Nhận xét đánh giá hoạt động tuần 16: - Lớp trưởng, lớp phó học tập, lớp - Gọi cán sự lớp lên nhận xét tình hình lớp phó lao động nhận xét trong tuaàn qua.. * Nhaän xeùt chung veà neà neá[r]
Trang 1LỊCH SOẠN GIẢNG
TUẦN :16
Từ ngày 03.12 2012 đến 07.12 2012
3 Tốn
4
Thứ 2
03.12
1 Tốn
4
Thứ 3
04.12
3 TN - XH 4
Thứ 4
05.12
3 Tốn 4
Thứ 5
06.12
3 45
1 : cơng
Thứ 6
07.12
Thứ hai ngày 03 tháng 12 năm 2012
Tiếng Việt
im - um
A MỤC TIÊU:
- Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn;từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 4 câu thoe chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng
- Tìm được tiếng từ trong, ngoài bài có vần im, um và đọc trôi chảy câu ứng dụng
- So sánh vần im và um
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Sử dụng hộp thực hành Tiếng Việt, tranh SGK trang 130, 131 Tranh #
Trang 2* Học sinh: * Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I Kiểm tra bài cũ: - Viết bảng con: trẻ em, que kem, ghế đệm, - Đọc: trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại, con tem, sao đêm - Đọc câu: Con cò lộn cổ xuống ao - Nhận xét - cho điểm
II Dạy - học bài mới: 1 Giới thiệu bài: Bài 64: im
- Chỉ bảng và đọc: im
2 Dạy vần im :
a Nhận diện vần: - Đính bảng cài: im
- Cho HS phân tích vần: im
- Cho HS đính bảng cài: im
b Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: im
- Gọi HS đánh vần và đọc: im
- Đính bảng cài: chim
- Cho HS phân tích: chim
- Cho HS đính bảng: chim
- HS đánh vần- đọc: chim
- Ghi bảng: chim
- HS quan sát tranh ở SGK: chim câu
* Dạy vần um: Tương tự như trên - Cho HS so sánh im với um - Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự) c Đọc từ ngữ ứng dụng: con nhím tủm tỉm trốn tìm mũm mĩm - HS thi gạch chân tiếng có vần im, um - Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc từ (HS khá, giỏi đọc trơn từ) - Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc trơn từ - Chỉnh sửa sai - đọc mẫu - giảng từ + Con nhím: con vật nhỏ, có bộ lông là những gai nhọn
+ Tủm tỉm: Cười nhỏ nhẹ, không nhe răng và
không hở môi
- Gọi HS đọc lại các từ trên
- Tổ 1, 2 viết: trẻ em, que kem - Tổ 3
viết: ghế đệm
- 4 - 5 HS đọc
- 3 HS đọc
- 3 HS đọc
- 2 HS phân tích
- Cả lớp đính bảng cài
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 4 HS đọc
- 2 HS
- Cả lớp đính
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 3 HS đọc
- Quan sát - nhận xét
- 3 - 5 HS đọc
- 2 - 3 HS so sánh
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 3 HS đọc từ
- 2 HS thi
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc
Trang 3d Hướng dẫn viết: im, um, chim, trùm
- Viết mẫu và hướng dẫn viết: im, um, chim, trùm
- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con
- Nhận xét - sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ
tự)
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh SGK
Khi đi em hỏi
Mẹ có yêu không nào
- Tìm tiếng có vần: im, um
- Cho HS luyện đọc câu trên (HS yếu đánh vần
từng tiếng)
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu
b Luyện nói: " Xanh, đỏ, tím, vàng"
* Cho HS quan sát tranh ở SGK
- Tranh vẽ những gì?
- Những lá, quả có màu gì?
- Em biết những vật gì có màu xanh, đỏ, tím, vàng,
đen, trắng
- Em biết những màu nào nữa?
- Tất cả các màu nói trên gọi là gì?
