1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề và hướng dẫn giải thi học kỳ I môn Toán lớp 10 - Đề 15

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 260,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Xác định các giá trị nguyên của m để hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất là các số nguyên.. Hãy phân tích mỗi vectơ MN, MP theo hai vectơ AB, AC..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

Môn TOÁN – LỚP 10

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

A PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

x 2x

y

Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm  y = 2x2  3x +1 (1)

a)

hàm  (1) 6 hai 1 phân 8 có hoành : 4

Câu 3: (1,0

2

3x(2k3)k 1 x) 9(  

Câu 4: (1,5

và C(3; 1)

a) Tìm

b)

Câu 5: (1,0

3

b c a c a ba b c 

B PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

 sinh các  Ban KHTN %& %' làm  II,  sinh các  còn ,

-I Theo chương trình chuẩn:

Câu 6.a: (2,0 điểm)

b)

và N(2000; 10)

Câu 7.a: (1,0

MA MB + CA CB 0

II Theo chương trình nâng cao:

a) Xác

b) Xác

các  nguyên

Câu 7.b: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC và ba 1 M, N và P % mãn MC9.MB,

NA 3.NB 0

  

PC 3.PA 0

  

MN, MP

 

AB, AC

 

_ 9 suy ra ba 1 M, N và P 3 hàng

- Hết

-Họ và tên: SBD: Phòng thi:

Trang 2

ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn: TOÁN 10 –

******************************

a Tìm 3 xác 5 6 hàm 7

2

3

y =

Hàm  xác  2

2 0

  

0,25

0 2

   

0,50

2

1 x 0

x = 1 x

x 1 x)

2

2 (

 

 

 

&^ ý e cho 0,25 1

x 1

 

x 1 / 2

 

  

R ' pt có : 8 là

1 x 2

2

Ghi chú:

8

x  3/4 +  y

+  +  1/8 0,50

1 3

-1

y

3/4 1/2 1

b

Xác 5 các giá 5 6 tham 7 M m ? N O (d):

& E 5 hàm 7 (1) , hai ?( phân %P có hoành '

y = x + m

2

2x 3x +1 = x + m 2

2x 4x +1 m = 0

\ trình có hai 8 4 phân 8

I !

Trang 3

' 0 0 0

S P

 

 

 

2 0

m

m

 

  

1

1

m

m

 

     

 

3x(2k + 3) = k 1 - x) - 9 ( 1,0 điểm

\ trình  2 2

3 3

k x k

0,25

4 Trong (1 O  ' Oxy, cho tam giác ABC  A(  2;  1), B(0; 3)





(3; 2) 13

R ' chu vi tam giác ABC là:2 5  29  13 0,25

b WN O BC & X hoành Ox , ?( D Tính P tích  OBD 0,75 ?(

;

(3; 2)



( ; 3)

BDx



0,25

Ba 1 B, C và D 3 hàng nên: BDk BC.

9

2

x

k k

 

  



 D(9/2; 0)

0,25

SOBD = 1 . 1 27

2OB OD 2 y B x D  4

0,25

5

CZ minh [A a + b + c3 (*)

Ta @! (để ý rằng x, y, z là các số dương)

2 2 2

    

      

      

D (*) * h thành y z z x x y 6(*')

hay y z z x x y 6

x     x y y z z 0,25

Áp

y x z x z y

2; 2; 2

x y x z y z 0,25

hay ABC u<

a b c

a Xét tính ^* _ 6 hàm 7A y = f(x) = 3 - 2x - 3 + 2x 1,0 ?(

f( x) = 3 2x   3 2x  f(x), x A 0,50

b aG  trình N O (D): y = ax + b, %G (D)  qua hai ?(

Trang 4

(D)  qua hai 1 M và N nên ta có 8 pt: 2009

2000 10

a b

a b

 

  

1

2010

a b

 

  

7.a

Cho tam giác ABC, tìm tập hợp những điểm M thỏa mãn hệ thức:

(1)

Ta có: (1) MA+ MB  MA - MB + CA+CB    CA - CB = 0  0,25 2.MI BA+ 2.CI BA = 0    BA MI  . CI0 (2) 0,25

, * thì:

IJ = CI

 

(2) BA MI  . IJ 0  BA MJ  0 BAMJ 0,25

0,25

6.b

(m + 1)x - 2y = m - 1

(m )

m x - y = m + 2m 2,0 điểm

a Xác 5 giá 5 6 m ? P  trình trên vô P( 1,0 ?(

Ta có: D = 2m2  m 1 = (m  1)(2m + 1)

Dx = 2m2 + 3m +1 = (m + 1)(2m + 1)

0,25 RE m = 1 thì Dx  0 nên 8 VN;

RE m = 1/2 thì Dx = Dy = D = 0 nên 8 có vô  8

b Xác 5 các giá 5 nguyên 6 m ? P  trình trên có P(

Hê có 8 duy [  m  1 và m  1/2 0,25

Lúc

1

2

m x

m y

   

   

0,25 Suy ra m = 0; m = 2; m = 1; m = 3 &% 0,25

7.b

Hãy phân tích (f Q   MN , MP theo hai Q    #g D suy

AB , AC

;

MC9.MB

 

AC AM 9 AB AM AM AB AC

       

;

NA 3.NB 0

  

AN 3 AB AN 0 AN AB

4

        AP 1AC

4

;

MP AP AM AB AC

    

    

0,25 Suy ra: MP 3MN R ' ba 1 M, N và P 3 hàng 0,25

Lưu ý:

+ Phần riêng, nếu học sinh làm cả hai phần thì không chấm phần riêng đó Học sinh các lớp A1; A2; A3 và A4 bắt buộc làm phần riêng theo chương trình nâng cao.

+ Học sinh có thể giải bằng các cách khác nhau, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng với thang điểm của ý và câu đó.

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w