- Theo dõi học sinh gạch chân.Đọc vần, tiếng, phân tích có thể đánh vần - Viết vở Tập viết, Gv theo dõi uốn nắn nét nối ô và c; uô và c, khoảng cách tiếng, độ cao... - Dặn tìm tiếng mới.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011
Đạo đức
Tiết 19: LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO CÔ GIÁO (tiết 1)
Thời gian: 35 phút
I/- Mục tiêu :
- Nêu được các biểu hiện lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo
- Thực hiện lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo
- HS khá giỏi hiều thế nào là lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo Biết nhắc nhở bạn bè phải lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo
* KNS: Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử lễ phép với thầy giáo cô giáo
*PP: Thảo luận nhóm, đóng vai, động não
II/- Tài liệu và phương tiện :
- Vở bài tập Đạo đức, bút chì màu
- Điều 12 công ước quốc tế về quyền trẻ em
III/- Các hoạt động dạy học :
3’
15’
15’
2’
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
* Hoạt động 1 : Đóng vai bài tập 1
- GV yêu cầu hs đóng vai theo tình huống của
bài tập 1
- Lớp thảo luận nhận xét
- Nhóm nào thể hiện được lễ phép và vâng lơì
thầy cô giáo ? Nhóm nào chưa ?
- Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo ?
- Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ tay
thầy giáo, cô giáo ?
+ Kết luận :
- Khi gặp thầy, cô giáo cần chào hỏi lễ phép
- Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy hoặc cô
giáo cần đưa bằng hai tay
* KNS: Kĩ năng giao tiếp
*PP: Thảo luận nhóm, đóng vai
* Hoạt động 2 : Làm bài tập 2
- GV yêu cầu HS làm bài tô màu vào bạn lễ
phép với thầy cô giáo
+ Kết luận : Thầy giáo cô giáo đã không quản
khó nhọc
* KNS: ứng xử lễ phép với thầy giáo cô giáo
*PP: động não
3/ Củng cố - dặn dò:
- Khi gặp thầy( cô) giáo em cần phải làm gì?
- HS chia nhóm 4 Nhóm chuẩn
bị đóng vai
- Đóng vai
- HS tô màu tranh
- Giải thích lý do vì sao tô màu vào quần áo bạn đó
- HS chuẩn bị kể về 1 bạn biết
lễ phép với thầy cô giáo
Tuần
19
Trang 2Học vần
Bài 77: ĂC – ÂC Thời gian: 90 phút
I/-Mục đích - Yêu cầu :
- Đọc được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc Đọc được từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : ruộng bậc thang
II/- Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III/- Các hoạt động dạy học :
1’
5’
15’
10’
15’
1/- Ổn định lớp :
2/- Kiểm tra bài cũ :
3/- Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1 : Dạy vần mới
+ Dạy vần ăc
- GV ghi vần ăc, phát âm ăc
- Đồng thanh, cá nhân
- Hãy phân tích vần ăc?
- So sánh vần ăc và ac?
- Cài vần ăc
- Phân tích, đánh vần: ĐT – Dãy – CN Đọc trơn
vần ăc
- Để có tiếng mắc thêm âm gì, dấu gì?
- HS cài, phân tích , đánh vần tiếng mắc
- Đọc trơn
- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?=> mắc áo
- GV đọc lại bài HS ĐT – CN
+ Dạy vần âc (tương tự vần ăc)
So sánh âc – ăc
* Hoạt động 2 : Viết bảng con:
- Gv viết bảng ăc, mắc áo, âc, quả gấc
* Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng:
- Học sinh gạch chân trên bảng, sách GK
- Đọc vần, tiếng, phân tích tiếng
- Đọc từ
- Theo dõi hướng dẫn học sinh cài, cài mẫu
- Uốn nắn phát âm đúng
- Theo dõi hướng dẫn học sinh cài, cài mẫu
- Theo dõi sửa sai
- GV theo dõi hướng dẫn nét nối giữa ă và c, â và c, độ cao,…
- Theo dõi HS gạch, uốn nắn đọc, phân tích
Trang 3
14’
15’
10’
5’
1’
TIẾT 2 :
* Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Đọc lại bài ở Tiết 1.( phần vần , tiếng, từ
khóa; phần từ ứng dụng) Đọc không theo thứ
tự
+ Đọc câu ứng dụng:
- Tranh vẽ gì ?
- Gạch chân vần mới trong câu
- Đọc vần, tiếng phân tích tiếng, từ, giải nghĩa
từ trong câu
- Đọc trơn câu ứng dụng Đoc mẫu
* Hoạt động 2 : Viết vở tập viết
ăc, âc, mắc áo, quả gấc
* Hoạt động 3 : Luyện nói
+ Bức tranh vẽ gì ?
+ Chỉ ruộng bậc thang trong tranh
+ Ruộng bậc thang là nơi như thế nào ?
+ Ruộng bậc thang thường có ở đâu ? Để làm gì
?
+ Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì ?
* Trò chơi: Tìm tiếng mới
4 Củng cố - Dặn dò :
- Đọc lại bài
- Dặn tìm tiếng mới
- Nhận xét tiết học
- Được đọc nhiều không theo thứ tư, phân tích vần, tiếng.GV uốn nắn sửa sai
- Theo dõi học sinh gạch chân.Đọc vần, tiếng, phân tích( có thể đánh vần)
- Viết vở Tập viết, Gv theo dõi uốn nắn nét nối ă và c; â
và c, khoảng cách tiếng, độ cao
- Cá nhân trả lời.Gv uốn nắn trả lời tròn câu
- Hướng dẫn dựa vào bảng tìm tiếng mới, vật mẫu
Trang 4Toán
Tiết 73: MƯỜI MỘT – MƯỜI HAI
Thời gian: 45 phút
I/- Mục tiêu : Giúp HS :
- Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai; đọc, viết được các số đó; Bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11(12) gồm 1 chục và 1(2) đơn vị
- Làm được các bài 1,2,3
II/- Đồ dùng dạy học :
- Bó chục que tính và que tính rời
III/- Các hoạt động dạy học :
3’
10’
10’
21’
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu số 11
- HS lấy que tính : 1 bó chục và 1 que tính rời
+ Được tất cả bao nhiêu que tính ?
- Mười que tính và 1 que tính rời là mười một
que tính
- GV ghi : 11 ( Đọc là mười một )
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 11 gồm có 2 chữ số 1 viết liền nhau
* Hoạt động 2 : Giới thiệu số 12
- HS lấy que tính : 1 bó chục và 2 que tính rời
+ Được tất cả bao nhiêu que tính ?
- Mười que tính và 2 que tính rời là mười hai que
tính
- GV ghi : 12 ( Đọc là mười hai )
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Số 12 gồm có 2 chữ số là số 1 và số 2 viết liền
nhau 1 ở bên trái và 2 ở bên phải
* Hoạt động 3 : Thực hành
Bài 1 : Đếm số ngôi sao và điền số vào ô trống
Bài 2 : Vẽ thêm một chấm tròn vào ô trống có
ghi 1 đơn vị
Nếu hai đơn vị ta vẽ mấy chấm tròn HS trả lời
và điền vào
Bài 3 :Dùng bút chì màu tô 11 hình tam giác, tô
12 hình vuông
- HS lấy bó chục que tính
và 1 que tính rời
- HS nhắc lại nhiều lần
- HS đọc cá nhân
- HS lấy bó chục que tính
và 2 que tính rời
- HS nhắc lại nhiều lần
- Cá nhân đọc nhiều lần
- HS đếm và điền số sao vào bên dưới
- HS đếm và vẽ thêm cho đủ
- HS làm bài 3
- Điền số vào ô trống rồi
Trang 5Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011
Thủ công
Tiết 19: GẤP MŨ CA LÔ (Tiết 1)
Thời gian: 35 phút
I/- Mục tiêu :
- Giúp hs biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- Gấp được mũ ca lô bằng giấy.Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
- HS khéo tay gấp được mũ ca lô bằng giấy Mũ gấp cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng II/- Chuẩn bị :
- Hình mẫu : mũ ca lô có kích thước lớn
- Giấy thủ công, vở thủ công, hồ
III/- Các hoạt động dạy học :
5’
10’
20’
* Hoạt động 1 : GV hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét
- Cho xem mũ ca lô
- Đặt câu hỏi về hình dáng và tác dụng của mũ ca lô
* Hoạt động 2 : GV hướng dẫn mẫu
- Hướng dẫn thao tác gấp Hs quan sát từng bước gấp
o Tạo tờ giấy hình vuông
o Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật
o Miết nhiều lần đường vừa gấp Sau đó xé bỏ phần
giấy thừa ta sẽ được tờ giấy hình vuông
- Đặt tờ giấy hình vuông trước mặt (mặt màu úp
xuống)
- Gấp đôi tờ giấy hình vuông theo đường chéo ở hình2
- Gấp đôi hình 3 lấy đường dấu giữa sau đó mở ra, gấp
1 phần của cạnh bên vào sao cho phần mép giấy cách
duề với cạnh trên
- Gấp 1 lớp giấy của phần dưới của hình 5 lên sao cho
sát với cạnh bên vừa mới gấp
- Lật hình 8 ra mặt sau làm tương tự
* Hoạt động 3: Hs tập gấp mũ calô trên giấy vở hs
- HS nêu đặc điểm và công dụng của mũ calô
- HS quan sát
- HS quan sát thao tác gấp
- GV theo dõi hướng dẫn học sinh gấp từng bước
Trang 6Học vần
Bài 78 : UC – ƯC Thời gian: 90 phút
I/- Mục đích - Yêu cầu :
- Đọc được : uc, ưc, máy xúc, lực sĩ Đọc được từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uc, ưc, máy xúc, lực sĩ
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : ai thức dậy sớm nhất
II/- Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III/- Các hoạt động dạy học :
1’
5’
15’
10’
15’
1/- Ổn định lớp :
2/- Kiểm tra bài cũ :
3/- Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1 : Dạy vần mới
+ Dạy vần uc
- GV ghi vần uc, phát âm uc
- Đồng thanh, cá nhân
- Hãy phân tích vần uc?
- So sánh vần uc và ac?
- Cài vần uc
- Phân tích, đánh vần: ĐT – Dãy – CN Đọc trơn
vần uc
- Để có tiếng xúc thêm âm gì, dấu gì?
- HS cài, phân tích , đánh vần tiếng xúc
- Đọc trơn
- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?=> máy xúc
- GV đọc lại bài HS ĐT – CN
+ Dạy vần ưc (tương tự vần uc)
So sánh ưc - uc
* Hoạt động 2 : Viết bảng con:
- Gv viết bảng uc, máy xúc, ưc, lực sĩ
* Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng:
- Học sinh gạch chân trên bảng, sách GK
- Đọc vần, tiếng, phân tích tiếng
- Đọc từ
- Đồng thanh lại các từ
Đọc mẫu, giải nghĩa từ
- Theo dõi hướng dẫn học sinh cài, cài mẫu
- Uốn nắn phát âm đúng
- Theo dõi hướng dẫn học sinh cài, cài mẫu
- Theo dõi sửa sai
- GV theo dõi hướng dẫn nét nối giữa u và c, ư và c, độ cao,…
- Theo dõi HS gạch, uốn nắn đọc, phân tích
Trang 7
14’
15’
10’
5’
1’
TIẾT 2 :
* Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Đọc lại bài ở Tiết 1.( phần vần , tiếng, từ
khóa; phần từ ứng dụng) Đọc không theo thứ
tự
+ Đọc câu ứng dụng:
- Tranh vẽ gì ?
- Gạch chân vần mới trong câu
- Đọc vần, tiếng phân tích tiếng, từ, giải nghĩa
từ trong câu
- Đọc trơn câu ứng dụng Đoc mẫu
* Hoạt động 2 : Viết vở tập viết
uc, ưc, máy xúc, lực sĩ
* Hoạt động 3 : Luyện nói
+ Bức tranh vẽ gì ?
+ Trong tranh bác nông dân đang làm gì ?
+ Con gà đang làm gì ? Đàn chim đang làm gì
? Mặt trời như thế nào ? Con gì đã báo hiệu cho
mọi người thức dậy ?
+ Con có thích buổi sớm không ? Tại sao ? Con
thường dậy lúc mấy giờ ?
+ Nhà con ai dậy sớm nhất ?
* Trò chơi: Tìm tiếng mới
4 Củng cố - Dặn dò :
- Đọc lại bài
- Dặn tìm tiếng mới
- Nhận xét tiết học
- Được đọc nhiều không theo thứ tư, phân tích vần, tiếng.GV uốn nắn sửa sai
- Theo dõi học sinh gạch chân.Đọc vần, tiếng, phân tích( có thể đánh vần)
- Viết vở Tập viết, Gv theo dõi uốn nắn nét nối u và c; ư
và c, khoảng cách tiếng, độ cao
- Cá nhân trả lời.Gv uốn nắn trả lời tròn câu
- Hướng dẫn dựa vào bảng tìm tiếng mới, vật mẫu
Trang 8Tiết 74: MƯỜI BA – MƯỜI BỐN – MƯỜI LĂM
Thời gian: 45 phút
I/- Mục tiêu : Giúp HS :
- Nhận biết được mỗi số 13 (14, 15) gồm 1 chục và 3(4,5) đơn vị Đọc viết được các số đó
- Làm được các bài 1,2,3
II/- Đồ dùng dạy học :
- Bó chục que tính và que tính rời
III/- Các hoạt động dạy học :
3’
15’
23’
2’
1/Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu số 13
- HS lấy que tính : 1 bó chục và 3 que tính rời
+ Được tất cả bao nhiêu que tính ?
- Mười que tính và 3 que tính là mười ba que
tính
- GV ghi : 13 ( Đọc là mười ba )
- Số 113 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Số 13 gồm có 2 chữ số là số 1 và số 3 viết liền
nhau từ trái sang phải
+ Giới thiệu số 14, 15
- Tương tự số 13
* Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Viết số thứ tự vào ô trống
Bài 2 : Điền số
Bài 3 : Viết ( theo mẫu )
Bài 4 : Điền các số thích hợp vào ô trống
3/ Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS lấy bó chục que tính
và 3 que tính rời
- HS nhắc lại nhiều lần
- HS đọc cá nhân
- HS viết số theo thứ tự
- HS đếm số ngôi sao và viết vào ô trống
- HS viết : 12 gồm 1 chục
và 2 đơn vị
- HS làm bài 4 Đổi vở sửa bài
Trang 9
SỨC KHỎE RĂNG MIỆNG Bài 3: SÚC MIỆNG VỚI FLUOR
Thời gian 25 phút
I Mục tiêu :
Giúp HS hiểu rõ ích lợi của fluor nói chung và súc miệng với fluor nói riêng trong việc phòng ngừa bệnh sâu răng
II Đồ dùng dạy học:
Tranh về nguyện nhân sâu răng
III Các hoạt động dạy học :
1’
2’
10’
10’
2’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1 : Nguyên nhân sâu răng
- HS quan sát hình vẽ
- GV giải thích sơ qua về nguyện nhân bệnh
sâu răng
- GV chỉ tranh vẽ tác dụng của fluor và nêu
lợi ích của fluor trong việc phòng ngừa bệnh
sâu răng
GV chỉ vào hình một lớp học đang súc
miệng với fluor và hướng dẫn học sinh cách
súc miệng
* Hoạt động 2 : Kiểm tra bài giảng
+ Em súc miệng với fluor để làm gì ?
+ Khi súc miệng với fluor, các em phải
ngậm trong thời gian bao lâu ? Tại sao ?
+ Sau khi sức miệng với fluor, các em có
nên ăn hay uống sau khi súc miệng không?
Tại sau ?
4 Củng cố - Dặn dò :
+ Ghi nhớ :
- Súc miệng với fluor giúp em phòng
- Hàng tuần em nên súc miệng
Nhận xét tiết học
HS tham gia vào việc quan sát hàm răngcủa các bạn
HS nêu ra súc miệng khi nào, ngậm trong thời gian là bao nhiêu
HS chú ý lắng nghe
- Nhắc nhiều lần
Trang 10Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011
Toán Tiết 75: MƯỜI SÁU – MƯỜI BẢY – MƯỜI TÁM – MƯỜI CHÍN
Thời gian: 45 phút
I/- Mục tiêu : Giúp HS :
- Nhận biết mỗi số (16,17,18,19) gồm 1 chục và 1 số đơn vị (6, 7, 8, 9) Đọc, viết được các số đó; Điền được các số 11,212,13,14,15,16,17 18,19 trên tia số
- Làm được các bài 1,2,3,4
II/- Đồ dùng dạy học :
- Bó chục que tính và que tính rời
III/- Các hoạt động dạy học :
3’
10’
10’
21’
1’
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu số 16
- HS lấy que tính : 1 bó chục và 6 que tính rời
+ Được tất cả bao nhiêu que tính ?
- Mười que tính và 6 que tính là mười sáu que
tính
- GV ghi : 16 ( Đọc là mười sáu )
- Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
- Số 16 gồm có 2 chữ số là số 1, số 6 ở bên phải
1 - Chữ số 1 chỉ chục, chữ số 6 chỉ 6 đơn vị
* Hoạt động 2 : Giới thiệu số 17, 18, 19
- Tương tự số 16
* Hoạt động 3 : Thực hành
Bài 1 : Viết
Bài 2 : Điền số
Bài 3 : Viết
Bài 4 : Điền số
3/ Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS lấy bó chục que tính
và 6 que tính rời
- HS nhắc lại nhiều lần
- HS đọc cá nhân
- HS viết số
- HS đếm số hình và viết vào ô trống
- HS làm bài 3 và sửa bài
- HS làm bài 4 và sửa bài
Trang 11Tự nhiên - Xã hội
Tiêt 19: CUỘC SỐNG XUNG QUANH (TT) (VSMT: GIỮ VỆ SINH LÀNG XÃ, PHỐ PHƯỜNG)
Thời gian 35 phút
I/- Mục tiêu : Giúp học sinh biết :
- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi học sinh ở
- HS khá, giỏi nêu được một số điểm khác và giống nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị
@ KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát về cảnh vật và hoạt động sinh sống của người dân địa phương Phân tích, so sánh cuộc sống ở thành thị và nông thôn Phát triển KNS hợp tác trong công việc.
@ PP: Quan sát hiện trường/ tranh ảnh Thảo luận nhóm Hỏi đáp trước lớp.
II/- Đồ dùng dạy học :
- Tranh, các hình trong SGK
III/- Các hoạt động dạy học:
3’
15’
15’
1/- Kiểm tra bài cũ:
2/- Bài mới :
* Hoạt động 1 : Làm việc theo nhóm đôi với SGK
+ HS chỉ vào bức tranh trong SGK nói những gì
nhìn thấy trong tranh
- Bức tranh ở trang 40 và 41 vẽ về cuộc sống ở đâu
? tại sao em biết ?
- Bức tranh ở trang 38 và 39 vẽ về cuộc sống ở đâu
? tại sao em biết ?
@:KNS: Hợp tác trong công việc, So sánh cuộc
sống ở thành thị và nông thôn
@:PP:Thảo luận nhóm Hỏi đáp trước lớp.
+ Kết luận : Bức tranh bài 19 vẽ về cuộc sống ở
thành thị
(VSMT: học sinh quan sát trong bộ tranh VSMT số
5: Người dân và học sinh ở thành thị đang làm gì để
làm cho phố, phường sạch, đẹp)
* Hoạt động 2: Triển lãm tranh
- GV chia lớp làm nhóm 4 em
- Học sinh dán những tranh đã sưu tầm được về các
nghề truyền thống của nhân dân địa phương
- Nói trong nhóm tên các nghê, nơi làm việc
- Tổ chức cho học sinh giới thiệu trên lớp
- Các tổ đi tham quan
@:KNS: Hợp tác trong công việc.
@ PP: Hỏi đáp trước lớp.
- Mỗi HS lần lượt chỉ vào bức hình trong tranh và nói lên những gì em thấy
- HS nhắc câu hỏi và trả lời
- Bức tranh của em vẽ về nghề gì?
- Người làm nghề đánh cá còn gọi là gì?
Trang 12Học vần
Bài 79 : ÔC – UÔC Thời gian: 90 phút
I/- Mục đích - yêu cầu :
- Đọc được : ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc Đọc được từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : Tiêm chủng, uống thuôc
II/- Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III/- Các hoạt động dạy học :
1’
5’
15’
10’
15’
1/- Ổn định lớp :
2/- Kiểm tra bài cũ :
3/- Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1 : Dạy vần mới
+ Dạy vần ôc
- GV ghi vần ôc, phát âm ôc
- Đồng thanh, cá nhân
- Hãy phân tích vần ôc?
- So sánh vần ôc và ac?
- Cài vần ôc
- Phân tích, đánh vần: ĐT – Dãy – CN Đọc trơn
vần ôc
- Để có tiếng mộc thêm âm gì, dấu gì?
- HS cài, phân tích , đánh vần tiếng mộc
- Đọc trơn
- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?=> thợ mộc
- GV đọc lại bài HS ĐT – CN
+ Dạy vần uôc(tương tự vần ôc)
So sánh uôc - ôc
* Hoạt động 2 : Viết bảng con:
- Gv viết bảng ôc, thợ mộc, uôc, ngọn đuốc
* Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng:
- Học sinh gạch chân trên bảng, sách GK
- Đọc vần, tiếng, phân tích tiếng
- Theo dõi hướng dẫn học sinh cài, cài mẫu
- Uốn nắn phát âm đúng
- Theo dõi hướng dẫn học sinh cài, cài mẫu
- Theo dõi sửa sai
- GV theo dõi hướng dẫn nét nối giữa ô và c, uô và c, độ cao,…
- Theo dõi HS gạch, uốn nắn đọc, phân tích