1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 10 kì 1 theo chuẩn kiến thức

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 372,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV TH: GV nêu vấn đề bằng các ví dụ; giải quyết vấn đề qua các hoạt động: HĐ7: Mệnh đề đảo GV: nêu câu hỏi và cho HS thảo luận để tìm lời giải theo nhóm sau đó gọi HS đại d[r]

Trang 1

Bài 1  

A  tiêu:

Thông qua bài  này  sinh 

1.

- HS

và ký

-

- Phân

2 "# $' (

- Xác "  câu cho 8.9 có là   hay không

-

- B6 ./   kéo theo và   .2 .2 C hai   cho 8.9

- Xác

-

3

chính xác

B

GV: Giáo án,

HS: J và + bài 8.9 khi  9  3 =I

C

1 Bài :;

I.

3’

 B:

GV: Nhìn vào hai # tranh

(SGK trang 4), hãy  và so

sánh các câu bên trái và các câu

bên

Xét tính

# tranh bên trái

Các câu trong

có cho ta tính ? sai không?

GV: Các câu bên trái là @

&W " có tính ? sai:

 Phan- xi- X là  núi

cao

  2 9,86là Sai

HS: Quan sát tranh và suy

1 B +#

] sai

Trang 2

Các câu bên trái là @ 

$

GV: Các câu bên

cho ta tính ? hay sai và

@ câu này không là @

 $

GV: F6   là gì?

GV: Phát

các nhóm và yêu  các nhóm

GV:

trình bày

GV:

GV: Nêu chú ý:

Các câu

là   vì nó không &W

" ./ tính ? sai

HS: Rút ra khái [  là @ &W

" có tính ? ] sai

[   không ^

HS: Suy Z và trình bày

HS: M6 xét và ( sung

câu sau, câu nào là   câu nào không

V M là   thì hãy xét tính ? sai

a)Hôm nay b)Hà Nam

c)3 chia  6;

giác không e 1800; e)Lan

3’

 2: Hình thành :B +#

GV: B: ví <= và yêu  HS

suy

GV:

 h nguyên thì câu 1 có là

  không?

GV: Hãy tìm hai giá 8" nguyên

  ? và   

sai

GV: Phân tích và .9 <i

GV: Hai câu trên: Câu 1 và 2 là

HS: Câu 1 và 2 không là

" ./ tính ? sai

HS:

h nguyên thì câu 1 là 

 $

HS: Suy Z tìm hai h nguyên ^ câu 1 là 

  ?  

 sai

UW +

Khi n = 3 thì câu 1 là 

  ?$

Khi n = 6 thì câu 1 là 

  sai

2

Ví <= 1: Các câu sau có là

  không? Vì sao? Câu 1: “n +1 chia  cho 2”; Câu 2: “5 – n = 3”

II

 3: Xây 7J :B +# K0

+/

GV: B: ví <= ^ hình thành

  ! "$

Ví <= Hai + Minh và Hùng tranh  6

Minh nói: “2003 là h nguyên

hn

Trang 3

GV: Theo em ai ? ai sai?

GV:

 Minh nói

P”

P, ký

GV: J^ ! "   

ta thêm O] 9R C “không”

GV:

  P và ?P

GV: B: ví <= và yêu  HS

suy

GV:

xét ( sung O có)

GV: Cho

HS: Suy

HS: Chú ý theo dõi …

HS: M   P thì P

và HS: 3  6 theo nhóm tìm

3 =$

HS: Trình bày HS:

sung

Hùng nói: “2003 không

h nguyên hn

Bài 6  Hãy ! " các

  sau:

P: “ 3là h @ rn

tam giác G 2 + # ba”

Xét tính

  trên và   !

III   KÉO THEO:

10’  4: Hình thành và phát

T :B +# kéo theo:

GV: Cho HS xem SGK ^ rút ra

khái

GV:

PQ

GV: [  PQcòn ./

phát

] lC P suy ra Q”

GV: Nêu ví

nhóm 6 nêu

GV:

xét, ( sung O có)

GV:

và cho

:B +# kéo theo

GV: F6   PQsai

khi nào? Và ? khi nào?

HS: [  “ M P thì Q”

kéo theo

HS: Phát

: lM ABC là tam

PQ

giác  thì tam giác ABC

có ba .A cao e

nhau”

[  PQlà 

  ?$

HS: Suy [  PQr sai khi

*[  lM P thì Q”

Ví <= C các   P: “ABC là tam giác  n Q: “Tam giác ABC có ba

.A cao e nhau” Hãy phát

và xét tính ? sai

PQ

PQ

*B +# PQ W sai khi

P +X và Q sai

Trang 4

[ < 7 :+ kéo theo

vào suy \A toán ]

GV: Các " lí toán  là

@   ? và .A

nói:

P là

" lí, ]

P là

Q là

GV: Phát

HS các nhóm

GV:

trình bày

GV:

GV: %( sung O R và cho

GV:

P ? và Q sai J?

trong các 8.A / còn

HS: Suy Z và 3  6

theo nhóm HS: Trình bày HS: M6 xét và ( sung

J" lý toán  .A có

<+ lM P thì Q”

P:

Q, Q là

Cho tam giác ABC C 



P:”ABC là tram giác cân có

 góc e 600” Q: “ABC là  tam giác

 n$

Nêu phát

!$

IV   ^P – HAI   `a2 `a2

5’

TH: GV nêu ):  e các ví

+ 

b B +# +c>

GV: nêu câu

sau

trình bày

GV:

GV:

và cho

HS: 3  6 thoe nhóm

HS: Trình bày a)QPnM ABC là

 tam giác cân thì ABC

là  tam giác  n 5

là    sai

b)QPnM ABC là

 tam giác có ba góc e nhau thì ABC là 

tam giác  n 5 là 

  ?$

1 B +# +c>

ABC Xét   PQ

sau:

 thì ABC là  tam giác cân

RM ABC là  tam giác

 thì ABC là  tam giác

có ba góc e nhau

Hãy phát

.2 # và xét tính

QP

Trang 5

GV:- [  QP

PQ

-

không

5’

  .2 .2$

GV: Cho HS nghiên # T SGK

và hãy cho

và Q

nào?

GV: Nêu ký

.2 .2 PQ và nêu các

cách  khác nhau:

+P .2 .2 Q;

+P là

Q, ] P khi và r khi Q, …

HS: Nhgiên câu

 PQQP

? ta nói P và Q là hai

  .2 .2$

V KÝ f VÀ : 

5’

thông qua các ví <=

GV: Yêu  HS xem ví <= 6

SGK trang 7 và xem cách

GV:

thì ta

thành

GV: B: ví <= áp <= và yêu

$

O R$

GV:

<= 7 SGK và yêu  HS 3 9

xem cách dùng ký 

 $

GV:

 yêu

HS: Suy

LG: Bình nguyên  9 2 ]

e không

J5 là    ?$

HS: Suy

  sau:

2

[  này ? hay sai?

:  h nguyên 9 2

1

Trang 6

GV: M6 xét và ( sung O

R$

HS: M6 xét và ( sung O có)

5’

 10: B6   ! "

,

 

GV:

P

GV: Yêu

  P và lên 3$ P

GV: Yêu

,

 

P

GV:

sung O R$

GV: Phát

nhóm 2 trình bày

GV:

sung

theo nhóm

HS: 3  6 theo nhóm

HS bày HS: M6 xét và ( sung O có)

Ví 7 8:

Ta có:

bình .2 khác 1”

P

bình .2 e 1”

e 0”

Q: “Có e 0”

a)Hãy phát

b) Dùng ký  ,

  P, Q và các  

các   -   nào

?   nào sai?

- Xem và  lý   theo SGK

Z; 7l ] m nhà: (3’)

- Làm các bài 6 1  7 trang 9 và 10 SGK

- - - o0o- - -

Trang 7

ofp 

A  tiêu:

Qua bài  HS 

1

2 "# $' (

ra

,

 

3

chính xác

B

1 GV: Câu

2 HS: Ôn

6 trong SGK trang 9 và10)

 pháp 789 ]

C

1 N T: tra bài q

2 Bài :;

(5’)

-

+V

(? có ( sung gì?)

GV:

  e cách

Slide1

-

I

Slide 1:

1

] sai

2

   6 / nàp - 

$

  P là ? khi P sai và sai khi P ?$

4 [  PQsai khi

8.A / khácPQ?R

5

PQ QP

6 Hai   P và Q .2

Trang 8

J4 `J^ H )@ )

và tính

 các em chia 9 thành 6

nhóm theo quy " ^ trao

-

thích?

-

GV: Nêu &  3 ? e

cách

1 a)Là  d b)Là 

2 a)”1794 chia  cho 3” là

  ?d   !

" là:”1794 không chia 

cho 3”;

b)” 2là  h @ rn là

  sai;   !

"

” 2không là  h @ rnd

c)” 3,15"là   ?d

  ! " là:”

3,15"

 

d)” 125 0”là   sai;

  ! " là:”

HS trao các nhóm khác 6 xét

.2  hai   PQ

QP ?$

Slide 2:

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là   câu nào là a)3 + 2=5; b) 4+x = 3;

c)x +y >1; d)2 - 5<0

Câu 2: Xét tính

a)1794 chia  cho 3;

b) 2là  h @ rd c) 3,15;

d) 125 0

(10’)

J` B  6 và ! h

- Các <+ bài 6  quan

tâm?

J4_ (Bài AK 3# :B +#

kéo theo và :B +# +c>)

HS: 3  6 theo

II Bài AK Slide 4:

Cho các   kéo theo:

- M a và b cùng chia  cho c thì a + b chia  cho c (a, b, c là

@ h nguyên)

- Các h nguyên có 6 cùng

Trang 9

(2’)

nhóm 3  6 vào báo cáo

&  3$

GV ghi

và b chia  cho c

Các h chia  cho 5  có

6 cùng e 0

Tam giác có hai .A trung

  e nhau là tam giác

cân

Hai tam giác có

nhau thì e nhau

b)-

 cho c là a và b chia  cho

c

-

 cho 5 là h  6 cùng

e 0

-

có hai .A trung   e

nhau là tam giác - cân

-

chúng e nhau

*-

 cho c là a + b chia  cho

c

-

6 cùng e 0 là h - chia

 cho 5

-

giác là tam giác cân là hai

nhau

tích e nhau

J4 2: (Bài AK 3# Yr 7

khái  B: s+ # $ B  và

nhóm và cáo &  3$

- HS theo dõi 3 và

sai

HS chú ý theo dõi và ghi chép

e 0  chia  cho 5

- Tam giác cân có hai trung

  e nhau

- Hai tam giác e nhau có a)Hãy phát

b)Phát cách

Slide 7:

10)

Slide 8:

Trang 10

(6’)

(10’)

+0tk

e cách { <= khái

-

J4 3 (Bài AK 3# kí  B

)

,

 

yêu  các nhóm 3  6

và báo cáo GV ghi

C nhóm trên 3 cho HS

chính xác

GV:

bài 6 6 (yêu  HS xem

SGK)

GV

và yêu  HS ) nhà làm

J4 4 (Bài AK 3# \AK :B

+# K0 +/ 01 :, :B

+# và xét tính +X sai c

:B +# +vk

trang 10) Yêu  các nhóm

cáo &  3$

GV: Ghi

trên 3 và cho 6 xét

GV

?$

HS 3  6 theo nhóm

HS theo dõi 3 và

A A A

Slide 9:

SGK trang 10

Slide 10:

7 a)  An :n không chia  cho n [  này ? - là

h 0

?$

c) x A :x x 1.[  này sai

này sai, vì .2 trình x2-

3x+1=0 có

3

- Xem

4 ; 7l ] m nhà: (1’)

- Làm các bài

BÀI

Câu 1 Xét tính

Trang 11

 

2

2

A A A A

2

2

2

2

A A A A Hãy chon &  3 ?$

Câu 3 Cho   P: “ 2 là h nguyên hn$

2

2

2

2

( )" : 1 µ sè nguyªn tè";

(b)" x : 1 µ hîp sè";

(c)" : 1 «ng µ sè nguyªn tè";

(d)" x : 1 «ng µ hîp sè"

Z

Z

Z

Z

Hãy  &  3 ?$

- - - o0o- - -

Trang 12

Bài 2  

A  tiêu:

Qua bài  HS 

1

2 "# $' (

-

-

3

xác,

B

GV: Giáo án, các

HS: + bài 8.9 khi  9 ,  ‚ " 3 = ^ 3  6 nhóm,…

 pháp 789 ]

C

1 N T: tra bài q

2 Bài :;

 (khái  B: AK wKk

J4_ (7’): (Hình thành khái

6 / R

GV: ƒ 9 6 các em S ./

trong SGK và

theo yêu   ra

O R$

GV nêu

Các em

-

8.9  6 A J^ r a là

HS chú ý theo dõi

HS suy Z và cho &  3

)3

a Z. b) 2A

HS

HS chú ý theo dõi trên 3I

I AK wK và K r

a là

A, ta aA

a là   { không  

aA

Trang 13

, a không   6 A, ta

aA

(GV nêu cách 

aA

và ghi lên 3R

J4` (10’): (Cách xác "

6 / R

GV yêu

J` trong SGK và suy Z

GV

GV nêu cách xác " 6 /

-

e hai cách:

mUr ra tính : ] 8. cho

các

 

J^ ! h &H sâu GV yêu

JK trong SGK và suy Z

(

<+ r ra tính : ] 8.

GV

sung O R

Ngoài các cách xác " 6

Ven (GV

J4 3 (5’): (6 / 8\R

GV

6 / 8\V (vì  sinh S

./  T 9 6)

GV cho HS xem

trong SGK và suy

GV

sung O R

HS xem SGK và suy

HS

HS chú ý theo dõi

HS xem SGK và suy

HS chú ý theo dõi trên 3I

HS suy

6 / 8\ là 6 / không

có  { nào

HS xem SGK và suy

6 / A S cho là  6

/ rông, vì .2 trình x2 +

Ví <= 6 / A * các

h j nhiên G 2 5 A

u6 / 8\ (xem SGK)

1 2

3 4

Trang 14

2+x+1

=0 vô

có  { nào  [ 6 /

không có

F6  6 /   nào

thì không là 6 / 8\V

GV

3$

x +1 =0 vô

 2: nAK wK con)

GV cho HS xem

trong SGK và suy

GV nêu khái

lên 3$

GV Nhìn vào hình )… hãy cho

N không? Vì sao?

GV

lên 3$

các tính : sau 5 (GV yêu

 HS xem tính : T SGK)

HS xem SGK và suy

HS chú ý theo dõi trên 3I

HS suy

N, vì không e trong 6 N

HS chú ý theo dõi trên 3 …

III AK wK con:

A

B

Các

  6 / A thì 6 B là 6 con

(

BA

Hay AB ( là A bao hàm B)

M N

( là M không

( x M x N)MN

*Các tính : (xem SGK)

) (Hai AK wK z

nhau)

J4 (7’): (Hình thành khái HS suy

IV AK wK z

nhau:

M 6 ABBAthì ta nói

a b c z

x

(   x B x A) B A

a x

c t d

Trang 15

GV yêu

Jc trong SGK và suy Z

trình bày

Ta nói, hai 6 / A và B

trong J 6 e nhau F6

 nào là hai 6 / e

nhau?

GV nêu khái

e nhau

a)AB

A y   B;

b)BA

B y   A

HS suy

HS chú ý theo dõi…

A=B

A=B    x A x B

S (5’)

Z; 7l ] m nhà:

-

Làm

- + 8.9 bài: Các phép toán 6 / $

- - -  o0o  - - -

Trang 16

ofp 

I MỤC TIÊU:

A  tiêu:

Qua bài  HS 

1

2 "# $' (

-

-

3

xác,

B

GV: Giáo án, các

HS: + bài 8.9 khi  9 ,  ‚ " 3 = ^ 3  6 nhĩm,…

 pháp 789 ]

C

1 N T: tra bài q 5’

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập xác định tập hợp

7p

H1 Nêu các cách xác định

tập hợp?

Đ1

– Liệt kê phần tử – Chỉ ra tính chất đặc trưng

A = {0, 3, 6, 9, 12, 15, 18}

B = {xN/ x = n(n+1), 1‡n‡5}

1 Cho A = {xN/ x<20 và x

chia hết cho 3} Hãy liệt kê các phần tử của A

2 Cho B = {2, 6, 12, 20, 30}

Hãy xác định B bằng cách chỉ

ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử của có

Hoạt động 2: Luyện tập cách xác định tập con

Trang 17

H1 Nhắc lại khái niệm tập

con?

H2 Hình vuông có phải là

hình thoi không?

H3 Tìm ước chung lớn nhất

của 24 và 30?

 Hướng dẫn cách tìm tất cả

các tập con của một tập hợp

 Hướng dẫn cách tìm số tập

con gồm 2 phần tử

Đ1 A  B  (xA  xB)

Đ2 Phải A  B.

Đ3 Ước chung lớn nhất của

24 và 30 là 6  A = B

Đ4

a) , {a}, {b}, A

b) , {0}, {1}, {2}, {0, 1}, {0, 2}, {1, 2}, B

a) n(n 1) = 6 2

 b) 2n – 1 = 8

3 Trong hai tập hợp A, B dưới

đây, tập nào là con của tập nào?

a) A là tập các hình vuông

B là tập các hình thoi

b) A = {nN/ n là ước chung của 24 và 30}

B = {nN/ n là ước của 6}

4 Tìm tất cả các tập con của

tập hợp sau:

1, 2}

5 Cho A = {1, 2, 3, 4}

a) Tập A có bao nhiêu tập con gồm 2 phần tử?

b) Tập A có bao nhiêu tập con có chứa số 1

Hoạt động 4: Củng cố

3p Nhấn mạnh cách s{ <= các

t6 / con, hai tập hợp be

nhau

Hoạt động 5: H ; 7l bài AK 3# nhà

Câu 1: Cho tập hợp A ={a;{b;c};d}, phát biểu nào là sai:

Trang 18

c) {b; c} A d) {d} A

Câu 2 : Cho tập hợp A = {x N / (x 3 – 9x)(2x 2 – 5x + 2 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là :

c) A = {0, , 2 , 3 , -3} d) A = { 2 , 3}

2 1

Câu 3 : Cho X= {n N/ n là bội số của 4 và 6}

Y= {n N/ n là bội số của 12}

Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai :

- Làm các bài tập còn lại: 1 – 3, SGK trang 13

- Đọc trước bài “Các phép toán tập hợp”

Trang 19

Bài 3: CÁC PHÉP TOÁN  

A  tiêu:

Qua bài  HS  H

-

&k"# $' (

AB AB A B C A

3

xác,

B

GV: Giáo án, các

HS: + bài 8.9 khi  9   ‚ " 3 = ^ 3  6 nhóm,…

 pháp 789 ]

C

1 N T: tra bài q (5’)

GV yêu

2 Bài :;

 (Hình thành phép

toán giao 01 hai AK wKk

J4_ (5’): (Bài 6 ^

hình thành phép toán giao

GV yêu

dung J_ trong SGK O]

phát

.2 jR và 3  6 suy

GV

bày

nhóm khác 6 xét, (

sung O R$

GV )… hình và nêu khái

HS xem

HS chép

HS chú ý theo dõi trên 3I

HS suy

I Giao 01 hai AK wK

6 / C * các 

B

và B

tô 6 T hình )…R

A B A

B

x B

...

Slide 7:

10 )

Slide 8:

Trang 10 < /span>

(6’)

(10 ? ??)

+0tk...

GV

?$

HS 3  6 theo nhóm

HS theo dõi 3

A A A

Slide 9:

SGK trang 10

Slide 10 :

7 a)  An :n không chia... {0, 3, 6, 9, 12 , 15 , 18 }

B = {xN/ x = n(n +1) , 1? ?n‡5}

1 Cho A = {xN/ x<20 x

chia hết cho 3} Hãy liệt kê phần tử A

2 Cho B = {2, 6, 12 , 20, 30}

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w