Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo 15’ - Hướng dẫn H luyện đọc kết hợp + Đọc tiếp sức câu giải nghĩa từ khó - Sửa lỗi phát âm cho H + Đọc từng đoạn trước lớp: - Hướng dẫn cách đọc các câu [r]
Trang 1Thứ 2 ngày 18 tháng 3 năm 2013
TẬP ĐỌC :
NHỮNG QUẢ ĐÀO
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Đọc trơi trảy rành mạch , bước đầu đọc phân
biệt được lời kể chuyện và lời nhân vật
- Hiểu nội dung: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn khi bạn ốm ( trả lời được các câu hỏi trong
SGK)
* KNS: Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh sgk
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 3 em HTL bài “Cây dừa”
-Các bộ phận của cây dừa được so sánh với
những
gì ?
-Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như thế nào
?
-Em thích những câu thơ nào nhất vì sao ?
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới :
2.1.Giới thiệu bài.
GV giới thiệu và ghi bảng
2.2.Luyện đocï
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài và hướng dẫn
cách đọc
-Cho hs nối tiếp nhau đọc các câu của bài
-Hướng dẫn đọc các từ khó
-Gọi hs đọc 4 đoạn của bài
-Hướng dẫn đọc câu
-Yêu cầu hs nêu nghĩa các từ chú giải sgk
-Giảng thêm : nhân hậu : thương người,
đối xử có tình nghĩa với mọi người
-Cho hs đọc các đoạn theo nhóm
-Cho hs thi đọc các đoạn
-Nhận xét
Tiết 2
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-HS nhắc lại -Theo dõi đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu -HS luyện đọc các từ : làm vườn, hài lòng, nhận xét, tiếc rẻ, thốt lên … -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
-Luyện đọc câu -HS đọc chú giải -HS nhắc lại nghĩa “nhân hậu”
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm -Thi đọc giữa các nhóm
Lop4.com
Trang 22.3.Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Yêu cầu hs đọc các đoạn của bài và trả
lời câu hỏi
-Người ông dành những quả đào cho ai ?
-Mỗi cháu của ông đã làm gì với những quả
đào?
-Nêu nhận xét của ông về từng cháu ?Vì
sao ông nhận xét như vậy ?
-Em thích nhân vật nào, vì sao ?
-Qua bài em hiểu điều gì?
-Nhận xét, chốt lại nội dung bài: Nhờ
những quả đào, ông biết tính nết các cháu
Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt ngợi khen
đứa cháu nhân hậu đã nhường cho bạn quả
đào
2.4.Luyện đọc lại:
-Hướng dẫn hs phân vai đọc bài
-Cho hs phân vai thi đọc bài
-Nhận xét
3.Củng cố ,dặn dò: GDKNS
-Gọi hs nhắc lại nội dung bài
-Nhận xét tiết học
-Dặn hs về đọc bài
-Đọc sgk -Đọc thầm đoạn 1 và trả lời -Ông dành những quả đào cho vợ và
3 cháu nhỏ
-Xuân đem hạt trồng vào một cái vò -Bé Vân ăn hết quả đào của mình và vứt hạt đi Đào ngon quá, cô bé ăn xong vẫn còn thèm
-Việt dành quả đào cho bạn Sơn bị ốm Sơn bị ốm, Sơn không nhận, cậu đặt quả đào lên giường rồi trốn về -1 em đọc đoạn 2 Giọng kể chậm rãi, buồn, lời người cha căn dặn các con trước khi qua đời- mệt mỏi, lo lắng
-Đọc thầm trao đổi nhóm
-Mai sau Xuân làm vườn giỏi vì em thích trồng cây
-Vân còn thơ dại quá, vì Vân háu ăn, ăn hết phần mình vẫn thấy thèm -Ông khen Việt có tấm lòng nhân hậu vì em biết thương bạn, nhường biết ngon cho bạn
-HS :“em thích nhân vật ông vì ông quan tâm đến các cháu, hỏi các cháu ăn đào có ngon không và nhận xét rất đúng về các cháu Có một người ông như thế gia đình sẽ rất hạnh phúc Nhận xét
-Trả lời -Lắng nghe
-Theo dõi -Thực hiện
-HS nhắc lại Lop4.com
Trang 3CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200
I/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết được các số từ 111 – 200
- Biết cách đọc, viết các số từ 111 – 200
- Biết cách so sánh các số từ 111 – 200
- Biết cách so sánh các số trịn chục
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 a, bài 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Các hình vuông biểu diễn trăm, và các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị,
các hình chữ nhật
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 em lên bảng viết
các số từ 101 đến 110 mà em đã học
-Nhận xét,cho điểm
2.Dạy bài mới :
2.1.Giới thiệu bài:
Gv giới thiệu và ghi bảng
2.2.Đọc và viết các số từ 101 đến 110:
A/ Gắn bảng số 100 và hỏi : Có mấy trăm?
-Gắn thêm một hình chữ nhật biểu diễn 1
chục , 1 hình vuông nhỏ và hỏi : Có mấy chục
và mấy đơn vị ?
-Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 đơn vị,
trong toán học người ta dùng số một trăm mười
một và viết là 111
-GV yêu cầu : Chia nhóm thảo luận và giới
thiệu tiếp các số 112115 nêu cách đọc và
viết
-Hãy đọc lại các số vừa lập được
2.3.Luyện tập, thực hành
*Bài 1 :
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét.
*Bài 2 :
-Gọi 1 em lên bảng làm bài
-Hướng dẫn cách làm
-Gọi hs làm bài
*Bài 3 : Gọi1 em đọc yêu cầu ?
-2 em lên bảng viết các số : 101.102.103.104.105.106.107.108.1 09.110
-HS nhắc lại
-Có 1 trăm, 1 em lên bảng viết số 1 vào cột trăm
-Có 1 chục và 1 đơn vị Lên bảng viết 1 vào cột chục, 1 vào cột đơn vị
-Vài em đọc một trăm mười một Viết bảng 111
-Thảo luận để viết số còn thiếu trong bảng
-HS làm bài
110 một trăm mười
111 một trăm mười một
117 một trăm mười bảy
154 một trăm năm mươi bốn
181 một trăm tám mươi mốt
195 một trăm chín mươi lăm
123 < 124 120 < 152
129 > 120 186 = 186
126 > 122 135 > 125 Lop4.com
Trang 4-Hướng dẫn cách làm
-Nhận xét
3.Củng cố,dặn dò :
-Nhận xét tiết học
136 = 136 148 > 128
155 < 158 199 < 200
L.TỐN
CỦNG CỐ VỀ ĐỌC, VIẾT CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS cách đọc, viết và cấu tạo các số từ 111 đến 200.So sánh, nắm được thứ tự các số từ 111 đến 200
- Giáo dục HS tính cẩn thận, ham thích học tốn
II Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
5'
2/ Thực
hành
26’
GV đọc lần lượt từng số
- Nhận xét, sửa sai
Hdẫn H làm BT ở VBT (T 59) Bài 1: Viết (theo mẫu)
HD học sinh trường hợp mẫu
- Yêu cầu HS đọc số 159
- Số 159 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
Gọi HS nêu kết quả và ghi bảng
Bài 2: Số?
- Gợi ý: Điền các số cịn thiếu vào tia số
- Ycầu lớp đọc lại các dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
- Số liền sau của số 115 là số nào?
- Số nào là số liền trước của số 190?
- Số ở giữa số 133 và 135 là số nào?
Theo dõi chung Bài 3: Bài tập 3 yêu cầu gì?
- Yêu cầu H nhắc lại cách so sánh các số cĩ ba chữ số và so sánh số
149 với số 152 Theo dõi chung
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu rồi tơ màu vào hình đĩ
- Viết các số 136 ; 185; 109 ; 200
- Nêu cấu tạo của số 185 ; 109
- Vận dụng mẫu để hồn thành bài tập vào vở Nối tiếp nhau nêu kết quả
Viết số Trăm Chục Đơn vị
- Điền và nêu kết quả trước lớp (3 em)
a,
111 112 113 114 115 116 117
118 119 120 121 b,
131 132 133 134 135 136 137
138 139 140 141 c,
181 182 183 184 185 186 187
188 189 190 191
- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
- Làm bài vào vở và chữa bài (mỗi em
1 trường hợp)
115 < 119 165 > 156
156 = 156 172 > 170 Lop4.com
Trang 53/ Củng cố
- dặn dò 4’
Theo dõi, nhắc nhở chung
- Chấm bài và nhận xét
185 > 179 192 < 200
- Quan sát hình mẫu rồi vẽ hình và tô màu
BD T VIỆT :
ÔN TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
I Mục tiêu
-Tiếp tục củng cố, mở rộng vốn từ chỉ cây cối cho HS
- Rèn kỹ năng đặt và trả lời câu hỏi : Để làm gì?
- Rèn luyện cách dùng dấu chấm, dấu phẩy ở trong câu
- Bồi dưỡng khả năng sử dụng Tiếng Việt cho HS
II Các hoạt động dạy học
1/ G thiệu
bài: 1’
2/ Thực
hành: 17’
6’
8’
3/ Củng cố
Nêu yêu cầu của tiết học
Hướng dẫn HS làm các bài tập
Bài 1: Tìm và viết tiếp tên các loài cây vào từng ô cho phù hợp
Cây lương thực, thực phẩm
Cây
ăn quả
Cây lấy gỗ
Cây hoa
Lúa Ngô
…
Nhãn Xoài
…
Xoan Táu
…
Hồng Đào
… Nhận xét, tổng kết trò chơi
Bài 2: Viết câu trả lời cho mỗi câu hỏi
a, Người ta trồng bạch đàn để làm gì?
b, Họ trồng khoai lang để làm gì?
c, Người ta trồng chuối để làm gì?
Nhận xét, sửa sai cho H Bài 3: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau:
Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng xua tan dần hơi lạnh
- Lắng nghe
- Làm bài vào vở
Thi điền nhanh, điền đúng tên các loài cây theo hình thức tiếp sức
vào từng ô cho phù hợp
Cây lương thực, thực phẩm
Cây
ăn quả
Cây lấy gỗ
Cây hoa
Lúa Ngô
bí đỏ rau muống
Cà rốt Hành
Su hào Đậu cô ve
Nhãn Xoài Táo Lê Chuối Mơ Nho Khế
Xoan Chò Táu Lim
Xà cừ Thông Gụ Huê
Hồng Đào Sen Súng Huệ Cúc Thọ Lan
- Ghi câu trả lời và đọc trước lớp.Ví dụ:
- Người ta trồng bạch đàn để lấy gỗ
- Người ta trồng khoai lang để ăn, để lấy rau nuôi lợn
…
- Làm bài vào vở và chữa bài trước lớp:
Ánh nắng ban mai trải xuống cánh Lop4.com
Trang 6- dặn dị 3’ mùa đơng Lúa nặng trĩu bơng ngả
đầu vào nhau thoang thoảng hương thơm
Nhận xét giờ học
đồng vàng ĩng, xua tan dần hơi lạnh mùa đơng Lúa nặng trĩu bơng, ngả đầu vào nhau, thoang thoảng hương thơm
Thứ ba ngày 19 tháng 3 năm 2013
TOÁN
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết được các số cĩ 3 chữ số, biết cách đọc, viết đúng
- Nhận biết số cĩ 3 chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị
* Bài tập cần làm: Bài 2, bài 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Các hình vuông , hình chữ nhật bằng bìa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : Gọi 3 em lên bảng.
400 700
400 700
400 700
Xếp các số sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn :
300.900.1000.100 xếp lại : ………
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới :
2.1 Giới thiệu bài.
GV giới thiệu và ghi bảng
2.2.Đọc và viết các số từ 111 đến 200:
A/Đọc viết số theo hình biểu diễn :
-Giáo viên gắn lên bảng 2 hình vuông biều
diễn 200 và hỏi : có mấy trăm ?
-Tiếp tục gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn
40 và hỏi : Có mấy chục ?
-Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn
vị và hỏi : Có mấy đơn vị ?
-Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
?
-Em hãy đọc số vừa viết ?
-GV viết bảng : 243
-243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn
vị ?
-Tiến hành phân tích cách đọc viết nắm
được cấu tạo các số còn lại : 235 310 240
-3 em làm bài
400 700
400 700
400 700 Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn : 100.300.900.1000
-HS nhắc lại
-Có 2 trăm
-1 em nêu : Có 4 chục
-Có 3 đơn vị
-1 em lên bảng viết số Cả lớp viết bảng con : 243
-Vài em đọc Đồng thanh “Hai trăm bốn mươi ba”
-Nhiều HS nêu 243 gồm 2 trăm, 4 chục, 3 đơn vị
-Thảo luận cặp đôi Từng cặp học sinh phân tích cấu tạo số
Lop4.com
Trang 7411 205 252.
-Nhận xét
2.3.Luyện tập, thực hành
Bài 2 : Bài yêu cầu gì ?
-Hướng dẫn cách làm
Bài 3 : Hướng dẫn mẫu
-Gọi hs làm bài
-Nhận xét
3 Củng cố,dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-HS lấy bộ đồ dùng Tìm hình biểu diễn tương ứng với số GV đọc
-Trả lời -Theo dõi -Làm bài -Quan sát -Làm bài cá nhân
KỂ CHUYỆN :
NHỮNG QUẢ ĐÀO
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
-Bước đầu biết tĩm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng một cụm từ hoặc một
câu ( BT1)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tĩm tắt ( BT2)
* HS khá giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT3)
* KNS: Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng phụ viết tóm tắt đoạn 4
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn câu chuyện “
Kho báu” và TLCH:
-Người ông dành những quả đào cho ai ?
-Mỗi cháu của ông đã làm gì với những quả đào
?
-Nêu nhận xét của ông về từng cháu ?
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới :
2.1 Giới thiệu bài.
GV giới thiệu và ghi bảng
2.2.Hướng dẫn kể chuyện:
a/Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện
-Gọi 1 em nêu yêu cầu bài 1
-Hướng dẫn hs tóm tắt
-SGK tóm tắt nội dung đoạn 1 như thế nào ?
-Kể chuyện
-Cho vợ và 3 đứa cháu
-Đem hạt trồng, ăn hết mà vẫm thèm, biếu bạn bị ốm
-Ông nhận xét các cháu sẽ là : người làm vườn, còn thơ dại, có tính nhân hậu
-HS nhắc lại
-1 em đọc yêu cầu bài 1
-Theo dõi -Đoạn 1 : chia đào
-Quà của ông
Lop4.com
Trang 8-Đoạn này còn có cách tóm tắt nào khác mà
vẫn nêu được nội dung của đoạn 1 ?
- SGK tóm tắt nội dung đoạn 2 như thế nào ?
-Bạn nào còn có cách tóm tắt nào khác ?
-Nội dung của đoạn 3 là gì ?
-Nội dung của đoạn cuối là gì ?
-GV nhận xét
b/Kể lại từng đoạn dựa theo nội dung tóm tắt
ở bài tập 1:
-Hướng dẫn kể chuyện
-Yêu cầu kể trong nhóm
-Quan sát, hướng dẫn
-Gọi các nhóm thi kể chuyện
-Nhận xét
c/Phân vai dựng lại câu chuyện:
-Nêu yêu cầu và hướng dẫn hs kể chuyện
theo vài
-Cho hs tập phân vai kể chuyện theo nhóm
-Gọi các nhóm thi kể chuyện theo vài
-Nhận xét, chấm điểm cá nhân, nhóm kể hay
3 Củng cố ,dặn dò: GDKNS
-Câu chuyện nói lên ý nghĩa gì ?
-Nhận xét tiết học
-Dặn hs về tập kể câu chuyện
-Chuyện của Xuân -HS nối tiếp nhau trả lời : Xuân làm
gì với quả đào của ông cho./ Suy nghĩ và việc làm của Xuân./ Người trồng vườn tương lai
-Vân ăn đào như thế nào / Cô bé ngây thơ./ Sự ngây thơ của bé Vân./ Chuyện của Vân./
-Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quả đào của Việt ở đâu ?/ Vì sao Việt không ăn đào./ Chuyện của Việt./ Việt đã làm gì với quả đào ?/
-Theo dõi -Tập kể theo nhóm
-Đại diện nhóm thi kể từng đoạn (mỗi bạn nhóm đề cử kể 1 đoạn) -Theo dõi
-Tập phân vai kể theo nhóm -Các nhóm thi kể
-Nhận xét
-Trả lời
CHÍNH TẢ
TẬP CHÉP : NHỮNG QUẢ ĐÀO
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
Chép chính xác , trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
Làm được BT2b Khơng mắc quá 5 lỗi.
Lop4.com
Trang 9II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Viết sẵn đoạn truyện “Những quả đào” Viết sẵn BT 2b
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ :
-GV đọc : giếng sâu, song cửa, vin cành, xâu kim
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới :
2.1 Giới thiệu bài.
GV giới thiệu và ghi bảng
2.2.Hướng dẫn tập chép.
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết
-Gọi hs đọc lại bài chính tả
-Người ông chia quà gì cho các cháu ?
-Ba người cháu đã làm gì với quả đào ông cho ?
-Những chữ nào trong bài chính tả phải viết hoa
? Vì sao viết hoa ?
-Gọi hs viết các từ khó
-Cho hs tập chép bài
-Chấm điểm, nhận xét
2.3.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 b:
-Phần b yêu cầu gì ?
-Hướng dẫn cách làm
-Gọi hs làm bài
-Nhận xét, chốt ý đúng
3.Củng cố,dặn dò :
-Gọi hs nhắc lại nội dung đoạn văn
-Nhận xét tiết học
-Dặn hs về làm bài
-HS viết bảng
-HS nhắc lại -2-3 em nhìn bảng đọc lại
-Người ông chia cho mỗi cháu một quả đào
-Xuân ăn xong đem hạt trồng Vân ăn xong cò thèm Việt không ăn biếu bạn bị ốm
-Những chữ cái đứng đầu câu và đứng đầu mỗi tiếng trong các tên riêng phải viết hoa
-HS viết:mỗi cháu, xong, ốm, dại… -Nhìn chép
-Trả lời -Theo dõi -Làm bài
To như cột đình Kín như bưng
Kính trên nhường dưới
Tình làng nghĩa xóm
Chín bỏ làm mười
-HS nhắc lại
LTỐN
Lop4.com
Trang 10CỦNG CỐ VỀ SO SÁNH SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS cách so sánh các số có ba chữ số
- Vận dụng nhanh, chính xác, trình bày đẹp
II Các hoạt động dạy học
1/ Bài cũ:
4'
2/ Thực
hành
28'
3/ Củng
cố - dặn
dò 3’
Y cầu H nhắc lại cách so sánh
- Nhận xét, sửa sai
HD H làm các BT ở VBT (T62) Bài 1: BT1 yêu cầu gì?
Theo dõi chung
Bài 2:
- HD học sinh so sánh các số để lựa chọn đúng đáp án
Bài 3: Số?
HD trường hợp a
- Dãy số này có đặc điểm gì?
- Yêu cầu HS đếm dãy số a Theo dõi chung
- Số liền sau của số 475 là số nào?
- Số liền trước của số 1000 là
số nào?
Bài 4: Số?
- Chữa bài và nhận xét
Chấm bài tổ 3 và nhận xét
- Lớp làm vào bảng con Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
235 … 238 342 … 416
576 …591 975 …1000
- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
- Làm bài vào vở Nối tiếp nhau nêu kết quả
268 > 263 536 < 635
268 < 281 578 = 578
- Xác định yêu cầu của bài tập
- Thảo luận nhóm đôi để khoanh đúng yêu cầu Một số nhóm nêu kết quả, lớp nhận xét, kết luận
a, Khoanh vào số lớn nhất
624 ; 671 ; 578
b, Khoanh vào số bé nhất
362 ; 423 ; 360
- Đếm thêm 1 từ 781 đến 791
- 781 ; 782 ; 783 ; 784 ; 785 ; 786 ; 787 ;
788 ; 789 ; 790 ; 791
- Điến số để hoàn thành các dãy số còn lại vào vở 3H đọc kết quả trước lớp
- Lớp đồng thanh các dãy số
- Hoàn thành bài vào vở 2HS chữa bài ở bảng lớp
384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394
989 990 991 992 993 994 995 996 997 998 999
L.VIỆT LUYỆN ĐỌC:
CẬU BÉ VÀ CÂY SI GIÀ
I Mục tiêu
Lop4.com