Bước 2: Phân tích ở bài muốn tính suất điện động của mạch dựa vào công thức nào.. Bước 3:Viết công thức và giải bài toán..[r]
Trang 1CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG.
BÀI 1: ĐIỆN TÍCH- ĐỊNH LUẬT CULÔNG
**********
Bài 5 trang 10 sgk
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và đưa ra đáp án
của mình : D
-Bước 2: Yêu cầu HS giải thích
+Căn cứ vào đâu để kết luận đáp án D?
-Viết định luật Culông cho hai trường hợp
so sánh với nhau rồi kết luận
-Bước 3: nhận xét câu trả lời của HS
Bài 6 trang 10 sgk
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và đưa ra đáp án
của mình : C
-Bước 2: Yêu cầu HS giải thích
+Căn cứ vào đâu để kết luận đáp án C?
-Dựa vào khái niệm điện tích điểm
-Bước 3: nhận xét câu trả lời của HS
Bài 8 trang 10 sgk
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và tóm tắt
-Bước 2: Phân tích: theo đề trong trường
hợp này độ lớn của hai điện tích là như
nhau Muốn tìm q ta áp dụng công thức
nào?
-Bước 3: Viết định luật Culông dựa vào
đó ta suy ra để tìm q
-Bước 4: nhận xét bài giải của HS
-Đọc đề và đưa ra đáp án:D
(1)
1 2
1
k q q F
r
' '
1 2
1
(2 )
q q
r
-Đọc đề và đưa ra đáp án:C +Điện tích điểm là một vật tích điện có kích thước rất bé so với khoảng cách tới điểm mà ta xét
Câu C phù hợp với khái niệm
Tóm tắt:
R = 10cm, F= 9.10-3N K= 9.109N.m2/C2 q?
+Áp dụng công thức của định luật Culông
2 2
7 9
9.10 10
10 9.10
ĐÁP ÁN D
ĐÁP ÁN C
Giải Theo định luật Culong ta có:
2 2
3 2
7 9
9.10 10
10 9.10
BÀI 2: THUYẾT ELECTRON ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Bài 5 trang 14 sgk
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và đưa ra đáp án
của mình : C
-Bước 2: Yêu cầu HS giải thích
+Đây là kiểu nhiễm điện gì?Khi nhiễm
điện cùng dấu các vật đặt gần như thế
nào?
-Bước 3: nhận xét câu trả lời của HS
Bài 6 trang 14 sgk
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và đưa ra đáp án
của mình : C
-Bước 2: Yêu cầu HS giải thích
+Đây là kiểu nhiễm điện gì?Khi đó trong
vật các điện tích xảy ra hiện tượng gì?
-Bước 3: nhận xét câu trả lời của HS
Bài 7 trang 14 sgk
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và suy nghĩ
-Bước 2: Yêu cầu HS giải thích
+Đây là kiểu nhiễm điện gì?Dấu hiệu nào
để nhận biết cánh quạt đã bị nhiễm điện?
-Bước 3: nhận xét câu trả lời của HS
-Đọc đề và đưa ra đáp án:C
+Đây là kiểu nhiệm điện tiếp xúc.Khi đó quả cấu Q và quả cầu bấc nhiễm điện cùng loại nên sẽ đẩy nhau Nên D là là đúng
-Đọc đề và đưa ra đáp án: A
+Đây là kiểu nhiễm điện do hương ứng.Khi đó các điện tích trong thanh sắp xếp lại điện tích coi như tập trung toàn bộ ở hai đầu thanh , nên A đúng
-Đọc và suy nghĩ
+Khi cánh quạt quay chúng cọ xát với không khí, khi đó chúng bị mất electron và trở thành vật nhiễm điện nên nó hút các vật nhẹ như bụi
ĐÁP ÁN : D
ĐÁP ÁN : D
Giải
+Khi cánh quạt quay chúng cọ xát với không khí, khi đó chúng bị mất electron và trở thành vật nhiễm điện nên nó hút các vật nhẹ như bụi
BÀI 3: ĐIỆN TRƯỜNG CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN.
Bài 9 trang 20 sgk
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và đưa ra đáp án
của mình : B
-Bước 2: Yêu cầu HS giải thích
-Đọc đề và đưa ra đáp án: B
+Vì cường độ điện trường chỉ phụ
ĐÁP ÁN : B
Lop11.com
Trang 2+Dựa vào khái niệm cường độ điện
trường để giải thích?
-Bước 3: nhận xét câu trả lời của HS
Bài 10 trang 20 sgk
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và đưa ra đáp án
của mình : D
-Bước 2: Yêu cầu HS giải thích
+Dựa vào đơn vị cường độ điện trường
để nhận biết?
-Bước 3: nhận xét câu trả lời của HS
Bài 11 Sgk (trang 21)
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và tĩm tắt
-Bước 2: Phân tích: Cho HS đổi về đơn
vị chính Theo đề bài muốn tìm E ta áp
dụng cơng thức nào?
-Bước 3: Viết định luật Culơng dựa vào
đĩ ta suy ra để tìm q
-Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 12 Sgk (trang 21)
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và tĩm tắt
-Bước 2: Phân tích: Theo đề bài để EM=0
thì M phải nằm trên đường thẳng nối 2
điện tích Vì q1< q2 nên M nằm gần q1
+Muốn tìm vị trí M ta áp dụng cơng thức
nào?
-Dựa vào khoảng cách giữa 2 điện tích
-Bước 3: Viết định luật Culơng dựa vào
đĩ ta suy ra để tìm q
-Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 13 Sgk (trang 21)
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và tĩm tắt
-Bước 2: Phân tích: Theo đề bài A,B,C
tạo thành tam giác vuơng, để EC thì
ta tìm E1, E2 gây ra tại C
+Muốn tìm vị trí M ta áp dụng cơng thức
nào?
Hướng dẫn HS vẽ hình và biểu điễ vectơ
, áp dũng quy tắc hình bình hành tìm EC
-Bước 3: Viết định luật Culơng dựa vào
đĩ ta suy ra để tìm q
-Bước 4: nhận xét bài giải của HS
thuộc vào điện tích Q gây ra điện trường chứ khơng phụ thuộc vào điện tích thử q Nĩ đặc trưng cho điện trường về tác dụng lực
-Đọc đề và đưa ra đáp án: D +Đơn vị của cường độ điện trường
là N/C hoặc là V/m Nên D là đúng
Tĩm tắt Q= 4.10-8C, r = 5cm =0,05m
k = 9.109N.m2/C, =2, E=?
+Áp dụng cơng thức cường độ điện trường của điện tích điểm
3
9.10 4.10 2.(5.10 )
Q
r
Tĩm tắt
q 1 = 3.10 -8 C, q 2 =-4.10 -8 C
r = 10cm = 0,1m, r ,1 ,r 2 ?
+Aùp dụng nguyên lí chống chất , lập hệ giải bài toán Tacó:
(1)
3 2
r r r Mặt khác: r2 r1 10 cm (2) Giải hệ (1) và (2): r1 = 64,5cm
r2 = 74,5cm
Tĩm tắt:
q 1 = 1,6.10 -8 C, q 2 =-9.10 -8 C, AB=5cm, CA=4cm, BC=3cm.
E C ?
+Aùp dụng nguyên lí chống chất , lập hệ giải bài toán Tacó
Ta cĩ:
8
1,6.10 9.10 9.10 /
0,04
q
AC
8
9.10 9.10 9.10 /
0,03
q
BC
, vì ABC tại C
1 2
C
E E E
và E1= E2 nên
E E
5 1
2 2 9 2.10 /
C
ĐÁP ÁN : D
Giải
Cường độ điện trường tại một điểm
3
9.10 4.10 2.(5.10 ) 72.10 /
Q
E k
r
Giải
Gọi M là điểm có EM=0
E E E E
Vì hai điện tích trái dấu nên M nằm ngoài đường thẳng nối liền 2 điện tích
3 2
r r r Mặt khác: r2 r1 10 cm (2) Giải hệ (1) và (2): r1 = 64,5cm
r2 = 74,5cm
GIẢI
Ta cĩ :
8
1,6.10 9.10 9.10 /
0,04
q
AC
8
9.10 9.10 9.10 /
0,03
q
BC
Điện trường tổng hợp tại C.
, vì ABC tại C
1 2
C
E E E
và E1= E2 nên
E E
5 1
2 2 9 2.10 /
C
A
E
E 1
E 2
B C
Lop11.com
Trang 3BÀI 4: CƠNG CỦA LỰC ĐIỆN TRƯỜNG
Bài 5 Sgk (trang 25)
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và tĩm tắt
-Bước 2: Phân tích: Theo đề bài d âm vì
S ngược chiều E
+Muốn tìm A ta áp dụng cơng thức nào?
-Bước 3: Viết biểu thức tính cơng lực
điện thế số vào tìm được A
-Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 7 Sgk (trang 25)
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và tĩm tắt
-Bước 2: Phân tích: Theo đề bài khi e di
chuyển từ bản âm về bản dương động
năng biến thiên bằng cơng lực điện
+Muốn tìm động năng ta áp dụng cơng
thức nào?
-Tại bản âm vận tốc đầu bằn khơng
-Bước 3: Viết biểu thức thế số vào ta
được động năng cần tìm
-Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 8 trang 25
Bước1:Cho HS đọc và tóm tắt bài toán
Bước2: HS so sánh chiều của F tác
dụng lên q với chiều của E của Q.Từ
đó suy ra AM Vì WM= AM
Bước 3: nhận xét bài giải của HS.
Tĩm tắt:
e= -1,6.10-19C, d= 1cm, E= 1000V/m, A?
+Cơng thức tính cơng của lực điện
A = qEd=- 1,6.10-19 (-10-2).1000
A = 1,6.10-18J
Tóm tắt :
E = 1000V/m, e= -1,6.10-19C d= s = 1cm= 10-2m, Eđ?
+Áp dụng biểu thức định lí động năng
Theo định lí về động năng ta có :
Eđ2 – Eđ1 = A Mà v1 = 0 => Eđ1 = 0 và A = qEd
Eđ2 = qEd = - 1,6.10-19.103.(- 10-2) = 1,6.10-18(J)
-Tóm tắt
Q> 0,q<0, CM :WM < 0
Tacó : WM= AM.Vì cơng lực điện
di chuyển điện tích từ M đến vơ cùng mà q âm điện tích sẽ di chuyển vê Q nên lực điện là lực cản nên cơng âm , do đĩ WM < 0
Giải
Cơng của lực điện di chuyển điện tích
từ bản âm đến bản dương
A = qEd=- 1,6.10-19 (-10-2).1000
A = 1,6.10-18J
Giải
Theo định lí về động năng ta có :
Eđ2 – Eđ1 = A Mà v1 = 0 => Eđ1 = 0 và A = qEd
Eđ2 = qEd = - 1,6.10-19.103.(- 10-2) = 1,6.10-18(J)
Giải
Tacó : WM= AM
Điện trường của Q hướng ra ngược chiều với lực điện tác dụng lên q<0 nên AM âm.do đó WM < 0
BÀI 5: ĐIỆN THẾ - HIỆU ĐIỆN THẾ
Bài 6 Sgk (trang 29)
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và tĩm tắt
-Bước 2: Phân tích:
+Muốn tìm hiệu điện thế ta áp dụng
cơng thức nào?
-Bước 3: Viết biểu thức suy ra U thế số
vào ta được U cần tìm
-Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 8 Sgk (trang 29)
-Bướ 1: Cho Hs đọc đề và tĩm tắt
-Bước 2: Theo đề bài muốn tìm điện thế
tại M tìm E giữa hai bản tụ
+Aùp dụng công thức nào để tìm điệ thế?
Lưu ý mốc điện thế ở bản âm
-Bước 3: Viết biểu thức suy ra U thế số
vào ta được U cần tìm
-Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 9 trang 29
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2: để học sinh tính công của lực
điện ta áp dụng cơng thức nào?
Bước 3: Viết biểu thức thế số vào tìm A
Tĩm tắt
q = -2C, A=-6J, U?
+Áp dụng cơng thức :A=qU.
Ta cĩ;
6 3 2
A
q
Tóm tắt
U= 120V, d= 1cm, dM= 0,6cm
VM=?
V V Ed
2
120
12000 / 10
U
-Điện thế tại điểm cách bản âm
0,6cm
=12.10 3 6.10 -3 =
V V Ed
72V/m -Tóm tắt:
e= -1,6.10-19C, U=50V A=?
+Nêu cơng thức tính cơng
A = q.UMN = -1,6.10-19.50
Giải Hiệu điện thế của MN.
6 3 2
A
q
Giải -Điện trường giữa hai bản tụ.
2
120
12000 / 10
U
-Điện thế tại điểm cách bản âm
0,6cm
=12.10 3 6.10 -3 =
V V Ed
72V/m Mốc điện thế ở bản âm nên V N =0
V M = 72/m
Giải
Công của lực điện khi electron
chuyển động từ M đến N :
A = q.UMN = -1,6.10-19.50 = - 8 10-18(J)
Lop11.com
Trang 4-Bước 4: nhận xét bài giải của HS = - 8 10-18(J)
BÀI 6: TỤ ĐIỆN
Bài 7 trang 33
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Theo đề bài ta tính q ứng
U=120V, tính qmax với Uđ= 200V
+Áp dụng cơng thức nào tìm q?
Bước 3: Viết biểu thức Q thế vào ta
được Q ở 2 trường hợp
-Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 7 trang 33
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Theo đề bài ở câu b, c ta tìm q
dựa vào.Áp dụng cơng thức nào tính
A?
Bước 3: Viết biểu thức rồi giải bài tốn
-Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Tóm tắt:
C= 20F, Uđ= 200V, U=120V q=? qmax?
+Q=CU
q = CU = 2.10-5.120 = 24.10-4(C)
qmax = CUmax = 2.10-5.200 = 400.10-4(C)
Tóm tắt:
C= 20F, U= 60V a.q?, b.A?, c.A’? (khi q’ = )
2
q
+A=qU
q = CU = 2.10-5.60 = 12.10-4(C)
A = q.U = 12.10-7.60 = 72.10
-6(J) A’ = q.U’ = 610-7.60 = 36.10-6(J)
Giải
a) Điện tích của tụ điện :
q = CU = 2.10-5.120 = 24.10-4(C) b) Điện tích tối đa mà tụ điện tích được
qmax = CUmax = 2.10-5.200 = 400.10-4(C)
Giải
a) Điện tích của tụ điện :
q = CU = 2.10-5.60 = 12.10-4(C)
b) Công của lực điện khi U = 60V
A = q.U = 12.10-7.60 = 72.10-6(J)
c) Công của lực điện khi q’ =
2
q
A’ = q.U’ = 610-7.60 = 36.10-6(J)
CHƯƠNG II: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI BÀI 7: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN
Bài 13 trang 45
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Theo đề bài muốn tìm I áp dụng
cơng thức nào?
Bước 3: Viết biểu thức rồi giải bài tốn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 14 trang 45
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Theo đề bài muốn tìm q áp
dụng cơng thức nào?
Bước 3: Viết biểu thức rồi giải bài tốn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 14 trang 45
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Theo đề bài muốn tìm A áp dụng
cơng thức nào?
Bước 3: Viết biểu thức rồi giải bài tốn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Tóm tắt:
q= 6.10-3C, t = 3s I=?
I t
I = 6.103 = 2.10-3(A)=
3
q t
I= 2(mA)
Tóm tắt:
I = 6A , t = 0,5s
q?
+q = I t
q = I t = 6.0,5 = 3 (C)
Tóm tắt:
È=1,5V, q=2C A=?
Ta có: E =
q A
=> A = E q = 1,5.2 = 3 (J)
Giải
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn:
I = = 2.10 -3 (A)
3
6.10 3
q t
I= 2 (mA)
Giải
Điện lượng chuyển qua tiết diện
thẳng của dây dẫn nối với động cơ tủ lạnh:
Ta có: I =
t
q
q = I t = 6.0,5 = 3 (C)
Giải
Công của lực lạ:
Ta có: E =
q A
=> A = E q = 1,5.2 = 3 (J) BÀI 8: ĐIỆN NĂNG CƠNG SUẤT ĐIỆN
Bài 7 trang 49
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Theo đề bài muốn tìm A và P áp
dụng cơng thức nào?
Bước 3: Viết biểu thức rồi giải bài tốn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Tóm tắt:
I= 1A, t= 1h=3600s, U= 6V A=?P=?
A=UIt = 6.1.3600 =91600J
P = UI= 6.1=6W
Giải
-Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch A=UIt = 6.1.3600 =91600J
-Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
P = UI= 6.1=6W
Lop11.com
Trang 5Bài 8 trang 49
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Giới thiệu hiệu điện thế định
mức và công suất định mức
-Yêu cầu HS nêu cơng thức tính nhiệt
lượng cần thiết để đun sôi 2 lít nước?
+Nhắc cơng thức tính nhiệt lượng toàn
phần (kể cả nhiệt lượng hao phí)?
-Từ đĩ tính thời gian để đun sôi nước
Bước 3: Viết biểu thức rồi giải bài tốn
Yêu cầu HS tính nhiệt lượng cần thiết
để đun sôi 2 lít nước
Yêu cầu HS tính nhiệt lượng toàn
phần (kể cả nhiệt lượng hao phí)
-Yêu cầu học sinh tính thời gian để đun
sôi nước
-Y/c h/s tính công của nguồn điện sản
ra trong 15 phút
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 9 trang 49
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Theo đề bài muốn tìm A và P áp
dụng cơng thức nào?
Bước 3: Viết biểu thức rồi giải bài tốn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Tóm tắt:
220V – 1000W, U = 220V
m = 2kg, t= 250 H=90%, C=4190J/(kg.K)
t?
+ Q’ = Cm(t2 – t1)
H =
Q Q'
Q’= Cm(t2–t1)= 4190.2.(100 – 25) = 628500 (J)
9 , 0
628500 '
H Q
Ta có : P = =>
t Q
1000
698333
P Q
Tĩm tắt:
È=12 V, I=0,8A, t=15’
A,P?
+Áp dụng cơng thức cơng và cơng
suất của nguồn
A = E It = 12 0,8.900 = 8640 (J)
P = E I = 12.0,8 = 9,6 (W)
Giải
a) 220V là hiệu điện thế định mức
của ấm điện 1000W là công suất định mức của ấm điện
b) Nhiệt lượng có ích để đun sôi 2 lít nước
Q’ = Cm(t2 – t1) = 4190.2.(100 – 25)
= 628500 (J)
Nhiệt lượng toàn phần cần cung cấp
Ta có : H = => Q =
Q Q'
= 698333 (J)
9 , 0
628500 '
H Q
Thời gian để đun sôi nước
Ta có : P = =>
t Q
1000
698333
P Q
Giải -Công của nguồn điện sản ra trong
15 phút
A = E It = 12 0,8.900 = 8640 (J) Công suất của nguồn điện khi đó
P = E I = 12.0,8 = 9,6 (W)
BÀI 9: ĐỊNH LUẬT ƠM ĐỐI VỚI TỒN MẠCH.
Bài 5 trang 54
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Theo đề bài muốn tìm I,E và P
áp dụng cơng thức nào?
Bước 3:Yêu cầu HS tính suất điện
động của nguồn điện, công suất mạch
ngoài và công suất của nguồn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 6 trang 54
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Theo đề bài ta so sánh dịng điện
định mức với dịng điện qua đèn rồi kết
luận
+Nhắc lại cơng thức tính Iđ, Rđ, H?I?
Bước 3:Yêu cầu HS tính dịng điện,
điện trở định mức của đèn, dịng điện
trong mạch qua đèn, hiệu suất của
nguồn
Tóm tắt:
R = 14, r = 1, U= 8,4V I=? P=?
+Áp dụng cơng thức của định luật
ơm tồn mạch
14
4 , 8
N
N R U
E=UN+I.r = 8,4 + 0,6.1 = 9(V)
P N = I2.RN = 0,62.14 = 5,04(W
P = E I = 9.0,6 = 5,4(W
Tóm tắt:
È=12 V 12V- 6W
So sánh I và Iđ? +Nêu lại các cơng thức
12
5
dm
dm U P
06 , 0 8 , 28
12
r R
E
N
I Idm nên đèn sáng gần như bình
Giải
a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch:
Ta có UN = I.RN
14
4 , 8
N
N R U
Suất điện động của nguồn điện:
Ta cĩ E=UN+I.r = 8,4 + 0,6.1 = 9(V) b) Công suất mạch ngoài:
P N = I2.RN = 0,62.14 = 5,04(W) Công suất của nguồn:
P = E I = 9.0,6 = 5,4(W)
Giải a)Cường độ dòng điện định mức của bóng đèn:Idm = = 0,417(A)
12
5
dm
dm U P
Điện trở của bóng đèn
Rd = = 28,8()
5
122 2
dm
dm
P U
Cường độ dòng điện qua đèn
06 , 0 8 , 28
12
r
R
E N
IIdm nên đèn sáng gần như bình
Lop11.com
Trang 6Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 6 trang 54
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Câu a ta áp dụng cơng thức định
luật ơm giải bình thường
Câu b ta so sánh U của trường hợp 2
bĩng đèn với U khi cịn 1 bĩng đèn
+Nhắc lại cơng thức tính RN, ?I?
Bước 3:Yêu cầu HS tính dịng điện,
điện trở định mức của đèn, dịng điện
trong mạch qua đèn, hiệu suất của
nguồn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
5
122
2
dm
dm
P U
PN = I2.Rd = 0,4162.28,8 = 4,98(W)
12
8 , 28 416 , 0
E
R I E
Tóm tắt:
È =3V,r = 2
R = 6, a P? b U 2d và U?
+Nhắc lại các cơng thức
6 6
6 6
2 1
2 1
R
R
R R
= 0,6(A)
2 3
3
r
R
E N
UN=U1= U2 =I.RN = 0,6.3 = 1,8(V)
P1 = P2 = = 0,54(W)
6
8 ,
1 2 1
2
1
R U
b) Khi tháo bớt một bóng đèn, điện trở mạch ngoài tăng, hiệu điện thế mạch ngoài là hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn còn lại tăng nên bóng đèn còn lại sáng hơn trước
thường Công suất tiêu thụ thực tế của đèn
PN = I2.Rd = 0,4162.28,8 = 4,98(W) b) Hiệu suất của nguồn điện:
12
8 , 28 416 , 0
E
R I E
Giải
a) Điện trở mạch ngoài
6 6
6 6
2 1
2 1
R
R
R R
Cường độ dòng điện chạy trong
2 3
3
r
R
E N
0,6(A) Hiệu điện thế giữa 2 đầu mỗi bóng đèn:
UN =U1= U2 = I.RN = 0,6.3 = 1,8(V) Công suất tiêu thụ của mỗi bóng đèn
P1 = P2 = = 0,54(W)
6
8 ,
1 2 1
2
1
R U
b) Khi tháo bớt một bóng đèn, điện trở mạch ngoài tăng, hiệu điện thế mạch ngoài là hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn còn lại tăng nên bóng đèn còn lại sáng hơn trước
BÀI 10: GHÉP CÁC NGUỒN THÀNH BỘ
Bài 4 trang 58
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Theo đề bài muốn tính cường độ
dịng điện và hiệu điện thế áp dụng cơng
thức nào?
-Tính điện trở của mạch ngồi
Bước 3:Viết cơng thức dịng điện, điện
trở định mức của đèn, hiệu điện thế và
giải bài tốn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 5 trang 58
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Theo đề bài muốn tìm I, U ta tìm
Eb và r b.
+Tìm U và I áp dụng cơng thức nào?
Bước 3:Viết cơng thức và giải bài tốn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Tóm tắt:
È =6V, r =0,6, 6V-3W I?, U?
+Áp dụng cơng thức của định luật
ơm cho tồn mạch
R Đ = = 12() = R N
3
62 2
dm
dm
P U
6 , 0 12
6
r
R
E N
U = E – Ir = 6 –0,476.0,6= 5,7(V)
Tóm tắt:
E1=4,5V, r 1 =3
E 2 =3V, r 2 =2
I?, U AB ? Tính Eb
N
E I
Eb= ÈE 1 + E2 = 4,5+3=7,5V
r b = r1 + r 2 = 3+2 =5
7,5 1.5 5
b b
E
r
U AB = È1 -I r1 = 4,5 – 3.1,5 = 0V
Giải
Điện trở của bóng đèn
R Đ = = 12() = R N
3
62
2
dm
dm
P U
Cường độ dòng điện chạy trong mạch
6 , 0 12
6
r
R
E N
Hiệu điện thế giữa hai cực của acquy
U = E – Ir = 6 – 0,476.0,6 = 5,7(V)
Giải
Suất điện động và điện trở bộ nguồn
Eb= ÈE1 + E2 = 4,5+3=7,5V
r b = r1+ r2= 3+2 =5
-Cường độ dòng điện chạy trong mạch
7,5 1.5 5
b b
E
r
Hiệu điện thế UAB
UAB= È1 -I r1= 4,5 – 3.1,5 = 0V
Lop11.com
Trang 7Bài 5 trang 58
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Phân tích :Cho HS tính Eb và r b.
