1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp môn học lớp 2 - Trường Tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây - Tuần 3

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 189,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Thứ ngày tháng năm Môn:ĐẠO ĐỨC Tên bài dạy:BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI Chuẩn KTKN: 81,SGK: 5 A / MỤC TIÊU: Theo chuẩn KTKN: - Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Thứ ngày tháng năm

Môn:CHÍNH TẢ (Tập chép)

Tên bài dạy:BẠN CỦA NAI NHỎ

( KT-KN: 9 – SGK:24 )

A / MỤC TIÊU :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ(SGK)

- Làm đúng bài tập 2 ; Bài tập 3a/b

B/ CHUẨN BỊ:

- Bài chính tả cần chép

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

GIÁO VIÊN 1/K.tra: Cho HS ghi lại một số

từ

Nhận xét

2/ GTB: “ Bạn của nai nhỏ ”

- GV đọc mẫu

- GV nêu câu hỏi

+ Vì sao cha nai nhỏ yên lòng

cho con đi chơi với bạn?

- GV cho học sinh nhận xét

+ Kể cả đầu bài, bài chính tả có

mấy câu?

+ Chữ đầu câu được ghi như

thế nào? Ơ cuối câu có ghi dấu

gì? Tên nhân vật được ghi như

thế nào?

- Hdẫn HS yếu viết từ khó:

GV đọc, phân tích

- Cho tập chép bài

- GV chấm bài

GV Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2: Cho đọc yêu cầu

+ Hướng dẫn từng phần

Nhận xét

Bài 3a: Cho đọc yêu cầu

+ H.dẫn thực hiện

HỌC SINH

- HS ghi vào bảng các từ gà, gan, ghế, ghi, ghềnh, ghe

- Nhắc lại

- HS theo dõi, nắm ND bài -Thảo luận theo cặp và trả lời

Vì biết bạn của con mình vừa khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, vừa dám liều mình cứu người khác

- HS nhận xét

+ Có 4 câu ( HS yếu ) + Chữ đầu câu viết hoa, ở cuối câu ghi dấu chấm, tên nhân vật được viết hoa ( HS yếu )

- HS viết các từ khó vào bảng con các từ: Khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, liều mình, yên lòng

- HS chép bài vào vở

- HS soát lỗi THƯ GIÃN

-1 HS yếu đọc yêu cầu của bài

- HS thực hiện Ngày tháng, nghỉ ngơi, người bạn, nghề nghiệp

- 1Đọc yếu yêu cầu

- Thực hiện theo phát âm

Tuần3

Tiết 5

Trang 2

GV: Lê Thị Ngọc Lan

Nhận xét Cây tre, mái che, trung thành, chung sức.

D.CỦNG CỐ- DẶN DÒ:

- GV cho HS nhắc lại cách ghi ng - ngh

- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài “ Gọi bạn “

- Nhận xét tiết học

DUYỆT: (Ý kiến góp ý)

HIỆU TRƯỞNG

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 3

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Thứ ngày tháng năm Môn:CHÍNH TẢ (nghe-viết)

Tên bài dạy:GỌI BẠN

( KT-KN : 9 – SGK : 29)

A / MỤC TIÊU :

- Nghe và viết lại chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ cuối bài : “ Gọi bạn”

- Làm bài tập 2 ; bài tập 3a

B/ CHUẨN BỊ:

- Nội dung bài tập

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

GIÁO VIÊN 1/K.tra: Cho HS ghi lại một số

từ

Nhận xét

2/ GTB: “ Gọi bạn ”

- GV đọc mẫu

- GV nêu câu hỏi

+ Bê vàng đi đâu? Vì sao?

+ Khi Bê bị lạc, dê đã làm gì?

- H.dẫn cách trình bày

- Hdẫn HS yếu luyện viết từ

khó GV đọc và phân tích

- GV đọc từng dòng thơ

( đánh vần )

- GV chấm bài

- GV Hdẫn làm bài tập

+Bài 2: Cho đọc yêu cầu

Gợi ý h.dẫn thực hiện

+Bài 3a: GV cho đọc yêu cầ

+ H.dẫn từng phần

Nhận xét

HỌC SINH

- HS ghi vào bảng các từ :Trung thành, chung sức, mài che, cây tre

- Nhắc lại

- HS theo dõi, nắm ND bài và trả lời

+Đi tìm cỏ ( HS yếu ) vì trời hạn hán, suối cạn, cỏ héo khô

+Thương bạn, chạy khắp nẻo đi tìm.( HS yếu)

