KÜ n¨ng: - HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Đồng ruộng.. Phương pháp: Quan sát, dàm thoại, thực hành.[r]
Trang 1Tuần 14 Ngày soạn : 28/ 11/2009 Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Kiểm diện:
Tiếng Việt
Bài 55: eng- iêng (2T) I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- HS nắm được cấu tạo của vần “eng, iêng”, cách đọc và viết các vần đó
2 Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Ao, hồ giếng
3.Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Phương pháp: Quan sát, giảng giải, thực hành
III Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
IV Tiến trình bài dạy:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: ungm ưng, bông súgn, sừng
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: eng và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “xẻng” ta làm thế
nào?
- Ghép tiếng “xẻng” trong bảng cài
- thêm âm x đằng trước, tranh hỏi trên
đầu âm e
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê
- Vần “iêng”dạy tương tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: cái kẻng, xà beng, củ
riềng, bay liệng
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
Trang 2- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì?
- vần “eng, iêng”, tiếng, từ “lưỡi xẻng,
xà beng”
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự
- cá nhân, tập thể
3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- bạn nhỏ học bài chăm chú
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó
- luyện đọc các từ: nghiêngg, kiềng
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Ao, hồ giếng
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng
- tập viết vở
7 Củng cố - dặn dò (5’)
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: uông, ương
V Rút KN giờ dạy:
………
………
Trang 3
Toán
Phép trừ trong phạm vi 8
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Thành lập bảng trừ 8, biết làm tính trừ phạm vi 8
2 Kĩ năng: Thuộc bảng trừ phạm vi 8
3 Thái độ: Hăng say học toán
II.Phương pháp : Quan sát, đàm thoại, thực hành
III Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 4
Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1
IV Tiến trình bài dạy:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Tính: 5+3 = , 6+2 = , 4+4=
- Đọc bảng cộng phạm vi 8?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Thành lập bảng trừ 8 (10') - Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 8 đồ vật, chia làm 2 nhóm
bất kì, nêu đề toán hỏi bạn
- Tiến hành hỏi bạn, HS khác trả lời hình thành bảng trừ 8
4 Hoạt động 4: Học thuộc bảng cộng (5') - Hoạt động cá nhân
5 Hoạt động 5: Luyện tập (12')
Bài 1: HS tự nêu yêu cầu, làm và chữa bài - HS yếu có thể cho phép sử dụng
bảng trừ 8, bài 1 phải đặt tính thẳng cột
- HS tự làm bài và chữa bài
Bài 3:
Cho HS nhận thấy 8- 4 cũng bằng 8-2 rồi -2
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm và chữa bài
Bài 4: Treo tranh, gọi HS nêu đề bài ?
- Gọi HS khác nêu đề bài khác
- HS nêu đề bài và phép tính tương ứng
- HS khá, giỏi nêu, sau đó viết phép tính tương ứng, chú ý nhiều phép tính khác nhau miễn sao hợp với đề bài
6 Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò (5')
- Đọc bảng trừ 8 nhanh
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện tập
V Rút KN giờ dạy:
………
………
Trang 4Đạo đức
Đi học đều và đúng giờ (tiết1 ) I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ, và để đi học đều và
đúng giờ cần làm gì
2 Kĩ năng: Biết thực hiện việcđi học đều và đúng giờ, chuẩn bị các công việc cần thiết để đi học đều và đúng giờ
3 Thái độ: Tự giác đi học đúng giờ, yêu quý bạn đi học đúng giờ
II Phương pháp : Quan sát, đàm thoại , thực hành
III Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh vẽ bài tập số 1
Học sinh: Vở bài tập
IV Tiến trình bài dạy:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Hát bài hát Quốc ca Việt Nam
- Tư thế khi chào cờ như thế nào?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2') - HS đọc đầu bài
- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài
3 Hoạt động 3: Kể chuyện theo tranh (8') - Hoạt động
- Treo tranh bài tập số 1, giới thiệu về các
nhân vật trong tranh, gọi HS nói xem chuyện
gì sẽ xảy ra với bạn thỏ và bạn rùa?
- bạn thỏ vào lớp muộn, bạn rùa
đi học đúng giờ…
- Vì sao thỏ nhanh nhẹn mà đi học muộn? - vì hay la cà mải chơi
- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng - Nhiều Hs trả lời
4 Hoạt động 4: Đóng vai (10') - hoạt động nhóm
- Cho HS quan sát các tranh trong bài tập số
2, nêu nội dung từng tranh Phân nhóm đón
vai theo tranh nào
- đógn vai theo tranh được phân công trong nhóm
- Gọi các nhóm lên đóng vai trước lớp - quan sát cách ứng xử của nhóm
bạn
- Nhận xét cách ứng xử của nhóm bạn, nếu
em có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn? - nhắc bạn dậy sớm đi học… Chốt: Để đi học được đúng giờ em cần làm
gì?
- cần dậy sớm, mẹ gọi là bật dậy ngay…
5 Hoạt động 5: Liên hệ bản thân (6')
- Bạn nào trong lớp mình hay đi học muộn?
Bạn có đáng khen không? - tự liên hệ đến lớp và nhắc nhở bạn cân cố gắng lần sau
- Bạn nào đã đi học đúng giờ, em đã làm thế
nào để đi học được đúng giờ? - emđã dậy sớm, để đồng hồ bào thức, tác phong nhanh nhẹn…
6 Hoạt động 6: Củng cố dặn dò (5')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà thực hiện theo điều đã học
V Rút KN giờ dạy:
………
………
Trang 5Tuần 14 Ngày soạn 29/11/2009 Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
Kiểm diện:
Tiếng Việt
Bài 56: uông- ương (2T) I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- HS nắm được cấu tạo của vần “uông, ương”, cách đọc và viết các vần đó
2 Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Đồng ruộng
3.Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Phương pháp: Quan sát, dàm thoại, thực hành
III Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
IV Tiến trình bài dạy:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống
chiêng
- viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: uông và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “chuông” ta làm thế
nào?
- Ghép tiếng “chuông” trong bảng cài
- thêm âm ch trước vần uông
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
tiếng
- cá nhân, tập thể
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
định từ mới
- quả chuông
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê
- Vần “ương”dạy tương tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Trang 64 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: luống cày, nương rẫy
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì?
- vần “uông, ương”, tiếng, từ “quả chuông, con đường”
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự
- cá nhân, tập thể
3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- đồng bào dân tộc đi gặt lúa
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó
- luyện đọc các từ: nương, mường
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - đồng ruộng
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng
- tập viết vở
7 Củng cố - dặn dò (5’) - Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ang, anh
V Rút KN giờ dạy:
………
………
Trang 7Luyện tập
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các phép tính cộng, trừ phạm vi 8
2 Kĩ năng: Làm tính cộng, trừ trong phạm vi 8 thành thạo
3 Thái độ: Say mê học toán
II Phương pháp: Quan sát, giảng giải, thực hành
III Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 4
IV Tiến trình bài dạy:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Đọc bảng cộng, trừ phạm vi 8?
- Tính: 5+3 = , 8 - 3 =
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Luyện tập (20')
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài - tự nêu yêu cầu của bài
- Khắc sâu mối quan hệ giữa phép cộng và
trừ, đổi chỗ các số trong phép cộng
- 2Hs trung bình , yếu lên bảng làm,
Lớp làm bảng con
bài nhau để chữa
Bài 4: Treo tranh, yêu cầu học sinh quan sát
nêu bài toán ?
- Yêu cầu HS viết phép tính phù hợp với đề
toán
Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu
Gọi Hs khá , giỏi làm
- Có 8 quả táo lấy đi 2 quả còn mấy quả ? (8-2 = 6) Hay: Có 6 quả táo trong làn, 2 quả táo ở ngoài, hỏi tất cả
có mấy quả ? (6+2=8)
- quan sát và nêu cách làm bài, sau
đó làm và chữa bài
4 Củng cố - dặn dò (5')
- Chơi thi ghép phép tính nhanh
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Phép cộng phạm vi 9
V Rút KN giờ dạy:
………
………
Trang 8Ngày soạn : 30/11/2009 Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2009
Tiếng Việt
Bài 57: ang- anh(2T) I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- HS nắm được cấu tạo của vần “ang, anh”, cách đọc và viết các vần đó
2 Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới Phát triển lời nói theo chủ đề: Buổi sáng
3.Thái độ:
- Yêu thích môn học
II Phương pháp: Quan sát, giảng giải, thực hành
III Chuẩn bị :
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
IV Tiến trình bài dạy:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: uông, ương, quả chuông, con
đường
- viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ang và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “bàng” ta làm thế
nào?
- Ghép tiếng “bàng” trong bảng cài
- thêm âm b đằng trước, thanh huyền trên đầu âm a
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
tiếng
- cá nhân, tập thể
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
định từ mới
- cây bàng
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê
- Vần “anh”dạy tương tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định - cá nhân, tập thể
Trang 9vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- Giải thích từ: buôn làng, hải cảng
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì?
- vần “ang, anh”, tiếng, từ “cây bàng, cành chanh”
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự
- cá nhân, tập thể
3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- con sông, cánh diều
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó
- luyện đọc các từ: cánh, cành
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - mọi người đang đi làm đồng, bạn
nhỏ đi học
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Buổi sáng
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi
gợi ý của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng
- tập viết vở
7 Củng cố - dặn dò (5’)
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: inh, ênh
V Rút KN giờ dạy:
………
………
Trang 10Phép cộng trong phạm vi 9
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Thành lập bảng cộng phạm vi 9, biết làm tính cộng phạm vi 9
2 Kĩ năng: Thuộc bảng cộng phạm vi 9
3 Thái độ: Yêu thích học toán
II Phương pháp : Quan sát, giảng giải, thực hành
III Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 4
Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1
IV Tiến trình bài dạy:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Tính: 4+4 = , 5+3 = , 6+2=
- Đọc bảng cộng phạm vi 8 ?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Thành lập bảng cộng 9 (10') - Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy bảng cài, chọn một nhóm
đồ vật rồi thêm một nhóm nữa để có 9 đồ
vật, sau đó nêu bài toán đó các bạn ?
- HS tiến hành làm và mang bảng cài đố các bạn
cho bạn
- Hỏi để có các phép cộng bảng 9, ghi bảng - Đọc các phép tính
4 Hoạt động 4: Học thuộc bảng cộng 9 (5')
- Tổ chức cho HS học thuộc bảng cộng 9 - Hoạt động cá nhâ, tập thể
5 Hoạt động 5: Luyện tập (13')
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu, tính và chữa bài - HS yếu, trung bình có thể cho sử
dụng bảng cộng
Bài 2: Làm nhẩm và nêu kết quả - HS yếu chữa
Bài 3: HS nêu cách làm, làm vào vở - HS trung bình chữa
Bài 4: Treo tranh, gọi HS nêu đề bài, từ đó
viết phép tính
- Em nào có đề bài khác, từ đó có phép tính
khác?
- HS nêu và chữa bài
- HS khá, giỏi chữa, có thể viết các phép tính khác nhau: 8+1, 1+8
6 Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò (5')
- Thi đọc bảng cộng 9 nhanh
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Phép trừ phạm vi 9
V Rút KN giờ dạy:
Trang 11
Ngày soạn : 1/12/2009 Thứ năm ngày 3 thánh 12 năm 2009
Kiểm diện:
Thể dục
Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản.
Trò chơi vận động
I Mục tiêu:
- Ôn 1 số động tác rèn luyện tư thế cơ bản
- Yêu cầu học sinh tập ở mức độ chính xác
- Làm quen với trò chơi : Chạy tiếp sức
- Yêu cầu tham gia chơi ở mức ban đầu II.Phương pháp Quan sát, trò chơi, thực hành.
III Chuẩn bị:
- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: còi,
IV Tiến trình bài dạy:
1.Phần mở đầu
- Nhận lớp phổ biến yêu
cầu giờ học
- Khởi động: Chạy nhẹ
nhàng thành 1 hàng dọc
quanh sân
- Ôn đứng nghiêm , nghỉ
quay phải trái.
- Trò chơi : diệt con vật có
hại
2 Phần cơ bản
- Ôn phối hợp : đứng đưa 1
chân ra trước , 2 tay chống
hông và đứng đưa 1 chân ra
sau 2 tay giơ cao thẳng
hướng
- Chơi trò chơi : Chạy tiếp
sức
3.Phần kết thúc
- Đi thường theo nhịp quanh
sân tập
- Hệ thống bài
- Dặn dò
7’
23’
5’
- Nêu yêu cầu nội dung giờ học
- Hướng dẫn học sinh thực hiện
- Giao nhiệm vụ cho lớp trưởng
- Giao việc cho học sinh
- Điều khiển
- Quan sát NX – sửa sai
* Hướng dẫn ôn phối hợp hai động tác
- Giao nhiệm vụ
- Quan sát giúp em chưa thực hiện chính xác
- GT tên trò chơi , cách chơi , luật chơi
- Làm mẫu
- Hướng dẫn học sinh chơi
* Nhận xét giờ
- Hệ thống bài
- Giao việc về nhà.
- Lắng nghe
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc quanh sân
- Lớp trưởng điều khiển
- Chơi trò chơi theo
tổ
- Lớp thực hiện theo nhóm – cá nhân dưới sự điều khiển của lớp trưởng 2 lần
8 nhịp
- Nêu tên trò chơi
- Chuyển lớp thành
đội hình 2 hàng dọc
- Chơi thử
- Thực hiện chơi dưới sự điều khiển của GV
- Thi theo tổ dưới sự
điều khiển của lớp trưởng
- Cổ vũ động viên
V Rút KN giờ dạy:
………