Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.. [] Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt[r]
Trang 1hai: QUANG HÌNH
VI: KHÚC ÁNH SÁNG (9 câu)
44 Khúc xạ ánh sáng.
[<br>]
Phát %& nào sau *+, là *./
A 1$ )&2$ $3 *4 56 môi $ 9 51$ quang ;& so <= môi $ 9 51$ quang ít thì @
* <A0
B Môi $ 9 51$ quang kém có 51$ )&2$ $&,G$ *4 @ * <A0
C 1$ )&2$ $3 *4 56 môi $ 9 2 so <= môi $ 9 1 J $3 )4 51$ )&2$ $&,G$ *4 n2 56 môi $ 9 2 <= 51$ )&2$ $&,G$ *4 n1 56 môi $ 9 1
D 1$ )&2$ $3 *4 56 hai môi $ 9 luôn -= * <A vì <L $45 ánh sáng trong chân không là <L $45 -= 2$0
[<br>]
= 7M$ tia sáng * )N5O 51$ )&2$ $&,G$ *4 56 =5 là n1, 56 $&P tinh là n2 1$ )&2$ $3
*4 khi tia sáng *F $ &,; $Q =5 sang $6, tinh là:
A n21 = n1/n2
B n21 = n2/n1
C n21 = n2 – n1
D n12 = n1 – n2
[<br>]
U câu $ V -9 *./
Trong G $X khúc YZ ánh sáng:
A góc khúc YZ luôn bé góc $=0
B góc khúc YZ luôn -= góc $=0
C góc khúc YZ $3 -G $&L <= góc $=0
D khi góc $= $[ \ thì góc khúc YZ 5] $[ \0
[<br>]
1$ )&2$ $3 *4 ^ môi $ 9 khúc YZ <= môi $ 9 $=
A luôn -= 1
B luôn @ 1
C J $3 )4 ^ 51$ )&2$ $&,G$ *4 56 môi $ 9 khúc YZ và 51$ )&2$ $&,G$ *4 56 môi
$ 9 $=0
D J G& )4 ^ 51$ )&2$ $&,G$ *4 56 môi $ 9 khúc YZ và 51$ )&2$ $&,G$ *4 56 môi $ 9 $=0
[<br>]
U câu *. 2$/
Khi tia sáng * $Q môi $ 9 trong )&4$ n1$= 7_$ phân cách <= môi $ 9 trong )&4$ n2 ( <= n2 > n1), tia sáng không vuông góc <= 7_$ phân cách thì:
A tia sáng A c, khúc khi * qua 7_$ phân cách ^ hai môi $ 90
B $2$ 5V các tia sáng *;& A khúc YZ và * vào môi $ 9 n2
C $2$ 5V các tia sáng *;& A `V YZ $ d -Z môi $ 9 n1.
D 7M$ ` tia sáng A khúc YZO 7M$ ` A `V YZ0
Lop11.com
Trang 29 ta $[ góc $= 56 7M$ tia sáng 51& lên 7_$ 56 7M$ 52$ -@ lên 2` 2 - thì góc khúc YZ 56 tia sáng *F
A 5] $[ 2` hai -0
B $[ 2` hai -0
C $[ ;& hay ít hai - là $&f $&M5 vào 51$ )&2$ 56 52$ -@ *F @ hay -=0
D $[ ít hai -0
45 Phản xạ toàn phần
[<br>]
Phát %& nào sau *+, là không *./
A Khi có `V YZ toàn ` thì toàn M ánh sáng `V YZ $ d -Z môi $ 9 ban *& 5g chùm tia sáng $=0
B V YZ toàn ` 53 YV, ra khi ánh sáng * $Q môi $ 9 51$ quang sang môi $ 9 kém 51$ quang 0
C V YZ toàn ` YV, ra khi góc $= -= góc = Z `V YZ toàn ` igh
D Góc = Z `V YZ toàn ` *X5 xác *A J $3 )4 ^ 51$ )&2$ 56 môi $ 9 kém 51$ quang <= môi $ 9 51$ quang 0
[<br>]
Khi 7M$ chùm tia sáng `V YZ toàn ` $Z 7_$ phân cách ^ hai môi $ 9 thì
A 59 *M sáng 56 chùm khúc YZ J 59 *M sáng 56 chùm $=0
B 59 *M sáng 56 chùm `V YZ J 59 *M sáng 56 chùm $=0
C 59 *M sáng 56 chùm khúc YZ A $ G$ tiêu
D 5V B và C *;& *.0
[<br>]
Phát %& nào sau *+, là không *./
A Ta luôn có tia khúc YZ khi tia sang * $Q môi $ 9 có 51$ )&2$ @ sang môi $ 9 có 51$ )&2$ -= 0
B Ta luôn có tia khúc YZ khi tia sáng * $Q môi $ 9 có 51$ )&2$ -= sang môi $ 9 có 51$ )&2$ @ 0
C Khi chùm tia sáng `V YZ toàn ` thì không có chùm tia khúc YZ0
D Khi có )i `V YZ toàn `O 59 *M sáng 56 chùm `V YZ J 59 *M sáng 56 chùm sáng $=0
Lop11.com
... tia sáng `V YZ toàn ` $Z 7_$ phân cách ^ hai mơi $ 9A 59 *M sáng 56 chùm khúc YZ J 59 *M sáng 56 chùm $=0
B 59 *M sáng 56 chùm `V YZ J 59 *M sáng. .. tia sáng 51& lên 7_$ 56 7M$ 52$ -@ lên 2` - góc khúc YZ 56 tia sáng *F
A 5] $[ 2` hai - 0
B $[ 2` hai - 0
C $[ ;& hay hai - ... 52$ -@ *F @ hay -= 0
D $[ hai - 0
45 Phản xạ toàn phần
[<br>]
Phát %& sau *+, khơng *./
A Khi có `V YZ tồn ` tồn M ánh sáng