- HS quan sát -nhận xét + Có 3 khổ thơ ( HS yếu ) + Chữ đầu câu viết hoa, tên riêng viết hoa

- HS viết các từ khó vào bảng con các từ:Héo khô, nẻo đường, hoài, lang thang

- 1HS yếu đọc lại các tư khó

- Nghe và ghi bài vào vở ( HS yếu )

- HS soát lỗi

THƯ GIÃN Thực hiện các bài theo yêu cầu

- Bài 2:1 HS yếu đọc yêu cầu của bài

- HS thực hiện Nghiêng ngả, nghi ngờ, nghe ngóng, ngon ngọt Nhận xét, đọc đồng thanh

- Bài 3a: Cho HS yếu đọc yêu cầu

Thảo luận theo nhóm cặp

Trình bày, nhận xét:

Trò chuyện, che chở, trắng tinh, chăm chỉ

Tuần3

Tiết 6

Trang 4

GV: Lê Thị Ngọc Lan

D.CỦNG CỐ- DẶN DÒ:

- GV cho HS nhắc lại cách ghi ng – ngh, ch –tr

- Về viết lại các chữ viết sai

- Về ôn lại bài và chuẩn bị bài “ Bím tóc đuôi sam “

- Nhận xét tiết học

DUYỆT: (Ý kiến góp ý)

HIỆU TRƯỞNG

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 5

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Thứ ngày tháng năm Môn:ĐẠO ĐỨC

Tên bài dạy:BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI ( Chuẩn KTKN: 81,SGK: 5)

A / MỤC TIÊU: (Theo chuẩn KTKN):

- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

-Biết được vì sao can phải nhận lỗi và sửa lỗi

-Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

* Biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sữa lỗi khi mắc lỗi

KNS:

-KN ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống mắc lỗi.

-KN đảm nhận trách nhiệm đối với việc làm của bản thân.

HCM:

-Biết nhận lỗi và sửa lỗi là thể hiện tính trung thực dũng cảm Đó chính

là thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy.

B/ CHUẨN BỊ :

- Nội dung thảo luận

- Câu hỏi thảo luận

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

GIÁO VIÊN 1/ Kiểm tra: GV cho đọc lại ghi nhớ

Nhận xét,tuyên dương

2/ GTB: “ Biết nhận và sửa lỗi “ Hoạt động 1: Tìm hiểu và phân tích truyện : Cái

bình hoa “(KN ra quyết định và giải quyết vấn đề

trong tình huống mắc lỗi.)

- GV kể câu chuyện : Cái bình hoa “ với kết cục để mở.( HS yếu)

- GV kể từng đoạn câu chuyện cho đến cái bình vở

và hỏi:

+ Nếu vô va không nhận lỗi thì điều gì sẽ xảy ra ? + Các em thử đoán xem Vô Va đã nghĩ và làm gì sau đó ?

- GV kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi thì sẽ mau

tiến bộ, và được mọi người yêu quí.( -Biết nhận

lỗi và sửa lỗi là thể hiện tính trung thực dũng cảm Đó chính là thực hiện theo năm điều Bác

Hồ dạy).

HỌC SINH

HS đọc lại 2 câu ghi nhớ: “ Giờ nào việc Việc hôm nay chớ để ngày mai”

Nhắc lại

- HS theo dõi câu chuyện Các nhóm thảo luận và xây dựng phần kết quả câu chuyện

- HS theo dõi và trả lời

+ Thì mọi người sẽ quên lãng + Vô Va hối hận và tự nhận lỗi

- HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày Cả lớp nhận xét

-2 HS yếu nhắc lại kết luận

- HS bày tỏ tán thành và không tán thành + Người nhận lỗi là người dũng cảm

+ Cần nhận lỗi cả khi mọi người không

Tuần3

Tiết3

Trang 6

GV: Lê Thị Ngọc Lan

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến thái độ của mình.( KN

đảm nhận trách nhiệm đối với việc làm của bản

thân)

GV đọc lần lượt từng ý kiến( HS trung bình)

+ Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi, không cần nhận lỗi

+ Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi không cần sửa lỗi

+ Chỉ cần xin lỗi những người quen biết

- GV rút ra kết luận

biết mình có lỗi

+ Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và em bé

-2 HS trung bình nhắc lại: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em mau tiến bộ và được mọi người quý mến

D.CỦNG CỐ- DẶN DÒ :

- GV cho HS nhắc lại : Chuyện em đã có lần nhận lỗi và sửa lỗi

- Về ôn lại bài

- Chuẩn bị tiết 2 bài : “ Biết nhận lỗi và sửa lỗi “

- Nhận xét tiết học

DUYỆT: (Ý kiến góp ý)

HIỆU TRƯỞNG

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 7

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Thứ ngày tháng năm

Môn:LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tên bài dạy:TỪ CHỈ SỰ VẬT – CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ?

