Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GIÁO VIÊN Hoạt động của HỌC SINH I- Kiểm tra bài cũ- Đọc và viết: đôi mắt, bắt tay, mật - Mçi tæ viÕt 1 tõ vµo b¶ng con ong, thËt thµ.. - GV đánh vần[r]
Trang 1
Lịch Báo Giảng
Từ ngày : 12 / 12 đến ngày : 16/ 12 năm 2011
Thứ Hai
12 / 12
69
Thứ Ba
13 / 12
70
64 17
Tốn
! cơng
ơt,
ơt,
$% cái ví
Thứ Tư
14 / 12
71
et, êt (
et, êt
Thứ Năm
15 / 12
72
SHL
ut,
ut,
$/ gìn 12 3 45 67
Thứ Sáu
16 / 12
15 16 66
Tốn
thanh 9: âu…
xay
@A: tra C 3 kì I
Trang 2TUAÀN 17
Ngày soạn: 10 12 2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011.
Baứi : 69 HOẽC VAÀN
aờờt - aõt ( Tieỏt 1 )
A Mục đích, yêu cầu:
-
-
-
B Đồ dùng dạy - học: - Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài.
C Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa GIAÙO VIEÂN Hoaùt ủoọng cuỷa HOẽC SINH
I- Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết: bánh ngọt, bãi cát, tiếng hót, chẻ lạt
- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
II Dạy bài mới:
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
1- Giới thiệu bài: Dạy vần: ĂT:
a- Nhận diện vần: - GV viết bảng vần ăt
+ Vần ăt do mấy âm tạo nên ?
- HS đọc theo GV: ặt,ât
- Vần ăt do 2 âm tạo nên là ă, và t
- Cho HS phân tích vần ăt? - Vần ăt có ă đứng @ớc t đứng sau
b Đánh vần:
- Cho HS ghép vần ăt vào bảng cài - HS gài vần ăt
- GV đánh vần mẫu và cho HS đọc
- GV theo dõi, sửa sai
- Muốn có tiếng mặt ta phải thêm âm nào và dấunào?
- ă - tờ - ăt (ĐT-CN)
- Ta phải thêm âm m và dấu nặng.
- Cho HS tìm và gài tiếng mặt - HS lấy bộ đồ dùng gài tiếng mặt
- Yêu cầu HS nêu vị trí của âm và vần trong tiếng mặt
- Cho HS đánh vần tiếng mặt
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và hỏi:
Tranh vẽ gì ?
- GV giải thích và rút ra từ khoá: rửa mặt
- Vừa rồi các em học vần gì mới ? GV viết bảng
- GV đọc trơn: ăt – mặt – rửa mặt
*ÂT (Quy trình @T tự )
* So sánh vần ât, ăt:
- mặt âm m đứng tr@A vần ăt, dấu nặng @A ă
- mờ - ăt –mắt- nặng - mặt.
- Tranh vẽ rửa mặt
- 2 HS đọc trơn: rửa mặt
- HS: vần ăt
- HS đọc CN - ĐT
- Giống nhau: kết thúc bằng t
- GV đọc mẫu đầu bài: ăt,ât
- Cho HS đọc cả 2 vần vừa học
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS gạch chân tiếng chứa vần mới
- Cho HS đánh vần tiếng và đọc trơn cả từ
- GV cho HS đọc ĐT bài một lần
c- Hướng dẫn viết chữ.
- Khác nhau : ât bắt đầu bằng â, ăt bắt đầu bằng ă
- 2 HS đọc đầu bài
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
- GV viết mẫu và h@A dẫn
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS viết hờ trên không sau đó viết trên bảng con
Trang 3
HOẽC VAÀN aờờt - aõt ( Tieỏt 2 )
A Mục đích, yêu cầu:
-
-
-
B Đồ dùng dạy - học: - Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài.
C Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa GIAÙO VIEÂN Hoaùt ủoọng cuỷa HOẽC SINH
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc: * Đọc ND tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng
- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới
- GV cho HS đánh vần tiếng chứa vần mới
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
- GV chỉ các tiếng khác nhau cho HS đọc sau đó cho
HS đọc theo thứ tự Lông vàng mát dịu- HS đọc theo CN- ĐT …
- GV đọc mẫu trơn nhanh hơn và cho HS đọc
- GV cho HS đọc cả 2 tiết 1 lần - HS đọc ĐT 1 lần
b- Luyện viết
- GVHD học sinh viết bài trong VTV
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- GV thu bài chấm và nhận xét bài viết - HS tập viết trong vở
c- Luyện nói: Ngày chủ nhật
+ Tranh vẽ gì ?
+ Ngày chủ nhật bố mẹ cho em đi chơi ở đâu?
+ Em thấy những gì ở công viên ?
+ Em có thích 0@h bố mẹ cho đi chơi không?
Vì sao em lại thích 0@h bố mẹ cho đi chơi…?
III Củng cố,dặn dò:
- Cho HS đọc bài trong SGK và thi tìm tiếng mới
- VN đọc bài và xem @A bài sau
- Nhận xét giờ học
- 2 HS đọc tên chủ đề
Tranh vẽ bố, mẹ cho bé đi thăm
@G bách thú + Vì những ngày cuối tuần là em 0@h nghỉ học…
Trang 4Ngày soạn: 10 12 2011
Ngày dạy: 12 12 2011 TOAÙN
Baứi : 63 Luyeọn taọp chung
A Mục tiêu:
-
B Đồ dùng dạy học: - Tranh các bông hoa trong SGK.
- GV chuẩn bị 7 lá cờ bằng giấy, 7 bông hoa giấy, băng dính
C Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa GIAÙO VIEÂN Hoaùt ủoọng cuỷa HOẽC SINH
I Kiểm tra bài cũ:
- GV cho 2 em lên bảng làm
- _@A lớp làm ra giấy nháp
5 + = 8 9 + = 10
- 5 = 5 1 + = 8
- HS lên bảng thực hiện
5 + = 8 9 + = 10 - 5 = 5 1 + = 8
- Gọi học sinh nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
2
- GV cho HS trả lời miệng GV ghi kết quả 3 = 1 + 2 6 = 3 + 3 8 = 4 + 4
- Gọi học sinh nhận xét kết quả của bạn 4 = 3 + 1 7 = 1 + 6 9 = 8 + 1
Bài 2: Viết các số 7,5,2,9,8 theo thứ tự
- GV cho HS lên bảng làm a Từ bé đến lớn: 2 ,5, 7, 8, 9
b Từ lớn đến bé : 9, 8, 7, 5, 2
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
- Cho HS nhìn tranh vẽ, tóm tắt đặt đề toán và ghi
phép tính thích hợp
- Gọi 2 HS lên bảng mỗi em làm 1 ý
a Có : 4 bông hoa
Thêm : 3 bông hoa
a Có 4 bông hoa, có thêm 3 bông hoa nữa Hỏi tất cả có mấy bông hoa ?
4 + 3 = 7
Có tất cả :… bông hoa ? b Lan có 7 lá cờ, Lan cho em 2 lá
cờ Hỏi tất cả có mấy lá ?
b Có : 7 lá cờ
Bớt đi : 2 lá cờ
Còn … : lá cờ ?
- GV nhận xét, cho điểm
7 - 2 = 5
3 Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Nhìn vật đặt đề toán
- GV củng cố nội dung bài học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 5ẹAẽO ẹệÙC
Baứi : 17 Traọt tửù trong trửụứng hoùc
A Mục tiêu:
- Nờu
- Nờu
-
-
B Tài liệu
C Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa GIAÙO VIEÂN Hoaùt ủoọng cuỷa HOẽC SINH
I.Kiểm tra bài cũ:
- Để giữ trật tự trong @G học ta cần thực hiện
-Giáo viên nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: Quan sát tranh BT3 và thảo luận - HS thảo luận theo nhóm đôi + Các bạn trong tranh ngồi học @ thế nào ? + Các bạn trong tranh ngồi học
rất nghiêm túc, hăng hái phát biểu
- Cho đại diện nhóm lên trình bày
- GV kết luận: Học sinh cần trật tự khi nghe giảng,
không đùa nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay xin phép
3 Hoạt động 2: Tô màu tranh BT4.
+ Giáo viên yêu cầu HS tô màu vào quần áo các bạn
giữ trật tự trong giờ học - Từng HS tô màu vào bài của mình + Vì sao em lại tô màu vào quần áo các bạn đó ? +
Chúng ta có nên học tập các bạn đó kg ? Vì sao +Vì các bạn giữ trật tự + Có…. …giờ học.
- GVKL: Chúng ta nên học tập các bạn đó…
4 Họat động 3: Học sinh làm BT5.
- Cả lớp thảo luận:
+ Việc làm của 2 bạn đó đúng hay sai ? Vì sao ?
+ Mất trật tự trong lớp có hại gì ?
+ Giáo viên két luận + Việc làm của 2 bạn đó là sai….+ Làm ảnh @d tới GVvà các bạn
- Gọi học sinh trình bày kết quả thảo luận - HS khác nghe bổ xung ý kiến
+ GVKL: 2 bạn dành nhau truyện mà không chăm
chú học hành, việc làm mất trật tự này gây nhốn
nháo, cản trở công việc của cô giáo…
- GV cho HS đọc câu thơ cuối bài
III Củng cố, dặn dò:
- GV củng cố nội dung bài và nhận xét giờ học
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 6Ngày soạn: 11 12 2011
Ngày dạy: Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011.
Baứi : 70 HOẽC VAÀN
oõờờt - ụt ( Tieỏt 1 )
A Mục đích, yêu cầu:
-
-
-
THGDMT (HS thấy KT việc trồng cây thật vui và có ích, từ đó muốn tham gia vào việc trồng và bảo vệ cây xanh để giữ gìn môi
B Đồ dùng dạy - học: - Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài.
C Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa GIAÙO VIEÂN Hoaùt ủoọng cuỷa HOẽC SINH
I- Kiểm tra bài cũ- Đọc và viết: đôi mắt, bắt tay, mật
ong, thật thà - Đọc câu ứng dụng trong SGK
II Dạy bài mới:
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
1- Giới thiệu bài: - Dạy vần: ÔT:
a- Nhận diện vần: - GV viết bảng vần ôt
H: Vần ôt do mấy âm tạo nên ?
- HS đọc theo GV: ôt,ơt
- Vần ôt do 2 âm tạo nên là ô, và t
- Cho HS phân tích vần ôt?
b- Đánh vần.
- Vần ôt có ô đứng @ớc t đứng sau
- Cho HS ghép vần ôt vào bảng cài - HS gài vần ăt
- GV đánh vần mẫu và cho HS đọc
- GV theo dõi, sửa sai
- Muốn có tiếng cột ta phải thêm âm nào và dấu nào?
- ô - tờ - ôt (CN- ĐT)
- Ta phải thêm âm c và dấu nặng
- Cho HS tìm và gài tiếng cột - HS lấy bộ đồ dùng thực hành
- Yêu cầu HS nêu vị trí của âm và vần trong tiếng cột
- Cho HS đánh vần tiếng cột
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và hỏi:
Tranh vẽ gì ?
- GV giải thích và rút ra từ khoá: cột cờ
- Vừa rồi các em học vần gì mới ? GV viết bảng
- cột âm c đứng tr@A vần ôt, dấu nặng @A ô
- cờ - ôt – cốt- nặng - cột.
- Tranh vẽ cột cờ
- 2 HS đọc trơn: cột cờ
- HS: vần ôt
- GV đọc trơn : ôt – cột – cột cờ
* ƠT (Quy trình @T tự )
* So sánh vần ơt, ôt:
- GV đọc mẫu đầu bài: ôt, ơt
- Cho HS đọc cả 2 vần vừa học
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- HS đọc CN- ĐT
- Giống nhau: kết thúc bằng t
- Khác nhau : ơt bắt đầu bằng ơ, ôt bắt đầu bằng ô
- Cho 2 HS đọc đầu bài
- GV cho HS gạch chân tiếng chứa vần mới
- Cho HS đánh vần tiếng và đọc trơn cả từ cơn sốt say bột ngớt quả ớt K
Trang 7- GV cho HS đọc ĐT bài một lần.
c- Hướng dẫn viết chữ.
- GV viết mẫu và h@A dẫn
- Cho HS viết bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS chú ý quan sát GV viết
- HS viết hờ trên không sau đó viết trên bảng con
HOẽC VAÀN
oõờờt - ụt ( Tieỏt 2 )
A Mục đích, yêu cầu:
-
-
-
THGDMT (HS thấy KT việc trồng cây thật vui và có ích, từ đó muốn tham gia
vào việc trồng và bảo vệ cây xanh để giữ gìn môi
B Đồ dùng dạy - học: - Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài.
C Các hoạt động dạy học:
Tiết 2
Hoaùt ủoọng cuỷa GIAÙO VIEÂN Hoaùt ủoọng cuỷa HOẽC SINH
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
* Đọc ND tiết 1: - HS đọc CN, nhóm, lớp
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng - HS quan sát tranh
- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới
- GV cho HS đánh vần tiếng chứa vần mới
Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm…
- GV chỉ các tiếng khác nhau cho HS đọc sau đó cho
- GV đọc mẫu trơn nhanh hơn và cho HS đọc
- GV cho HS đọc cả 2 tiết 1 lần - HS đọc ĐT 1 lần
b- Luyện viết
- GVHD học sinh viết bài trong VTV
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- GV thu bài chấm và nhận xét bài viết - HS tập viết trong vở
c- Luyện nói: Những @G bạn tốt
+ Tranh vẽ gì ?
+ Giới thiệu tên @G bạn mà em thích nhất?
+ Vì sao em lại yêu quý những @G bạn đó?
+ I@G bạn tốt đã giúp em những gì?
+ Em phải làm gì đối với những @G bạn đó?
- GV lắng nghe và chỉnh sửa cho HS nói đủ câu
III Củng cố,dặn dò:
- Cho HS đọc bài trong SGK và thi tìm tiếng mới
- VN đọc bài và xem @A bài sau
- 2 HS đọc tên chủ đề
Tranh vẽ những @G bạn tốt
- HS giới thiệu những @G bạn tốt + Vì những @G bạn đó đã giúp đỡ
em trong học tập…
Trang 8Ngày soạn: 12 12 2011
Ngày dạy: 14 12 2011 TOAÙN
Baứi : 64 Luyeọn taọp chung
A- Mục tiêu:
-
B- Đồ dùng dạy – học:
C- Các hoạt động dạy - học
Hoaùt ủoọng cuỷa GIAÙO VIEÂN Hoaùt ủoọng cuỷa HOẽC SINH
I Kiểm tra bài cũ:
3 - 2 + 9 = 3 – 2 + 9 =10
3 + 5 - 2 = 3 + 5 – 2 = 6
- Y/c HS đọc thuộc bảng cộng trừ trong PV 10
- GV nhận xét và cho điểm
II Dạy – học bài mới:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp):
2 HD HS làm BT và chữa bài.
Bài 1 (91): Nối các chấm theo thứ tự.
- Cho 2 HS nối các nét chấm theo thứ tự từ số bé đến
số lớn
- Y/c HS nêu tên hình vừa tạo thành
- HS nối theo HD
- H1: hình dấu cộng.- H2: Hình ô tô
Bài 2 (91): Tính (Bỏ dòng thứ 3 của ý b)
a GV cho HS làm vào bảng con theo cột dọc
- GV chữa bài
b- Làm vở ô li
- Cho HS tính theo thứ tự từ trái xang phải - HS làm vở
- GV cho HS đọc kết quả GV chữa bài 4 + 5 – 7 = 2 6 – 4 + 8 = 10
1 + 2 + 6 = 9 3 + 2 + 4 = 9…
Bài 3 (91) - Điền dấu>, < = vào chỗ chấm.
- Cho HS làm bài rồi gọi 2 HS lên bảng chữa
- Gọi HS khác nhận xét, bổ xung GV chữa bài
Bài 4(91) Viết phép tính thích hợp.
- Cho HS quan sát tranh và nêu bài toán
- GV ghi bảng tóm tắt:
a Có : 5 con vịt b Có : 7 con thỏ
Thêm : 4 con vịt Chạy đi : 2 con thỏ
Tất cả có : … con vịt ? Còn lại :…con thỏ?
Bài 5 (91) Xếp hình theo mẫu.
3 + 2 = 2 + 3 5 – 5 < 6 - 2
7 – 4 < 2 + 2 7 + 2 > 6 + 2
a.HS nêu: Có 5 con vịt, thêm 4 Con vịt Hỏi tất cả có mấy con vịt ?
5 + 4 = 9
b HS nêu: Có 7 con thỏ, chạy đi 2 con thỏ Còn lại mấy con thỏ ?
7 – 2 = 5
Trang 9- Cho HS quan sát và tự phát hiện ra mẫu.
- Cho HS thực hành theo mẫu
3 Củng cố, dặn dò:
- GV củng cố nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- HS xếp 2 hình tròn và một hình tam giác xếp liên tiếp
Mể THUAÄT
Baứi : 17 Veừ tranh ngoõi nhaứ cuỷa em
I) Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách tìm hiểu nội dung đề tài,
- Biết cách vẽ tranh về đề tài ngôi nhà
- Vẽ đ@h bức tranh có hình ngôi nhà
- HS Khá giỏi:
+ Vẽ 0@h bức tranh có ngôi nhà và có cảnh vật
xung quanh
II) Đồ dùng:
GV :Một số tranh ảnh có nhà, cây
HS: - Vở vẽ, bút sáp, bút chì
III) Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa GIAÙO VIEÂN Hoaùt ủoọng cuỷa HOẽC SINH
HĐ1: Giới thiệu bài và cách vẽ tranh:
GV Giới thiệu tranh, ảnh phong cảnh hoặc hình
vẽ ở bài 17, vở Mĩ thuật thực hành và đặt câu hỏi
cho HS quan sát, nhận xét
- Bức tranh ảnh này có những hình ảnh gì?
- Các ngôi nhà trong tranh, ảnh @ thế nào?
-Kể tên những phần chính của ngôi nhà?
- Ngoài ngôi nhà, tranh còn vẽ thêm những gì?
- GV Kết luận: Em có thể vẽ 1 - 2 ngôi nhà khác
nhau, vẽ thêm cây, 0@G đi và vẽ màu theo ý
thích
HĐ2: Thực hành:
GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng, nhắc HS
vẽ bằng bút chì , không vẽ bằng bút mực hoặc bút
bi
HĐ 3: Nhận xét đánh giá:
GV nhận xét, chấm và chữa bài cho HS
GV cho HS xem các bài vẽ đẹp và tuyên @T
một số HS làm bài tốt
Củng cố,dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-HS quan sát tranh, ảnh
-HSQS tranh , nhận xét trả lời câu hỏi -Cửa, mái 0@G đi, cây,
-Ngôi nhà trong tranh đẹp
-Nhà,cửa,các bức @G bao quanh, mái ngói(mái tranh),
@G di,cảnh vật khác,
- Vẽ các hình chính @A phụ sau, không vẽ to quá hoặc nhỏ quá so với khổ giấy
- Vẽ màu theo ý thích
- HS tự nhận xét về các bài vẽ
Trang 10-Về nhà hoàn thành bài vẽ.Chuẩn bị bài sau./.
Ngày soạn: 12 12 2011
Ngày dạy: Thứ K ngày 14 tháng 12 năm 2011
Baứi : 71 HOẽC VAÀN
ET - EÂT ( Tieỏt 1 )
A Mục đích, yêu cầu:
-
-
-
B Đồ dùng dạy - học: - Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài.
C Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa GIAÙO VIEÂN Hoaùt ủoọng cuỷa HOẽC SINH
I- Kiểm tra bài cũ
- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
II Dạy bài mới:
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp) Dạy vần: ET:
a- Nhận diện vần: - GV viết bảng vần et
H: Vần et do mấy âm tạo nên ?
- HS đọc theo GV: et, êt
- Vần et do 2 âm tạo nên là e, và t
- Cho HS phân tích vần et
b- Đánh vần.
- Vần et: e đứng @A t đứng sau
- Cho HS ghép vần et vào bảng cài - HS gài vần et
- GV đánh vần mẫu và cho HS đọc
- GV theo dõi, sửa sai
- Muốn có tiếng tét phải thêm âm nào và dấu nào?
- e – tờ – et (CN-ĐT)
- Ta phải thêm âm t và dấu sắc
- Cho HS tìm và gài tiếng tét - HS lấy bộ đồ dùng gài tiếng tét
- Yêu cầu HS nêu vị trí của âm và vần trong tiếng
tét
- Cho HS đánh vần tiếng tét
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và hỏi:
Tranh vẽ gì ?
- GV giải thích và rút ra từ khoá: bánh tét
- Vừa rồi các em học vần gì mới ? GV viết bảng
- tét âm t đứng tr@A vần et đứng sau, dấu sắc trên e
- tờ - et – tét – sắc - tét.
- Tranh vẽ bánh tét
- 2 HS đọc trơn: bánh tét
- HS: vần et
- GV đọc trơn : et – tét – bánh tét
* ÊT (Quy trình @T tự )
* So sánh vần et, êt:
- GV đọc mẫu đầu bài: et, êt
- Cho HS đọc cả 2 vần vừa học
- HS đọc CN- ĐT
- Giống nhau: kết thúc bằng t
- Khác nhau : êt bắt đầu bằng ê,
et bắt đầu bằng e
- Cho 2 HS đọc đầu bài