1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Toán lớp 1 - Phép trư trong phạm vi 7

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG 2 10’ HỌC THUỘC BẢNG TRỪ VAØ LAØM BẢNG CON PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7 Phương pháp : Thực hành , đàm thoại ĐDDH :Bảng con , vở bài tập.. Giáo viên yêu cầu Học sinh học thuộc bảng [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Thứ ……….ngày………… tháng………năm 2003

- MÔN : TOÁN

- BÀI : PHÉP TRƯ ØTRONG PHẠM VI 7

- TIẾT : I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Học sinh củng cố khái niệm về phép trừ Thành lập và ghi nhớ phép trừ

trong phạm vi 7

2/ Kỹ năng : Biết lập phép tính trừ qua mô hình tranh, vật mẫu , biết ghi và thực hiện

chính xác các phép trừ Rèn kỹ năng lập lại và nêu đề toán

3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn Toán , Rèn tính nhanh , cẩn thận.

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : Mẫu vật hình tam giác, hình vuông, hình tròn , SGK , bộ thực hành 2/ Học sinh : Vở bài tập , bộ thực hành , SGK , que tính

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ(5’)Phép cộng trong phạm vi 7

Yêu cầu Học sinh lên đọc bảng cộng trong phạm vi 7:

6 + 1 = mấy 5 + 2 = mấy

1 + 6 = mấy 2 + 5 = mấy

Làm vào bảng con :

4+3 =   = 3 + 4

3 + 4 = 7

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới : ( ’)

Giới thiệu bài :

Tiết học trước các em đã được củng cố về phép cộng

Hôm nay, cô sẽ củng cố các em về phép trừ qua bài

“Phép trừtrong phạm vi 7”

Giáo viên ghi tựa:

HOẠT ĐỘNG 1 : (10‘)

THÀNH LẬP VÀ GHI NHỚ BẢNG TRỪTRONG PHẠM VI 7

Phương pháp : Trực quan , thực hành , đàm thoại

ĐDDH:Mẫu vật , que tính

Thành lập công thức: 7 – 1 = 6 ; 7 – 6 = 1

Giáo viên hướng dẫn Học sinh quan sát hình vẽ nêu đề

toán:

Giáo viên gắn lên bảng và hỏi : Trên bảng cô có mấy hình

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hát

2 Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 7

2 Học sinh lên bảng làm

Nhắc lại tên bài học

HS quan sát nêu đề toán Có 7 bớt 1

Trang 2

Cô bớt đi 1 Hỏi còn lại

bao nhiêu Gọi 1 Học sinh nêu đề toán ?

Cố có 7 bớt đi 1 còn

lại 6

Vậy 7 – 1 bằng mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 7 – 1 = 6

 7 – 6 = bằng mấy?

Giáo viên ghi bảng 7 – 6 = 1

 Cho Học sinh đọc lại hai công thức

*- Lập công thức: 7 - 2 = 5 ; 7 + 5 = 2

Yêu cầu Học sinh lấy que tính và hỏi :

Trên bàn có 7 que tính , cô bớt đi 2 que tính Hỏi còn lại

có mấy que tính ?

 7 – 2 = mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 7 – 2 = 5

 7 – 5 = mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 7 – 5 = 2

*- Lập công thức: 7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3

Yêu cầu Học sinh đặt que tính và xếp các phép tính tương

tự như các bước trên ?

7 – 4 = 3

7 – 3 = 4

 Hình thành bảng trừ :

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 (10’) HỌC THUỘC BẢNG TRỪ VÀ LÀM BẢNG

CON PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7

Phương pháp : Thực hành , đàm thoại

ĐDDH :Bảng con , vở bài tập

Giáo viên yêu cầu Học sinh học thuộc bảng trừ trong

phạm vi 7  theo hình thức xoá dần

Làm bảng con :

7 – 1 = ? 7 – 5 = ? 7 – 3 = ?

 Giáo viên nhận xét :

HOẠT ĐỘNG 3(10’) THỰC HÀNH

Phương pháp : Thực hành , đàm thoại

ĐDDH :Bảng con , vở bài tập

Bài 1:

- Yêu cầu Học sinh đọc lại bảng trừ ?

- Có tất cả mấy chấm tròn ?

- Gạch bỏ đi mấy chấm Hỏi còn lại mấy chấm ?

- Giáo viên ghi bảng: 7 – 2 = 5

Bài 2:

- Lưu ý: Viết số phải thẳng cột với nhau

Hỏi còn lại mấy ?

7 – 1 = 6 Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

7 - 6 = 1 Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh thực hiện theo sự hướng dẫn của giáo viên và nêu kết quả

7 - 2 = 5 Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

7 - 5 = 2 Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Học sinh đăït que tính

7 – 3 = 4

7 – 4 = 3

1 Học sinh đọc bảng trừ Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

2 Học sinh đọc bảng trừ

HS làm bài tập vào bảng con Học sinh nhận xét sửa sai

1 Học sinh đọc

7 chấm tròn

2 chấm tròn còn lại 5 chấm

Trang 3

Tổ chức sửa bài trên bảng

 Nhận xét : sửa sai

Bài 3 Tính.

Yêu cầu ta làm gì ?

Học sinh nhận xét và sửa bài

 Nhận xét : sửa sai

Bài 4: Tính :

Giáo viên ghi bảng : 7 - 4 - 2 = ? Tính như thế nào ?

Viết 1 ra sau dấu bằng

Tương tự Học sinh làm bài

Yêu cầu Học sinh lên bảng sửa bài

 Nhận xét :

Bài 4:

Yêu cầu Học sinh nêu đề toán

- Viết phép tính 7 – 3 = 4

- Giáo viên khuyến khích Học sinh nêu đề toán khác

 Nhận xét chung :Chấm 5vở

HOẠT ĐỘNG 3 (4’) CỦNG CỐ

Trò chơi: Viết kết quả đúng vào các ô trống.

Luật chơi: Chơi tiếp sức

 - 6 = 1

Thời gian : Dứt một bài hát

 Nhận xét: Tuyên dương

4 DẶN DÒ : (1’)

- Về nhà : Làm các bài tập còn lại /SGK

Chuẩn bị : Bài “Luyện tập ”

- Nhận xét tiết học

Học sinh làm bài 2 vào vở Sửa bài

Tính kết quả điền vào chỗ chấm Học sinh sửa bài

Lấy 7 – 3 = 4 lấy kết quả trừ tiếp : 4 – 2 bằng 1

Học sinh làm bài

Có 7 cuốn sách để trên kệ , em lấy xuống 2 cuốn Hỏi còn lại bao nhiêu cuốn sách trên kệ?

Lớp chia thành 3 Tổ mỗi tổ cử 1 đại diện tham gia Tổ nào điền nhanh, đúng, chính xác  Thắng Học sinh nhận xet sửa sai

RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm