HS biết cách vận dụng các định lý về: tọa độ của vectơ, tọa độ của điểm đối với hệ tọa độ Đêcac vuông góc, chia đoạn thẳng theo tỉ số cho trước để giải bài tập.. II - TiÕn hµnh: Hoạt độn[r]
Trang 1Chương I: vectơ
Đ1: các định nghĩa
Tiết theo PPCT : 1, 2
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm chắc các định nghĩa: vectơ; !" !# và độ dài của vectơ; hai vectơ bằng nhau; các tính chất của vectơ - không
HS biết cách xác định một vectơ, !" !# của một vectơ, xác định các vectơ bằng nhau (trên một hình cụ thể)
II - Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A - Giảng bài mới:
1 Vectơ:
GV nêu khái niệm đoạn thẳng định !#0
Khái niệm : Cho hai điểm A và B, nếu ta chọn A là điểm mút
đầu, B là điểm mút cuối thì ta đoạn thẳng AB đã
định " (từ A đến B) và gọi là "vectơ AB", kí hiệu: AB
GV yêu cầu HS từ khái niệm trên nêu định nghĩa vectơ
GV chính xác hoá
Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng đã định " nghĩa
là đã chỉ rõ điểm mút nào của đoạn thẳng đó là điểm mút
đầu và điểm mút nào của đoạn thẳng đó là điểm mút cuối.
GV đặt câu hỏi: Cho hai điểm A và B phân biệt, ta có thể
xác định !H mấy vectơ?
Hai vectơ AB và có phân biệt không? Vì sao?
BA
GV nêu định nghĩa vectơ - không:
Vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau gọi là vectơ -
không Kí hiệu: 0
2 Phương, hướng và độ dài của vectơ:
GV nêu định nghĩa hai vectơ cùng !0
HS theo dõi và ghi chép
HS trả lời theo ý hiểu
HS theo dõi và ghi chép
HS: 2 vectơ
HS: Phân biệt
HS theo dõi và ghi chép
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Định nghĩa: Hai vectơ gọi là cùng
:( nếu chúng lần nằm
trên hai = thẳng song song
hoặc trùng nhau.
Đặc biệt, vectơ - không
coi là cùng :( với mọi vectơ.
GV nêu ví dụ
Ví dụ: Trong các hình vẽ sau, hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng
! (không kể vectơ - không)
Hình 1 Hình 2
GV yêu cầu HS nhận xét về !# của các cặp vectơ AB và
, và trong hình 2
CD
AB
DC
GV khẳng định: Cho hai vectơ cùng :( khi đó chúng có
thể cùng " hoặc ",
GV đặt câu hỏi: Nếu hai vectơ a và đều cùng !
b
(hoặc cùng !#8 với c thì chúng có cùng ! (hoặc
cùng !#8 với nhau không?
GV nêu chú ý
Chú ý: * Vectơ - không xem là cùng " với mọi
vectơ.
* Ta chỉ có thể nói hai vectơ là cùng " hay
" khi hai vectơ đó cùng :(,
* Nếu hai vectơ a và đều cùng :( (hoặc
b
cùng "% với c 0 thì chúng có cùng :( (hoặc cùng
"% với nhau.
GV nêu định nghĩa độ dài của vectơ
Định nghĩa: Độ dài của vectơ AB là độ dài của đoạn thẳng
AB Kí hiệu AB AB BA
GV yêu cầu HS: So sánh độ dài của hai vectơ AB và
BA
Cho biết độ dài của vectơ - không
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
* Hình 1: AB, AC, BC,BA,
* Hình 2: AB,CD,BA,DC,
HS: !H !#
HS: cần điều kiện c 0
HS theo dõi và ghi chép
HS theo dõi và ghi chép
* Bằng nhau
* Bằng 0
A
.
B
B
.
C
C D
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3 Hai vectơ bằng nhau:
GV nêu định nghĩa
Định nghĩa: Hai vectơ và gọi là bằng nhau nếu chúng a
b
cùng " và cùng độ dài Kí hiệu: = a
b
GV đặt các câu hỏi:
Cho = , = So sánh và , giải thích.a
b
c
b
a
c
Cho và điểm O, dựng a Có bao nhiêu điểm A
OA
a
thoả mãn?
Chứng minh rằng mọi vectơ - không đều bằng nhau
GV nêu chú ý
Chú ý: * Nếu hai vectơ cùng bằng một vectơ thứ ba thì bằng
nhau.
* Cho và điểm O thì tồn tại duy nhất điểm A sao a
cho OA
a
* Mọi vectơ - không đều bằng nhau.
GV nêu ví dụ
Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm của
hai !P chéo Hãy nêu các cặp vectơ bằng nhau
B - Củng cố, luyện tập:
GV nêu các câu hỏi:
Một vectơ là xác định khi biết những yếu tố nào?
Cho , có bao nhiêu vectơ bằng ? Các vectơ này có tính a
a
chất gì?
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
* = a
c
* Duy nhất
* Chúng cùng !# và cùng độ dài
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và giải ví dụ
HS suy nghĩ và trả lời dựa trên kiến thức vừa học
C - Chữa bài tập:
Bài 1(6) Cho ABC, có thể xác định !H bao nhiêu vectơ
( ) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C?0
Bài 2(6) Cho hai vectơ không cùng ! và Có a
b
hay không một vectơ cùng ! với cả hai vectơ đó
Có 6 vectơ
Có, đó là vectơ - không
Trang 4Đề bài Hướng dẫn - Đáp số
Bài 3(6) Cho 3 điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng
Trong !P hợp nào thì hai vectơ AB và cùng
AC
!#" !H !#0
Bài 4(6) Cho 3 vectơ , , cùng ! và đều khác a
b
c
vectơ - không Chứng minh rằng có ít nhất là hai vectơ
trong số chúng cùng !#0
Bài 5(6) Cho vectơ AB và 1 điểm C Hãy dựng điểm D
sao cho AB = Chứng minh rằng điểm D dựng !H
CD
! thế là duy nhất
Bài 6(7) Cho ABC Gọi P, Q, R lần O!H là trung điểm
các cạnh AB, BC, CA Hãy vẽ hình và tìm trên hình vẽ các
vectơ bằng PQ QR RP, ,
+ AB và cùng !#
AC
A không nằm giữa B và C +AB và !H !#
AC
A nằm giữa B và C
Chứng minh bằng phản chứng
Qua C dựng tia Cx cùng
!# với tia AB, trên đó lấy
điểm D sao cho CD = AB Khi đó AB =
CD
Giả sử có điểm D' sao cho = D' D
AB
'
CD
PQ AR RC
QR BP PA
RP CQ QB
Trang 5Đ2: phép cộng các vectơ
Tiết theo PPCT : 3, 4
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa tổng của các vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bùnh hành, các tính chất của phép cộng vectơ
HS có kỹ năng xác định tổng của các vectơ và phân tích một vectơ thành tổng của các vectơ thành phần
II - Tiến hành:
A - Kiểm tra bài cũ:
GV nêu yêu cầu:
Cho vectơ và điểm A, dựng điểm B sao cho a Có
AB a
bao nhiêu điểm B thoả mãn?
Cho thêm , dựng điểm C sao cho b .
BC b
B - Giảng bài mới:
GV khẳng định: Với cách dựng ! trên ta !H vectơ AC
là tổng của hai vectơ a và Nêu định nghĩa
b
1 Định nghĩa tổng của các vectơ:
Định nghĩa: Cho hai vectơ a và Từ một điểm A vẽ
b
, từ điểm B vẽ Khi đó vectơ gọi
AB a
là tổng của a và , viết là + =
b
a
b
AC
GV yêu cầu HS chứng minh định nghĩa trên không phụ
thuộc cách chọn điểm A
GV vẽ các cặp vectơ nằm ở các vị trí khác nhau và yêu cầu
HS dựng vectơ tổng
GV nêu chú ý
HS thực hiện các yêu cầu (có duy nhất một điểm B thoả mãn)
HS theo dõi, ghi chép và vẽ hình minh hoạ
HS chứng minh AC A C' '
a
a
a
b
b
b
B'
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Chú ý: * Định nghĩa trên không phụ thuộc cách chọn điểm A.
* Quy tắc 3 điểm: Với 3 điểm A, B, C bất kỳ ta có
AB BC AC
* Quy tắc = chéo hình bình hành (quy tắc hình
bình hành): Nếu ABCD là hình bình hành thì AB AD AC
GV nêu ứng dụng vật lý của quy tắc hình bình hành
2 Tính chất của phép cộng các vectơ:
GV yêu cầu HS nêu tính chất của phép cộng các số thực và
yêu cầu HS chứng minh rằng các tính chất đó cũng đúng cho
phép cộng các vectơ
GV chính xác hoá
a) Tính chất của vectơ - không: a 0 0 a a , a
b) Tính chất giao hoán: a b b a ; a b,
c) Tính chất kết hợp: a b c a b c ; a b c, , .
GV khẳng định: do có tính chất kết hợp nên trong phép cộng
nhiều vectơ ta có thể bỏ các dấu ngoặc
C - Luyện tập, củng cố:
GV nêu yêucầu
Chứng minh rằng a b a c b c ; a b c, , .
HS theo dõi và ghi chép
HS chứng minh quy tắc hình bình hành
HS suy nghĩ và trả lời:
a + 0 = 0 + a = a
a + b = b + a (a + b) + c = a + (b + c) với a, b, c là các số thực bất kỳ
Chứng minh:
a) Vẽ AB a, ta có:
0 0
a AA AB AB a
b) Vẽ AB a BC, b và
hình bình hành ABCD Ta có:
a b AB BC AC
b a AD DC AC
Do đó a b b a
c) Vẽ AB a BC b CD c, ,
Biểu diễn a b c và
suy ra đpcm
HS suy nghĩ và trả lời
B
A
C
D
Trang 7D - Chữa bài tập:
Bài 1(9) Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh rằng:
AB CD AD CB
Bài 2(9) Chứng minh rằng nếu AB CD thì
Bài 3(9) Cho O là trung điểm đoạn thẳng AB Chứng minh:
OA OB 0
Bài 4(9) Gọi O là tâm hình bình hành ABCD Chứng minh:
OA OB OC OD 0
Bài 5(10) Cho 3 điểm O, A, B không thẳng hàng Với điều
kiện nào thì vectơ OA OB nằm trên !P phân giác của
góc AOB
Bài 6(10) Cho hai lực F1 = F2 = 100N, có điểm đặt tại O và
tạo với nhau góc 600 Tìm !P độ lực tổng hợp của hai lực
ấy
ĐS: 100 3 N.
Trang 8Đ3: phép trừ hai vectơ
Tiết theo PPCT : 5, 6
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa vectơ đối của một vectơ, từ đó nắm !H định nghĩa hiệu của hai vectơ
HS biết cách dựng hiệu của hai vectơ, phân tích một vectơ thành hiệu của hai vectơ khác
để giải quyết các bài toán cụ thể
II - Tiến hành:
A - Kiểm tra bài cũ:
GV yêu cầu HS: Nêu quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình
hành, các tính chất của phép cộng vectơ
B - Giảng bài mới:
1 Vectơ đối của một vectơ:
GV nêu định lý và yêu cầu HS nêu các )!# chứng minh
Định lý: Với mỗi vectơ cho a 1" luôn có một vectơ
duy nhất sao cho x
0
a x
GV yêu cầu HS nhận xét về !# và độ dài của x và
a
HS tái hiện kiến thức và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
HS chứng minh:
* Sự tồn tại:
Dựng AB a, đặt thì
0
a x AB BA AA
* Tính duy nhất:
Giả sử tồn tại x' sao cho
Ta có:
' 0
a x
' 0 '
Vậy ta có đpcm
HS trả lời: x và cùng độ
a
dài ! !H !#0
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV nêu định nghĩa vectơ đối
Định nghĩa: Nếu a b 0 thì vectơ gọi là vectơ đối
của vectơ , kí hiệu là - a
a
Vậy: a a 0.
Nếu là vectơ đối của thì là vectơ đối của b
a
a
b
Mỗi vectơ có một vectơ đối duy nhất.
GV yêu cầu HS xác định các cặp vectơ đối trong hình
bình hành ABCD
2 Hiệu của hai vectơ:
GV nêu định nghĩa
Định nghĩa: Hiệu của vectơ và vectơ là tổng của a
b
a
và vectơ đối của , tức là b Kí hiệu: .
Vậy a b a b .
Phép tìm hiệu a b gọi là phép trừ hai vectơ.
GV nêu ví dụ:
Ví dụ: Cho 3 điểm A, B, C bất kỳ So sánh: AB CB và
CB AB
GV nêu chú ý
3 Cách dựng hiệu của hai vectơ:
GV yêu cầu HS nhắc lại về cách dựng tổng của hai vectơ,
từ đó nêu cách dựng hiệu của hai vectơ và a
b
GV yêu cầu HS từ kết quả trên suy ra quy tắc ba điểm
cho phép trừ hai vectơ
HS theo dõi và ghi chép
HS : AB và CD, BC và DA,
và , và
BA DC AD CB
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
HS suy nghĩ và trả lời
Từ một điểm O vẽ OA a
và OB b Ta có:
OA BO BA
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Quy tắc ba điểm: Với mọi điểm O ta có AB OB OA
GV yêu cầu HS chứng minh lại bài 1(9) bằng cách dùng
hiệu của hai vectơ
C - Chữa bài tập:
Bài 1(12) Vectơ đối của vectơ - không là vectơ nào?
Vectơ đối của vectơ a là vectơ nào?
Bài 2(12) Cho hai điểm A và B phân biệt Có thể tìm điểm
M thoả mãn một trong các điều kiện sau hay không?
) )
Bài 3(12) Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng:
Bài 4(12) Cho ABC Hãy xác định điểm M thoả mãn điều
kiện: MA MB 2MC 0.
Là vectơ - không
Là vectơ a
a) Mọi điểm M đều thoả mãn
b) Không có điểm M nào thoả mãn
c) M là trung điểm AB
M là đỉnh thứ ! của hình bình hành ABCM
Trang 11Đ4: phép nhân vectơ với một số
Tiết theo PPCT : 7, 8, 9
Tuần dạy :
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa phép nhân vectơ với một số, tính chất của phép nhân vectơ với một số
HS nắm !H định lý về: hai vectơ cùng !" chia đoạn thẳng theo một tỉ số cho
!#" tính chất của trọng tâm tam giác
II - Tiến hành:
A - ổn định lớp, kiểm tra sĩ số:
B - Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa: hai vectơ bằng nhau, độ dài của một
vectơ
C - Giảng bài mới:
1 Định nghĩa:
GV nêu và !# dẫn HS xét ví dụ
Hãy so sánh hai vectơ MN BC,
về !# và độ dài
Hãy so sánh hai vectơ AB BM,
về !# và độ lớn
GV khẳng định các hệ thức 1 và , rồi từ
2
đó nêu định nghĩa tổng quát về phép nhân vectơ với một số
Định nghĩa: Tích của vectơ và số thực k (hay tích của số a
thực k và vectơ ) là một vectơ, kí hiệu k (hay k), a
a
a
xác định sau:
+ k cùng " với nếu k a ≥ 0, k chiều với
a
a
a
nếu k < 0.
+ k a k a
HS tái hiện kiến thức và trả lời
HS suy nghĩ và trả lời
* Cùng !#" độ dài AB gấp hai độ dài MN
* !H !#" độ dài AB gấp hai độ dài BM
HS theo dõi và ghi chép
A
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Phép xác định vectơ k gọi là phép nhân vectơ với a
a
số thực k (hay phép nhân số thực k với ) a
GV yêu cầu HS phân biệt |a| và
k
Chú ý: m a m a (n 0).
2 Các tính chất của phép nhân vectơ với một số:
GV nêu định lý
Định lý: Với mọi vectơ , và các số thực k, l ta có: a
b
0
0
0
0
1 )
2 )
3 )
k l a kl a
k l a k a l a
k a b k a k b
GV hoạt động HS chứng minh tính chất 10) dựa vào định
nghĩa phép nhân vectơ với một số và định nghĩa hai vectơ
bằng nhau (các tính chất khác chứng minh ! tự)
GV nêu ví dụ
Ví dụ: Cho tứ giác ABCD, gọi M và N lần O!H là trung
điểm AD và BC, chứng minh rằng: 1
2
GV nêu và giải thích định lý
3 Định lý:
Nếu hai vectơ và cùng :( trong đó a
b
a
0
thì có duy nhất số thực k sao cho = k b
a
GV !# dẫn HS chứng minh định lý
Số thực k cần thoả mãn những điều kiện gì để = k ? b
a
Từ đó nêu cách chọn k trong từng !P hợp a và
b
cùng !#" !H !#0
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
HS theo dõi và ghi chép
Chứng minh 1 0 ):
+ Nếu = thì đpcm.a
0
+ Nếu a thì chứng minh
0
và cùng !#
k l a
kl a
(trong từng !P hợp về dấu của k, l) và cùng độ dài
HS suy nghĩ và giải ví dụ
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và trả lời
Chứng minh:
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV yêu cầu HS phát biểu mệnh đề đảo của định lý và
chứng minh đó cũng là định lý, từ đó suy ra ! pháp
chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Chú ý: Để chứng minh 3 điểm A, B, C thẳng hàng ta có thể
chứng minh hai vectơ AB AC, cùng :( hay
AB k AC
với k R.
GV nêu ví dụ áp dụng
Ví dụ: Cho ABC trọng tâm G, gọi M là điểm sao cho
Chứng minh : M, G, B thẳng hàng
0
MC MB MA
4 Chia đoạn thẳng theo tỉ số cho trước:
GV nêu định nghĩa
Định nghĩa: Cho hai điểm phân biệt A và B Ta nói điểm
M chia đoạn AB theo tỉ số k nếu: MA k MB (k 1) (*)
GV yêu cầu HS:
Giải thích điều kiện k 1?
Nêu quan hệ giữa vị trí của điểm M trên đoạn AB với giá
trị của k
Nếu điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k thì điểm M chia
đoạn BA theo tỉ số nào?
Cho điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k, với điểm O bất kỳ
hãy tính OM theo và
OA
OB
GV chính xác hoá thành định lý
Định lý: Nếu MA k MB (k 1) thì với mọi điểm O ta có
1
OA k OB OM
k
+ Nếu a và cùng !#
b
thì chọn k =| |
| |
a b
+ Nếu và !H !# a
b
thì chọn k = | |
| |
a b
HS chứng minh tính duy nhất của k bằng phản chứng
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và giải ví dụ
gt … MG 2GB đpcm
HS suy nghĩ và trả lời
k = 1 thì A B, trái gt
M [AB] thì k < 0,
M [AB] thì k > 0
M chia đoạn BA theo tỉ số k' = 1/k
Từ (*)
1
OA k OB OM
k
HS theo dõi và ghi chép