17’ * Hoạt động 1 : HD viết nét Nét xiên trái Nét móc 2 đầu Nét xiên phải Nét cong hở phải Nét sổ thẳng Nét cong hở trái Nét ngang Nét cong kín Nét móc xuôi Nét khuyết trên Nét móc ngược[r]
Trang 1Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010
Đạo đức TIẾT 2 : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (TT)
Thời gian : 35 phút
I Mục tiêu :
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, mình thích trước lớp
- Học sinh khá giỏi biết quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học thật tốt Biết giới thiệu về mình một cách mạnh dạn
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Tranh đạo đức
- Học sinh : vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy học :
1’
2’
15’
15’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Em hãy kể tên một số bạn trong lớp
- Vào lớp một học được đều gì ?
3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1 : Quan sát, kể truyện theo tranh
Cho học sinh mở vở bài tập đạo đức
Cho học sinh thảo luận theo nhóm
Treo tranh, chốt lại nội dung tranh
+ Tranh 1 : đây là Mai, năm nay em 6 tuổi, Mai
vào lớp 1, cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi
học
+ Tranh 2 : Mẹ đưa Mai tới trường
+ Tranh 3 : Ở lớp Mai đươc …
+ Tranh 4 : Mai có nhiều bạn
+ Tranh 5 : Về nhà
* Hoạt động 2 : vẽ tranh theo chủ đề : Trường
em
Giáo viên nêu yêu cầu
HS vẽ vào vở
Thảo luận chung nhóm
HS giỏi
GV hướng dẫn thêm
Tuần 2
Trang 2Học vần DẤU HỎI – DẤU NẶNG Thời gian : 80 phút
I Mục tiêu :
- HS nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được tiếng bẻ,bẹ
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa
- HS khá giỏi có tư thế đọc đúng.GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Tấm bìa viết dấu hỏi - dấu nặng , tranh minh họa
- Học sinh : Bộ đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học :
1’
5’
15’
14’
10’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa
Tiết 1
* Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh
Tranh vẽ gì ?
Các tiếng này có điểm giống nhau và cùng có
dấu ?
Đính bảng bìa ghi dấu ?
Dấu hỏi giống gì ?
.HS cài dấu hoi(
Dấu nặng dạy tương tự
Ghi bảng : dấu hỏi, dấu nặng
* Hoạt động 2 : Ghép tiếng
Cho học sinh ghép, cài bảng tiếng bẻ
Cài bảng : bẻ – GV đọc mẫu , HS đọc
Cài bảng : bẹ –GV đọc mẫu , HS đọc
Cho cả lớp đọc lại
Nhận xét chỉnh sửa phát âm
* Hoạt động 3 : Viết dấu thanh
Giáo viên viết mẫu, nêu cách viết
Lưu ý đặt dấu đúng vị trí
HS viết vào bảng con
Nhận xét sửa sai
=> Nghỉ chuyển tiết
HS được trả lời sau
Đánh vần
Cài bảng, đánh vần .Đọc nhiều lần
GV cầm tay và hướng dẫn kĩ
Trang 310’
10’
2’
TIẾT 2
* Hoạt động 1 : Luyện đọc
Chỉ bảng bài tiết 1 HS đọc
Nhận xét sửa sai
* Hoat động 2 : Luyện viết
Cho học sinh tô chữ, hướng dẫn cách tô
Chấm bài, nhận xét
* Hoat động 3 : Luyện nói
Nêu yêu cầu, bẻ là 1 động tác bẻ
Cho học sinh mở sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Các bức tranh có gì giống nhau : bẻ
Em thích tranh nào ? vì sao ?
Chốt lại nội dung tranh, giảng dạy
Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu
4 Củng cố- dặn dò :
Được đọc
GV tô mẫu vào vở cho
HS xem
Tranh vẽ ai ? Không hỏi vì sao ?
Trang 4Toán LUYỆN TẬP Thời gian : 40 phút
I Mục tiêu :
- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Ghép các hình đã học thành các hình mới
- Làm được các bài 1,2
II Đồ dùng dạy học :
- Một số hình vuông , hình tròn , hình tam giác, que tính
- Một số đồ vật có hình tròn , hình vuông , hình tam giác
III Các hoạt động dạy học :
1’
3’
9’
15’
10’
2’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1 : Bài 1
- Tô màu vào các hình , cùng hình dạng tô cùng một
màu
- VD : Các hình vuông tô màu xanh
- Các hình tròn tô màu đỏ
- Các hình tam giác tô màu vàng
* Hoạt động 2 : Bài 2
- Ghép lại các hình tạo thành hình mới
- HD HS 1 hình vuông, 2 hình tam giác ghép thành
hình
- GV ghép mẫu HS ghép theo
- GV vẽ hình a, b, c, HS dùng hình ghép theo cho
giống
- Có thể ghép thành những hình khác GV hD HS
ghép thêm nhiều hình khác bằng que diêm
* Hoạt động 3 : Bài 3
- GV vẽ các hình lên bảng , hướng dẫn cách ke õtạo
hình
mới
- HS dùng bút và thước kẻ vào SGK
4 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
Làm dấu cho HS tô
GV làm mẫu cho HS làm theo
- GV nêu tên hình, HS lấy ra theo HD GV
-GV đặt thước vào cho
HS vẽõ
Trang 5Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010
Thủ công TIẾT 2 : XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT
Thời gian : 30 phút
I Mục tiêu :
- Hoc sinh biết cách xé, dán hình chữ nhật
- Xé dán được hình chữ nhật Đường xé răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
- HS khéo tay xé dán được hình chữ nhật Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng Có thể xé thêm hình chữ nhật có kích thước khác
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Hình mẫu, giấy màu, hồ dán
- Học sinh : Hồ dán, giấy màu, ghi bảng
III Các hoạt động dạy học :
1’
2’
7’
18’
2’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra dụng cụ học sinh
3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1 : Quan sát hình mẫu
Đính mẫu, giới thiệu đây là mẫu xé dán
hình chữ nhật
Ở xung quanh em vật nào có dạng hình
chữ nhật
Nhận xét bổ xung
* Hoạt động 2 : Xé dán mẫu
a/ Xé hình chữ nhật :
Lấy tờ giấy màu, đếm ô, đánh dấu và vẽ
hình chữ nhật có cạnh 12 X 6 ô
Xé từng cạnh hình chữ nhật có -> Lấy hình
chữ nhật ra
Cho học sinh làm nháp, theo dõi, uốn nắn
b/ Hướng dẫn dán :
Nhận xét , đánh giá
Nhận xét tiết học, đánh giá tinh thần học tập
của HS
4 Dặn dò :
- Thu dọn vệ sinh
- Chuẩn bị giấy màu
Quan sát
Học sinh thực hiện
Hoc sinh theo dõi
GV hướng dẫn lần 2
Trang 6Học vần Bài : DẤU \ , ~ Thời gian : 80 phút
I Mục tiêu :
- HS nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được tiếng bè, bẽ
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa
- GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Các vật có dấu \, ~ tranh minh họa phần luyện nói
- Học sinh : Sách – bảng
III Các hoạt động dạy học :
1’
5’
14’
10’
10’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa.
Tiết 1 (50’)
* Hoạt động 1 : Quan sát tranh.
Cho học sinh mở sách.
Mở sách, thảo luận nhóm, đôi : Quan sát
tranh vẽ Đại diện nhóm trình bày.
Tranh vẽ gì, cái gì ?.
Các tiếng này đều giống nhau dấu \.
Ghi bảng : \ đọc mẫu.
Giống thước kẻ đặt xuôi, giống cây nghiêng
Dạy dấu ngã : ~ tương tự.
Chỉ dấu : \ giống cái gì ?.
=> Dấu huyền là nét sổ nghiên trái, dấu ~ là
nét móc có đuôi đi lên Cài bảng
Lưu ý học sinh đọc nhấn mạnh dấu ~.
HS cài dấu huyền, dấu ngã.
* Hoạt động 2 : Đọc dấu, tiếng.
Cho học sinh cài bảng tiếng be
Thêm dấu huyền vào tạo thành tiếng gì ?.
HS cài bảng tiếng bè GV hướng dẫn phân
tích, đánh vần, đọc trơn HS đọc.
Thêm dấu ngã vào tiếng be ta được tiếng gì ?
HS cài tiếng bẽ Đọc , phân tích.
Chỉ toàn bài , HS đọc
=> Chỉnh sửa phát âm.
* Hoạt động 3 : Viết dấu huyền , dấu ngã
Giáo viên : Viết mẫu, giới thiệu cách viết dấu
\, ~.
Viết bè, bẽ : pt viết mẫu, giới thiệu cách viết.
-HS viết vào bảng con
Theo dõi, sửa sai.
=> Nghỉ chuyển tiết.
Học sinh cài theo GV
Đọc nhiều
HS có thể đánh vần đọc
HS viết theo tay GV
Trang 713’
10’
2’
TIẾT 2
* Hoạt động 1 : Luyện đọc
Chỉ bài bảng lớp HS đọc
Nhận xét sửa sai
* Hoạt động 2 : Viết
GV nêu nội dung và hướng dẫn cách
viết
Cho học sinh tập viết Thu chấm bài
* Hoạt động 3 : Luyện nói chủ đề : be(
Nêu yêu cầu luyện nói
Cho học sinh quan sát tranh
Giáo viên đặt câu hỏi, học sinh trả lời :
+ Thuyền khác bè như thế nào ?
+ Bè thường chở gì ?
+ Những người trong tranh đang làm gì ?
+ Tại sao phải dùng bè mà không dùng
thuyền ?
+ Em đã bao giờ thấy bè chưa ?
+ Quê hương em có hay đi bè không ?
=> Chốt lại nội dung bài
4 Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
Được đọc
Nhắc nhở HS tô đúng theo quy trình
Quan sát thảo luận nhóm, đôi -Tranh vẽ gì ?
- Họ đang làm gì ? Ở đâu ?
Trang 8Toán CÁC SỐ 1, 2, 3 Thời gian : 45 phút
I Muc tiêu :
- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của số tự nhiên
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 về 1
- Làm được các bài tập 1,2,3
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Các nhóm đồ vật có cùng loại 1, 2, 3, tờ bìa viết sẵn các số 1, 2, 3
- Học sinh : Bộ đồ dùng học sinh
III Các hoạt động dạy học :
1’
3’
15’
19’
5’
2’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Chơi trò chơi : Ai đúng, ai nhanh : 3 cặp học
sinh.
- Nhận và ghép đúng, nhanh các hình tam giác,
hình vuông, hình tròn.
3 Bài mới : giới thiệu bài.
* Hoạt động 1 : Giới thiệu số 1, 2, 3.
Số 1 : Cho học sinh quan sát tranh Tranh vẽ
gì ?.
Quan sát tranh, nhận xét về nội dung tranh có
1 con chim, 1 chấm tròn, 1 bạn gái.
Vậy tranh có gì chung ?
=> Tất cả đều có số lượng là một, số một viết
bằng chữ số một.
Viết bảng số 1 HS đọc , cài.
Giới thiệu số 2, 3 tương tự
Ghi bảng : 1 2 3 , 3 2 1
- Đọc lại cá nhân, đồng thanh.
Viết bảng con : 1, 2, 3
* Hoạt động 2 : Thực hành.
Bài 1 : Hướng dẫn viết số, viết mẫu, giới
thiệu cách viết, sửa sai.
Bài 2 : Làm theo nhóm Cho học sinh trình
bày, chấm sửa bài.
Bài 3 : Học sinh làm bảng phụ bài tập.
* Hoạt động 3 : Trò chơi tiếp nối Nhận biết ra
số lượng nhanh.
Giáo viên phát cho cả lớp các tấm thẻ ghi số
1, 2, 3.
Giáo viên đưa ra 1 số đồ vật có số lượng là
mấy thì học sinh giơ thẻ số đó
4 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học.
Quan sát tranh, nhắc lại về nội dung tranh có 1 con chim, 1 chấm tròn, 1 bạn gái.
Đọc lại nhiều lần
HS phải được làm, GV uốn nắn.
Trang 10Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010
Toán LUYỆN TẬP Thời gian : 40 phút
I Muc tiêu :
- Nhận biết số lượng 1, 2, 3
- Đọc viết đếm các số trong phạm vi 3
- Làm được các bài tập 1,2,3
II Đồ dùng dạy học :
- Học sinh giáo viên : bộ đồ dùng học tập, thẻ số, phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học :
1’
3’
34’
2’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đếm số 1, 2, 3; 3, 2, 1
- Viết 1, 2, 3; 3, 2, 1
3 Bài mới : giới thiệu bài, hướng dẫn làm
bài tập
* Bài 1 : Làm cả lớp
Cho học sinh mở sách nêu yêu cầu bài
Hai hình vuông, 3 hình tam giác, 1 ngôi
nhà, 3 quả cam, 1 cái bát, 2 con voi
Yêu cầu học sinh đếm số hình và giơ thẻ
số
Nhận xét sửa sai
* Bài 2 : Làm bài tập bảng phụ
Phát bảng phụ nêu yêu cầu bài
Thu bài, chậm sửa bài
* Bài 3 : Làm theo nhóm, nhận xét sửa sai
* Bài 4 : Viết số 1, 2, 3 vào vở
* Chơi trò chơi : Ai là người thông minh
nhất
- MT: Củng cố các khái niệm số 1, 2, 3
Chia lớp làm 2 nhóm
Giáo viên nêu cách chơi
Giáo viên nêu câu hỏi :
+ Ông là người sinh ra bố , mẹ, em có mấy
ông ?
+ Cô có 1 cái bánh, muốn chia hai bạn thì
cô bẻ ra mấy phần
+ Con người có mấy tai
Theo dõi tuyên dương
1 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
Quan sát tranh Và nhắc lại
Học sinh làm theo hướng dẫn của GV
.Làm chung với HS khá HS được viết
Theo dõi
Nhóm đưa thẻ số
Trang 11Tự nhiên – Xã hội Tiết 2: CHÚNG TA ĐANG LỚN
Thời gian : 35 phút
I Muc tiêu : Học sinh biết
- Nhận biết sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân
- HS khá giỏi, nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Tranh sách giáo khoa, phiếu bài tập
- Học sinh : sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học :
1’
3’
10’
10’
10’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Cơ thể chúng ta gồm mấy phần ?
+ Các phần nào cử động được ?
3 Bài mới : giới thiệu bài
* Hoạt động 1 : Chơi trò chơi : vật tay
Nêu cách chơi
Cho học sinh chơi
Nhận xét tuyên dương
=> Chốt ý : Các em có cùng độ tuổi nhưng có
em khỏe hơn, có em yếu hơn
* Hoạt động 2 : Làm việc với sách giáo khoa
Cách tiến hành : Học sinh làm việc nhóm
Thảo luận nhóm 2: Học sinh mở sách , quan
sát tranh hình và nói với nhau về nội dung
Một số nhóm lên trình bày Nhận xét bổ sung
Giáo viên theo dõi, gợi ý học sinh nói
Hướng dẫn cả lớp
=> Chốt ý chung
* Hoạt động 3 : Thực hành
Cho học sinh làm việc theo nhóm
Nêu yêu cầu thực hành
Học sinh làm việc theo nhóm
Chơi theo cặp
Thảo luận nhóm 2 cùng với hS giỏi
Học sinh tự luyện
Trang 12Học vần BÀI 6: ÔN TẬP Thời gian : 90 phút
I Mục tiêu :
- Học sinh nhận biết các âm và chữ e, b, dấu thanh : dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã
- Đọc được tiếng be kết hợp với dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tô được e, b, bé và các dấu thanh
- Rèn tư thế đọc cho học sinh
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Bảng ôn, bìa có ghi các từ, tiếng
- Học sinh : Sách, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học :
1’
5’
24’
15’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Đọc viết : dấu /, ~, bè, bẽ
3 Bài mới : Giới thiệu bài
TIẾT 1