* Luyện đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp
c Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vào vở: im, um, chim câu,
trùm khăn
- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu
- Thu 5 - 7 bài chấm
C Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS chỉ bảng đọc cả bài
- Tìm tiếng từ ngoài bài có vần: im, um - Nhận xét
- Cả lớp viết
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- Quan sát - nhận xét
- 2 - 3 HS đọc
- 2 HS tìm
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc lại câu
- 2 HS đọc: " xanh, đỏ, tím, vàng"
- Quan sát - trả lời
- Màu sắc
- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc
- Cả lớp viết vào vở
- 2 HS đọc:
- Cá nhân tìm Tốn
Luyện tập
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Sử dụng tranh SGK trang 85
* Sử dụng vở Toán trắng, bảng con …
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 4- Ghi bảng: 9 + 1 = 1 + 9 =
8 + 2 = 2 + 8 =
7 + 3 = 3 + 7 =
- Nhận xét - cho điểm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
2 Hướng dẫn làm bài tập: trang 85
* Bài 1 Tính
a Gọi HS nêu kết quả
- Có nhận xét gì về: 9 + 1 = 10
1 + 9 = 10
b Tính theo cột dọc
- Hướng dẫn HS làm vào vở trắng
- Nhận xét sửa sai
* Bài 2 Số ? (cột 1, 2)
- Cho HS dựa vào bảng cộng, trừ đã học điền kết
quả
- Nhận xét - sửa sai
* Bài 3 Viết phép tính thích hợp:
0
- Gọi HS lên bảng ghi phép tính
- Nhận xét - cho điểm
- Cũng với hình vẽ trên nêu bài toán ngược lại ( HS
giỏi nêu)
b Tương tự phần a
III Củng cố - dặn dò:
- Cho HS học thuộc lòng bảng cộng và trừ trong
phạm vi 10
- 2 HS tính
- 3 HS
- 2 HS nêu yêu cầu
- Lần lượt HS nêu
- Đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi
- Cả lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng tính
- Nhâïn xét bổ sung
- 1 HS nêu yêu cầu
- 4 HS tính
- Cả lớp làm ở vở - đổi chéo bài nhận xét
- 2 HS nêu yêu cầu
- 1HS làm – cả lớp làm ở bảng
- 2 HS
- 3 HS
Đạo đức
Trật tự trong trường học (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
-
-Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
E
Trang 5II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
* Giáo viên: VBT đạo đức
- SP 45 tranh phĩng to bài 1
-
* Học sinh: VBT đạo đức
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét tuyên d+
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Các hoạt động:
* Đọc yêu cầu bài tập 1
* Chia lớp thành 7 nhóm, mỗi nhóm 3 HS
- Nhóm 1, 2, 3, quan sát thảo luận tranh 1
- Nhóm 4, 5, 6 quan sát thảo luận tranh 2
+ H sinh ra LX 01 ra sao?
+ ( ra vào 01 cĩ tác gì?
- Cho các nhóm thảo luận
- Gọi ? 4 các nhóm lên trình bày
Em cĩ suy ngh@ gì R làm :? 7 tranh 2
Các em
Vì sao?
- 2 HS trả lời:
- Cả lớp lắng nghe
- Các nhĩm
- 4 các nhĩm trình bày:
- Nh xét, 7\ sung
- Cá nhân
* Kết luận: Chen lấn, xơ đẩy nhau khi ra, vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và cĩ thể gây vấp
ngã.
.2 Hoạt động 2:Thi xếp hàng ra vào lớp giữa các tổ
* Thành lập BGK: GV CSL
* Giáo viên nêu yêu cầu cuộc thi
- Tổ trưởng điều khiển các bạn(1 điểm)
- Lắng nghe
Trang 6- Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy(1 điểm)
- Ra, vào lớp không chen lấn, xô đẩy(1 điểm)
- Cách đều nhau, đeo cặp sách gọn gàng(1 điểm)
Không kéo lê giầy dép gây bụi, gây bụi ôn
ào(1điểm)
* Tiến hành cuộc thi
* Ban giám khảo nhận xét, cho điểm, công bố kết
quả, khen ngợi có điểm cao nhất
- Các tổ điều khiển tổ mình
C Củng cố - dặn dò:
- Hơm nay các em h bài gì?
-
- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở
-Thứ ba ngày 04 tháng 12 năm 2012
Toán
Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng cộng, trừ ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sử dụng tranh ở SGK, vở toán trắng, bảng con,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
2 Các hoạt động:
2.1 Hoạt động 1: Ôn bảng cộng, trừ trong
phạm vi 10
- Gọi HS học thuộc lòng bảng cộng, trừ 10
đã học
- Cho HS quan sát hình ở SGK và nêu kết quả
(GV ghi bảng)
1 + 9 = 10 10 - 1 = 9
9 + 1 = 10 10 - 9 = 1
- Có nhận xét gì: 9 + 1 = 10, 1 + 9 = 10
* Cho HS luyện HTL bảng cộng, trừ
- 2 HS đọc
- Lần lượt HS nêu
- Cá nhân nêu: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi
- Cá nhân, cả lớp
Trang 72.2 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 1 Tính
- Gọi HS đọc lại bảng
- Hướng dẫn HS viết vào vở trắng: Viết số
thẳng với số, dấu + đặt ngoài hai số
Lưu ý: khi viết kết quả số 1 lùi về trái một
chút
- Nhận xét cho điểm
* Bài 3 Viết phép tính thích hợp:
a Cho HS quan sát hình ở SGK và nêu bài
toán
- Cho HS trả lời bài toán
- Cho HS lên bảng ghi phép tính
- Nhận xét - cho điểm
- Cũng với tranh trên cho HS nêu bài toán
theo cách khác (dành cho HS giỏi)
b Tương tự phần a
C Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng cộng, trừ trong
phạm vi 10
- Nhận xét tiết học:
- Xem trước bài: Luyện tập
- Lần lượt HS nêu kết quả
- 4 HS
- 1 HS nêu: Tính theo cột dọc
- 4 HS lên bảng tính
- Cả lớp làm vở trắng - đổi chéo nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- Quan sát và nêu
- 2 HS trả lời
- 1 HS lên bảng tính
- Cả lớp làm vào bảng con
- 3 HS
-Tiếng Việt
iêm - yêm
A MỤC TIÊU:
- Đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm;từ và câu ứng dụng.
- Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Luyện nói từ 4 câu theo chủ đề: Điểm mười
- Nhận ra iêm, yêm trong các tiếng bất kì
- Tìm được tiếng từ trong, ngoài bài có vần iêm, yêm và đọc trôi chảy câu ứng dụng
- So sánh vần iêm với yêm
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên:- Sử dụng hộp thực hành Tiếng Việt; tranh SGK trang 132, 133 Tranh #
* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: con nhím, trốn tìm, tủm tỉm - Tổ 1, 2 viết: con nhím, trốn tìm
- Tổ 3 viết: tủm tỉm
Trang 8- Đọc: con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
- Đọc câu: Khi đi em hỏi Mẹ có yêu không
nào
- Nhận xét - cho điểm
II Dạy - học bài mới: 1 Giới thiệu bài: Bài 65: iêm
- Chỉ bảng và đọc: iêm
2 Dạy vần iêm :
a Nhận diện vần: - Đính bảng cài: iêm
- Cho HS phân tích vần: iêm
- Cho HS đính bảng cài: iêm
b Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: iêm
- Gọi HS đánh vần và đọc: iêm
- Đính bảng cài: xiêm
- Cho HS phân tích: xiêm
- Cho HS đính bảng: xiêm - HS đánh vần- đọc: xiêm
- Ghi bảng: xiêm
- HS quan sát tranh ở SGK dừa xiêm
* Dạy vần yêm: Tương tự như trên
- Cho HS so sánh iêm với yêm
- Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
thanh kiếm âu yếm
quý hiếm yếm vải
- HS thi gạch chân tiếng có vần iêm, yêm
- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện
đọc từ (HS khá, giỏi đọc trơn từ)
- Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi
đọc trơn từ
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu - giảng từ
- Gọi HS đọc lại các từ trên
d Hướng dẫn viết: iêm, yêm, xiêm, yếm
- Viết mẫu và hướng dẫn viết: iêm, yêm,
xiêm, yếm
- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con
- Nhận xét - sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không
thứ tự)
- 4 - 5 HS đọc
- 3 HS đọc
- 3 HS đọc
- 2 HS phân tích
- Cả lớp đính bảng cài
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 4 HS đọc
- 2 HS
- Cả lớp đính
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 3 HS đọc
- Quan sát - nhận xét
- 3 - 5 HS đọc
- 2 HS so sánh
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 3 HS đọc từ
- 2 HS thi
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc
- Cả lớp viết
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
Trang 9* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh SGK
Ban ngày, Sd mãi L ]E ^ _d
- Tìm tiếng có vần: iêm, yêm
- Cho HS luyện đọc câu trên (HS yếu đánh
vần từng tiếng)
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu
b Luyện nói: "Điểm mười"
* Cho HS quan sát tranh ở SGK
- Tranh vẽ những gì?
- Em nghĩ HS như thế nào cô giáo cho điểm
10?
- Khi được điểm 10 em có vui không? Em
khoe với ai đầu tiên?
- Phải học như thế nào mới có điểm 10?
- Lớp mình ai có nhiều điểm 10?
- Hôm nay bạn nào có điểm 10?
* Luyện đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp
c Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vào vở: iêm, yêm, dừa
xiêm, cái yếm
- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu
- Thu 5 - 7 bài chấm
III Củng cố - dặn dò:
- Tìm tiếng từ ngoài bài có vần: iêm, yêm
- Gọi HS lên chỉ bảng đọc cả bài
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài 65: uôm, ươm
- Quan sát - nhận xét
- 2 - 3 HS đọc
- 2 HS tìm
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc lại câu
- 2 HS đọc: "Điểm mười"
- Quan sát - trả lời
- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc
- Cả lớp viết vào vở
- HS giỏi tìm
- 2 HS
-Thứ tư ngày 05 tháng 12 năm 2012
Tiếng Việt
uôâm - ươm
A MỤC TIÊU:
- Đọc được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.
- Luyện nói từ 4 câu theo chủ đề: ong, bướm, chim, cá cảnh
- Học sinh tìm được tiếng từ trong, ngoài bài có vần uôm, ươm
- So sánh e J + 1 J uơm
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên:- Sử dụng hộp thực hành Tiếng Việt; tranh SGK trang 134, 135 Tranh #
* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: quý hiếm, yếm dãi
- Đọc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm, quý hiếm,
yếm vải, thanh kiếm, âu yếm
- Đọc câu: Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn Tối đến
Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con
- Nhận xét - cho điểm
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Bài 66: uôm
- Chỉ bảng và đọc: uôm
2 Dạy vần uôm:
a Nhận diện vần:
- Đính bảng cài: uôm
- Cho HS phân tích vần: uôm
- Cho HS đính bảng cài: uôm
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Đọc mẫu: uôm
- Gọi HS đánh vần và đọc: uôm
- Đính bảng cài: buồm
- Cho HS phân tích: buồm
- Cho HS đính bảng: buồm
- HS đánh vần - đọc: buồm
- Ghi bảng: buồm
- HS quan sát tranh ở SGK
cánh buồm
* Dạy vần ươm: Tương tự như trên
- Cho HS so sánh uôm với ươm
- Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
ao chuôm vườn ươm
nhuộm vải cháy đượm
- HS thi gạch chân tiếng có vần uôm, ươm
- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc
từ (HS khá, giỏi đọc trơn từ)
- Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc
trơn từ
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu - giảng từ
- Gọi HS đọc lại các từ trên
d Hướng dẫn viết: uôm, ươm, buồm, bướm
- Viết mẫu và hướng dẫn viết: uôm, ươm, buồm,
bướm
- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con
- Nhận xét - sửa sai
- Tổ 1, 2 viết: quý hiếm,
- Tổ 3 viết: yếm dãi
- 4 - 5 HS đọc
- 3 HS đọc
- 3 HS đọc
- 2 HS phân tích
- Cả lớp đính bảng cài
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 4 HS đọc
- 2 HS
- Cả lớp đính
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 3 HS đọc
- Quan sát - nhận xét
- 3 - 5 HS đọc
- 2 HS so sánh
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 3 HS đọc từ
- 2 HS thi
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc
- Cả lớp viết
Trang 11Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ
tự)
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh SGK
Những bông cải bướm bay lượn từng đàn
- Tìm tiếng có vần: uôm, ươm
- Cho HS luyện đọc câu trên (HS yếu đánh vần
từng tiếng)
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu
b Luyện nói: "Ong, bướm, chim, cá cảnh"
* Cho HS quan sát tranh ở SGK
- Tranh vẽ những gì?
- Con ong thường thích gì?
- Con bướm thích gì?
- Con ong và con chim có lợi gì?
- Em thích con nào nhất?
- Nhà em có nuôi chúng không?
* GDMT: Các em phải biết yêu quý và chăm sóc
các con vật có ích
* Luyện đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp
c Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vào vở: uôm, ươm, cánh
buồm, con bướm
- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu
- Thu 5 - 7 bài chấm
III Củng cố - dặn dò:
- Tìm tiếng từ ngoài bài có vần: uôm, ươm
- Gọi HS lên chỉ bảng đọc cả bài
- Nhận xét tiết học – Xem trước bài : Ôn tập
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- Quan sát - nhận xét
- 2 - 3 HS đọc
- 2 HS tìm
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc lại câu
- 2 HS đọc:
- Quan sát - trả lời
- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc
- Cả lớp viết vào vở
- HS giỏi tìm
- 2 HS
-Tự nhiên xã hội
Hoạt động ở lớp
A MỤC TIÊU:
- Kể được một số hoạt động học tập ở lớp
- Nêu được các hoạt động học tập khác ngoài hình vẽ trong SGK như: học vi tính, học đàn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng tranh ở SGK bài 16
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS
I Kiểm tra bài cũ:
- Cô giáo chủ nhiệm của em tên gì? - 3 HS trả lời: