi x y

x voi x

Trang 9

2 y=2x y=-1/2x

1

-2 -1 0 1 2 x

b)Đồ thị hàm số: y=-2x+4 y 5 y=x+1 4

1, : 1 2 4, : 1 x voi x y x voi x            3

2

1

0 2 3 x

IV Hướng dẫn học bài và làm bài tập:(3’) -Học sinh hoàn thiện các đồ thị. -Đọc trước bài 3: Hàm số bậc hai

Ngày soạn: 5/10/08 Ngày giảng:7/10/08

Tiết 13+14: Hàm số bậc hai A.phần chuẩn bị

I Mục tiêu

Qua bài giảng học sinh cần nắm :

1 Về kiến thức:

- Khái niệm về hàm số bậc hai

- Chiều biến thiên và đồ thị của hàm số bậc hai

2 Về ký năng:

- Thành thạo các bước khảo sát hàm số bậc hai

- Vẽ đồ thi, lập bảng biến thiên của hàm số bậc hai

3 Về tư duy:

- Hiểu được cách CM định lý về chiều biến thiên của hàm số

- Hiểu được dạng đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c (a#0)

4 Về thái độ:

Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

1 Thầy: Tranh vẽ hình minh hoạ, đồ dùng trực quan, phiếu học tập

2 Trò:SGK,vở,Kiến thức…

Trang 10

Giáo án đại số 10 28

B Phần thể hiện khi lên lớp

Tiết 1

I.ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ ( Câu hỏi trắc nghiệm khách quan )

Nhắc lại các kết quả đã biết về đồ thị hàm số y = ax2 ( thông qua phiếu học tập số 1 )

III Bài mới

*Đặt vấn đề : các em đã biết cách khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = ax2 Vậy đối với hàm số y = ax2 + bx +

c ( a 0 ) thì khảo sát đồ thị có gì giống và khác với hàm số y = ax 2 không ? Đó là nội dung chúng ta cùng nhau giải quyết

*Hoạt động1 : định nghĩa hàm số bậc 2

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

y = 2x2 + 4x – 1

y = x2 + 2

4

1

y = ( x- 2 ) 2 – 3x + 1

- Phát biểu định nghĩa về hàm số bậc 2 và lấy ví

dụ

- Nhận xét về hàm số y = ax2

- Lấy ví dụ cụ thể về hàm số bậc 2

- Hướng dẫn học sinh phát biểu hàm số bậc 2 tổng quát

y = ax2 + bx + c ( a 0 )

*Hoạt động 2 : Biến đổi hàm số y = ax2 + bx + c về dạng : y = a(x – x0)2 + y0

và nhận xét về đồ thị

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

y = ax2 + bx + c = a(x + )2 +

a

b

2 4a

x= => y=

a

b

2

a

=> I ( ; ) thuộc đồ thị của hàm số y

a

b

2

a

= ax2 + bx + c (a ≠ 0)

a > 0 => I là điểm thấp nhất của đồ thị

a < 0 => Nhận xét về vị trí của điểm I

- Hướng dẫn học sinh biến đổi

- Gọi học sinh lên trình bày

- Hướng dẫn học sinh nhận xét về vị trí của điểm I khi a > 0, a < 0

GV: Giúp học sinh nhận xét về vai trò của điểm I (

a

b

2

a

*Hoạt động 4 : Đồ thị cuả hàm số và cách vẽ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Kết luận về đồ thị của hàm số, đỉnh của

parabol, bề lõm của parabol khi a > 0,

a < 0

- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số

y = ax2 + bx + c (a # 0)

+ Xác định đỉnh I ( ; )

a

b

2

a

4

+ Vẽ trục đối xứng x =

a

b

2

 + Xác định giao điểm với các trục toạ độ

+ Vẽ parabol (dấu của hệ số a)

GV: Giới thiệu đồ thị của HS

y = ax2 + bx + c bằng phép dịch chuyển trên mp toạ

độ GV: Hướng dẫn HS kết luận về đồ thị HS y = ax2 +

bx + c thông qua đồ thị HS

y = ax2

GV: Hướng dẫn nêu cách vẽ parabol

y = ax2 + bx + c (a # 0)

Đỉnh parabol trục đối xứng giao với OX, OY

*Hoạt động 5: Củng cố kiến thức thông qua bài tập:Vẽ đồ thị của hàm số y = - 2x2 + x + 3

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Học sinh: Vẽ parabol y = - 2x2 + x + 3

Đỉnh I( )

Trục đối xứng x =

GV: Kiểm tra việc thực hiện các bước vẽ đồ thị của

hs y = - 2x2 + x + 3 và sửa chữa kịp thời các sai lầm của học sinh

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w