- Đọc vần tiếng từcá nhân, nhóm, lớp - Viết: hướng dẫn và viết mẫu iêc, ươc, - hs viết bảng con xem xiếc, rước đèn HĐ2 : Đọc từ ứng dụng : - hs nhẩm thầm nhận ra tiếng có vần iêc, Cá diế[r]
Trang 1Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p thÞ xu©n Ngµy so¹n 2/1/2012
Tuần 19 Thứ ba, ngày 3 tháng 1 năm 2012
Chµo cê(Häc bµi thø 2)
¢m nh¹c (GV chuyªn d¹y)
Học vần :
ĂC - ÂC
I Mục tiêu :
- Đọc được ăc, âc mắc áo, quả gấc; các từ, câu ứng dụng
- Viết được : ăc, âc mắc áo, quả gấc
- Luyện nói từ 1-2 câu theo chủ đề : Ruộng bậc thang
II Đồ dùng dạy học :Tranh mắc áo, quả gấc, câu ứng dụng và phần L.nói
III Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1:
A Bài cũ :(5’) Viết : oc, ac, con sóc, bác
sĩ Đọc từ, câu ứng dụng
B Bài mới :(35’)
HĐ1 : Dạy vần :
*Vần ăc
- Nhận diện vần ăc
- Tiếng từ khoá
Ghép thêm âm m và dấu sắc tạo tiếng mới
Mắc áo: là đồ dùng để treo áo, mũ
* Vần âc dạy như trên
quả gấc: quả to hình trứng, nhọn đầu, vỏ
có nhiều gai, mềm, ruột đỏ thường để thổi
xôi
So sánh : ăc, âc
- Viết: hướng dẫn và viết mẫu ăc, âc, mắc
áo, quả gấc
HĐ2 : Đọc từ ứng dụng
- Cả lớp viết bảng con
- 3 hs đọc
- hs phân tích cấu tạo vần ăc
- hs ghép vần, đánh vần, đọc trơn Thực hành ghép tiếng - đọc - phân tích
- Nhận biết mắc áo qua tranh vẽ
- Đọc vần tiếng từ(cá nhân, nhóm, lớp)
- Giống âm c cuối vần ; Khác : ă, â đầu vần
- Đọc vần, tiếng, từ
- hs viết bảng con
Trang 2Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p thÞ xu©n
giấc ngủ: khoảng thời gian ngủ và trạng
thái ngủ ngon hay không ngon; nhấc
chân: nâng chân lên, đưa chân lên cao
Tiết 2:
HĐ3: Luyện tập (35’)
a/ Đọc câu (10’)
Giới thiệu tranh để biết đàn chim ngói như
thế nào chúng ta cùng đọc bài ứng dụng
b/Luyện viết :(10’) Hướng dẫn và viết mẫu
c/ Luyện nói:(10’) chủ đề "Ruộng bậc
thang "
Ruộng bậc thang thường có ở đâu ? Để
làm gì ?
d/ Đọc bài (SGK)(5’)
HĐ nối tiếp:(5’)
Củng cố: Trò chơi thi tìm tiếng có vần ăc,
âc
- hs nhẩm thầm tìm tiếng chứa vần ăc, âc
- Đọc vần tiếng từ
- Đọc bài tiết 1(cá nhân, nhóm, lớp)
- hs nhẩm thầm, nhận tiếng mới đọc tiếng, từ, câu, đọc cả bài
- hs viết VTV ăc âc, mắc áo, quả gấc
HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Miền núi, thường trồng lúa nước
- Đọc toàn bài SGK (cá nhân, lớp)
Trang 3Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p thÞ xu©n Ngµy so¹n 2/1/2012
Thứ t, ngày 4 tháng 1 năm 2012
Toán :
MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI
I Mục tiêu :
- Nhân biết được các số mười một, mười hai Biết đọc, viết các số đó
- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11(12) gồm 1 chục 1 ( 2) đơn vị
- Gi¸o dôc HS cã ý thøc häc bµi vµ vËn dung trong cuéc sèng hµng ngµy
II Đồ dùng dạy học :
- Bó chục các que tính và các que tính rời
IIICác hoạt động dạy và học :
A/ Bài cũ : (5’) gọi hs đếm từ 0 10
Mười còn gọi là mấy chục ?
Bài 3 / 100 ( SGK )
B/ Bài mới :(30’)
HĐ1 :(6’) Giới thiệu số 11
Yêu cầu hs lấy 1thẻ 1chục que tính và 1
que tính rời
Trên tay các em có tất cả mấy que tính ?
11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Số 11 gồm mấy chữ số ?
GV ghi vào cột dọc mười một
HĐ2:(6’) Giới thiệu số 12
Các bước tương tự số 11
HĐ3:(18’) Thực hành
Bài 1/ 102( SGK )
Bài 2/102( SGK)
Yêu cầu hs vẽ thêm chấm tròn theo mẫu
Bài 3/102( SGK)
Bài 4/102( 102 )-Dành cho HS khá, giỏi
( có thể cho hs chơi tiếp sức)
- Cho HS dựa vào tia số để nêu số
liền trước, liền sau
HĐ nối tiếp:(5’)
- Đánh giá tiết học
- Dặn dò hs viết số 11, 12 chuẩn bị bài
sau đem 15 que tính để học bài sau
- 1 hs lên đếm
- 10 còn gọi là một chục
- 1 hs vẽ các số vào tia số từ 110 .11 que tính
- hs thực hiện theo GV và báo cáo kết quả
- 10 que tính và 1 que tính là 11 que tính
- 1 chục và 1 đơn vị
- 2 chữ số 1 viết liền nhau chữ số 1 trước chỉ 1 chục, chữ số 1 sau chỉ 1 đơn vị
HS ghép, đọc, viết số 11
- hs nhận biết số 12 gồm 1 chục và 2 đơn
vị, hs đọc và viết được số 12
- hs trả lời miệng
- hs biết đém số ngôi sao và sô thích hợp mười một ngôi sao viết số 11, mười hai ngôi sao viết số 12
- hs đếm chấm tròn ở hàng chục rồi đọc
số ở hàng đơn vị, vẽ thêm chấm tròn ở hàng đơn vị tưong ứng với số đã cho
- hs đếm và tô màu vào 11 hình tam giác
và 12 hình vuông
- Đếm nhẩm rồi điền số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trang 4
Giáo án lớp 1 Giáp thị xuân Ngày soạn 2/1/2012
Học vần :
UC – ƯC
I Mục tiờu :
- Đọc được uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ, cỏc cõu ứng dụng
- Viết được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ
- Luyện núi từ 1-2 cõu theo chủ đề : Ai thức dậy sớm nhất ?
- KNS nói được một số câu theo chủ đề ai thứcdậy sớm nhất
II Đồ dựng dạy học :
Tranh minh hoạ cần trục, lực sĩ, bài ứng dụng và phần luyện núi
III Cỏc hoạt động dạy và học :
Tiết 1:
A Bài cũ :(5’) Đọc bài ăc, õc
Viết ăc, õc, mắc ỏo, quả gấc
B Bài mới :(35’)
HĐ1 : Dạy vần uc
- Nhận diện vần uc
- Tiếng từ khoỏ: Ghộp thờm õm tr và dấu nặng
tạo tiếng mới
cần trục: mỏy cú cần dài cú thể vừa nõng vừa
hạ, vừa di chuyển vật nặng
* Vần ưc dạy như trờn
Lực sĩ: người cú sức mạnh, thể lực đặc biệt
So sỏnh : uc, ưc
2 hs đọc vần từ, 1 hs đọc bài ứng dụng
- hs viết theo tổ
hs phõn tớch cấu tạo vần uc
- hs ghộp vần, đỏnh vần, đọc trơn Thực hành ghộp tiếng - đọc - phõn tớch
- Nhận biết cần trục qua tranh vẽ
- Đọc vần tiếng từ(cỏ nhõn, nhúm, lớp)
- Giống õm c cuối vần ; Khỏc : u, ư đầu vần
- Đọc vần, tiếng, từ
- hs viết bảng con
Trang 5Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p thÞ xu©n
- Viết: hướng dẫn và viết mẫu uc, ưc, cần trục,
lực sĩ
HĐ2 : Luyện đọc từ ứng dụng
máy xúc: máy đào hố đất đá dùng trong xây
dựng và trong khai thác mỏ ;cúc vạn thọ: cúc
có hoa vàng sẫm, lá xẻ sâu thành thuỳ nhỏ, lá
có mùi hôi dùng làm cảnh;lọ mực : đồ dùng
làm bằng thuỷ tinh hoặc sành sứ có thân đáy
thường rộng để đựng mực dùng để viết; nóng
nực: nóng ngột ngạt, khó chịu
Tiết 2
HĐ3 :(35’) Luỵên tập
a.Đọc câu(10’)
Hướng dẫn đọc nghỉ hơi ở cuối dòng thơ
b.Luyện viết:(10’) hướng dẫn và viết mẫu
c Luyện nói :(10) chủ đề Ai thức dậy sớm nhất
Tranh vẽ gì ?
Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố?
d.Đọc bài SGK(5’)
HĐ nối tiếp:(5’)
* Củng cố: Trò chơi: viết từ qua tranh vẽ.
* Dặn dò: hs đọc bài thuộc chép toàn bài vào
vở rèn chữ Chuẩn bị trước bài sau ôc, uôc
- hs nhẩm thầm tìm tiếng chứa vần uc, ưc
- Đọc vần tiếng từ
- Đọc bài tiết 1(cá nhân, nhóm, lớp)
- hs nhẩm thầm, nhận tiếng mới đọc tiếng, từ, câu, đọc cả bài
- hs viết VTV uc ưc, cần trục, lực sĩ
HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Người và cảnh vật vào buổi sáng
- Tranh vẽ cảnh nông thôn Đọc toàn bài SGK (cá nhân, lớp)
Yêu cầu mỗi tổ cử 1 em tham gia
Trang 6Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p thÞ xu©n Ngµy so¹n 2/1/2012
Thứ n¨m, ngày 5 tháng 1 năm 2012
Toán:(häc bµi thø t)
MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I Mục tiêu:
Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị ( 3, 4, 5)
Biết đọc, viết các số đó
Gi¸o dôc HS cã thøc tù gi¸c häc bµi
II Đồ dùng dạy học: Các bó que tính và các que tính rời
III Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ:(4’)
Bài 4 / 102 (SGK)
Đọc các số từ 0 11
Đọc các số từ 0 12
B Bài mới :(32’)
HĐ1:(4’) Giới thiệu số 13
Yêu cầu hs lấy 1thẻ 1chục que tính và
3 que tính rời.Trên tay các em có tất cả
mấy que tính ?
13 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Số 13 gồm mấy chữ số ?