( KT-KN: 9 – SGK :26 )

A / MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức kĩ năng)

- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý của bài tập 1 ; bài tập 2

- Biết đặt câu theo mẫu: Ai là gì ?

B/ CHUẨN BỊ:

- Các dụng cụ học tập

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

GIÁO VIÊN 1/ Kiểm tra: GV nêu câu, cho HS

nêu câu mới

Nhận xét

2/ GTB: “ Từ chỉ sự vật – câu kiểu

ai là gì ? ”

GV H dẫn từng bài

Bài 1: GV cho đọc yêu cầu

- Cho HS nêu miệng

- Ghi bảng, nhận xét

Bài 2: GV cho đọc yêu cầu

- GV nhắc trong bảng, các từ đã

nêu, có từ không chỉ sự vật

Nhận xét

Bài 3: GV cho đọc yêu cầu

GV H dẫn đọc câu

Nhận xét

- GV có thể H dẫn phần bài tập bỗ

sung bằng cách gợi ý

HỌC SINH

- HS thực hiện tạo câu mới

Nhắc lại

- HS yếu đọc yêu cầu của bài

HS quan sát từng tranh suy nghĩ, tìm từ

HS đưa ra ý kiến

Bộ đội công nhân

Ô tô máy bay Voi Trâu Dừa Mía

- HS yếu đọc yêu cầu

- HS TB-yếu thực hiện miệng – đọc kết quả + Bạn, cô giáo, thầy giáo, học trò

+ Thước kẻ, bảng, sách + Nai cá, heo

+ Phượng vĩ

THƯ GIÃN

- HS yếu đọc yêu cầu của bài Đọc câu mẫu(HS yếu)

- HS thực hiện đặt câu + Em là HS trường TH “A “ Bình Long

+ Cún con là chú chó ngoan + Em là HS tổ 2

- HS yếu đọc yêu cầu bài tập đó

- HS nêu và ghi vào vở

Tuần3

Tiết 3

Trang 8

GV: Lê Thị Ngọc Lan

Nhận xét

+ Em là HS chăm chỉ

+ Tập, sách là đồ dùng học tập thân thiết của em

D.CỦNG CỐ- DẶN DÒ:

- GV cho HS nhắc lại các từ chỉ sự vật – đặt câu theo mẫu Ai là ai ?

- HS ôn lại bài

- Chuẩn bị bài: “ Từ chỉ sự vật – ngày, tháng “

- Nhận xét

DUYỆT: (Ý kiến góp ý)

HIỆU TRƯỞNG

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 9

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Thứ ngày tháng năm Môn: Thủ công

Tên bài dạy:GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC

( Chuẩn KTKN:106;SGK )

A / MỤC TIÊU: (Theo chuẩn KTKN)

- Biết cách gấp máy bay phản lực

- Gấp được máy bay phản lực Các nếp gấp tương đối phẳng,thẳng

_Với HS khéo tay :gấp được máy phản lực.Các nếp gấp thẳng,phẳng.Máy bay sử dụng được

B/ CHUẨN BỊ:

- Mẫu máy bay

- Qui trình gấp máy bay

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

GIÁO VIÊN 1/ Kiểm tra: GV kiểm tra dụng cụ

2/Bài mới:

a/ GTB: “ Gấp máy bay phản lực“

b/Cách tiến hành:

+HĐ1:HS trung bình

- GV H dẫn quan sát mẫu máy

bay

- GV gợi ý,so sánh máy bay phản

lực và tên lửa

+HĐ2:HS yếu

- GV H dẫn thao tác gấp máy bay

phản lực

+ Gấp tạo mũi, thân, cánh máy bay

phản lực

+ Tạo máy bay phản lực bay sử

dụng

_Giúp đỡ HS yếu gấp hình

HỌC SINH

Nhắc lại

- HS quan sát, nhận xét về hình dáng, các phần của máy bay

- HS so sánh mẫu gấp máy bay phản lực với tên lửa Từ đó rút ra nhận xét về sự giống nhau và khác nhau giữa hình dáng của máy bay phản lực và tên lửa

- HS quan sát và làm theo

+ Gấp đôi tờ giấy theo chiều dài để lấy dấu giữa Mở tờ giấy gấp theo đường dấu gấp ở hình 1 được hình 2

+ Gấp toàn bộ phần trên xuống sao cho đỉnh A nằm trên đường dấu giữa

+ Gấp theo đường dấu gấp ở hình 3 sao cho hai đỉnh tiếp giáp nhau ở đườngh dấu giữa

+ Gấp theo đường dấu gấp ở hình 4 sao cho đỉnh A ngược lên để giữ chặt nếp gấp bên được hình 5

+ Gấp tiếp theo đường dấu gấp ở hình 5 sao cho hai đỉnh và

2 mép bên sát vào đường dấu giữa như hình 6

THƯ GIÃN + Bẻ các nếp gấp sang hai bên đường dấu giữa ta được máy

Tuần3

Tiết 3

Trang 10

GV: Lê Thị Ngọc Lan

- GV H dẫn cầm máy bay – phóng

+HĐ3:HS khá_giỏi

- GV cho thực hiện thao tác

- Quan sát, nhắc nhở

Sửa chữa, uốn nắn

bay phản lực

- HS thực hiện cầm máy bay chếch lên giá trên để phóng

- 2 HS thao tác các bước gấp máy bay Cả lớp quan sát

- Cả lớp thực hiện trên giấy nháp gấp máy bay

D.CỦNG CỐ- DẶN DÒ:

- GV cho HS nhắc lại thao tác gấp máy bay phản lực

- GV về tập lại nhiều lần thao tác gấp

- Về chuẩn bị dụng cụ giất màu để thực hành “ Gấp máy bay phản lực “

- Nhận xét

DUYỆT: (Ý kiến góp ý)

HIỆU TRƯỞNG

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 11

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Thứ ngày tháng năm

Môn:TỰ NHIÊN và XÃ HỘI Tên bài dạy:HỆ CƠ

( Chuẩn KTKN:86;SGK:8 )

A / MỤC TIÊU : ( theo chuẩnkiến thức kĩ năng)

- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ ngực, cơ lưng, cơ bụng, cơ tay, cơ chân

* Biết được sự co duỗi của bắp cơ khi cơ thể hoạt động

B/ CHUẨN BỊ:

- Tranh ảnh về hệ cơ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

GIÁO VIÊN 1/ Kiểm tra : GV hỏi: Muốn tránh

bị cong vẹo cột sống ta phải làm gì

?

Nhận xét

2/ GTB: “ Hệ cơ “

Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ hệ

- GV H dẫn quan sát và gợi ý để

biết được

+ Nhờ đâu mà mỗi người có khuôn

mặt, hình dáng nhất định

- GV H dẫn thảo luận

- GV rút ra kết luận

Hoạt động 2: Thực hành co và

duỗi tay

GV cho thực hành

GV rút ra kết luận

Hoạt động 3: Làm gì để cơ được

săn chắc

GV H dẫn

GV chốt lại ý kiến các hs và cho

nhắc lại

HỌC SINH

- HS TB-yếu nêu: Ngồi học ngay ngắn, không mang vác vật nặng

Nhắc lại

- HS hoạt động theo nhóm Mô tả khuôn mặt, hình dáng để nêu

+ Nhờ có cơ bao phủ toàn bộ cơ thể

- HS thảo luận

Quan sát tranh và chỉ ra một số cơ của cơ thể là: Cơ mặt, cơ ngực, cơ bụng, cơ tay, cơ lưng, cơ chân, cơ mông

- HS yếu nhắc lại: Trong cơ thể chúng ta có rất nhiều

cơ, các cơ bao phủ toàn bộ cơ thể, nhờ cơ bám vào xương ta có thể thực hiện được cử động

THƯ GIÃN

- HS thực hành co, duỗi tay Sau đó mô tả nó thay đổi

ra sao ?

- HS nhắc lại: Nhờ có sự co, duỗi mà bộ phận của cơ thể cử động được

- HS thảo luận và đưa ra ý kiến: Tập thể dục, vận động, lao động,

- HS yếu nhắc lại: Chúng ta cần ăn uống đầy đủ, tập thể dục thể thao, rèn luyện thân thể hằng ngày

Tuần3

Tiết 3

Trang 12

GV: Lê Thị Ngọc Lan

D.CỦNG CỐ- DẶN DÒ:

- GV cho HS nhắc lại bài học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài “ Làm gì để xương và cơ phát triển tốt “

- Nhận xét tiết học

DUYỆT: (Ý kiến góp ý)

HIỆU TRƯỞNG

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 13

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Thứ ngày tháng năm

Môn:TOÁN

Tên bài dạy: KIỂM TRA ( KT-KN: 53 – SGK: )

A / MỤC TIÊU:( theo chuẩn kiến thức kĩ năng)

- Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:

+ Đọc, viết số có hai chữ số ; viết số liền trước ; số liền sau

+ Kỹ năng thực hiện phép cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100

+ Giải bài toán bằng một phép tính đã học

+ Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng

B/ CHUẨN BỊ:

- Đề bài và đáp án

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

GIÁO VIÊN

- GV đọc đề bài

- GV viết đề bài

1/ Viết các số từ 89 đế 95 ( 0,5 )

2/ Viết số liền trước của 61 ( 0,5 )

Viết số liền sau của 99 ( 0,5 )

3/ Tính ( 5đ )

42 84 60 66 5

+ 54 – 31 + 25 – 16 + 23

4/ Mai và Hoa làm được 36 bông

hoa, riêng Hoa làm được 16 bông

hoa Hỏi Mai làm được mấy bông

hoa? ( 2,5đ )

5/ Đo đoạn thẳng AB rồi viết số:

AB = cm

AB = dm

A B

- GV theo dõi, nhắc nhở HS yếu

- Chấm bài

HỌC SINH

- HS nghe

- HS chép và thực hiện theo yêu cầu của từng bài 1/ 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95

2/ Là 60

Là 100

3/ 42 84 60 66 5 + 54 – 31 + 25 – 16 + 23

96 53 85 50 28 4/ 36 Mai làm được là

- 16 36 – 16 = 20 ( bông )

20 Đáp số: 20 bông hoa

5/ HS đo và ghi vào

AB = 10cm

AB = 1dm

D.CỦNG CỐ- DẶN DÒ:

Thu bài làm, chấm

- Nhận xét tiết học

DUYỆT: (Ý kiến góp ý)

HIỆU TRƯỞNG

Tuần3

Tiết 11

Trang 14

GV: Lê Thị Ngọc Lan

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Thứ ngày tháng năm

Môn:TOÁN Tên bài dạy:PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10 ( KT-KN: 53 – SGK: 12 )

A / MỤC TIÊU:( theo chuẩn kiến thức kĩ năng)

- Biết cộng hai số có tổng bằng 10

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10

- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước

- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12

B/ CHUẨN BỊ:

- Bảng gài, que tính

- Mô hình đồng hồ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

GIÁO VIÊN 1/ KT: GV chữa bài kiểm tra

Nhận xét về tình hình làm kiểm

tra của HS

2/ Giới thiệu bài:“ Phép cộng có

tổng bằng 10 “

a/ Phép cộng 6 + 4 = 10

- GV nêu: chúng ta sẽ làm quen với

cách cộng theo cột đơn vị, chục như

sau:

+ Lấy 6 que tính gài lên bảng

+ Lấy 4 que tính gài lên tiếp

- GV yêu cầu HS đếm gộp tất

cả có mấy que tính?

Nhận xét

b/ H dẫn luyện tập: GV H dẫn cho

HS thực hiện từng bài

Bài 1:( cột1,2,3) GV cho đọc yêu

cầu của cột 1 ; 2 ; 3

Cộng 9 với mấy bằng 10

Nhận xét

HỌC SINH

- HS theo dõi Nhắc lại

- HS làm theo thao tác của GV + Lấy 6 que tính để trước mặt

+ Lấy thêm 4 que tính để ra

- HS đếm và đưa ra kết quả 10

- HS viết phép tính 6 + 4 = 10 Viết tính dọc 6

+ 4

10 THƯ GIÃN

- HS thực hành

-1 HS yếu đọc yêu cầu của bài + 9 cộng với 1 bằng 10, vậy em điền số 1 vào chổ chấm

-3 HS yếu tiếp tục thực hiện viết số thích hợp, sau đó kiểm tra chéo nhau

9 + 1 = 10 ; 8 + 2 = 10 ; 7 + 3 = 10 ;

1 + 9 = 10 ; 2 + 8 = 10 ; 3 + 7 = 10 ;

10 = 9 + 1 ; 10 = 8 + 2 ; 10 = 7 + 3 ;

10 = 1 + 9 ; 10 = 2 + 8 ; 10 = 3 + 7 ;

Tuần3

Tiết 12

GiaoAnTieuHoc.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w