1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Hóa học 8 - Tiết 43 - Bài 28: Không khí - Sự cháy (Tiếp theo)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét đánh giá hoạt động tuần 16: - Lớp trưởng, lớp phó học tập, lớp - Gọi cán sự lớp lên nhận xét tình hình lớp phó lao động nhận xét trong tuaàn qua.. * Nhaän xeùt chung veà neà neá[r]

Trang 1

LỊCH SOẠN GIẢNG

TUẦN :16

Từ ngày 03.12 2012 đến 07.12 2012

3 Tốn

4  

Thứ 2

03.12

1 Tốn

4

Thứ 3

04.12

3 TN - XH 4

Thứ 4

05.12

3 Tốn 4

Thứ 5

06.12

3 45

1 : cơng

Thứ 6

07.12

Thứ hai ngày 03 tháng 12 năm 2012

Tiếng Việt

im - um

A MỤC TIÊU:

- Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn;từ và đoạn thơ ứng dụng.

-Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn

- Luyện nói từ 4 câu thoe chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng

- Tìm được tiếng từ trong, ngoài bài có vần im, um và đọc trôi chảy câu ứng dụng

- So sánh vần im và um

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên: - Sử dụng hộp thực hành Tiếng Việt, tranh SGK trang 130, 131 Tranh #

Trang 2

* Học sinh: * Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I Kiểm tra bài cũ: - Viết bảng con: trẻ em, que kem, ghế đệm, - Đọc: trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại, con tem, sao đêm - Đọc câu: Con cò lộn cổ xuống ao - Nhận xét - cho điểm

II Dạy - học bài mới: 1 Giới thiệu bài: Bài 64: im

- Chỉ bảng và đọc: im

2 Dạy vần im :

a Nhận diện vần: - Đính bảng cài: im

- Cho HS phân tích vần: im

- Cho HS đính bảng cài: im

b Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: im

- Gọi HS đánh vần và đọc: im

- Đính bảng cài: chim

- Cho HS phân tích: chim

- Cho HS đính bảng: chim

- HS đánh vần- đọc: chim

- Ghi bảng: chim

- HS quan sát tranh ở SGK: chim câu

* Dạy vần um: Tương tự như trên - Cho HS so sánh im với um - Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự) c Đọc từ ngữ ứng dụng: con nhím tủm tỉm trốn tìm mũm mĩm - HS thi gạch chân tiếng có vần im, um - Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc từ (HS khá, giỏi đọc trơn từ) - Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc trơn từ - Chỉnh sửa sai - đọc mẫu - giảng từ + Con nhím: con vật nhỏ, có bộ lông là những gai nhọn

+ Tủm tỉm: Cười nhỏ nhẹ, không nhe răng và

không hở môi

- Gọi HS đọc lại các từ trên

- Tổ 1, 2 viết: trẻ em, que kem - Tổ 3

viết: ghế đệm

- 4 - 5 HS đọc

- 3 HS đọc

- 3 HS đọc

- 2 HS phân tích

- Cả lớp đính bảng cài

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 4 HS đọc

- 2 HS

- Cả lớp đính

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 3 HS đọc

- Quan sát - nhận xét

- 3 - 5 HS đọc

- 2 - 3 HS so sánh

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 3 HS đọc từ

- 2 HS thi

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc

Trang 3

d Hướng dẫn viết: im, um, chim, trùm

- Viết mẫu và hướng dẫn viết: im, um, chim, trùm

- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con

- Nhận xét - sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ

tự)

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh SGK

Khi đi em hỏi

Mẹ có yêu không nào

- Tìm tiếng có vần: im, um

- Cho HS luyện đọc câu trên (HS yếu đánh vần

từng tiếng)

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu

b Luyện nói: " Xanh, đỏ, tím, vàng"

* Cho HS quan sát tranh ở SGK

- Tranh vẽ những gì?

- Những lá, quả có màu gì?

- Em biết những vật gì có màu xanh, đỏ, tím, vàng,

đen, trắng

- Em biết những màu nào nữa?

- Tất cả các màu nói trên gọi là gì?

* Luyện đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vào vở: im, um, chim câu,

trùm khăn

- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu

- Thu 5 - 7 bài chấm

C Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS chỉ bảng đọc cả bài

- Tìm tiếng từ ngoài bài có vần: im, um - Nhận xét

- Cả lớp viết

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Quan sát - nhận xét

- 2 - 3 HS đọc

- 2 HS tìm

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc lại câu

- 2 HS đọc: " xanh, đỏ, tím, vàng"

- Quan sát - trả lời

- Màu sắc

- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc

- Cả lớp viết vào vở

- 2 HS đọc:

- Cá nhân tìm Tốn

Luyện tập

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Sử dụng tranh SGK trang 85

* Sử dụng vở Toán trắng, bảng con …

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 4

- Ghi bảng: 9 + 1 = 1 + 9 =

8 + 2 = 2 + 8 =

7 + 3 = 3 + 7 =

- Nhận xét - cho điểm

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Luyện tập

2 Hướng dẫn làm bài tập: trang 85

* Bài 1 Tính

a Gọi HS nêu kết quả

- Có nhận xét gì về: 9 + 1 = 10

1 + 9 = 10

b Tính theo cột dọc

- Hướng dẫn HS làm vào vở trắng

- Nhận xét sửa sai

* Bài 2 Số ? (cột 1, 2)

- Cho HS dựa vào bảng cộng, trừ đã học điền kết

quả

- Nhận xét - sửa sai

* Bài 3 Viết phép tính thích hợp:

0

- Gọi HS lên bảng ghi phép tính

- Nhận xét - cho điểm

- Cũng với hình vẽ trên nêu bài toán ngược lại ( HS

giỏi nêu)

b Tương tự phần a

III Củng cố - dặn dò:

- Cho HS học thuộc lòng bảng cộng và trừ trong

phạm vi 10

- 2 HS tính

- 3 HS

- 2 HS nêu yêu cầu

- Lần lượt HS nêu

- Đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi

- Cả lớp làm vào vở

- 3 HS lên bảng tính

- Nhâïn xét bổ sung

- 1 HS nêu yêu cầu

- 4 HS tính

- Cả lớp làm ở vở - đổi chéo bài nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu

- 1HS làm – cả lớp làm ở bảng

- 2 HS

- 3 HS

Đạo đức

Trật tự trong trường học (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

-

-Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng

E

Trang 5

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

* Giáo viên: VBT đạo đức

- SP 45 tranh phĩng to bài 1

-

* Học sinh: VBT đạo đức

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét tuyên d+

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Các hoạt động:

* Đọc yêu cầu bài tập 1

* Chia lớp thành 7 nhóm, mỗi nhóm 3 HS

- Nhóm 1, 2, 3, quan sát thảo luận tranh 1

- Nhóm 4, 5, 6 quan sát thảo luận tranh 2

+ H sinh ra LX 01 ra sao?

+ (  ra vào 01 cĩ tác  gì?

- Cho các nhóm thảo luận

- Gọi ? 4  các nhóm lên trình bày

Em cĩ suy ngh@ gì R   làm :? 7 tranh 2

Các em

Vì sao?

- 2 HS trả lời:

- Cả lớp lắng nghe

- Các nhĩm

-  4  các nhĩm trình bày:

- Nh xét, 7\ sung

- Cá nhân

* Kết luận: Chen lấn, xơ đẩy nhau khi ra, vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và cĩ thể gây vấp

ngã.

.2 Hoạt động 2:Thi xếp hàng ra vào lớp giữa các tổ

* Thành lập BGK: GV CSL

* Giáo viên nêu yêu cầu cuộc thi

- Tổ trưởng điều khiển các bạn(1 điểm)

- Lắng nghe

Trang 6

- Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy(1 điểm)

- Ra, vào lớp không chen lấn, xô đẩy(1 điểm)

- Cách đều nhau, đeo cặp sách gọn gàng(1 điểm)

Không kéo lê giầy dép gây bụi, gây bụi ôn

ào(1điểm)

* Tiến hành cuộc thi

* Ban giám khảo nhận xét, cho điểm, công bố kết

quả, khen ngợi có điểm cao nhất

- Các tổ điều khiển tổ mình

C Củng cố - dặn dò:

- Hơm nay các em h bài gì?

-

- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở

-Thứ ba ngày 04 tháng 12 năm 2012

Toán

Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng cộng, trừ ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sử dụng tranh ở SGK, vở toán trắng, bảng con,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

2 Các hoạt động:

2.1 Hoạt động 1: Ôn bảng cộng, trừ trong

phạm vi 10

- Gọi HS học thuộc lòng bảng cộng, trừ 10

đã học

- Cho HS quan sát hình ở SGK và nêu kết quả

(GV ghi bảng)

1 + 9 = 10 10 - 1 = 9

9 + 1 = 10 10 - 9 = 1

- Có nhận xét gì: 9 + 1 = 10, 1 + 9 = 10

* Cho HS luyện HTL bảng cộng, trừ

- 2 HS đọc

- Lần lượt HS nêu

- Cá nhân nêu: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không đổi

- Cá nhân, cả lớp

Trang 7

2.2 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 1 Tính

- Gọi HS đọc lại bảng

- Hướng dẫn HS viết vào vở trắng: Viết số

thẳng với số, dấu + đặt ngoài hai số

Lưu ý: khi viết kết quả số 1 lùi về trái một

chút

- Nhận xét cho điểm

* Bài 3 Viết phép tính thích hợp:

a Cho HS quan sát hình ở SGK và nêu bài

toán

- Cho HS trả lời bài toán

- Cho HS lên bảng ghi phép tính

- Nhận xét - cho điểm

- Cũng với tranh trên cho HS nêu bài toán

theo cách khác (dành cho HS giỏi)

b Tương tự phần a

C Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng cộng, trừ trong

phạm vi 10

- Nhận xét tiết học:

- Xem trước bài: Luyện tập

- Lần lượt HS nêu kết quả

- 4 HS

- 1 HS nêu: Tính theo cột dọc

- 4 HS lên bảng tính

- Cả lớp làm vở trắng - đổi chéo nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- Quan sát và nêu

- 2 HS trả lời

- 1 HS lên bảng tính

- Cả lớp làm vào bảng con

- 3 HS

-Tiếng Việt

iêm - yêm

A MỤC TIÊU:

- Đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm;từ và câu ứng dụng.

- Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Luyện nói từ 4 câu theo chủ đề: Điểm mười

- Nhận ra iêm, yêm trong các tiếng bất kì

- Tìm được tiếng từ trong, ngoài bài có vần iêm, yêm và đọc trôi chảy câu ứng dụng

- So sánh vần iêm với yêm

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên:- Sử dụng hộp thực hành Tiếng Việt; tranh SGK trang 132, 133 Tranh #

* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: con nhím, trốn tìm, tủm tỉm - Tổ 1, 2 viết: con nhím, trốn tìm

- Tổ 3 viết: tủm tỉm

Trang 8

- Đọc: con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

- Đọc câu: Khi đi em hỏi Mẹ có yêu không

nào

- Nhận xét - cho điểm

II Dạy - học bài mới: 1 Giới thiệu bài: Bài 65: iêm

- Chỉ bảng và đọc: iêm

2 Dạy vần iêm :

a Nhận diện vần: - Đính bảng cài: iêm

- Cho HS phân tích vần: iêm

- Cho HS đính bảng cài: iêm

b Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: iêm

- Gọi HS đánh vần và đọc: iêm

- Đính bảng cài: xiêm

- Cho HS phân tích: xiêm

- Cho HS đính bảng: xiêm - HS đánh vần- đọc: xiêm

- Ghi bảng: xiêm

- HS quan sát tranh ở SGK dừa xiêm

* Dạy vần yêm: Tương tự như trên

- Cho HS so sánh iêm với yêm

- Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự)

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

thanh kiếm âu yếm

quý hiếm yếm vải

- HS thi gạch chân tiếng có vần iêm, yêm

- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện

đọc từ (HS khá, giỏi đọc trơn từ)

- Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi

đọc trơn từ

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu - giảng từ

- Gọi HS đọc lại các từ trên

d Hướng dẫn viết: iêm, yêm, xiêm, yếm

- Viết mẫu và hướng dẫn viết: iêm, yêm,

xiêm, yếm

- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con

- Nhận xét - sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không

thứ tự)

- 4 - 5 HS đọc

- 3 HS đọc

- 3 HS đọc

- 2 HS phân tích

- Cả lớp đính bảng cài

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 4 HS đọc

- 2 HS

- Cả lớp đính

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 3 HS đọc

- Quan sát - nhận xét

- 3 - 5 HS đọc

- 2 HS so sánh

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 3 HS đọc từ

- 2 HS thi

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc

- Cả lớp viết

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

Trang 9

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh SGK

Ban ngày, Sd mãi  L ]E ^  _d

- Tìm tiếng có vần: iêm, yêm

- Cho HS luyện đọc câu trên (HS yếu đánh

vần từng tiếng)

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu

b Luyện nói: "Điểm mười"

* Cho HS quan sát tranh ở SGK

- Tranh vẽ những gì?

- Em nghĩ HS như thế nào cô giáo cho điểm

10?

- Khi được điểm 10 em có vui không? Em

khoe với ai đầu tiên?

- Phải học như thế nào mới có điểm 10?

- Lớp mình ai có nhiều điểm 10?

- Hôm nay bạn nào có điểm 10?

