1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 10 chuẩn tiết 6: Các tập hợp số

2 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 117,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Ôn lại các tập hợp số đã học H1.. Nhắc lại các tập hợp số Đ1.[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số 10

1

Ngày soạn: 5/9/2007 Chương I: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được các phép toán tập hợp đối với các tập hợp con của các tập hợp số.

Kĩ năng:

 Vận dụng các phép toán tập hợp để giải các bài tập về tập hợp số.

 Biểu diễn được khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số.

Thái độ:

 Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Biểu đồ minh hoạ quan hệ bao hàm các tập hợp số.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn lại các tính chất về tập hợp.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

H Hãy biểu diễn các tập hợp sau trên trục số: A = {x  R / x > 3}, B = {x  R / 2 < x < 5}

Đ

/////////////(––––––––––––––>

3

A

////////////////////(-–––––––)////////////–>

B

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn lại các tập hợp số đã học

10’

H1 Nhắc lại các tập hợp số

đã học? Xét quan hệ giữa các

tập hợp đó?

H2 Xét các số sau có thể

thuộc các tập hợp số nào?

0, 3, –5, , 3

5

fff pw3

,

Đ1 N*  N  Z  Q  R.

N

Z

Đ2 0  N, 3  N*,  Q, 3

5 fff

 R 3

pw

,

I Các tập hợp số đã học

N* = {1, 2, 3, …}

N = {0, 1, 2, 3, …}

Z = {…, –3, –2, –1, 0, 1, 2, …}

Q = {a/b / a, b  Z, b ≠ 0} R: gồm các số hữu tỉ và vô tỉ

Hoạt động 2: Giới thiệu Các tập con thường dùng của R

10’

 GV giới thiệu khoảng, đoạn,

nửa khoảng Hướng dẫn HS

biểu diễn lên trục số.

 Các nhóm thực hiện yêu cầu.

//////////(––––––––––)///////>

//////////(–––––––––––––––>

a

––––––––––––––––)///////>

b

II Các tập con thường dùng của R

Khoảng (a;b) = {x  R/ a<x<b} (a;+  ) = {x  R/a < x} (–  ;b) = {x  R/ x<b} (–  ;+  ) = R

Lop10.com

Trang 2

Đại số 10 Trần Sĩ Tùng

2

//////////[––––––––––]///////>

//////////[––––––––––)///////>

//////////(––––––––––]///////>

//////////[–––––––––––––––>

a

––––––––––––––––]///////>

b

Đoạn [a;b] = {x  R/ a≤x≤b} Nửa khoảng

[a;b) = {x  R/ a≤x<b} (a;b] = {x  R/ a<x≤b} [a;+  ) = {x  R/a ≤ x} (–  ;b] = {x  R/ x≤b}

Hoạt động 3: Vận dụng các phép toán tập hợp đối với các tập hợp số

15’

 GV hướng dẫn cách tìm các

tập hợp:

– Biểu diễn các khoảng,

đoạn, nửa khoảng lên trục số.

– Xác định giao, hợp, hiệu

của chúng.

 Mỗi nhóm thực hiện một yêu cầu.

1 A = [–3;4]

B = [–1;2]

C = (–2;+)

D = (–;+)

2 A = [–1;3]

B = 

C = 

D = [–2;2]

3 A = (–2;1]

B = (–2;1)

C = (–;2]

D = (3;+)

Bài tập: Xác định các tập hợp

sau và biểu diễn chúng trên trục số.

1 A = [–3;1)  (0;4]

B = (0;2] [–1;1]

C = (–2;15)  (3;+)

D = (–;1)  (–2;+)

2 A = (–12;3]  [–1;4]

B = (4;7)  (–7;–4)

C = (2;3)  [3;5)

D = (–;2]  [–2;+)

3 A = (–2;3) \ (1;5)

B = (–2;3) \ [1;5)

C = R \ (2;+)

D = R \ (–;3]

Hoạt động 4: Củng cố

3’ Nhắc lại cách vận dụng các

tập hợp số.

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Làm tiếp các bài tập còn lại.

 Đọc trước bài “Số gần đúng Sai số”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w