electrôn va chạm với các phân tử khí hoặc với các iôn dương làm các phân tử chuyển sang trạng thái kích thích ,năng lượng chúng nhận được sẽ được giải phóng dưới dạng ánh sáng Câu 31.Chọ[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 11 CB -NĂM HỌC 2010-2011 Chọn phương án đúng
1 Dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương, ion âm và electron là dòng điện trong môi trường :
2 Trong một đoạn mạch gồm nguồn điện (E , r) nối tiếp với điện trở thuần R và có dòng điện I chạy qua
Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn
A nhỏ hơn suất điện động của nguồn B lớn hơn suất điện động của nguồn
C bằng suất điện động của nguồn D không phụ thuộc vào điện trở R
3 Có 20 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2V và điện trở trong 0,6 , được ghép thành 4 dãy,
mỗi dãy có số pin bằng nhau Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là:
A 10V và 0,75 B 10V và 0,48 C 8V và 0,48 D 8V và 0,75
4 Một quả cầu nhỏ mang điện tích q 10 7 C đặt trong không khí Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 10 cm bằng :
A 9.10 V/m4 B 9 V/m C - 9.10 V/m4 D -1 10 5C
5 Chọn phát biểu đúng Cho hệ 2 điện tích cô lập q q1, 2 mang điện cùng dấu , cách nhau 100 cm trong không khí và 1 9 2 Điểm M nằm trên đường thẳng nối 2 điện tích Cường độ điện trường do 2 điện
4
q q
tích q q1, 2gây ra tại M triệt tiêu khi M
A cách 60cm , cách 40cmq1 q2 B cách 150 m , cách 50 cmq1 q2
C cách 300 cm , cách 200cmq1 q2 D.cách 40cm , cách 60cmq1 q2
6.Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào:
A hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại B bản chất của kim loại
C kích thước của vật dẫn kim loại D nhiệt độ của kim loại
7.Mắc nối tiếp một số nguồn điện giống nhau có cùng suất điện 2 V, điện trở trong 1 để thắp sáng một bóng đèn 12 V- 6W Để đèn sáng bình thường phải dùng bao nhiêu nguồn?
8.Nhận định nào sau đây là không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm dương
A Các đường sức có chiều hướng về phía điện tích B Các đường sức là những tia thẳng
C Các đường sức có phương đi qua điện tích điểm D Các đường sức không cắt nhau
9.Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2 C theo chiều một đường sức trong một điện
trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 50cm là :
10 Một tụ điện có điện dung 0,5 F, được tích điện bằng một nguồn điện có hiệu điện thế U thì điện tích của tụ điện là 600 nC Hiệu điện thế của U của nguồn điện là
11 Trường hợp nào sau đây tạo thành một tụ điện ?
A Hai tấm thép đặt gần nhau ngâm trong dầu cách điện
B Hai tấm gỗ đặt gần nhau ngâm trong dầu cách điện
C Hai tấm thép đặt gần nhau ngâm trong dung dịch muối
D Hai tấm gỗ đặt gần nhau ngâm trong dung dịch muối
12.Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 42 V K/ , được đặt trong không khí ở
200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến 3230K Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện này bằng bao nhiêu?
13 Một dây vônfram có điện trở 136 ở nhiệt độ 100 0C, cho hệ số nhiệt điện trở của vônfram là 4,5.10 Điện trở của dây ở 20 là
3K 1
14.Chọn phát biểu sai Chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại vì:
A chất điện phân không có cấu tạo mạng tinh thể
B mật độ các ion trong chất điện phân nhỏ hơn mật độ electron tự do trong kim loại
C khối lượng và kích thước ion lớn hơn của electron
Trang 2D môi trường dung dịch rất mất trật tự
15.Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng là:
16 Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A thời gian dòng điện đi qua vật dẫn B điện trở của vật dẫn
C cường độ dòng điện qua vật dẫn D hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn
17 Một điện trở R = 5 mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5V để tạo thành một mạch điện kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là 0,45 W Điện trở trong của nguồn này là:
18 Công thức nào sau đây không phải là công thức tính năng lượng điện trường của tụ điện
2
U
W
C
2
Q W
C
2
2
W UQ
19 Khối lượng mol nguyên tử của đồng là 64.103kg mol/ Khối lượng riêng của đồng là 8,9.103kg m/ 3 Biết rằng mỗi nguyên tử đồng đóng góp một electron dẫn và số Avôgađrô N A 6,02.1023mol1.Mật độ electron tự do trong đồng là
A 8,37.1028electron m/ 3 B 8,37.1022electron m/ 3
C 4,32 1018 electron m/ 3 D 4,32 1021electron m/ 3
20.Đaị lượng nào đặt trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ?
C hiệu điện thế giữa hai bản tụ D điện tích của tụ
21.Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO4,có anốt bằng Cu Cho dòng điện chạy qua bình trong 1 giờ
10 phút thì lượng đồng bám vào catốt là 2,79 g Biết Cu có A = 64, n = 2 Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là
22 Chọn câu sai khi nói về acquy
A Dòng điện đi vào cực âm và đi ra từ cực dương của acquy khi nó nạp điện
B Acquy biến đổi năng lượng từ hóa năng thành điện năng
C Ac quy tích trữ năng lượng lúc nạp điện và giải phóng năng lượng khi phát điện
D Hai cực của acquy chì được ngâm trong dung dịch axít sunfuric loãng
23 Một bóng đèn ghi 6V-6Wđược mắc vào một nguồn điện có suất điện động 8 V thì sáng bình thường Điện trở trong của nguồn điện bằng ?
24.Câu nào dưới đây nói về bản chất tia caốt là đúng?
A Tia catốt là dòng các electron phát ra từ catốt bay trong chân không
B Tia catốt là chùm tia sáng phát ra từ catốt bị nung nóng đỏ
C Tia catốt là dòng các ion âm phát ra từ catốt
D Tia catốt là dòng các ion dương bay đến anốt
25.Một acquy có suất điện động 12V , điện trở trong 1 , mắc với một điện trở R thì dòng điện trong mạch bằng 1,5A Hiệu suất của nguồn điện là :
26.Trong hiện tượng siêu dẫn , khi nhiệt độ giảm xuống dưới nhiệt độ T C nào đó thì điện trở của vật dẫn sẽ:
A giảm đến 0 B tăng đến vô cùng C.không thay đổi D giảm tỉ lệ với nhiệt độ
27 Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong 4 thì dòng điện chạy R1 trong mạch có cường độ =1,2 A Nếu mắc thêm điện trở I1 R2 = 2 nối tiếp với điện trở thì dòng điện R1
chạy trong mạch có cường độ = 1 A Điện trở bằng I2 R1
28 Chọn câu đúng
A chân không B nước nguyên chất C dầu hỏa D không khí ở điềukiện chuẩn
Trang 329.Hai điện trở giống nhau mắc song song chúng vào một nguồn điện có hiệu điện thế U thì công suất tiêu thụ của chúng là 40W Nếu các điện trở này được mắc nối tiếp và nối vào nguồn có hiệu điện thế trên
hì công suất tiêu thụ của chúng là:
30 Chọn câu sai Dòng điện trong chân không
A chỉ theo một chiều từ catốt sang anốt
B chỉ theo một chiều từ anốt sang catốt
C không tuân theo định luật Ôm
D là dòng dịch chuyển có hướng của các electron bứt ra từ catốt bị nung nóng
31.Về sự tương tác điện nhận định nào sau đây không đúng ?
A Hai thanh nhựa giống nhau sau khi cọ xát vào len dạ , nếu đưa lại gần chúng sẽ hút nhau
B Hai thanh thủy tinh , sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần chúng sẽ đẩy nhau
C Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau
D Các điện tích khác loại thì hút nhau
32 Khi các dụng cụ điện sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức thì:
A công suất tiêu thụ bằng công suất định mức B công suất tiêu thụ là lớn nhất
C công suất tiêu thụ là nhỏ nhất D.dòng điện tiêu thụ qua dụng cụ là nhỏ nhất 33.Khi điện phân dung dịch CuSO4 Để hiện tượng dương cực tan xảy ra thì
A anốt phải bằng đồng (Cu) B anốt làm bằng kim loại gì cũng được
C nhất thiết cả hai cực phải là đồng (Cu) D catốt phải lảm bằng đồng (Cu)
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 11 CB -NĂM HỌC 2010-2011 Chọn phương án đúng
Câu 1 Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc
a lớp điện môi giữa hai bản b Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
c Phụ thuộc điện tích trên hai bản tụ d Không phụ thuộc khoảng cách hai bản
Câu 2 Chọn câu sai
a Chất dẫn điện là chất chứa các elctron tự do
b Điện môi là chất cách điện.chúng không có cùng hằng số điện môi
c Vật nhiễm điện là vật mang điện tích
d Điện tích hạt sơ cấp (proton;electron) là điện tích nhỏ nhất tồn tại trong tự nhiên
Câu 3 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7C và 4.10-7C đẩy nhau một lực 0,1 N trong chân không khỏang cách giữa chúng là
Câu 4 Hai điện tích q1vàq2 đặt trong không khí cách nhau một khỏang r tương tác lên nhau một lực F nếu đồng thời tăng cả hai diện tích lên gấp đôi nhưng giảm khỏang cách đi một nửa thì lực tương tác
a Tăng 16 lần b Tăng 8 lần c Giảm 4 lần d Giảm 16 lần
Câu 5 Một điện tích điểm q=10-7c đặt tại điểm A trong điện trường chịu tác dụng lực F=3.10
-3(N)cường độ điện trường tại A có độ lớn là
a 3.104 v/m b 3.10-4 v/m c 3/10-4 v/m d 10-4/3 v/m
Câu 6 Chọn câu đúng : một eltron dịch chuyển dọc theo một đường sức dưới tác dụng của lực điện
trường từ điểm A đến điểm B
a Điện thế tại B cao hơn điện thế tại A b Điện thế tại A cao hơn điện thế tại B
c Chiều đường sức từ B đến A d Điện trường thực hiện công âm
Câu 7 Tính chất cơ bản của điện trường là
a Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó
b Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm
c Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
d Điện trường gây ra đường sức tại mọi điểm
Câu 8 Với điện trường như thế nào thì có thể viết U=E.d
c Điện trường của điện tích âm d Điện trường nào cũng được
Câu 9 Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại Alà 36 v/m tại B là 9 v/m hỏi cường độ điện
trường tại C là trung điểm của AB là bao nhiêu biết A.B.C nằm trên cùng đường sức
Câu 10 Chọn đúng mối liên hệ giữa hai diểm Mvà N trong điện trường
a UMN=- UNM b VM>VN c VN>VM d UMN=UNM
Câu 11 Nối hai bản tụ diện phẳng với nguồn điện rồi tách chúng ra khỏi nguồn , điện tích trên hai bản tụ
sẽ
a không thay đổi nếu đưa hai bản ra xa b Thay đổi nếu đưa hai bản lại gần
c Tăng gấp đôi nếu giảm khỏang cách đi một nửa d Giảm dần dần nếu khỏang cách tăng đều
Câu 12 Một tụ điện có điện dung 5.10-6F điện tích của tụ điện là 86 C hiệu điện thế trên hai bản tụ là
Câu 13 Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào nguồn điện U=220 v diện tích trên tụ điện là
a 1,1.10-7c b 0,1.10-7c c 3,1.10-7 c d 2,1.10-7c
Câu 14 Dòng điện là gì
a Dòng các điện tích dịch chuyển có hướng b Dòng điện là dòng cácđiện tích dịch chuyển
c Dòng các eltron dịch chuyển có hướng d Dòng các Ion duơng và Ion âm dịch chuyển có hướng
Câu 15 Dòng điện không đổi là
a Dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian
b Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
c Dòng điên có cường độ không thay đổi theo thời gian
d Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn không thay đổi theo thời gian
Câu 16 Chiều của dòng điện được qui ước là
Trang 5a Chiều chuyển dời của các điện tích dương b Chiều dịch chuyển của các điện tích
c Chiều dịch chuyển của các eltron d Tùy theo qui ước của mỗi người
Câu 17 Hai dây dồng đều cùng hình trụ, cùng khối lượng ,cùng nhiệt độ Dây A dài gấp đôi dây B Điện
trở dây A liên hệ với điện trở dây B chọbiết (V=S.d) s là tiết diện ngang d là chiều dài
Câu 18 Chọn câu đúng một bóng đèn được thắp sáng bình thường ở điện áp 220 v công suất p, nếu thắp
sáng ở điện áp 200 v thì công suất
Câu 19 Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức U1=110V và U2=220V Công suất định mức bằng nhau.tìm tỉ số điện trở
a R2/R1=4 b R2/R1=2 c R2/R1=3 d R1/R2=1
Câu 20 Để bóng đèn 120 v-60 w sáng bình thường ở mạng điện 220 v cần mắc điện trở
a Nối tiếp điện trở 200 b Song song điện trở 200
c Nối tiếp điện trở 220 d Song song điện trở 220
Câu 21 Hai dây dẫn bằng đồng hình trụ , dây 1 có chiều dài gấp đôi dây 2 ,dây hai có bán kính tiết diện
