số thích hợp điền vào hình vuông coøn troáng beân ñaây laøø: A... 1 điểm Cho đoạn thẳng AB như hình bên dưới.[r]
Trang 1KT ĐK – GIỮA KÌ I – NH 2013-2014
Thời gian 40 phút
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG
TÊN:………
Phần 1: Trắc nghiệm ( 4 điểm ) :
Bài 1 (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào
chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1 (0.5đ) Kết quả của phép tính: 8 x 4 - 2 là:
2 (0.5đ) Chữ số thích hợp điền vào hình vuông
còn trống bên đây làø:
3 (0.5đ) của 42 phút là
6 1
4 (0.5đ) x 3 = 96 , vậy x bằng:
Bài 2 (2 điểm)
Nối các ô ở cột A với cột B để ra kết quả đúng.
gấp 5 lần
6
48
Trang 2Phần II: Tự luận ( 6 điểm)
Bài 3 (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a/ 16 x 4 b/ 25 x 7 c/ 96 : 3 d/ 35 : 5
.
.
.
.
Bài 4 (1điểm) Điền dấu thích hợp (> , < , =) vào chỗ ô trống : 800cm 8m 2cm ; 6m 70cm 670cm
Bài 5 (2 điểm) Giải bài toán Trong m ột bãi để xe cĩ 238 chiếc xe máy và 179 chiếc xe đạp Hỏi số xe máy nhiều hơn số xe đạp bao nhiêu chiếc ? Bài 6 (1 điểm) Cho đoạn thẳng AB như hình bên dưới Hãy đo độ dài đoạn thẳng AB và vẽ đoạn thẳng CD có độ dài gấp đôi đoạn thẳûng AB A B Độ dài đoạn thẳng AB là :
Độ dài đoạn thẳng CD là
Trang 3
* Hướng dẫn chấm và đáp án toán GHKI năm học : 2013-2014
A/ TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Đáp án là:
B/ TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Bài 3 (2 điểm)
Bài 4 (1điểm): <; =
Bài 6 (1 điểm)
BẢNG MA TRẬN MƠN TỐN LỚP 3 NĂM HỌC: 2013 - 2014
Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng TỔNG Nội dung kiến thức
Trắc nghiệm luận Tự nghiệm Trắc luận Tự nghiệm Trắc luận Tự Số câu Điểm
Câu
2 câu (câu 1,2,
1 câu (câu3)
3
Số học (Thực hiện
được các phép tính
nhân, chia; tìm thành
phần chưa biết; tìm
một phần mấy của
Câu
1 câu ( câu 6)
Yếu tố hình học (vẽ
đoạn thẳng)
Điểm
1 câu (câu 4) 1
1
1
* Giải bài tốn cĩ lời
văn (dạng gấp một số) Câu
Điểm
1câu (câu 5) 2
2
câu
1 câu
3 câu
6câu