1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 2 - Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 203,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

17’ * Hoạt động 1 : HD viết nét Nét xiên trái Nét móc 2 đầu Nét xiên phải Nét cong hở phải Nét sổ thẳng Nét cong hở trái Nét ngang Nét cong kín Nét móc xuôi Nét khuyết trên Nét móc ngược[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010

Đạo đức TIẾT 2 : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (TT)

Thời gian : 35 phút

I Mục tiêu :

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, mình thích trước lớp

- Học sinh khá giỏi biết quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học thật tốt Biết giới thiệu về mình một cách mạnh dạn

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : Tranh đạo đức

- Học sinh : vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy học :

1’

2’

15’

15’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Em hãy kể tên một số bạn trong lớp

- Vào lớp một học được đều gì ?

3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa

* Hoạt động 1 : Quan sát, kể truyện theo tranh

Cho học sinh mở vở bài tập đạo đức

Cho học sinh thảo luận theo nhóm

Treo tranh, chốt lại nội dung tranh

+ Tranh 1 : đây là Mai, năm nay em 6 tuổi, Mai

vào lớp 1, cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi

học

+ Tranh 2 : Mẹ đưa Mai tới trường

+ Tranh 3 : Ở lớp Mai đươc …

+ Tranh 4 : Mai có nhiều bạn

+ Tranh 5 : Về nhà

* Hoạt động 2 : vẽ tranh theo chủ đề : Trường

em

Giáo viên nêu yêu cầu

HS vẽ vào vở

Thảo luận chung nhóm

HS giỏi

GV hướng dẫn thêm

Tuần 2

Trang 2

Học vần DẤU HỎI – DẤU NẶNG Thời gian : 80 phút

I Mục tiêu :

- HS nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được tiếng bẻ,bẹ

- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa

- HS khá giỏi có tư thế đọc đúng.GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : Tấm bìa viết dấu hỏi - dấu nặng , tranh minh họa

- Học sinh : Bộ đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học :

1’

5’

15’

14’

10’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa

Tiết 1

* Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh

Tranh vẽ gì ?

Các tiếng này có điểm giống nhau và cùng có

dấu ?

Đính bảng bìa ghi dấu ?

Dấu hỏi giống gì ?

.HS cài dấu hoi(

Dấu nặng dạy tương tự

Ghi bảng : dấu hỏi, dấu nặng

* Hoạt động 2 : Ghép tiếng

Cho học sinh ghép, cài bảng tiếng bẻ

Cài bảng : bẻ – GV đọc mẫu , HS đọc

Cài bảng : bẹ –GV đọc mẫu , HS đọc

Cho cả lớp đọc lại

Nhận xét chỉnh sửa phát âm

* Hoạt động 3 : Viết dấu thanh

Giáo viên viết mẫu, nêu cách viết

Lưu ý đặt dấu đúng vị trí

HS viết vào bảng con

Nhận xét sửa sai

=> Nghỉ chuyển tiết

HS được trả lời sau

Đánh vần

Cài bảng, đánh vần .Đọc nhiều lần

GV cầm tay và hướng dẫn kĩ

Trang 3

10’

10’

2’

TIẾT 2

* Hoạt động 1 : Luyện đọc

Chỉ bảng bài tiết 1 HS đọc

Nhận xét sửa sai

* Hoat động 2 : Luyện viết

Cho học sinh tô chữ, hướng dẫn cách tô

Chấm bài, nhận xét

* Hoat động 3 : Luyện nói

Nêu yêu cầu, bẻ là 1 động tác bẻ

Cho học sinh mở sách giáo khoa

Tranh vẽ gì ?

Các bức tranh có gì giống nhau : bẻ

Em thích tranh nào ? vì sao ?

 Chốt lại nội dung tranh, giảng dạy

 Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu

4 Củng cố- dặn dò :

Được đọc

GV tô mẫu vào vở cho

HS xem

Tranh vẽ ai ? Không hỏi vì sao ?

Trang 4

Toán LUYỆN TẬP Thời gian : 40 phút

I Mục tiêu :

- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

- Ghép các hình đã học thành các hình mới

- Làm được các bài 1,2

II Đồ dùng dạy học :

- Một số hình vuông , hình tròn , hình tam giác, que tính

- Một số đồ vật có hình tròn , hình vuông , hình tam giác

III Các hoạt động dạy học :

1’

3’

9’

15’

10’

2’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa

* Hoạt động 1 : Bài 1

- Tô màu vào các hình , cùng hình dạng tô cùng một

màu

- VD : Các hình vuông tô màu xanh

- Các hình tròn tô màu đỏ

- Các hình tam giác tô màu vàng

* Hoạt động 2 : Bài 2

- Ghép lại các hình tạo thành hình mới

- HD HS 1 hình vuông, 2 hình tam giác ghép thành

hình

- GV ghép mẫu HS ghép theo

- GV vẽ hình a, b, c, HS dùng hình ghép theo cho

giống

- Có thể ghép thành những hình khác GV hD HS

ghép thêm nhiều hình khác bằng que diêm

* Hoạt động 3 : Bài 3

- GV vẽ các hình lên bảng , hướng dẫn cách ke õtạo

hình

mới

- HS dùng bút và thước kẻ vào SGK

4 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

Làm dấu cho HS tô

GV làm mẫu cho HS làm theo

- GV nêu tên hình, HS lấy ra theo HD GV

-GV đặt thước vào cho

HS vẽõ

Trang 5

Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010

Thủ công TIẾT 2 : XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT

Thời gian : 30 phút

I Mục tiêu :

- Hoc sinh biết cách xé, dán hình chữ nhật

- Xé dán được hình chữ nhật Đường xé răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng

- HS khéo tay xé dán được hình chữ nhật Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng Có thể xé thêm hình chữ nhật có kích thước khác

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : Hình mẫu, giấy màu, hồ dán

- Học sinh : Hồ dán, giấy màu, ghi bảng

III Các hoạt động dạy học :

1’

2’

7’

18’

2’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra dụng cụ học sinh

3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa

* Hoạt động 1 : Quan sát hình mẫu

Đính mẫu, giới thiệu đây là mẫu xé dán

hình chữ nhật

Ở xung quanh em vật nào có dạng hình

chữ nhật

Nhận xét bổ xung

* Hoạt động 2 : Xé dán mẫu

a/ Xé hình chữ nhật :

Lấy tờ giấy màu, đếm ô, đánh dấu và vẽ

hình chữ nhật có cạnh 12 X 6 ô

Xé từng cạnh hình chữ nhật có -> Lấy hình

chữ nhật ra

Cho học sinh làm nháp, theo dõi, uốn nắn

b/ Hướng dẫn dán :

Nhận xét , đánh giá

Nhận xét tiết học, đánh giá tinh thần học tập

của HS

4 Dặn dò :

- Thu dọn vệ sinh

- Chuẩn bị giấy màu

Quan sát

Học sinh thực hiện

Hoc sinh theo dõi

GV hướng dẫn lần 2

Trang 6

Học vần Bài : DẤU \ , ~ Thời gian : 80 phút

I Mục tiêu :

- HS nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được tiếng bè, bẽ

- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa

- GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : Các vật có dấu \, ~ tranh minh họa phần luyện nói

- Học sinh : Sách – bảng

III Các hoạt động dạy học :

1’

5’

14’

10’

10’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa.

Tiết 1 (50’)

* Hoạt động 1 : Quan sát tranh.

Cho học sinh mở sách.

Mở sách, thảo luận nhóm, đôi : Quan sát

tranh vẽ Đại diện nhóm trình bày.

Tranh vẽ gì, cái gì ?.

Các tiếng này đều giống nhau dấu \.

Ghi bảng : \ đọc mẫu.

Giống thước kẻ đặt xuôi, giống cây nghiêng

Dạy dấu ngã : ~ tương tự.

Chỉ dấu : \ giống cái gì ?.

=> Dấu huyền là nét sổ nghiên trái, dấu ~ là

nét móc có đuôi đi lên Cài bảng

Lưu ý học sinh đọc nhấn mạnh dấu ~.

HS cài dấu huyền, dấu ngã.

* Hoạt động 2 : Đọc dấu, tiếng.

Cho học sinh cài bảng tiếng be

Thêm dấu huyền vào tạo thành tiếng gì ?.

HS cài bảng tiếng bè GV hướng dẫn phân

tích, đánh vần, đọc trơn HS đọc.

Thêm dấu ngã vào tiếng be ta được tiếng gì ?

HS cài tiếng bẽ Đọc , phân tích.

Chỉ toàn bài , HS đọc

=> Chỉnh sửa phát âm.

* Hoạt động 3 : Viết dấu huyền , dấu ngã

Giáo viên : Viết mẫu, giới thiệu cách viết dấu

\, ~.

Viết bè, bẽ : pt viết mẫu, giới thiệu cách viết.

-HS viết vào bảng con

Theo dõi, sửa sai.

=> Nghỉ chuyển tiết.

Học sinh cài theo GV

Đọc nhiều

HS có thể đánh vần đọc

HS viết theo tay GV

Trang 7

13’

10’

2’

TIẾT 2

* Hoạt động 1 : Luyện đọc

Chỉ bài bảng lớp HS đọc

Nhận xét sửa sai

* Hoạt động 2 : Viết

GV nêu nội dung và hướng dẫn cách

viết

Cho học sinh tập viết Thu chấm bài

* Hoạt động 3 : Luyện nói chủ đề : be(

Nêu yêu cầu luyện nói

Cho học sinh quan sát tranh

Giáo viên đặt câu hỏi, học sinh trả lời :

+ Thuyền khác bè như thế nào ?

+ Bè thường chở gì ?

+ Những người trong tranh đang làm gì ?

+ Tại sao phải dùng bè mà không dùng

thuyền ?

+ Em đã bao giờ thấy bè chưa ?

+ Quê hương em có hay đi bè không ?

=> Chốt lại nội dung bài

4 Củng cố - dặn dò :

- Nhận xét tiết học

Được đọc

Nhắc nhở HS tô đúng theo quy trình

Quan sát thảo luận nhóm, đôi -Tranh vẽ gì ?

- Họ đang làm gì ? Ở đâu ?

Trang 8

Toán CÁC SỐ 1, 2, 3 Thời gian : 45 phút

I Muc tiêu :

- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của số tự nhiên

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 về 1

- Làm được các bài tập 1,2,3

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : Các nhóm đồ vật có cùng loại 1, 2, 3, tờ bìa viết sẵn các số 1, 2, 3

- Học sinh : Bộ đồ dùng học sinh

III Các hoạt động dạy học :

1’

3’

15’

19’

5’

2’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Chơi trò chơi : Ai đúng, ai nhanh : 3 cặp học

sinh.

- Nhận và ghép đúng, nhanh các hình tam giác,

hình vuông, hình tròn.

3 Bài mới : giới thiệu bài.

* Hoạt động 1 : Giới thiệu số 1, 2, 3.

Số 1 : Cho học sinh quan sát tranh Tranh vẽ

gì ?.

Quan sát tranh, nhận xét về nội dung tranh có

1 con chim, 1 chấm tròn, 1 bạn gái.

Vậy tranh có gì chung ?

=> Tất cả đều có số lượng là một, số một viết

bằng chữ số một.

Viết bảng số 1 HS đọc , cài.

Giới thiệu số 2, 3 tương tự

Ghi bảng : 1 2 3 , 3 2 1

- Đọc lại cá nhân, đồng thanh.

Viết bảng con : 1, 2, 3

* Hoạt động 2 : Thực hành.

Bài 1 : Hướng dẫn viết số, viết mẫu, giới

thiệu cách viết, sửa sai.

Bài 2 : Làm theo nhóm Cho học sinh trình

bày, chấm sửa bài.

Bài 3 : Học sinh làm bảng phụ bài tập.

* Hoạt động 3 : Trò chơi tiếp nối Nhận biết ra

số lượng nhanh.

Giáo viên phát cho cả lớp các tấm thẻ ghi số

1, 2, 3.

Giáo viên đưa ra 1 số đồ vật có số lượng là

mấy thì học sinh giơ thẻ số đó

4 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét tiết học.

Quan sát tranh, nhắc lại về nội dung tranh có 1 con chim, 1 chấm tròn, 1 bạn gái.

Đọc lại nhiều lần

HS phải được làm, GV uốn nắn.