ngang gấp đội dây 1 tính tỉ số R1/R2
Câu 22 Có 3điện trở giống nhau mỗi cái có điện trở 3 ôm hỏi phải mắc chúng thế nào để có bộ điện trở
tương đương là 2 ôm
a (R1ntR2)// R3 b R1ntR2ntR3 C R1//R2//R3 d (R1//R2)ntR3
Câu 23 Một bóng đèn có ghi 6v-6 w mắc nối tiếp với điệntrở 6 ôm rồi mắc vào hiệu điện thế 12 v
a Hiệu điện thế hai đầu đèn là 6 v b Cường độ dòng điện qua đèn là 2A
c Đèn sáng hơn mức bình thường d Đèn sáng dưới mức bình thường
Câu 24 Hai điện trở R1=18 ôm vàR2=9 ôm mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện có sđđ 30 v,điện trở trong r=3 ôm Cường độ dòng điện qua mạch là
Câu 25 Hai điện trở 20 ôm và 30 ôm mắc song song với nhau rối mắc vào hai cực nguồn điện có sđđ 30v
điện trở trong 3 ôm
a Hiệu điện thế hai cực nguồn là 24 v b Hiệu điện thế hai đầu mạch là 27 v
c Cường độ dòng điện qua nguồn là 1 A d Hiệu diện thế mạch trong là 3 v
Câu 26 Một biến trở R mắc với hai cực nguồn điện có sđđ E điện trở trong là r=6 ôm để công suất tiêu
thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì R phải có giá trị là
Câu 27 Chọn câu đúng
Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi
a Điện phân một dung dịch muối mà anốt làm bằng chính kim loại của muối ấy
b Điện phân một dung dịch muối mà cực dương làm bằng kim loại
c Điện phân một dung dịch axít mà cực dương làm bằng kim loại ấy
d Điện phân một dung dịch muối mà ca tốt làm bằng kim loại của muối ấy
Câu 28 Chọn câu đúng dòng điện trong chất bán dẫn là
a Dòng chuyển dời có hướng của các eltron và lỗ trống
b Dòng chuyển dời có hướng của các eltron và các Ion
c Dòng chuyển dời có hướng của Ion âm vàIon dương
d Dòng chuyển dời có hướng của các hạt tải điện
Câu 29 Tính chất nào không của tia ca tốt
a Tia ca tốt không bị lệch trong điện trường và từ trường
b Tia catốt truyền thẳng và phát ra vuông góc với mặt ca tốt
c Tia ca tốt có mang năng lượng
d Tia catốt có thể đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng
Câu 30 Nguyên nhân đầu tiên làm xuất hiện hạt mang điện tự do trong chất khí là
a Sự Ion hóa b Sự phân li c Sự Ion hóa và phân li d Do nung nóng catốt
Câu 31 Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương làm bằng Cu nối với hiệu điện thế U=10 v điện trở bình điện phân 5 ôm Tính khối lương Cu giải phóng ở cực âm trong 32phút 10 giây
Trang 6Câu 32 Một biến trở R nối với nguồn điện có sđđ 120 v,điện trở trong r= 6 ôm để hiệu điện thế hai cực
của nguồn điện là 96 v thì R có giá trị là
Câu 33 Một bộ nguồn gồm 10 pin giống nhau mỗi pin có sđđ 2v điện trở trong r= 1 ôm mắc thành hai
dãy đối xứng sđđ và điện trở trong của bộ nguồn
a 10 v , 2,5 ôm b 20 v 5 ôm c 10 v 5 ôm d 10 v 10 ôm
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 11 CB -NĂM HỌC 2010-2011 Chọn phương án đúng
Câu 1 Một điện tích điểm Q= +4.10-8C đặt tại một điểm O trong không khí cường độ điện trường tại
M, cách O một khoảng 2 cm là:
a E = 9.105 (V/m) b E = 6.105 (V/m) c E = 8.105 (V/m) d E = 7.105 (V/m)
Câu 2 Một tụ điện phẳng có điện dung 200 pF được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V Khoảng cách giữa hai bản là 0,2 mm điện tích của tụ điệnlà:
a Q = 8.10-9(C) b Q = 4.10-9(C) c Q = 7.10-9(C) d Q = 9.10-9(C)
Câu 3 trong mạch kín đơn giản với nguồn điện là pin điện hóa hay ắcquy thì dòng điện là
a dòng điện không đổi
b dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ giảm dần
c dòng điện xoay chiều
d dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ tăng giảm luân phiên
Câu 4 điều kiện để có dòng điện là gì?
a phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện b phải có nguồn điện
Câu 5 phát biểu nào dưới đây là không đúng?
a nguồn điện có tác dụng tạo ra các điện tích mới
b nguồn điện có tác dụng làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điẹn trường bên trong nó
c nguồn điện có tác dụng tạo ra sự tích điện khác nhau ở hai cực của nó
d nguồn điện có tác dụng làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điẹn trường bên trong nó
Câu 6 trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa:
a từ hóa năng thành điện năng b từ quang năng thành điện năng
c từ nhiệt năng thành điện năng d từ cơ năng thành điện năng
Câu 7 công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công?
Câu 8 trong một mạch điện kín đơn giản, khi tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch:
c tăng tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài d giảm tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
Câu 9 hai điện tích trái dấu có cùng độ lớn 4.10-8 C đặt cách nhau 1mét ,hằng số điện môi là 2 thì chúng:
a hút nhau với một lực là 72.10-7C b hút nhau với một lực là 92.10-7C
c hút nhau với một lực là 82.10-7C d hút nhau với một lực là 62.10-7C
Câu 10 công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích – 2.10-6C từ A đến B là 0,004J.hiệu điện thế
giữa hai điểm đó là:
Câu 11 phát biểu nào sau đây về dòng điện trong kim loại là không đúng?
a khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường
b dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các êlectron tự do
c nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều
d nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể
Câu 12 kim loại dẫn điện tốt vì:
a mật độ êlectron trong kim loại rất lớn
b khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn
c mật độ các ion tự do lớn
d giá trị điện tích chứa trong mỗi êlectron tự do lớn hơn ở các chất khác
Câu 13 khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên hai lần thì điện trở suất của nó:
a không đổi b tăng hai lần c giảm hai lần d không xác định
Câu 14 suất nhiệt điện động của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào:
a hiệu nhiệt độ hai đầu cặp
b nhiệt độ thấp hơn ở một trong hai đầu cặp
c nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp
d bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp
Câu 15 hạt tải điện trong kim loại là:
Trang 8a êlectron tự do b ion dương c ion âm d ion dương và electron tự do
Câu 16 ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8.m biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3K-1 ở
330 K thì điện trở suất của bạc là:
a 1,866.10-8.m b 3,812.10-8.m c 3,679.10-8.m d 4,151.10-8.m
Câu 17 trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là:
Câu 18 bản chất dòng điện trong chất điện phân là:
a dòng ion dương và âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau
b dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường
c dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường
d dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường
Câu 19 bản chất của hiện tượng dương cực tan là:
a cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch
b cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy
c cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học
d cực dương của bình điện phân bị bay hơi
Câu 20 hiện tượng điện phân không ứng dụng để:
Câu 21 khi điện phân dương cực tan,nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên hai lần thì khối lượng chất giải phóng ở điện cực là:
Câu 22 điện phân cực dương tan một dung dịch trong 20 phút thì khối lượng cực âm tăng 4 gam, nếu điện phân trong 1 giờ với cùng cường độ như trước thì khối lượng cực âm tăng thêm là:
Câu 23 khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag ,trong 1 giờ lượng Ag bám ở cực âm là
27g ,cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là:
Câu 24 không khí ở điều kiện thường không dẫn điện vì:
a các phân tử khí luôn trung hòa về điện,không có hạt tải điện
b các phân tử khí không chuyển động thành dòng
c các phân tử khí không chứa các hạt mang điện
d các phân tử khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng
Câu 25 dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của:
a các ion dương,ion âm và electron tự do b các ion dương
Câu 26 hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí:
a dòng điện chạy qua thủy ngân b đánh lửa ở bugi
Câu 27 bản chất dòng điện trong chân không là:
a dòng chuyển dời có hướng của các electron trong chân không
b dòng chuyển dời có hướng của các ion dương
c dòng chuyển dời có hướng của các ion âm
d dòng chuyển dời có hướng của các proton
Câu 28 tia catot không có đặc điểm nào dưới đây:
a không bị lệch trong điện trường và từ trường b làm phát quang một số tinh thể
c phát ra vuông góc với mặt catot d có thể làm đen phim ảnh
Câu 29 ứng dụng nào sau đây là của tia catot:
a đèn hình ti vi b hàn điện c bugi đánh lửa d dây may-xo trong ấm điện
Câu 30 nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5 V và 3 thì khi mắc 3 pin đó mắc
song song thu được bộ nguồn là:
a 2,5 V và 1/3 b 2,5 V và 1 c 7,5 V và 1 d 7,5 V và 1/3
Câu 31 có 10 pin 2,5 V,điện trở trong 1 ,được mắc thành hai dãy,mỗi dãy có số pin bằng nhau Suất
điện động và điện trở trong của pin là:
a 12,5 V và 2,5 b 5 V và 2,5 c 12,5 V và 5 d 5 V và 5
Trang 9Câu 32 một nguồn điện 9V,điện trở trong 1 ,được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc
nối tiếp thì dòng điện qua nguồn là 1A nếu hai điện trở mạch ngoài mắc song song thì dòng điện qua nguồn là:
Câu 33 một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì
tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là:
Trang 10ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 11 CB -NĂM HỌC 2010-2011 Chọn phương án đúng
Câu 1 Trong những cách sau, cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
A Cọ chiếc vỏ bút lên tóc B Đặt một thanh nhựa gần một vật nhiễm điện
C Đặt một vật gần nguồn điện D Cho một vật tiếp xúc với pin
Câu 2 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây đúng?
A q1.q2>0 B q1>0 và q2>0 C q1<0 và q2>0 D q1.q2<0
Câu 3 .Điện tích điểm là:
A vật nhiễm điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng
B điện tích coi như tập trung tại một điểm
C vật chứa rất ít điện tích
D điểm phát ra điện tích
Câu 4 Chọn câu sai: Đơn vị của:
A suất điện động là Jun B cường độ dòng điện là Ampe
C hiệu điện thế là Vôn D cường độ điện trường là V/m
Câu 5 Hai điện tích q1=2.10-8C và q2= -4.10-8C hút nhau bằng một lực có độ lớn 10-3N khi đặt trong không khí Khoảng cách giữa chúng là:
Câu 6 Cho hai quả cầu kim loại nhỏ, giống nhau, mang điện tích có độ lớn bằng nhau, khi đưa chúng lại
gần nhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra xa nhau một khoảng thì chúng:
A không tương tác nhau B hút nhau C đẩy nhau D hút nhau rồi đẩy nhau
Câu 7 .Một ion đang có điện tích 1,6.10-19C mà nó nhận thêm hai electrôn thì nó:
A sẽ là ion âm B vẫn là ion dương C trung hòa về điện D có điện tích không xác định
Câu 8 Cho hai quả cầu kim loại nhỏ giống hệt nhau, ban đầu mang điện tích q1=5.10-6C và q2= -3.10-6C Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra xa nhau một khoảng 10cm thì chúng:
A đẩy nhau bằng lực 0,9N B hút nhau bằng lực 0,9N
C đẩy nhau bằng lực 9.10-5C D không tương tác với nhau
Câu 9 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường:
A có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm B có hướng như nhau tại mọi điểm
C có độ lớn như nhau tại mọi điểm D có độ lớn giảm dần theo thời gian
Câu 10.Điện trường là:
A môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó
B môi trường chứa các điện tích
C môi trường không khí bao quanh điện tích
D môi trường dẫn điện
Câu 11.Đặt một điện tích âm, khối lượng không đáng kể vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ
chuyển động:
A ngược chiều đường sức điện trường B cùng chiều đường sức điện trường
C vuông góc đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ
Câu 12.Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q tại một điểm M cách Q một
khoảng r trong không khí, là:
2
9.10 Q
E
r
r
2
9.10 Q
E
r
r
Câu 13.Hai điện tích thử q1 và q2 ( q1=2q2) đặt lần lượt tại hai điểm A và B trong điện trường Lực điện tác dụng lên q1 là F1, lên q2 là F2 Cường độ điện trường tại A là E1, tại B là E2 Biết F1=4F2, ta có:
A E1=2E2 B E1= E1 2 C E1=E2 D E1=8E2
2
Câu 14.Cho hai điện tích điểm q1=q2=8.10-6C, đặt lần lượt tại hai điểm A và B cách nhau 50cm trong không khí Điểm M cách A 20cm, cách B 30cm Cường độ điện trường tổng hợp do q1 và q2 gây ra tại M là:
A 106(V/m) B 2600(V/m) C 26.105(V/m) D 102(V/m)
Câu 15.Cho hai điện tích điểm q1=q2=q đặt lần lượt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng r trong không khí Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là: