1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy môn Vật lý 11 - Chương I: Điện tích - Điện trường - Bài 9: Tụ điện

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 186,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được thế nào là ghép song song, thế nào là ghép nối tiếp các tụ điện và viết được công thức tính điện dung tương đương của mỗi bộ tụ.. Ứng dụng của tụ điện trong cuộc sống, v[r]

Trang 1

BÀI 9 TỤ ĐIỆN

I.MỤC TIÊU.

1.Về kiến thức:

- Mơ

- Phát

- Nêu

- Trình bày   nào là ghép song song,  nào là ghép 4 # các   và   cơng 9 tính

2.Về kỹ năng:

- Nhận ra một số loại tụ điện

-

II.CHUẨN BỊ.

GV:

- ; 34 !   trong @ (

- Hình B cách ghép  (

- ; 34 bài %# C ghép  (

- Các = 9 liên quan

HS:

- Ơn ! các = 9 C  G     tích

III.TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY.

1 Ổn định lớp: =+5 tra 3- 34 !H#

2.

C M  N OI Nêu định nghĩa hiệu điện thế và mối liên hệ giữa hiệu điện thế với cường độ điện trường?

3 Giới thiệu bài mới:

Tìm hiểu tụ điện, điện dung của tụ điện

 Yêu cầu HS đPc mc 1 SGK

 Nêu câu Q :

 Nêu    I

 Tụ điện dùng để làm gì? Làm

cách nào + tích  cho I

 Khi tích  cho   

tích N hai *  cĩ L +5 gì?

Khi

 H 5;  N thì cĩ 

 gì?

 Nêu    #$I

 Khi tích  cho  

#$   cĩ U tính 

gì?

JP 5 1 SGK

  !G câu Q của GV:

   là 5;  4 X5 hai % &Y L  nhau và Z

cách H nhau *[ !H#  cách

(

 Tụ điện dùng để chứa điện tích Tích  cho  *[ cách

L vào hai   5;  

5; pin L acquy)

 Khi tích điện cho tụ thì hai bản của tụ điện sẽ tích điện trái dấu nhau Nếu nối hai bản của tụ điện với một điện trở thì sẽ có dòng điện chạy qua điện trở

Điện tích trên các bản tụ giảm dần, ta nói tụ điện phóng điện

1.Tụ điện:

a)Định nghĩa: Tụ điện là một hệ

hai vật dẫn đặt gần nhau.Mỗi vật dẫn đĩ gọi là một bản của tụ điện.Khoảng khơng gian giữa hai bản cĩ thể là chân khơng hay bị chiếm bởi một chất điện mơi nào đĩ

- Kí  C

- Tích  cho  14 hai * b)Tụ điện phẳng.

- WX5 hai 5 kim ! cĩ kích H !H L 4 & và song song H nhau

- Hai * tích  trái & và

cĩ ,   4 *[ nhau

- J G bên trong  là

 G C(

Trang 2

 Sau đây ta chỉ nói đến những

tụ điện có hai tính chất trên và

độ lớn điện tích trên mỗi bản tụ

khi tích điện gọi là điện tích của

tụ điện

Gv H  khái 5  dung

 Nêu câu Q C1

J dung là [ 34(

 Hai    #  *[

cùng 5; X (cùng U), cĩ C1 >

C2 thì

0I

 Gv H  cơng 9 tính

C =

d

S

4 10

; vào U  4 nào?

 Khi 3g &    chú ý

C gì?

các nhĩm

Nêu câu Q

 1% & các  trong 34 các

linh =I

 WH  5; 34 !  thơng

34 trên (

2 * kim ! #$ song song .H nhau và Z cách H nhau

*[  mơi

 Khi tích điện cho tụ điện phẳng thì hai bản của tụ điện sẽ tích điện trái dấu nhau, bằng nhau về độ lớn Các đường sức xuất phát từ bản này tận cùng ở bản kia

 Ghi nhớ kiến thức GV cung cấp

-   !G C1: Sai U  Q

 khơng i(Q

U

- Phát

-Ước số: 1  F = 10 -6 F 1nF = 10 -9 F 1pF = 10 -12 F

 Ghi nhớ kiến thức GV cung cấp

 Hai tụ điện cùng được nạp điện bằng cùng một nguồn điện tụ nào có điện dung lớn hơn thì có điện tích của tụ đó sẽ lớn hơn

 Ghi H *+ 9 tính 

dung

JP SGK 5 2

   !G các câu Q của GV:

 Làm  theo nhĩm, giúp n nhau % *   trong các linh =  g(

   trong @  G cĩ

2 chân và cĩ ghi giá ,  dung

 Làm quen, % & và P

các thơng 34 trên 

2.Điện dung của tụ điện a)Định nghĩa:

U Q

khả năng tích điện của tụ điện và được gọi là điện dung của tụ điện,kí hiệu là C

Q C U

- Đơn vị:Fara - Kí o

-Ước số: 1  F = 10 -6 F 1nF = 10 -9 F 1pF = 10 -12 F

b)Cơng thức tính điện dung của tụ điện phẳng.

9

9.10 4

S C

d

- S :

(

- d :

- p : A[ 34  mơi

* Chú ý: 6   cĩ 5; giá

, hiệu điện thế giới hạn 

, khi  qua giá , này thì

 mơi 5 tính  cách 

iện mơi bị đánh thủng Khi

3g &  chú ý khơng  quá giá , K(

Tìm hiểu về các cách ghép tụ điện

Trang 3

- JL  C cho C1=5F,

C2=5F

a)4 có  dung 10F thì

5t   nào?

b)4 có  dung 2,5F thì

5t   nào?

- Mô  cách ghép song song

- JL câu Q C3 G Hs  !G

và rút ra % xét

- Trình C cách ghép 4 #(

- JL câu Q C5, 5G Hs  !G

và rút ra % xét

- D9 minh: C bC C1, 2

- H7.5

- C bC C1, 2

 4 Z  dung thì ghép song song

- H7.6

- C bC C1, 2

 4 5  dung thì ghép

4 #(

- Làm bài %# ví &(

3 Ghép tụ điện a)Ghép song song

U = U 1 = U 2 = … = U n

Q = Q1 + Q2 + … + Qn.

CC1C2 C n

b)Ghép nối tiếp

U = U1 + U2 + … + Un

Q = Q 1 = Q2 = … = Qn.

1 2

n

1 C1 ghép 4 # C2 :

2 1

2 1 12

C C

C C C

Củng cố Hướng dẫn về nhà

- Tóm t = 9(

- G Hs  !G 1,2 SGK +

 4(

- yL dò C nhà

- Ghi % kiên 9 làm BT1,2

- Bài %# C nhà: 3,4,5,6,7,8

- D} *, bài # theo

Vận dụng: Cho HS  !%  !G câu Q

C©u 1 )

! là

A 2.10-6 C B 16.10-6 C C 4.10-6 C D 8.10-6 C

C©u 2) 1 L vào hai   5;    4 V thì  tích  5;  ! 2 ~D( 1 L vào hai   5;    10 V thì  tích  5;  !

C©u 3) Hai   20 ~o có    5V thì Z !  tích  là

Giao nhiệm vụ về nhà: Ghi bài %# C nhà: bài %# 5  8 (trang 33).làm bài %# SBT

1

C

2

C

1

... dấu Nếu nối hai tụ điện với điện trở có dịng điện chạy qua điện trở

Điện tích tụ giảm dần, ta nói tụ điện phóng điện

1 .Tụ điện:

a)Định nghĩa: Tụ điện hệ ...

(

 Tụ điện dùng để chứa điện tích Tích  cho  *[ cách

L vào hai   5;  

5; pin L acquy)

 Khi tích điện cho tụ hai tụ điện tích điện trái dấu... 2

 Sau ta nói đến

tụ điện có hai tính chất

độ lớn điện tích tụ

khi tích điện gọi điện tích

tụ điện

Gv H  khái

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm