- Đáp án: Các tính chất của đường sức từ + Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ + Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu + Chiều[r]
Trang 1Ngày soạn: 22/12/2009 Ngày dạy : 25/12/2009
Ngày dạy : 25/12/2009
Dạy lớp: 11A1, 11A2 Dạy lớp: 11A3, 11A4
Tiết 39 - Bài 20: LỰC TỪ - CẢM ỨNG TỪ
1 Mục tiêu
a Về kiến thức
- Phát biểu được định nghĩa véctơ cảm ứng từ, đơn vị của cảm ứng từ
- Mô tả được một thí nghiệm xác định cảm ứng từ
- Phát biểu được định nghĩa phần tử dòng điện
b Về kĩ năng
- Từ quy tắc = I F [l, B] suy ra được quy tắc xác định lực từ tác dụng lên F phần tử dòng điện
- Giải các bài tập liên quan đến nội dung của bài
c Về thái độ
- Có tinh thần chịu khó, ham học hỏi
- Có hứng thú học tập bộ môn
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Chuẩn bị của GV
- Thí nghiệm xác định lực từ
b Chuẩn bị của HS
- Ôn lại tích véctơ
3.Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề vào bài mới (5 phút)
- Câu hỏi: Nêu các tính chất của đường sức từ?
- Đáp án: Các tính chất của đường sức từ
+ Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ
+ Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu
+ Chiều của các đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định
+ Người ta quy ước vẽ các đường sức từ sao cho chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và chỗ nào từ trường yếu thì các đường sức từ thưa
- Đặt vấn đề: Như ta đã biết trong chương I, đại lượng đặc trưng cho tác dụng của điện trường là cường độ điện trường Vậy đại lượng nào đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của từ trường ?
b Dạy bài mới
Trang 2Hoạt động 1 ( Phút): Tìm hiểu lực từ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu nội dung tiết
học
- Cho HS đọc mục I.1 Sgk
? Nêu định nghĩa từ
trường đều
? Từ trường được tạo ra ở
đâu
? Trong H20.2a, hãy mô
tả tác dụng của các dụng
cụ
- Chính xác hoá kiến thức
- Tiến hành thí nghiệm
hình 20.2
? Trình bày các yếu tố của
khái niệm cảm ứng từ
- Nêu câu hỏi C1, C2
- Quan sát, hướng dẫn HS
? Nêu kết quả
- Chính xác hoá
- Xác định kiến thức cần
ghi nhớ
- Theo dõi
- Đọc Sgk
- Nêu định nghĩa như Sgk
TL: Được tạo ra ở giữa hai cực của nam châm hình chữ U
- Quan sát H20.2a mô tả
- Ghi nhớ
- Quan sát GV làm thí nghiệm, rút ra nhận xét TL:
- Thảo luận theo nhóm trả lời C1 và C2
- Đại diện nhóm nêu đáp
án, các nhóm khác nhận xét, bổ xung
- Ghi nhớ
I Lực từ
1 Từ trường đều
- Định nghĩa: Sgk – T125
- Ví dụ
2 Xác định lực từ do từ trường đều tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện.
- Thí nghiệm: Sgk – T126
- Đặc điểm của lực từ: Sgk – T126
Hoạt động 2 ( Phút): Tìm hiểu khái niệm cảm ứng từ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Lí giải để đi đến định
nghĩa cảm ứng từ
? Kể tên và đơn vị các đại
lượng có mặt trong công
thức 20.2
- Chính xác hoá, lưu ý HS
cách đổi đơn vị
- Theo dõi, hình thành định nghĩa cảm ứng từ
TL:
- Ghi nhớ
II Cảm ứng từ
1 Định nghĩa
- Định nghĩa
B = (20.2)I.lF B: là cảm ứng từ tại điểm đang xét;
F: lực từ tác dụng lên đoạn dây (N)
I: cường độ dòng điện (A)
Trang 3- Cho HS quan sát bảng ví
dụ về độ lớn của cảm ứng
từ
? Xây dựng đơn vị của
cảm ứng từ
- Nêu đơn vị cảm ứng từ
? Một véctơ được xác
định bởi các yếu tố nào
? Nêu đặc điểm của véctơ
cảm ứng từ
- Chính xác hoá nội dung
kiến thức
- Cho HS vẽ véctơ cảm
ứng từ khi biết hướng của
từ trường
? Nêu định nghĩa phần tử
dòng điện
- Phân tích định nghĩa
? Từ định nghĩa cảm ứng
từ hãy nêu biểu thức xác
định lực từ
? Hãy xác định hướng của
lực F
- Chính xác hoá nội dung
kiến thức
- Lấy ví dụ và yêu cầu HS
vận dụng quy tắc bàn tay
trái xác định chiều của
lực từ
- Quan sát, nhận định về
độ lớn của cảm ứng từ
TL: ĐV cảm ứng từ = N/A.m
- Ghi nhớ
TL: Điểm đặt, hướng và độ lớn
TL:
- Ghi nhớ
- Vẽ hình
TL:
- Ghi nhớ TL: = I F [l, B]
TL:
- Ghi nhớ
- Xác định chiều của lực từ
l: chiều dài của dây (m)
2 Đơn vị
- Đơn vị Tesla (T)
1T = 1A.1m1N
3 véctơ cảm ứng từ 𝐁
- Véctơ tại MB + Điểm đặt: M + Hướng: trùng với hướng của từ trường tại M
+ Độ lớn: B = I.lF
4 Biểu thức tổng quát của lực từ theo 𝐅 𝐁
- Phần tử dòng điện I : l Sgk – T127
- Lực từ tác dụng lên F phân tử dòng điện IM1M2 + Điểm đặt: trung điểm
M1M2 + Phương: ⊥ với và l B + Chiều: tuân theo quy tắc bàn tay trái
+ Độ lớn: B = (20.3)I.lF
c Củng cố, luyện tập (4 phút)
- Yêu cầu HS làm bài 4,5 Sgk
+ Bài 4/ Sgk – T 128: B
+ Bài 5/ Sgk – T 128: B
? Nêu nội dung kiến thức cơ bản cần nhớ
- GV: đánh giá giờ học, nhấn mạnh kiến thức trong bài
Trang 4d Hướng dẫn học bài ở nhà ( 1 phút)
- Ôn tập lí thuyết + bài tập chuẩn bị kiểm tra HKI
- Làm bài tập Sgk + Sbt
- Ôn tập bài 19 + bài 20
- Tiết sau: Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt