1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 - Tuần 14 (tiết 10)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 335,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH  Hoạt động 1 : Giới thiệu gấp đoạn thẳng cách đều + HS nhận biết được các đặc điểm của mẫu gấp : cách đều nhau,có thể chồng khít[r]

Trang 1

TUAÀN 14

Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011.

Ngày soạn: 19 11 2011

Ngày dạy: 21 11 2011

Baứi : 55 HOẽC VAÀN

eng – ieõng Tieỏt 1

I-Mục ủớch yeõu caàu

- Đọc được: eng, iờng, lưỡi xẻng, trống chiờng; từ và cỏc cõu ứng dụng

- Viết được: eng, iờng, lưỡi xẻng, trống chiờng.

- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

gdmt (Giáo dục HS tình cảm yêu quý thiên nhiên, có ý thức giữ gìn vẻ đẹp của

thiên nhiên đất nước)

Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu ? Ao, hồ, giếng đem đến cho con người những ích lợi gì ? Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để có nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh ?.

II- Chuẩn bị.

- Tranh minh họa như sgk

III- Hoạt động dạy- học:

1-Kiểm tra: - Đọc, viết: bài 54

- Nhận xét, đánh giá

2- Bài mới:

a-Giới thiệu bài

- GV ghi bài mới: Vần eng, iêng.

b- Dạy vần mới: *- Dạy vần eng.

- Ghi vần eng

Giới thiệu vần eng được cấu tạo nên từ 2 âm e

ng.

- Cho hs cài vần, eng

- Cho hs cài tiếng, xẻng

- Quan sát tranh rút ra từ mới:

lưỡi xẻng.

*- Dạy vần iêng.(tương tự vần eng)

- Ghi vần iêng ,

Giới thiệu vần iêng được cấu tạo nên từ 2 âm

iê và ng

- Cho hs cài vần, tiếng mới

- Quan sát tranh rút ra từ mới trống chiêng

* Đọc cả bài

d- Đọc tiếng từ ứng dụng:

- Hướng dẫn hs đọc bài:

cái xẻng củ riềng

xà beng bay liệng

- Tìm tiếng có vần mới

c- Viết bảng con:

- Hướng dẫn viết

- Nhận xét, sửa lỗi

- giải nghĩa từ

- HS viết bảng con: cây sung, vui mừng

- Đọc bài ứng dụng: 2 hs

- HS đọc : cá nhân, lớp

- Nhận diện vần eng, so sánh với ong.

- Cài vần,đọc cn, n, cl

- Hs cài,phân tích, đánh vần.cn,n,cl

- Hs đọc cn, n,cl

.- So sánh: iêng với eng.

+ Giống nhau, khác nhau

- Cài vần, tiếng mới, phân tích, đọc trơn

- Đọc cả bài

- 2 - 3 hs đọc

Hs tìm và phân tích

- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp

( đánh vần, đọc trơn)

- đọc toàn bài- Nhận xét

+Viết bảng con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.

- Nhận xét

Trang 2

*** Giải lao ***

HOẽC VAÀN

eng – ieõng Tieỏt 2

I-Mục ủớch yeõu caàu

- Đọc được: eng, iờng, lưỡi xẻng, trống chiờng; từ và cỏc cõu ứng dụng

- Viết được: eng, iờng, lưỡi xẻng, trống chiờng.

- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

gdmt (Giáo dục HS tình cảm yêu quý thiên nhiên, có ý thức giữ gìn vẻ đẹp của

thiên nhiên đất nước)

Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu ? Ao, hồ, giếng đem đến cho con người những ích lợi gì ? Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để có nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh ?.

III- Hoạt động dạy- học:

Tiết 2.

3- Luyện tập

a- Luyện đọc:

- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1

b- Đọc câu ứng dụng

- Hướng dẫn quan sát tranh nêu nội dung

câu ứng dụng

Dù ai nói ngả, nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

c- Luyện nói

- Cho hs quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- HS chỉ đâu là cái giếng?

- Những tranh này đều nói về điều gì?

- Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?

- Ao, hồ, giếng đem đến cho con người

những ích lợi gì?

- Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để

nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh?

d- Luyện viết:

- Hướng dẫn viết

- Chấm 1 số bài

4- Củng cố- Tổng kết:

- Cho hs đọc lại cả bài

- Nhận xét tiết học

5-Dặn dò :

- Xem trước bài sau

- Luyện đọc bài

- Quan sát tranh,nêu nội dung câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có vần mới

- Đọc tên bài luyện nói: Ao, hồ, giếng

+ HS thảo luận

- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói

- Viết vở tập viết

- Đọc lại bài trên bảng + sgk

Trang 3

Baứi : 14 ẹAẽO ẹệÙC

ẹi hoùc ủeàu vaứ ủuựng giụứ ( tieỏõt 1 )

I- Mục tiêu :

- Nờu được thế nào là đi học đều và đỳng giờ

- Biết được lợi ớch của việc đi học đều và đỳng giờ

- Biết được nhiện vụ của HS là phải đi học đều và đỳng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đỳng giờ

- Biết nhắc nhở bạn bố đi học đều và đỳng giờ

KNS: -Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đỳng giờ.

-Kĩ năng quản lớ thời gian để đi học đều và đỳng giờ.

II-Đồ dùng: -Vở đạo đức lớp 1, tranh vẽ như sgk.

III-Hoạt động dạy -học

1-Kiểm tra bài cũ - Khi chào cờ em phải làm gì?

2-Bài mới :

a-Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1và thảo

luận nhóm

- GV giới thiệu bài tập 1: Thỏ và Rùa là hai bạn học

cùng lớp Thỏ thì nhanh nhẹn còn Rùa vốn tính

chậm chạp Chúng ta hãy đoán xem chuyện gì sảy ra

với 2 bạn?

+ Nội dung tranh: Đến giờ đi học, bác gấu đánh

trống vào lớp Rùa đã ngồi vào bàn học Thỏ đang la

cà , nhởn nhơ ngoài đường hái hoa, bắt bướm chưa

vào lớp

- Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn? Còn Rùa

chậm chạp lại đi học đúng giờ?

* Qua câu chuyện trên , em thấy bạn nào đáng

khen? Vì sao?

Kết luận: Thỏ la cà nên đi học muộn Rùa chậm

chạp nhưng rất cố gắng đi học đúng giờ Bạn Rùa

thật đáng khen

2-Hoạt động 2: HS đóng vai theo tình huống: "

Trư-ớc giờ đi học"

* Kết luận: được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi

học đúng giờ các em thực hiện tốt quyền đi học của

mình

Để đi học đúng giờ cần phải:

+ Chuẩn bị quần áo sách vở đầy đủ từ tối hôm trước

+ Không thức khuya

+ để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy đúng

giờ

* Hoạt động 3: Liên hệ

- ở lớp mình bạn nào đi học đúng giờ?

- để đi học đúng giờ em chuẩn bị những gì?

* Kết luận :

(Đứng nghiêm trang, bỏ mũ nón, sửa lại đầu tóc chỉnh tề.)

- HS quan sát tranh bài tập 1

- HS hoạt động nhóm đôi

- HS trình bày kết hợp chỉ tranh

- HS làm bài tập 2

- HS đóng vai cặp đôi theo tình huống ở bài tập 2

Trang 4

4- Dặn dò:

-Chuẩn bị bài tiết sau

Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011 Ngày soạn: 20 11 2011

Ngày dạy: 22 11.2011

Baứi : 56 HOẽC VAÀN

Uoõng - ửụng Tieỏt 1

I-Mục ủớch yeõu caàu:

- Đọc được: uụng, ương, quả chuụng, con đường; từ và cỏc cõu ứng dụng

- Viết được:uụng, ương, quả chuụng, con đường

- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề: Đồng ruộng.

II- Chuẩn bị.

- Tranh minh họa như sgk

III- Hoạt động dạy- học:

1-Kiểm tra:

- Đọc, viết: bài 55

- Nhận xét, đánh giá

2- Bài mới:

a Giới thiệu bài.

- GV ghi bài mới: Vần uông, ương.

b- Dạy vần mới:

*- Dạy vần uông.

- Ghi vần uông, Giới thiệu vần uông được

cấu tạo nên từ 2 âm uô và ng

- Cho hs cài vần, uông

- Cho hs cài tiếng, chuông

- Quan sát tranh rút ra từ mới:

quả chuông.

* Dạy vần ương ( Tương tự vần uông).

- Ghi vần ương ,

Giới thiệu vần ương được cấu tạo nên từ 2

âm ươ và ng

- Cho hs cài vần, tiếng mới

- Quan sát tranh rút ra từ mới: con đường

* Đọc cả bài

d- Đọc tiếng từ ứng dụng:

- Hướng dẫn hs đọc bài:

rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

- Hs tìm tiếng có vần mới

- Giải nghĩa từ

- Gv nhận xét

- Tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học

- HS viết bảng con: Cái xẻng, bay liệng.

- Đọc bài ứng dụng:

Dù ai nói ngả, nói nghiêng.

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- HS đọc : cá nhân, lớp

Đọc :uông

- Nhận diện vần uông, so sánh với iêng.

- Cài vần, đọc cn, n, cl

- Hs cài, phân tích, đánh vần.cn, n, cl

- Hs đọc cn , n, cl

- So sánh: ương với uông.

+ Giống nhau, khác nhau

- Cài vần, tiếng mới, phân tích, đọc trơn

- Đọc cả bài

- 2 - 3 hs đọc

- Hs tìm, đọc , phân tích

- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp

( đánh vần, đọc trơn)

- Nhận xét

- Hs đọc toàn bài

Trang 5

c- Viết bảng con:

- Hướng dẫn viết

- Nhận xét, sửa lỗi

+Viết bảng con: uông, ương, quả chuông, con đường.

- Nhận xét

HOẽC VAÀN

Uoõng - ửụng Tieỏt 2

I-Mục ủớch yeõu caàu:

- Đọc được: uụng, ương, quả chuụng, con đường; từ và cỏc cõu ứng dụng

- Viết được:uụng, ương, quả chuụng, con đường

- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề: Đồng ruộng.

II- Chuẩn bị.

- Tranh minh họa như sgk

III- Hoạt động dạy- học:

Tiết 2.

3- Luyện tập

a- Luyện đọc:

- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1

b- Đọc câu ứng dụng

- Hướng dẫn quan sát tranh nêu nội dung

câu ứng dụng

Nắng đã lên Lúa trên nương chín

vàng.Trai gái bản mường cùng vui vào

hội.

c- Luyện nói:

- Cho hs quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?

Ai trồng?

- Trên đồng ruộng, các bác nông dân đang

làm gì?

- Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ,

em còn biết bác nông dân có những việc gì

khác?

d- Luyện viết:

- Hướng dẫn viết

- Chấm 1 số bài

4- Củng cố- Tổng kết:

- Cho hs đọc lại cả bài

- Nhận xét tiết học

5-Dặn dò :

- Xem trước bài sau

- Luyện đọc bài

- Quan sát tranh, nêu nội dung câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có vần mới

- Đọc tên bài luyện nói: Đồng ruộng

+ HS thảo luận

- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói

- Viết bài vào vở

- Đọc lại bài trên bảng + sgk

Trang 6

TOAÙN

Baứi : 51 Pheựp trửứ trong phaùm vi 8

I- Mục tiêu: Giúp hs :

Thuộc bảng trừ ; biết làm tớnh trừ trong phạm vi 8 ;

viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ

II- Chuẩn bi:

- Sách giáo khoa, đồ dùng học toán

III-Hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra:

- Gv nêu yêu cầu

- Nhận xét, đánh giá

2- Bài mới:

a- Giới thiệu bài:

b- Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong

phạm vi 8

- GV hướng dẫn hs thành lập phép trừ:

8-1= 7 8-2=6 8 -3=5 8-4=4

8- 7=1 8-6=2 8-5=3

- Cho hs nêu bài toán và trả lời bài toán

* Cho hs cài các phép tính đã nêu

Giải lao.

3- Thực hành.(73)

Bài 1: Tính.(73)

- Cho hs nêu yêu cầu, làm bài

Bài 2: Tính.(73)

- Hướng dẫn hs làm bài

- 2 hs thực hiện: Đọc phép cộng trong

phạm vi 8

- Hs quan sát tranh sgk nêu bài toán và câu trả lời bài toán

- Đọc:

- Cài phép tính đọc

8-1= 7 8-2=6 8 -3=5 8-4=4 8- 7=1 8-6=2 8-5=3

- Hs làm bài, chữa bài( Bảng con)

8 8 8 8 8 8

1 2 3 4 5 6

7 6 5 4 3 2

- Hs làm bài, chữa bài:

1+7=8 2+6=8 4+4= 8

8-1 =7 8- 2=6 8- 4 =4

Trang 7

Hs nối tiếp nêu miệng kết quả

Bài 3: Tính.(73)

- Hướng dẫn hs làm bài

3 hs lên bảng làm

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Hướng dẫn hs làm bài

4- Củng cố, tổng kết

+ Cho hs nêu lại bài học

+ Nhận xét tiết học

5- Dặn dò:

- Xem trước bài sau

8-7 =1 8-6=2 8- 8=0

- Hs làm bài, chữa bài:

8-4=4 8-5=3 8- 8=0

8-1-3=4 8-2-3=3 8- 0=8

8-2-2=4 8-1-4=3 8+0=8

- HS làm bài

+ Nêu bài toán + Điền phép tính

8 - 4 = 4

5 - 2 = 3

Trang 8

Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI

Baứi : 14 An toaứn khi ụỷ nhaứ

I- Mục tiêu: Giúp hs biết:

- Kể tờn một số vật cú trong nhà cú thể gay đứt tay, chảy mỏu, gay bỏng, chỏy

- Biết gọi người lớn khi cú tai nạn xảy ra

- Nờu được cỏch xử lớ đơn giản khi bị bỏng, bị đứt tay

KNS :- Kĩ năng ra quyết định: Nờn và khụng nờn làm gỡ để phũng trỏnh đứt tay, chõn , bỏng, điện giật.

- Kĩ năng tự bảo vệ: ứng phú với cỏc tỡnh huống khi ơ nhà.

- Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập.

II- Chuẩn bi:- Tranh ảnh như sgk.

III-Hoạt động dạy học:

1- Khởi động:

- GV nêu yêu cầu

2- Kiểm tra bài cũ

- Em hãy kể tên các công việc mà em thường làm

để giúp đỡ cha mẹ?

3- Bài mới:

a- Hoạt động 1: Quan sát tranh.

- GV hướng dẫn hs qs hình 30-sgk

+ Chỉ và nói tên các bạn đang làm gì?

+ Dự kiến xem điều gì sẽ sảy ra với bạn?

* GV Kết luận: Khi phải dùng dao hay đồ dễ vỡ,

sắc và nhọn cần phải cẩn thận, tránh đứt tay

b- Hoạt động 2: Đóng vai.

- Gv hướng dẫn, chia nhóm 4 em

- GV nêu câu hỏi gợi ý: Quan sát tranh trang

31-sgk, đóng vai thể hiện lời nói hành động phù hợp

với từng tình huồng sảy ra trong từng hình

+ Trường hợp có lửa cháy các đồ vật trong nhà

em phải làm gì?

+ Nhắc lại số điện thoại cứu hỏa( 114)

* Kết luận: Không được để đèn dầu hoặc các vật

gây cháy khác trong màn hay để gần những đồ

vật dễ bắt lửa Nên tránh xa các vật và những nơi

có thể gây bỏng và cháy Khi sử dụng các đồ

điện phải rất cẩn thận, Không sờ vào phích cắm,

ổ điện, dây dẫn và đề phòng chúng bị hở mạch

Điện giật có thể gây chết người Hãy tìm mọi

cách chạy xa nơi có lửa cháy, gọi to, kêu cứu

Nếu nhà hàng xóm hoặc nhà mình có điện thoại,

cần hỏi số điện thoại cứu hỏa 114 để đề phòng

- HS thực hiện: Hát, trò chơi

- HS quan sát, thảo luận nhóm cặp

đôi

+ Chia lớp thành nhóm 4 em

- Các nhóm lên trình bày

+ Gọi người lớn và mọi người xung quanh

+Số điện thoại cứu hỏa( 114)

Trang 9

khi bị cháy

4- Củng cố, tổng kết:

+ Cho hs nêu lại bài học

+ Nhận xét tiết học

5- Dặn dò:

- Xem trước bài sau

Thứ tử ngày 23 tháng 11 năm 2011

Ngày soạn: 21 11 2011

Ngày dạy: 23 11.2011 HOẽC VAÀN

Baứi : 57 ang - anh Tieỏt 1

I-Mục ủớch yeõu caàu:

- Đọc được: ang, anh, cõy bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ang, anh, cõy bàng, cành chanh

- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề: Buổi sỏng.

II- Chuẩn bị.- Tranh minh họa như sgk.

III- Hoạt động dạy- học:

1-Kiểm tra:

- Đọc, viết: bài 56

- Nhận xét, đánh giá

2- Bài mới:

a-Giới thiệu bài.

- GV ghi bài mới: Vần ang, anh.

b- Dạy vần mới:

*- Dạy vần ang.

- Ghi vần ang, Giới thiệu vần ang

đ-ược cấu tạo nên từ 2 âm a và ng

- Cho hs cài vần, ang

- Cho hs cài tiếng: bàng

- Quan sát tranh rút ra từ mới:

cây bàng.

*- Dạy vần anh( tương tự ang )

- Ghi vần anh

Giới thiệu vần anh được cấu tạo nên từ

2 âm a và nh

- Cho hs cài vần, tiếng mới

- Quan sát tranh rút ra từ mới:cành

chanh

* Đọc cả bài

d- Đọc tiếng từ ứng dụng:

- Hướng dẫn hs đọc bài:

buôn làng bánh trưng

hải cảng hiền lành

- Tìm tiếng có vần mới

- Giải nghĩa từ

c- Viết bảng con:

- HS viết bảng con: rau muống, nương rẫy

- Đọc bài ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên

n-ương chín vàng.Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- HS đọc : cá nhân, lớp

- Nhận diện vần ang, so sánh với ong.

- Cài vần, đọc cn n cl

- Hs cài, phân tích, đánh vần.cn, n, cl

hs đọc

- So sánh: anh với ang

+ Giống nhau, khác nhau

- Cài vần, tiếng mới, phân tích, đọc trơn

- Đọc cả bài

- Hs tìm, đọc, phân tích tiếng mới

- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp

( đánh vần, đọc trơn)

- Nhận xét

- Hs đọc lại bài +Viết bảng con: ang, anh, cây bàng, cành

Trang 10

- Hướng dẫn viết

- Nhận xét, sửa lỗi

* Giải lao*

chanh.

- Nhận xét

- 2 - 3 hs đọc

HOẽC VAÀN

ang - anh Tieỏt 2

I-Mục ủớch yeõu caàu:

- Đọc được: ang, anh, cõy bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ang, anh, cõy bàng, cành chanh

- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề: Buổi sỏng.

II- Chuẩn bị.- Tranh minh họa như sgk.

III- Hoạt động dạy- học:

Tiết 2.

3- Luyện tập

a- Luyện đọc:

- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1

b- Đọc câu ứng dụng

- Hướng dẫn quan sát tranh nêu nội dung

câu ứng dụng:

Không có chân, có cánh

Sao gọi là con sông?

Không có lá, có cành

Sao gọi là ngọn gió.

c- Luyện nói:

- Cho hs quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

- Trong bức tranh mọi người đang làm gì?

- Em quan sát thấy buổi sáng, những

người trong gia đình em làm những việc

gì?

- Em thích buổi sáng mưa hay nắng, thích

buổi sáng mùa đông hay mùa hè?

- Em thích buổi sáng, buổi trưa hay buổi

chiều? Vì sao?

d- Luyện viết:

- Hướng dẫn viết

- Chấm 1 số bài

4- Củng cố- Tổng kết:

- Cho hs đọc lại cả bài

- Nhận xét tiết học

- Luyện đọc bài

- Quan sát tranh, nêu nội dung câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có vần mới

- Đọc tên bài luyện nói: Buổi sáng

+ HS thảo luận

- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói

- Viết vở tập viết

- Đọc lại bài trên bảng + sgk

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w