* Luyện đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vào vở: iêm, yêm, dừa

xiêm, cái yếm

- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu

- Thu 5 - 7 bài chấm

III Củng cố - dặn dò:

- Tìm tiếng từ ngoài bài có vần: iêm, yêm

- Gọi HS lên chỉ bảng đọc cả bài

- Nhận xét tiết học

- Xem trước bài 65: uôm, ươm

- Quan sát - nhận xét

- 2 - 3 HS đọc

- 2 HS tìm

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc lại câu

- 2 HS đọc: "Điểm mười"

- Quan sát - trả lời

- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc

- Cả lớp viết vào vở

- HS giỏi tìm

- 2 HS

-Thứ tư ngày 05 tháng 12 năm 2012

Tiếng Việt

uôâm - ươm

A MỤC TIÊU:

- Đọc được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và các câu ứng dụng.

- Viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm.

- Luyện nói từ 4 câu theo chủ đề: ong, bướm, chim, cá cảnh

- Học sinh tìm được tiếng từ trong, ngoài bài có vần uôm, ươm

- So sánh e J + 1 J uơm

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên:- Sử dụng hộp thực hành Tiếng Việt; tranh SGK trang 134, 135 Tranh #

* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 10

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: quý hiếm, yếm dãi

- Đọc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm, quý hiếm,

yếm vải, thanh kiếm, âu yếm

- Đọc câu: Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn Tối đến

Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

- Nhận xét - cho điểm

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Bài 66: uôm

- Chỉ bảng và đọc: uôm

2 Dạy vần uôm:

a Nhận diện vần:

- Đính bảng cài: uôm

- Cho HS phân tích vần: uôm

- Cho HS đính bảng cài: uôm

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Đọc mẫu: uôm

- Gọi HS đánh vần và đọc: uôm

- Đính bảng cài: buồm

- Cho HS phân tích: buồm

- Cho HS đính bảng: buồm

- HS đánh vần - đọc: buồm

- Ghi bảng: buồm

- HS quan sát tranh ở SGK

cánh buồm

* Dạy vần ươm: Tương tự như trên

- Cho HS so sánh uôm với ươm

- Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự)

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

ao chuôm vườn ươm

nhuộm vải cháy đượm

- HS thi gạch chân tiếng có vần uôm, ươm

- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc

từ (HS khá, giỏi đọc trơn từ)

- Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc

trơn từ

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu - giảng từ

- Gọi HS đọc lại các từ trên

d Hướng dẫn viết: uôm, ươm, buồm, bướm

- Viết mẫu và hướng dẫn viết: uôm, ươm, buồm,

bướm

- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con

- Nhận xét - sửa sai

- Tổ 1, 2 viết: quý hiếm,

- Tổ 3 viết: yếm dãi

- 4 - 5 HS đọc

- 3 HS đọc

- 3 HS đọc

- 2 HS phân tích

- Cả lớp đính bảng cài

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 4 HS đọc

- 2 HS

- Cả lớp đính

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 3 HS đọc

- Quan sát - nhận xét

- 3 - 5 HS đọc

- 2 HS so sánh

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 3 HS đọc từ

- 2 HS thi

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc

- Cả lớp viết

Trang 11

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ

tự)

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh SGK

Những bông cải bướm bay lượn từng đàn

- Tìm tiếng có vần: uôm, ươm

- Cho HS luyện đọc câu trên (HS yếu đánh vần

từng tiếng)

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu

b Luyện nói: "Ong, bướm, chim, cá cảnh"

* Cho HS quan sát tranh ở SGK

- Tranh vẽ những gì?

- Con ong thường thích gì?

- Con bướm thích gì?

- Con ong và con chim có lợi gì?

- Em thích con nào nhất?

- Nhà em có nuôi chúng không?

* GDMT: Các em phải biết yêu quý và chăm sóc

các con vật có ích

* Luyện đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vào vở: uôm, ươm, cánh

buồm, con bướm

- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu

- Thu 5 - 7 bài chấm

III Củng cố - dặn dò:

- Tìm tiếng từ ngoài bài có vần: uôm, ươm

- Gọi HS lên chỉ bảng đọc cả bài

- Nhận xét tiết học – Xem trước bài : Ôn tập

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Quan sát - nhận xét

- 2 - 3 HS đọc

- 2 HS tìm

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc lại câu

- 2 HS đọc:

- Quan sát - trả lời

- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc

- Cả lớp viết vào vở

- HS giỏi tìm

- 2 HS

-Tự nhiên xã hội

Hoạt động ở lớp

A MỤC TIÊU:

- Kể được một số hoạt động học tập ở lớp

- Nêu được các hoạt động học tập khác ngoài hình vẽ trong SGK như: học vi tính, học đàn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng tranh ở SGK bài 16

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Kiểm tra bài cũ:

- Cô giáo chủ nhiệm của em tên gì? - 3 HS trả lời:

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w