1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án Lớp 1 - Tuần 4 - Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết được hướng để xoay người về hướng bên phải hoặc bên trái có thể còn chậm - Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi « Diệt con vật có hại » theo yêu cầu của giáo viên.. - HS b[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

Đạo đức TIẾT 4: GỌN GÀNG SẠCH SẼ (Tiếp theo) VSCN: PHÒNG TRÁNH BỆNH NGOÀI DA.

Thời gian 35 phút

I Mục tiêu :

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng

- Biết được lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Học sinh biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- HS khá, giỏi biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và ăn mặc chưa gọn gàng, sạch sẽ

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Tranh bài tập 3

- Học sinh : Lược chải đầu, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học :

1’

3’

15’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Thế nào là mặc sạch sẽ, gọn gàng.?

- Khi đi học em ăn mặc thế nào ?

- Nhận xét đánh giá

3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa

* Hoạt động 1 : Làm bài tập

- Mục tiêu : Hiểu và làm được bài tập 3

Cho học sinh mở sách

Đặt câu hỏi : Tranh vẽ gì ?

Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

Trong các tranh ấy, em thấy bạn nào gọn

gàng, sạch sẽ Em muốn có được như bạn

không ?

Còn các bạn ở tranh 2, 4, 6 như thế nào

( Chốt ý : Nên thường xuyên tắm gội, thay

quần áo bẩn , cắt móng tay, ăn mặc gọn gàng

sạch sẽ.)

- Lồng ghép VSCN: Tắm gội, thay quần áo

Mở sách quan sát bài tập 3

HS tự trảlời GV chỉnh sửa Tranh 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8

HS trả lời Chưa gọn gàng sạch sẽ

Tuần 4

Trang 2

Học vần Bài 13 : N – M Thời gian 90 phút

I Muc tiêu :

- Học sinh đọc được n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Học sinh viết được n, m, nơ, me

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : bố mẹ, ba má

- Học sinh khá giỏi biết đọc trơn

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Vật mẫu minh họa từ khóa, câu ứng dụng,

Học sinh : Bảng, phấn, sách vở

III Các hoạt động dạy học :

1’

4’

20’

10’

10’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Đọc viết i – a – bi - cá

+ Đọc từ câu ứng dụng

+ Tìm tiếng mới có i, a

+ Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa

* Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm

Ghi bảng : n đọc , GV tô bằng phấn màu đọc

Aâm ngiống vật gì?

HS đọc, cá nhân nhóm lớp

HS cài bảng cài âm n

Muốn có tiếng nơ ta thêm âm gì? ở đâu?

Cho học sinh cài bảng tiếng

Ghi bảng : nơ

GV phát âm HS đọc theo

HD HS phân tích

.GV nhận xét

Dạy âm : m dạy tương tự âm n

HS đọclại 2 phần

* Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con

Nêu cách viết

HS viết bảng :n,m, nơ Me

Nhận xét chỉnh sửa

* Hoạt động 3 : đọc từ ứng dụng

Hướng dẫn đọc từ, tiếng

Đọc nhóm, dãy bàn, cá nhân

Nhận xét tuyên dương

.Cài bảng :n theo giáo viên

Cài bảng : nơ

Đọc cá nhân, đồng thanh

Viết bảng con chậm

Tìm tiếng mới gạch chân, GV quan sát hướng dẫn

Trang 3

18’

10’

2’

TIẾT 2 :

* Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Câu ứng dụng

Ghi bảng câu ứng dụng, treo tranh minh họa

Tranh vẽ gì ?

Nhẩm đọc tìm âm vừa học gạch chân

Đọc cá nhân, tổ

Nhân xét tuyên dương

* Hoat động 2 : Luyện viết

Giáo viên : viết mẫu, nêu cách viết

n, m, nơ, me

- Chấm bài, nhận xét sửa sai

* Hoạt động 3 : Luyện nói

Treo tranh minh họa

Quê em người sinh ra mình gọi là gì ?

Nhà em có mấy anh em ?

Em là con thứ mấy

Em phải làm gì để bố mẹ vui lòng

* Trò chơi tìm tiếng mới :

4 Dặn dò : Nhận xét tiết học

.Nhẩm đọc tìm âm vừa học gạch chân Đọc cá nhân

-viết ở lớp còn lại về nhà,

GV uốn nắn độ cao

Bố mẹ , ba ma Học sinh tự nói, GV hướng dẫn nói tròn câu

Học sinh tìm

GV có thể gợi ý bằng tranh ,câu hỏi

Trang 4

Toán Tiết 13: BẰNG NHAU DấU =

Thời gian 45 phút

I Muc tiêu : Giúp học sinh

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó( 3 = 3), ( 4 = 4)

- Biết sử dụng từ bằng nhau “ dấu =” khi so sanh các số

- Làm được bài 1,2,3

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Tranh sách giáo khoa, hình tròn, hình vuông

- Học sinh : Sách toán, bộ đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học :

1’

3’

15’

20

5

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Sửa bài tập ở nhà.

3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi bảng.

* Hoạt động 1 : Quan sát tranh.

+ Treo tranh phóng to : Có mấy con hươu ? Mấy

khóm hoa ?.

+ Vậy số con hươu như thế nào so với số khóm

hoa?.

+ Ta có : 3 bằng 3.

Tương tự với hình tròn, hình vuông để có : 3

bằng 3.

+ Ghi bảng : 3 = 3.

+ Giới thiệu dấu =.

Tương tự với cái cốc, thìa để có 4 = 4.

Hướng dẫn cách đọc : 3 = 3, 4 = 4.

Còn 4 so với 3.

3 so với 4.

Nhận xét tuyên dương.

* Hoạt động 2 : Thực hành.

Bài 1 : Viết dấu bằng.

Lưu ý : Học sinh viết dấu = ở giữa.

Bài 2 : Viết theo mẫu.

Nhận xét sửa sai.

Bài 3 : Làm phiếu bài tập.

+ Điền dấu > < = vào ô trống.

+ Thu phiếu, chấm bài.

* Hoạt động 3 : Hoạt động nối tiếp.

Thi đua hai nhóm : Điền dấu > < =.

3 3 2 2

2 1 1 3

Quan sát.

Có 3 con hươu, 3 khóm hoa Bằng nhau.

Học sinh lặp lại.

nhắc lại

4 lớn hơn 3.

3 bé hơn 4.

Tập viết vào bảng con, GV sửa chữa.

Học sinh làm cá nhân Trình bày.

HD HS làm vào sách Làm tiếp sức.

Trang 5

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010

Thủ công Tiết 4: XÉ HÌNH VUÔNG Thời gian 30 phút

I Mục tiêu :

- Hoc sinh biết cách xé, dán hình vuông

- Xé dán được hình vuông Đường xé răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng

- HS khéo tay xé dán được hình vuông Đường xé tương đối thẳng, ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng Có thể xé thêm hình vuông có kích thước khác Có thể kết hợp

vẽ trang trí hình vuông

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bài xé mẫu, giấy màu, hồ gián

- Học sinh : Giấy nháp, giấy màu, hồ dán, bút chì

III Các hoạt động dạy học :

1’

2’

10’

15’

2’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra dụng cụ học sinh

3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn quan sát mẫu

- Mục tiêu : Học sinh quan sát và nhận ra

được hình vuông

Đính mẫu : Đây là hình gì ?

Hãy tìm một số vật có dạng hình vuông

( Chốt ý)

* Hoạt động 2 : Giáo viên làm mẫu, Hướng

dẫn học sinh thực hành

- Mục tiêu : Giáo viên xé dán hình vuông

Lấy tờ giấy màu, vẽ và xé hình vuông cạnh

5 ô thao tác xé như hình chữ nhật

HS thực hành:

+ Vẽ xé hình vuông cạnh 5 ô

+ Xé 4 cạnh theo đường kẻ

4 Dặn dò :

- Chuẩn bị giấy màu, hồ dán

- Nhận xét tiết học

Quan sát

Viên gạch, quả bóng …

Học sinh theo dõi

- Thực hành trên giấy, GV quan sát, giúp đỡ

Trang 6

Học vần Bài 14 : D – Đ Thời gian 90 phút

I Mục tiêu :