-Ở câu a muốn biết đèn sáng bình
thường thì ta so sánh I và Iđ rồi kết luận.
+Nhắc lại cơng thức tính I , Iđ và Rđ?
-Câu b, c, áp dụng cơng thức rồi giải
-Câu d so sánh U với U khi cịn 1 đèn
Bước 3:Viết cơng thức và giải bài tốn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Tĩm tắt
È =1,5V, r =1
3V-0,75W a)so sánh I và I đ b)H?, c)U?, d) so sánh U với U khi cịn 1 đèn.
+ RD = dm2 , I =
dm
U P
b
E
R r
Eb = 2E = 3V ; rb = 2r = 2
75 , 0
32 2
dm
dm
P U
2 6
3
b
N
b r R E
ID = = 0,1875(A)
2
375 , 0
2I
3
75 , 0
dm
dm U P
a ID < Idm : đèn sáng yếu hơn bình thường
b) Hiệu suất của bộ nguồn
3
6 375 , 0
E
IR E
= 75%
c) Hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi nguồn :
Ui = E – Ir = 1,5 – 0,375.1 =
1,125(V) d) Nếu tháo bớt một bóng đèn thì điện trở mạch ngoài tăng, hiệu điện thế mạch ngoài, cũng là hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn còn lại tăng nên đèn còn lại sáng mạnh hơn trước đó
Giải
Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn : Eb = 2E = 3V ; rb = 2r = 2
Điện trở của các bóng đèn
75 , 0
32
2
dm
dm
P U Điện trở mạch ngoài
RN = = 6()
2
12
2D
R
Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính
2 6
3
b
N
b r R E
Cường độ dòng điện chạy qua mỗi bóng đèn
ID = = 0,1875(A)
2
375 , 0
2I
Cường độ dòng điện định mức của mỗi bóng đèn : Idm = =
3
75 , 0
dm
dm U P
0,25(A) a) ID < Idm : đèn sáng yếu hơn bình thường
b) Hiệu suất của bộ nguồn
3
6 375 , 0
E
IR E
75%
c) Hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi nguồn :
Ui = E – Ir = 1,5 – 0,375.1 =
1,125(V) d) Nếu tháo bớt một bóng đèn thì điện trở mạch ngoài tăng, hiệu điện thế mạch ngoài, cũng là hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn còn lại tăng nên đèn còn lại sáng mạnh hơn trước đó
BÀI 11: PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ TỒN MẠCH
Bài 1 trang 62
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Phân tích theo đề bài 3 điện trở
mắc như thế nào?
+Nhắc lại cơng thức tính điện trở của
mạch mắc song song?
-Tính I qua mạch vì điện trở mắc song
song nên hiệu điện thế bằng nhau
Bước 3:Viết cơng thức và giải bài tốn
Tĩm tắt
È =6 V, R 1 = R 2 =30, R 2 = 7,5
a)R N ? b)I qua mỗi đèn.
N
I = b
E
R r
a Điện trở của mạch ngồi
5
30 30 7,5 N
N
R
b Do r = 0 nên U= È =6 V
1 2
1
30
U
R
Giải
a Điện trở của mạch ngồi
5
30 30 7,5 N
N
R
b Do r = 0 nên U= È =6 V Cường độ dịng điện qua mỗi điện trở.
1
6
0, 2 30
U
R
3 3
6 0,8 7,5
U I R
Lop11.com
Trang 8Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 2 trang 62
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán
Bước 2:Phân tích muốn tìm I ta tìm Èb
và điện trở mạch ngồi
+Nhắc lại cơng thức tính dịng điện,
cơng suất và cơng suất của nguồn ?
+Tính năng lượng mà ắc quy trong 5’
Bước 3:Viết cơng thức và giải bài tốn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 2 trang 62
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán.
Bước 2: Theo đề bài để cơng suất mạch
ngoải áp dụng cơng thức nào?
+Dịng điện được tính như thế nào?
-Thế I vào P giải lập luận theo bất đẳng
thức Cơsi r = RN từ ta tìm được Rx?
+Mặt khác PN?
-Muốn cơng suất trên Rx Max ta cùng
giải tương tự như câu a nhưng Rx phải
đạt giá trị cực đại vì I khơng đổi
Bước 3:Viết cơng thức và giải bài tốn.
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
3 3
6 0,8 7,5
U I R
Tóm tắt
È1=12V, R1 =4
È2 =6V, R2 =8
I?, P?, A?
Eb = E1 + E2
RN = R1 + R2
I = b
E
R r
a
Eb = E1 + E2 = 12 + 6 = 18V
RN = R1 + R2 = 4 + 8 = 12()
0 12
18
b
N
b r R E
b P1 = I2R1 = 1,52.4 = 9(W)
P2 = I2R2 = 1,52.8 = 18(W) c
PA1 = E1I = 12.1,5 = 18(W)
AA1 = E1Tt = 12.1,5.60 = 1080(J)
PA2 = E2I = 6.1,5 = 9(W)
AA2 = E2Tt = 6.1,5.60 = 540(J) Tĩm tắt:
È1=12V,r = 1,1, R =4
a Rx?PN max?
b Rx?Px max? +P = R nI2
I = b
E
R r
RN = R +Rx -Thế I vào P áp dụng bất dẳng thức cosi lập luận tìm Rx
-Câu 2 giải tương tự như câu 1 nhưng lúc này Rx đạt giá trị lớn nhất
Giải
Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
Eb = E1 + E2 = 12 + 6 = 18V ; rb = 0
Điện trở mạch ngoài
= 4 + 8 = 12()
a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch
0 12
18
b
N
b r R E
b) Công suất tiêu thụ của mỗi điện trở
P1 = I2R1 = 1,52.4 = 9(W)
P2 = I2R2 = 1,52.8 = 18(W) c) Công suất và năng lượng của mỗi acquy cung cấp trong 5 phút
PA1 = E1I = 12.1,5 = 18(W)
AA1 = E1Tt = 12.1,5.60 = 1080(J)
PA2 = E2I = 6.1,5 = 9(W)
AA2 = E2Tt = 6.1,5.60 = 540(J)
Giải a.Cơng suất tiêu thụ ở mạch ngồi.
2
2
2
N
N
N
r
R
2
N
r
R
Theo bất dẳng thức cosi: Rn = r 1,1 0,1 1
x
R
max
12 32,73
4 4.1,1
E
r
b.Cơng suất tiêu thụ trên Rx max
2
2
2( )
x
x
x
E
E P
R
Để R x max khi R x = R+r=1,2
max
12
30 4( ) 4.1, 2
x
E
R r
CHƯƠNG 3: DỊNG ĐIỆN TRONG CÁC MƠI TRƯỜNG
BÀI 13: DỊNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Bài 7 trang 78
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán.
Bước 2: Phân tích muốn tính R ở
20000C khi đèn sáng bình thường R này
bằng điện trở định mức của nĩ.Nhắc lại
cơng thức tính điện trở định mức?
TÓm tắt:
220V-100W, t = 20000C
t0 = 200C, R=?
R = U2
P
Giải
Điện trở của đèn khi thắp sáng
100
2202 2
P U
Điện trở của đèn khi không thắp sáng
Lop11.com
Trang 9+Khi đèn chưa thắp thì nhiệt độ cũa
điện trở bằng nhiệt độ mơi trường Áp
dụng cơng thức nào để tính?
Bước 3:Viết cơng thức và giải bài tốn.
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 8 trang 78
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán.
Bước 2: Phân tích.
+Câu a muốn tính mật độ áp dụng cơng
thức nào?
+Muốn tìm thể tích ta dựa vào khối
llượng mol và khối lượng riêng ntn?
Câu b muốn tìm v áp dụng cơng thức
nào?
Bước 3:Viết cơng thức và giải bài tốn.
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 9 trang 78
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán.
Bước 2: Phân tích.
Theo đề thì RAl=RCu và chiều dài của 2
dây bằng nhau
-Tìm tiết điện của dây nhơm so với dây
đồng, tìm thể tích của dây nhơm so với
dây đồng
+Nhắc lại các cơng thức tính R theo
điện trở suất, thể tích ?
-Áp dụng tính thể tích ta dựa vào khối
lượng và khối lượng riêng của đồng và
nhơm để suy ra khối lượng của nhơm
Bước 3:Viết cơng thức và giải bài tốn.
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
R = R0(1 + (t – t0))
100
2202
2
P U
b R0 =
) (
1 t t0
R
) 20 2000 ( 10 5 , 4 1
484
Tóm tắt.
A= 64.10-3kg/mol D= 8,9.103kg/m3
a n?
b S= 10mm2, I= 10A, v?
+ n= N A
V
+V= A
D
+ I = eN = evSn
a Thể tích của 1 mol đồng
-3
3
10 9 , 8
10
64
D A
6(m3/mol) Mật độ electron tự do trong đồng
6
23
10 2 , 7
10 023 , 6
V
NA
10 4 , 8 10 10 6 , 1
10
eSn I
= 7,46.10-5(m/s)
Tĩm tắt:
MCu=1000kg, mAl?
DCu=8900kg/m3, DAl=2700kg/m3
Al=2,75.10-8m
Cu=1,69.10-8m
+VAl S l VAl , Cu S lCu.
Viết cơng thức và giải theo hướng dẫn của Gv
Ta có : R = R0(1 + (t – t0))
R0 =
) (
1 t t0
R
) 20 2000 ( 10 5 , 4 1
484
Giải
a) Thể tích của 1 mol đồng V= 33 = 7,2.10-6(m3/mol)
10 9 , 8
10
64
D A
Mật độ electron tự do trong đồng n= 623 = 8,4.1028(m-3)
10 2 , 7
10 023 , 6
V
NA
b) Số electron tự do qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giây: N = vSn
Cường độ dòng điện qua dây dẫn:
I = eN = evSn =>v=
28 5
19.10 8,4.10 10
6 , 1
10
eSn I
= 7,46.10-5(m/s)
Giải
Thay dây đồng bằng dây nhơm vẫn đảm bảo chất lượng truyển điện thì
Vì chiều dài của hai dây bằng nhau nên : lAl = lCu
m
D
Với Cu (2)
Cu Cu
m V D
Thế (2) vào (1) ta cĩ
8 8
2700.2,75.10 1000
493,65 8900.1,69.10
Al
Lop11.com
Trang 10BÀI 14: DỊNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
Bài 10 trang 78
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán.
Bước 2: Phân tích để tìm ta dựa vào
điện dẫn suất , mà mật độ dịng điện
thì bằng j =j++j-=E
+Mặt khác j=n.q.v nên ta phải tìm n
dựa vào thể tích và nồng độ mol?
+Tính j+, theo cơng thức tính j
+Tính điện dẫn suất ?suy ra tính điện
trở suất?
Bước 3:Viết cơng thức và giải bài
tốn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Bài 11 trang 78
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán.
Bước 2: Phân tích Để tìm t ta tìm m.
+Dựa vào cơng thức nào tìm m?
+Tìm V áp dụng cơng thức nào?
+Muốn tìm t áp dụng cơng thức nào?
Bước 3:Viết cơng thức và giải bài
tốn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Tĩm tắt:
V=E, =4,5.10-8m2/(V.s) =6,8.10
-8m2/(V.s), CM=0,1mol/l
?
-Ghi nhận các cơng thức giới thiệu của Gv
+ j n q v n q E
j n q v n q E
j =j + +j - =E
J = ne( j j E).
ne j j
Điện trở suất của NaCl
1 6,023.10 1,6.10 (6,8.10 4,5.10 ) 0,918
ne
m
Tóm tắt:
d = 10m, S= 1cm2, I= 0,01A t?
m= DV.
V= S.d -Áp dụng cơng thức định luật Faraday
m = V = dS = 8,9.103.10-5.10-4 = 8,9.10-6(kg) = 8,9.10-3(g) Mà m = It
n
A
F.
1
10 64
2 96500 10 9 , 8
I A
n F m
= 2680(s)
Giải
Gọi j là mật độ dịng điện = bằng lượng điện tích chuyển qua tiết điện thẳn trong 1s
n là mật độ điện tích , là điện dẫn suất
Ta cĩ: 1 là điện trở suất
Vì Na+ nhẹ hơn Cl- nên +> - Khi đĩ
3 3
0,1
6,023 / 10
N
Mặt khác: j =j + +j - =E
j n q v n q E
j n q v n q E
J = ne( j j E).
ne j j
Điện trở suất của NaCl
1 6,023.10 1,6.10 (6,8.10 4,5.10 ) 0,918
ne
m
Giải
Khối lượng đồng muốn bóc đi
m = V = dS = 8,9.103.10-5.10-4 = 8,9.10-6(kg) = 8,9.10-3(g) Mà m = It
n
A
F.
1
10 64
2 96500 10 9 , 8
I A
n F m
= 2680(s)
BÀI 2: DỊNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ
Bài 8 trang 91
Bước 1: Cho Hs tóm tắt bài toán.
Bước 2: Phân tích ở bài này ta coi E=
3.106V/m Để tìm hiệu điện thế gây ra
phĩng điện áp dụng cong thức nào?
-Ở câu a khoảng cách d gây ra phĩng
điện là hiệu giữa hai độ cao
-Câu b ta xem hai cực của buzi cách
nhau d=1mm
-Câu c tìm d dựa vào cơng thức U=Ed
Bước 3:Viết cơng thức và giải bài
tốn
Bước 4: nhận xét bài giải của HS
Tĩm tắt:
h1=200m, h2=10m
a.U(giưa đám mây, ngọn cây)
b U giữa hai cực của buzi
c.d?
U =Ed d=200 – 10 =190m d=1mm.
a. U=E.d=3.106.190=5,7.108V
b U=E.d=3.106.10-3=3000V
c.d=
3 6
120.10
4 3.10
U
cm
Giải Cường độ điện trường gây ra phĩng điện là E= 3.106V/m
a Hđt sinh ra xét giữa đám mây và ngọn cây
U=E.d=3.106.190=5,7.108V
b Hđt giữa hai cực của buzi d=1mm U=E.d=3.106.10-3=3000V
c Khoảng cách an tồn
d=
3 6
120.10
4 3.10
U
cm
Lop11.com