* Hoạt động 1 : Ôn tập
Gọi học sinh nhắc lại các âm và dấu thanh
đã học
Ghi bảng : e b be \ / ? ~
Cài bảng : b – e -> chỉ
Ghi bảng be
Chỉ tiếng be và các dấu thanh HS đọc nối
tiếp nhau
Ghi bảng : be – bè – bé – bẻ - bẽ - bẹ
Chỉnh sửa phát âm
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết bảng con
- Giáo viên : Viết mẫu các tiếng lên bảng
Nêu qui trình viết
Hướng dẫn viết
HS viết bảng con
=> Hát, nghỉ chuyển tiết
Đánh vần
GV viết mẫu vào bảng con cho HS viết theo
Theo dõi, uốn nắn sửa sai
Trang 1313’
10’
5’
2’
TIẾT 2
* Hoạt động 1 : Luyện đọc
Chỉ bảng bài tiết 1
Chỉnh sửa phát âm
Cho học sinh quan sát tranh ở sách giáo
khoa, HD đọc trong SGK
HS lần lượt đọc
=> Nhận xét, chốt ý
* Hoạt động 2 : Luyện viết
Cho học sinh mở vở tập viết
Nêu yêu cầu, nhắc nhở tư thế viết
=> Chấm một số bài
* Hoạt động 3 : Luyện nói
- MT: Nói tự nhiên theo tranh
Cho học sinh mở sách, quan sát tranh
Nêu câu hỏi :
+ Em đã thấy các con vật này chưa
+ Em thích nhất tranh nào ? Vì sao?
+ Trong các tranh này, tranh nào vẽ người
Người đang làm gì ?
=> Nhận xét, chốt ý
* Hoạt động 4 : Trò chơi
- MT: Củng cố lại kỹ thuật vừa ôn
Giáo viên : Đính hai bảng be – bè – bé – bẻ
- bẽ - bẹ
Chia hai đội chơi
Nêu cách chơi
Học sinh nêu tiếng nào thì hai đội chạy tiếp
sức lấy tiếng đó đính vào vị trí của đội mình
Nhận xét tuyên dương đội thắng
4 Củng cố- Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
Học sinh đọc cá nhân nhiều lần
GV chỉ vào sách HS .Viết mỗi dòng 3 chữ
Không trả lời vì sao NVHT giải thích động tác bẻ
Được tham gia
Trang 14Thứ năm ngày 2 tháng 9 năm 2010
Học vần Bài : Ê – V Thời gian : 90 phút
I Muc tiêu :
- Học sinh đọc được ê – v – bê – ve, từ và câu ứng dụng
- Học sinh viết được ê – v – bê – ve( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết
1, tập 1)
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bế bé
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa ở SGK, viết đủ được số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1
- GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : tranh hình minh hoa
- Học sinh : Bộ đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học :
1’
5’
15’
10’
14’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc viết be – bé – bè – bẻ - bẽ - bẹ.
- Tìm tiếng có dấu ?, /, \.
- Nhận xét ghi điểm.
3 Bài mới : giới thiệu bài
Tiết 1
* Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm.
Ghi bảng : ê đọc mẫu, nêu cách đọc.
Đọc cá nhân, đồng thanh, cài bảng.
Chữ ê giống gì ?.
Có thêm dấu gì ?.
Hướng dẫn cách phát âm : ê ( miệng mở hẹp
hơn e ) Tạo được tiếng gì ?.
Có âm ê, cài thêm âm b đứng trước ê tạo
tiếng gì ?.
Học sinh cài bảng, phân tích , đánh vần cá
nhân, tổ.
Ghi bảng : bê Chỉnh sửa phát âm.
Dạy âm v : tương tự.
Chỉ bài lộn xộn.
* Hoạt động 2 : Viết bảng
Viết mẫu ê – v – bê – ve.
Nêu qui trình viết
HS viết vào bảng con
Theo dõi uốn nắn.
* Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng
.GV ghi bảng HS tìm tiếng có âm vừa học
gạch chân HS gạch chân SGK
HS đọc âm, tiếng ( theo lớp nhóm cá nhân)
=> Hát nghỉ chuyển tiết.
Nhắc lại Đọc nhiều lần
Được đọc , GV cài mẫu
GV chấm cho HS viết theo
Đánh vần