Trang 10

Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010

Toán LUYỆN TẬP Thời gian : 40 phút

I Muc tiêu :

- Nhận biết số lượng 1, 2, 3

- Đọc viết đếm các số trong phạm vi 3

- Làm được các bài tập 1,2,3

II Đồ dùng dạy học :

- Học sinh giáo viên : bộ đồ dùng học tập, thẻ số, phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học :

1’

3’

34’

2’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đếm số 1, 2, 3; 3, 2, 1

- Viết 1, 2, 3; 3, 2, 1

3 Bài mới : giới thiệu bài, hướng dẫn làm

bài tập

* Bài 1 : Làm cả lớp

Cho học sinh mở sách nêu yêu cầu bài

Hai hình vuông, 3 hình tam giác, 1 ngôi

nhà, 3 quả cam, 1 cái bát, 2 con voi

Yêu cầu học sinh đếm số hình và giơ thẻ

số

Nhận xét sửa sai

* Bài 2 : Làm bài tập bảng phụ

Phát bảng phụ nêu yêu cầu bài

Thu bài, chậm sửa bài

* Bài 3 : Làm theo nhóm, nhận xét sửa sai

* Bài 4 : Viết số 1, 2, 3 vào vở

* Chơi trò chơi : Ai là người thông minh

nhất

- MT: Củng cố các khái niệm số 1, 2, 3

Chia lớp làm 2 nhóm

Giáo viên nêu cách chơi

Giáo viên nêu câu hỏi :

+ Ông là người sinh ra bố , mẹ, em có mấy

ông ?

+ Cô có 1 cái bánh, muốn chia hai bạn thì

cô bẻ ra mấy phần

+ Con người có mấy tai

Theo dõi tuyên dương

1 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

Quan sát tranh Và nhắc lại

Học sinh làm theo hướng dẫn của GV

.Làm chung với HS khá HS được viết

Theo dõi

Nhóm đưa thẻ số

Trang 11

Tự nhiên – Xã hội Tiết 2: CHÚNG TA ĐANG LỚN

Thời gian : 35 phút

I Muc tiêu : Học sinh biết

- Nhận biết sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân

- HS khá giỏi, nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : Tranh sách giáo khoa, phiếu bài tập

- Học sinh : sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học :

1’

3’

10’

10’

10’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Cơ thể chúng ta gồm mấy phần ?

+ Các phần nào cử động được ?

3 Bài mới : giới thiệu bài

* Hoạt động 1 : Chơi trò chơi : vật tay

Nêu cách chơi

Cho học sinh chơi

Nhận xét tuyên dương

=> Chốt ý : Các em có cùng độ tuổi nhưng có

em khỏe hơn, có em yếu hơn

* Hoạt động 2 : Làm việc với sách giáo khoa

Cách tiến hành : Học sinh làm việc nhóm

Thảo luận nhóm 2: Học sinh mở sách , quan

sát tranh hình và nói với nhau về nội dung

Một số nhóm lên trình bày Nhận xét bổ sung

Giáo viên theo dõi, gợi ý học sinh nói

Hướng dẫn cả lớp

=> Chốt ý chung

* Hoạt động 3 : Thực hành

Cho học sinh làm việc theo nhóm

Nêu yêu cầu thực hành

Học sinh làm việc theo nhóm

Chơi theo cặp

Thảo luận nhóm 2 cùng với hS giỏi

Học sinh tự luyện

Trang 12

Học vần BÀI 6: ÔN TẬP Thời gian : 90 phút

I Mục tiêu :

- Học sinh nhận biết các âm và chữ e, b, dấu thanh : dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã

- Đọc được tiếng be kết hợp với dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Tô được e, b, bé và các dấu thanh

- Rèn tư thế đọc cho học sinh

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : Bảng ôn, bìa có ghi các từ, tiếng

- Học sinh : Sách, vở tập viết

III Các hoạt động dạy học :

1’

5’

24’

15’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

Đọc viết : dấu /, ~, bè, bẽ

3 Bài mới : Giới thiệu bài

TIẾT 1

* Hoạt động 1 : Ôn tập

Gọi học sinh nhắc lại các âm và dấu thanh

đã học

Ghi bảng : e b be \ / ? ~

Cài bảng : b – e -> chỉ

Ghi bảng be

Chỉ tiếng be và các dấu thanh HS đọc nối

tiếp nhau

Ghi bảng : be – bè – bé – bẻ - bẽ - bẹ

Chỉnh sửa phát âm

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết bảng con

- Giáo viên : Viết mẫu các tiếng lên bảng

Nêu qui trình viết

Hướng dẫn viết

HS viết bảng con

=> Hát, nghỉ chuyển tiết

Đánh vần

GV viết mẫu vào bảng con cho HS viết theo

Theo dõi, uốn nắn sửa sai

Trang 13

13’

10’

5’

2’

TIẾT 2

* Hoạt động 1 : Luyện đọc

Chỉ bảng bài tiết 1

Chỉnh sửa phát âm

Cho học sinh quan sát tranh ở sách giáo

khoa, HD đọc trong SGK

HS lần lượt đọc

=> Nhận xét, chốt ý

* Hoạt động 2 : Luyện viết

Cho học sinh mở vở tập viết

Nêu yêu cầu, nhắc nhở tư thế viết

=> Chấm một số bài

* Hoạt động 3 : Luyện nói

- MT: Nói tự nhiên theo tranh

Cho học sinh mở sách, quan sát tranh

Nêu câu hỏi :

+ Em đã thấy các con vật này chưa

+ Em thích nhất tranh nào ? Vì sao?

+ Trong các tranh này, tranh nào vẽ người

Người đang làm gì ?

=> Nhận xét, chốt ý

* Hoạt động 4 : Trò chơi

- MT: Củng cố lại kỹ thuật vừa ôn

Giáo viên : Đính hai bảng be – bè – bé – bẻ

- bẽ - bẹ

Chia hai đội chơi

Nêu cách chơi

Học sinh nêu tiếng nào thì hai đội chạy tiếp

sức lấy tiếng đó đính vào vị trí của đội mình

Nhận xét tuyên dương đội thắng

4 Củng cố- Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

Học sinh đọc cá nhân nhiều lần

GV chỉ vào sách HS .Viết mỗi dòng 3 chữ

Không trả lời vì sao NVHT giải thích động tác bẻ

Được tham gia

Trang 14

Thứ năm ngày 2 tháng 9 năm 2010

Học vần Bài : Ê – V Thời gian : 90 phút

I Muc tiêu :

- Học sinh đọc được ê – v – bê – ve, từ và câu ứng dụng

- Học sinh viết được ê – v – bê – ve( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết

1, tập 1)

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bế bé

- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa ở SGK, viết đủ được số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1

- GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : tranh hình minh hoa

- Học sinh : Bộ đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học :

1’

5’

15’

10’

14’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc viết be – bé – bè – bẻ - bẽ - bẹ.

- Tìm tiếng có dấu ?, /, \.

- Nhận xét ghi điểm.

3 Bài mới : giới thiệu bài

Tiết 1

* Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm.

Ghi bảng : ê đọc mẫu, nêu cách đọc.

Đọc cá nhân, đồng thanh, cài bảng.

Chữ ê giống gì ?.

Có thêm dấu gì ?.

Hướng dẫn cách phát âm : ê ( miệng mở hẹp

hơn e ) Tạo được tiếng gì ?.

Có âm ê, cài thêm âm b đứng trước ê tạo

tiếng gì ?.

Học sinh cài bảng, phân tích , đánh vần cá

nhân, tổ.

Ghi bảng : bê Chỉnh sửa phát âm.

Dạy âm v : tương tự.

Chỉ bài lộn xộn.

* Hoạt động 2 : Viết bảng

Viết mẫu ê – v – bê – ve.

Nêu qui trình viết

HS viết vào bảng con

Theo dõi uốn nắn.

* Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng

.GV ghi bảng HS tìm tiếng có âm vừa học

gạch chân HS gạch chân SGK

HS đọc âm, tiếng ( theo lớp nhóm cá nhân)

=> Hát nghỉ chuyển tiết.

Nhắc lại Đọc nhiều lần

Được đọc , GV cài mẫu

GV chấm cho HS viết theo

Đánh vần

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w