GV ghi vào cột bảng : mười ba
HĐ2:(6’) Giới thiệu số 14, 15 ( tương
tự )
HĐ3: (22’)Thực hành
Bài 1/104( SGK)
Yêu cầu hs viết số
Bài 2/104 ( SGK)
Yêu cầu hs đếm số ngôi sao rồi viết số
vào ô trống
Bài 3/104 ( SGK)
Yêu cầu hs nối mỗi tranh với số thích
hợp
Bài 4/104( SGK)- Dành cho HS khá,
giỏi
Yêu cầu hs viết số vào dưới mỗi vạch
của tia số
HĐ nối tiếp:
Củng cố: nêu cấu tạo số 13,
14, 15
Dặn dò hs về nhà viết các số 13, 14,
15
- 2 hs thực hiện
- 1 hs đọc
- 1 hs đọc
hs thực hiện theo GV và báo cáo kết quả
- 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính
- 1 chục và 3 đơn vị
- 2 chữ số viết liền nhau chữ số 1 trước chỉ 1 chục, chữ số 3 sau chỉ 3 đơn vị
HS ghép, đọc, viết số 13
a HS viết số vào bảng con b.HS viết số vào vở theo thứ tự tăng dần
- HS đếm số ngôi sao viết số thích hợp vào của mỗi nhóm
- Mười ba ngôi sao viết số 3, mười bốn ngôi sao viết số 4,
- HS đếm số lượng các con vật từng tranh rồi nối số thích hợp (làm vào vở )
HS nhẩm rồi điền số thích hợp ( vở )
- Hình thức chơi tiếp sức
Trang 7Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p thÞ xu©n Ngµy so¹n 2/1/2012
Học vần :
ÔC- UÔC
I Mục tiêu :
- Đọc được ôc , uôc , thợ mộc , ngọn đuốc; từ, các câu ứng dụng
- Viết được : ôc , uôc , thợ mộc , ngọn đuốc
- Luyện nói từ 1 - 2 câu theo chủ đề : Tiêm chủng, uống thuốc
II Đồ dùng dạy học :
Tranh thợ mộc, ngọn đuốc ; Bài ứng dụng và phần L.nói
III Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1:
A Bài cũ (5’) Đọc bài uc, ưc
Viết uc, ưc, cần trục, lực sĩ
B Bài mới :(30’)
HĐ1 : Dạy vần ôc:
- Nhận diện vần ôc
- Tiếng từ khoá
Ghép thêm âm m và dấu nặng tạo tiếng mới
thợ mộc: chỉ người làm đồ dùng bằng gỗ
* Vần uôc dạy như trên
ngọn đuốc; gồm nhiều cây khô nhỏ buộc lại
và châm lửa ở đầu ngọn
So sánh : ôc, uôc
- Viết: hướng dẫn và viết mẫu ôc, uôc, thợ
mộc, ngọn đuốc
HĐ2 : Đọc từ ứng dụng
- 3 hs đọc
- Cả lớp viết bảng con
- hs phân tích cấu tạo vần ôc
- hs ghép vần, đánh vần, đọc trơn Thực hành ghép tiếng - đọc - phân tích
- Nhận biết thợ mộc qua tranh vẽ
- Giống âm c cuối vần ; Khác : ô, uô đầu vần
- Đọc vần tiếng từ(cá nhân, nhóm, lớp)
- hs viết bảng con
- hs nhẩm thầm tìm tiếng chứa vần ôc,
Trang 8Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p thÞ xu©n
con ốc: động vật thân mềm có cứng và xoắn
sống ở nước hoặc ở cạn, thịt ăn được; gốc
cây: là phần dưới cùng của thân cây trên
mặt đất; đôi guốc:đồ dùng để mang ở chân
thường làm bằng gỗ ; thuộc bài: đã học và
nhớ kĩ trong óc có thể nhận ra dễ dàng và
đầy đủ
Tiết 2:
HĐ3: Luyện tập(35’)
a Đọc bài ứng dụng: (10’)
b.Luyện viết (10’) Hướng dẫn và viết mẫu
c.Luyện nói:(10’) chủ đề "Tiêm chủng,
uống thuốc"
Bạn trong tranh đang làm gì ?
Tiêm chủng, uống thuốc để làm gì ?
d.Đọc bài SGK(5’)
HĐ nối tiếp:(5’)
Củng cố: Trò chơi thi ghép đúng và nhanh
từ "rau luộc "
*Dặn dò: Chuẩn bị bài sau iêc, ươc
uôc
- Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, nhóm, lớp)
- Đọc bài tiết 1(cá nhân, nhóm, lớp)
- hs nhẩm thầm, nhận tiếng mới đọc tiếng,
từ, câu, đọc cả bài
- hs viết VTV ôc uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Tiêm chủng, uống thuốc
- Phòng bệnh
- HS tự nêu
- Đọc toàn bài SGK (cá nhân, lớp)
Trang 9Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p thÞ xu©n
Tuần 19 Thứ năm ngày 5 tháng 1 năm 2012 Toán : MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I Mục tiêu :
- Nhận biết được mỗi số ( 16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và một số đơn vị( 6, 7, 8, 9 )
- Biết đọc, biết viết các số đó
- Điền được các số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 17, 18, 19 trên tia số
II Đồ dùng dạy học :
Các bó que tính và một số que tính rời
III Các hoạt động dạy và học:
A Bài cũ : yêu cầu hs đọc và viết các số
từ 0 đến 15
yều cầu một số hs đọc bất kỳ số do GV
chỉ định
B Bài mới :
HĐ1 : Giới thiệu số 16
Yêu cầu hs lấy 1thẻ 1chục que tính và 6
que tính rời.Trên tay các em có tất cả mấy
que tính ?
16 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Số 16 gồm mấy chữ số ?
GV ghi vào cột bảng như SGK
HĐ2 : Dạy 17, 18, 19 ( tương tự )
HĐ3 : Thực hành :
Bài 1/ 105( SGK )
Yêu cầu hs nhẩm cách đọc số viết số
tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 2/ 106( SGK)
Yêu cầu hs đếm số cái nấm ở mỗi tranh
viết sô vào ô trống
Bài 3/ 106 ( SGK )
Yêu cầu hs đếm số con vật ở mỗi tranh và
nối với số thích hợp
Bài 4/106( SGK)
Yêu cầu hs điền 1 số vào dưới 1 vạch của
tia số, điền lần lượt theo thứ tự từ bé đến
lớn
c Củng cố, dặn dò:
- HS chơi trò chơi
- Nhận xét lớp
- Chuẩn bị bài sau: Hai mươi, hai chục
- 1 hs lên bảng viết
- 3 hs
viết 1 rồi viết 6 bên phải đọc số 16 ( mười sáu )
hs thực hiện theo GV và báo cáo kết quả
- 10 que tính và 6 que tính là 16 que tính
- 1 chục và 6 đơn vị
- 2 chữ số viết liền nhau chữ số 1 trước chỉ
1 chục, chữ số 6 sau chỉ 6 đơn vị
HS ghép, đọc, viết số 16
- hs viết vào bảng con ( câu a)
- hs viết số theo thứ tự tăng dần ( câu b)
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
- hs làm bài cá nhân chữa bài yêu cầu hs đọc
+ T1 có 16 cái nấm viết số 16 + hs làm cá nhân và đổi vở kiểm tra
HS nhẩm theo thứ tự từ 1019 rồi điền số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Trang 10Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p thÞ xu©n
Tuần 19 Thứ năm ngày 5 tháng 1 năm 2012 Học vần : IÊC - ƯƠC I Mục tiêu : - Đọc được : iêc,ươc, xem xiếc, rước đèn ; từ và đoạn thơ ứng dụng - Viết được : iêc,ươc, xem xiếc, rước đèn - Luyện nói từ 1 – 2 câu theo chủ đề : Xiếc, múa rối, ca nhạc II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ : biểu diễn xiếc, rước đèn, câu ứng dụng và phần luyện nói III Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết 1:
A.Bài cũ : Đọc bài ôc, uôc Viết ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc B.Bài mới : HĐ1 : Dạy vần : * iêc - Nhận diện vần iêc - Tiếng từ khoá Ghép thêm âm x và dấu sắc tạo tiếng mới Xiếc là bộ môn nghệ thuật sân khấu biểu diễn động tác leo, nhảy của người diễn viên * Vần ươc (dạy như trên) Rước đèn thường tổ chức vào rằm tháng tám So sánh : iêc, ươc - Viết: hướng dẫn và viết mẫu iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn HĐ2 : Đọc từ ứng dụng : Cá diếc: cá nước ngọt gần giống cá chép nhưng nhỏ hơn, mắt đỏ không có râu; công việc: việc làm cụ thể phải bỏ công sức để làm cái lược: đồ dùng để chải tóc có răng nhỏ và đều, thước kẻ: thước dài và thẳng dùng để kẻ đường thẳng
Tiết 2
HĐ3 : Luyện tập :
a.Đọc câu ứng dụng: Tác giả Đỗ TrungQuân
b.Luyện viết : hướng dẫn và viết mẫu
c.Luyện nói: chủ đề xiếc, múa rối, ca nhạc Tranh vẽ gì ? Liên hệ lớp
d.Đọc bài SGK
HĐ nối tiếp: Dặn dò hs chuẩn bị bài sau ach
-2 hs đọc từ, 1 hs đọc bài ứng dụng
- Viết bảng con cả lớp
- hs phân tích cấu tạo vần iêc
- hs ghép vần, đánh vần, đọc trơn
Thực hành ghép tiếng - đọc - phân tích
- Nhận biết xem xiếc qua tranh vẽ
- Giống c cuối vần ; Khác : iê, ươ đầu vần
- Đọc vần tiếng từ(cá nhân, nhóm, lớp)
- hs viết bảng con
- hs nhẩm thầm nhận ra tiếng có vần iêc, ươc
- hs đọc vần, tiếng, từ
- HS đọc bài ghi tiết 1
- hs nhẩm thầm tìm tiếng chứa vần ôc, uôc Đọc tiếng, từ, câu cả bài (cá nhân, nhóm, lớp)
- hs viết VTV iêc ươc, xem xiếc, rước đèn
- hs chỉ đúng nội dung tranh vẽ Đọc toàn bài
Trang 11Gi¸o ¸n líp 1 Gi¸p thÞ xu©n Ngµy so¹n 2/1/2012
Toán :
HAI MƯƠI – HAI CHỤC
I Mục tiêu:
Nhận biết số lượng 20, 20 còn gọi là hai chục
Biết đọc, viết các số đó
II Đồ dùng dạy học :
Các bó chục que tính
III Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ:(4’) Yêu cầu hs viết số từ 11
đến 19 và phân tích cấu tạo số
2.Bài mới:
HĐ1(6’) Giới thiệu số 20
Yêu cầu hs lấy 1bó chục que tính và
lấy thêm 1bó chục que tính Được tất
cả bao nhiêu que tính ?
20 gồm mấy và mấy đơn vị ?
Số 20 là số có mấy chữ số ?
Hai mươi còn gọi là gì ?
HĐ2 :(25’) Thực hành :
Bài 1/ 107 ( SGK )
Yêu cầu hs viết các số từ 10 đến 20, từ
20 đến 10 rồi đọc số đó
Bài 2/ 107 ( SGK )
Bài 3/ 107 ( SGK )
Yêu cầu hs điền số vào dưới mỗi vạch
của tia số
Bài 4/ 107 ( SGK )
Yêu cầu hs dựa vào tia số để tìm số
liền sau
HĐ nối tiếp:(5’)
Củng cố: 20 còn gọi là gì ?
số 20 là số có mấy chữ số ?
Phân tích số 20
Dặn dò: Chuẩn bị bài sau phép cộng
dạng 14 + 3
- 3 hs thực hiện
hs lấy que tính theo yêu cầu GV
- 1 que tính và 6 que tính là 16 que tính
- 20 que tính
- 2 chục và 0 đơn vị ?
- 2 chữ số viết liền nhau chữ số 2 trước chỉ 2 chục, chữ số 0 sau chỉ 0 đơn vị
HS ghép, đọc, viết số 20 Hai mươi còn gọi là hai chục
- hs viết vào bảng con: từ 1020,
từ 20 10 rồi đọc
- hs trả lời theo hình thức đố bạn
Số 12 gồm 1chục và 2 đơn vị
HS nhẩm rồi điền theo thứ tự
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
- hs nêu cách tìm số liền sau ( lấy số đó cộng thêm 1)
Số liền sau của 10 là 11