- Học sinh đọc được d – đ – dê - đò; từ và câu ứng dụng

- Học sinh viết được d – đ – dê - đò

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Học sinh khá giỏi biết đọc trơn

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

- Học sinh : Sách, câu ứng dụng

III Các hoạt động dạy học :

1’

5’

15’

10’

14’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc viết m, n, nơ, me, ca nô, bó mạ

- Đọc sách câu ứng dụng

- Tìm tiếng mới

3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa

* Hoạt động 1 : Nhận diện âm

Ghi bảng

So sánh :d-b

Cài bảng cài Cho HS đọc nhiều

Có âm d để được tiếng dê ta thêm âm gì? Ơ đâu?

HS cài:dê

Treotranh, tranh vẽgì?

Ghi bảng : dê

Hd học sinh phát âm

Dạy âm đ : tương tự

* Hoạt động 2 : Viết

Giáo viên viết mẫu, nêu cách viết

* Hoạt động 3 : Đọc

Giáo viên ghi bảng : da – dê – do

đa – đe – do

da dê – đi bộ

.Chỉnh sửa phát âm, giảng từ

.Chỉ bảng lộn xộn

* Hát, nghỉ chuyển tiết

Đọc cá nhân Cài bảng Đánh vần

cá nhân,

Đọc cá nhân, đồng thanh

Đọc

Viết bảng con Theo dõi, uốn nắn

Nhẩm đọc, tìm âm Phân tích đánh vần Đoc cá nhân

Trang 7

18’

10’

5’

2’

TIẾT 2 :

* Hoạt động 1 : Luyện đọc

Chỉ bài bảng lớp

Cho học sinh quan sát tranh minh họa phần

ứng dụng

.Ghi bảng

Theo dõi sửa sai

* Hoat động 2 : Viết

Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết

d đ dê đò

- Chấm bài, nhận xét

* Hoat động 3 : Luyện nói

Giáo viên cho học sinh mở sách

Tại sao em thích những con vật này ?

Em biết những loại bi nào ?

Cá cờ thường sống ở đâu ?

* Trò chơi: tìm tiếng mới

4 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

Đọc cá nhân

Quan sát

Nhẩm đọc, tìm âm

Đọc cá nhân( đánh vần) đồng thanh

Viết vở tập viết, GV chấm hướng dẫn viết

Mở sách

dê, bi ve, cá cờ, lá

Thảo luận nhóm 2

Trình bày

Dựa vào bảng hướng dẫn của GV

Trang 8

Toán Tiết 14: LUYỆN TẬP Thời gian 40 phút

I Muc tiêu : Giúp học sinh củng cố

- Biết sử dụng các từ bằng nhau , bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, >để so sánh số trong phạm vi 5

- Làm được bài 1,2,3

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

1’

3’

34’

2’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : 4HS

3 Bài mới : giới thiệu bài

Giới thiệu làm bài tập

- Bài 1

Nêu yêu cầu làm : điền dấu > < =

Làm bàivàosgk

Sửa bài chấm điểm

- Bài 2 : Viết theo mẫu

Giáo viên cho học sinh làm theo nhóm

Nêu yêu cầu làm

Chấm sửa bài

- Bài 3 : Nối hình

Làm thi đua

Nhận xét tuyên dương

4 Củng cố - Dặn dò :

Nhận xét tiết học

làm bàivào sgk rồi đọc lại, GV quan sát hướng dẫn thêm

Làm theo nhóm

Trình bày

Trang 9

Sức Khỏe Răng Miệng Bài 1: TẠI SAO CHẢI RĂNG

Thời gian 20 phút

I Mục tiêu :

HS hiểu rõ lí do cần phải chải răng hay ích lợi của việt chải răng thường xuyên

II Chuẩn bị :

Tranh một em đang chải răng

III Các hoạt động dạy học :

5’

15’

* Hoạt động 1 :HD HS nguyên nhân và cách

phòng bệnh sâu răngvà viêm nướu

+ Sâu răng và viêm nươú là do đâu ?

+ Ta phải làm gì để không bị sâu răng ?

+ Chải răng còn giúp ta điều gì nữa ?

- HS trả lời các câu hỏi đó

GVKL : GV nêu lại tất cả các ý trên cho HS nghe

* Hoạt động 2 :Hình thức sinh hoạt Treo tranh và

HS thảo luận

+ Các em thấy bạn trong tranh đang cầm gì ?

+ Bạn ấy định làm gì ?

+ Chải răng để làm gì ?

+ Sau khi ăn cơm xong bạn phải làm gì để chén

đũa sạch ? GV rút ra ý

GV tóm lại : Bạn trong tranh chuẩn bị bàn chải và

kem để đánh răng

- Đánh răng để lấy đi những thức ăn bám trên

răng làm cho răng không bị sâu

- Các bạn có muốn chải răng giống bạn trong

tranh không ?

- Cho nhiều bạn trả lời

HS trả lời trước

HS phải biết làm gì không bị sâu răng

HS được thảo luận trả lời theo suy nghĩ của mình

Biết được đánh răng có lợi gì

Trang 10

Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010

Toán Tiết 15: LUYỆN TẬP CHUNG

Thời gian45 phút

I Muc tiêu : Giúp học sinh củng cố

- Biết sử dụng các từ bằng nhau , bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, >để so sánh số trong phạm vi 5

- Làm được bài 1,2,3

II Các hoạt động dạy học :

1’

4’

38

2’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : 4hs

3 Bài mới : giới thiệu bài, hướng dẫn làm

bài tập

* Hướng dẫn làm bài

- bài 1 : Làm phiếu bài tập

Vẽ thêm hoặc gạch bớt cho bằng nhau

Thu phiếu chấm bài

- Bài 2 : Làm bài làm

Nối với số thích hợp

Chấm bài

- Bài 3 : Làm thi đua tiếp sức

Nhận xét tuyên dương

4 Dặn dò : Nhận xét tiết học

Hoc sinh làm phiếu

Học sinh làm, nhận xét bằng hoa

Hai đội thi đua

Trang 11

Tự nhiên xã hội Tiết 4: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI VSCN: Bài 6: PHÒNG BỆNH MẮT HỘT

Thời gian 35 phút

I Muc tiêu : Giúp học sinh biết

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm đề bảo vệ mắt và tai

- HS khá giỏi đưa ra được một cách xử lí đúng khi tình huống có hại cho mắt và tai

Ví dụ: bị bụi bay vào mắt, bị kiến bò vào tai,…

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Sách giáo khoa, phiếu bài tập

- Học sinh : Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học :

1’

3’

15’

9’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới : giới thiệu bài

* Hoạt động 1 : Quan sát tranh

Cho hoc sinh mở sách

Giáo viên theo dõi từng câu hỏi, nhân sét

+ Khi ánh sáng chiếu vào mắt bạn lấy tay che

mắt, vậy là nên hay không nên ?

+ Bạn rửa mặt là nên hay không nên ?

Lồng ghép VSCN: Rửa mặt sạch sẽ tránh được

một số bệnh về mắt.

- Bệnh mắt hột nguy hiểm như thế nào?

- Ở nhà em và gia đình em đã làm gì để đề

phòng bệnh đau mắt( mắt hột)?

+ Hai ban ngoáy tai nhau là đúng hay sai ?

+ Bạn nghe nhac lớn quá được không ?

( Kết luận : không nên chơi hay làm những

việc có hại cho mắt và tai ?.)

* Hoạt động : Chơi trò chơi tiếp sức

Nêu yêu cầu : đính chữ nên và không nên vào

tranh

Giáo viên chuẩn bị 2 tranh giống nhau, có

một số tình huống về mắt và tai

Nhận xét tuyên dương

Mở sách quan sát tranh thảo luận nhóm đôi

Từng cặp lên hỏi đáp

- Được tham gia chơi

Trang 12

Học vần Bài : T – Th Thời gian 90 phút

I Mục tiêu :

- Học sinh đọc được t – th – tổ - thỏ; từ và câu ứng dụng

- Học sinh viết được t – th – tổ - thỏ

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ

- Học sinh khá giỏi biết đọc trơn

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Tranh minh họa, từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

- Học sinh : Bảng cài, sách

III Các hoạt động dạy học :

1’

5’

15’

14’

15’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :4HS

3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa

* Hoạt động 1 : Nhận diện chữ

- So sánh :t-i

HS cài và phát âm t

Cho học sinh cài bảng tiếng

Cho HS quan sát tranh

Ghi bảng : tổ

Hs cài

Chỉ toàn bài

Dạy âm th : Tương tự t

Lưu ý khi dạy âm th

* Hoạt động 2 : Luyện viết

Viết mẫu, nêu cách viết

* Hoạt động 3 : Đọc từ

Giáo viên ghi bảng : to tơ ta

tho thơ tha

tivi thợ mỏ

Giảng từ tiếng

Chỉ lộn xộn

Nhận xét tuyên dương

* Hát nghỉ chuyển tiết

Cài bảng, GV theo dõi, giúp

đỡ, cài theo mẫu của GV Cài bảng, phân tích, đánh vần

Viết bảng con

Theo dõi uốn nắn

Nhẩm đọc

Phân tích, tìm âm vừa học Đọc tiếng, từ, GV hướng dẫn đánh vần đọc

Trang 13

15’

8’

5’

2’

TIẾT 2 :

* Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Mục tiêu : Đọc được câu ứng dụng

Chỉ bài bảng lớp, đọc sách

Theo dõi, ghi điểm

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

+ Treo tranh

+ Giảng tranh

+ Ghi bảng câu ứng dụng

Chỉnh sửa cách đọc

* Hoạt động 2 : Luyện viết

Nhắn nhở tư thế viết

Theo dõi, uốn nắn

t th tổ thỏ

- Chấm bài, nhận xét

* Hoạt động 3 : Luyện nói

Cho học sinh mở sách

Nói chủ đề gì ?

Con gì có ổ

Con gì có tổ ?

Con gì có ổ, tổ, con người có gì để ở ?

- Nhận xét, giáo dục học sinh

* Trò chơi: Tìm tiếng mới

4 Củng cố - dặn dò :

- Nhận xét tiết học

Đọc cá nhân

Quan sát nhận xét

Nhẩm đọc, tìm âm Phân tích, đọc tiếng

Viết vở, GV quan sát sửa chữ viết đúng dòng, độ cao

- GV uốn nắn để học sinh nói tròn câu

- Học sinh dựa vào tranh, gợi ý mẫu để tìm, viết tiếng mới

Trang 14

Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010

Học vần Bài 16 : ÔN TẬP Thời gian 90 phút

I Mục tiêu :

- Học sinh đọc được i, a, n, m, d, đ, t, th; từ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Học sinh viết được i, a, n, m, d, đ, t, th; cac từ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh

- Nghe hiểu và kể lại một số tình tiết quan trọng trong truyện kể : cò đi lò dò

- HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Viết sẵn bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng, truyện kể

- Học sinh : Sách, bảng sách

III Các hoạt động dạy học :

1’

5’

5’

20’

14’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc viết âm, tiếng

- Đọc từ câu ứng dụng

- Tìm tiếng mới

3 Bài mới : Giới thiệu bài

* Hoạt động 1 : Lập bảng ôn

Gọi học sinh nhắc lại các âm đã học

Đọc bảng ôn

Giáo viên đọc lại âm

Chỉnh sửa phát âm

* Hoạt động 2 : Luyện đọc

ô ơ i a

n ô nơ ni na

m mô mơ mi ma

\ / ? ~

mơ mờ

ta tà

Giải thích tiếng, từ đơn

Đọc từ ngữ ứng dụng

Giải nghĩa từ

* Hoạt động 3 : Luyện viết

- Mục tiêu : Viết đúng từ tổ cò, lá mạ

Giới thiệu cách viết, viết mẫu

Học sinh nhắc lại

Quan sát

Vài học sinh lên chỉ chữ Chỉ và đọc cá nhân, tổ

Lên bảng chỉ, ghép và đọc

cá nhân

Nhẩm đọc

Tự đánh vần đọc, phân tích cá nhân.GV uốn nắn

GV nhận xét giúp đỡ HS

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w