30' Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc, viết các số đến lớp triệu, kĩ năng nhận biết giá trị cña tõng ch÷ sè theo hµng, líp.. - HS nªu yªu cÇu cña bµi.[r]
Trang 1Tuần 3
Ngày soạn: 29 / 8 / 2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày 31 tháng 8năm 2009
Tiết 1:
Chào cờ:
Tiết 2: Tập đọc:
Thư thăm bạn.
I Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng:
góp…
nhấn giọng ở các từ ngữ gọi tả, gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bàI thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung
2 Đọc – hiểu:
- Hiểu nội dung các từ khó trong bài: xả thân, quyên góp, khắc phục…
chuyện buồn, khó khăn trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đoc
- Tranh, ảnh # liệu về cảnh cứu đồng bào trong cơn lũ lụt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Đọc thuộc lòng bài thơ: Truyện cổ
- Bài thơ nói lên điều gì?
- ý hai dòng thơ cuối bài nói lên điều gì?
- Nhận xét
2 Dạy bài mới: (30')
A Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài thông qua tranh về
hoạt động quyên góp ủng hộ, cứu đồng
a Luyện đọc:
- Chia đoạn?
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn
nghĩa một số từ khó
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:
Đoạn 1:
- HS đọc bài
- HS chú ý nghe
- Chia làm 3 đoan
- HS đọc nối tiếp đoạn 2 – 3 #1
- HS đọc đoạn trong nhóm 3
- 1 – 2 HS đọc toàn bài
- HS chú ý nghe
Trang 2làm gì?
thế nào?
- Đặt câu với từ “ hi sinh”
- Đoạn 1 nói lên điều gì?
Đoạn 2 + 3:
- Những câu văn nào trong đoạn 2 + 3
bạn Hồng?
- Những câu văn nào cho thấy bạn
đồng bào lũ lụt?
Hồng?
- Đoạn 2 + 3 nói lên ý gì?
- Đọc dòng mở đầu và kết thúc bức #
Những dòng đó có tác dụng gì?
- Bức # thể hiện nội dung gì?
c, Đọc diễn cảm:
- Yêu cầu đọc nối tiếp đoạn
- Nêu giọng đọc của từng đoạn?
- Luyện đọc diễn cảm
- Tìm cách đọc diễn cảm đoạn văn 2
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, dặn dò
3 Củng cố, dặn dò (2')
không may gặp hoạn nạn, khó khăn?
- Chuẩn bị bài sau
động viên, chia sẻ cùng bạn Hồng
- Cha bạn Hồng đã hi snh trong khi giúp cao đẹp, tự nhận lấy cái chết cho mình
Hồng
- HS nêu các câu văn trong bài
- HS nêu
đồng bào gặp hoạn nạn
- “ bỏ ống”: dành dụm, tiết kiệm
đồng bào bị lũ lụt
- HS đọc
viết #
- Nội dung bài: Tình cảm bạn bè, sự chia
sẻ đau buồn cùng với bạn khi bạn gặp
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS thi đọc diễn cảm
- HS nêu
Trang 3Tiết 3: Toán
Triệu và lớp triệu ( tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố về các hàng, lớp đã học
- Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu
II Đồ dùng dạy học
- Bảng các hàng, lớp ( đến lớp triệu)
- Nội dung bảng bài 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Kiểm tra vở bài tập
- Nhận xét
2 Dạy bài mới: (30')
A Giới thiệu bài: Triệu và lớp triệu
( tiếp)
triệu
- GV treo bảng các hàng và lớp
- Viết các hàng của số gồm: 3 trăm
triệu, 4 chục triệu, 2 triệu, 1 trăm nghìn,
5 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3
đơn vị
- Yêu cầu viết số đó và đọc số đó
thành các lớp, đọc từ trái sang phải
342 157 413; …
2.3 Luyện tập:
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc số đến lớp
triệu
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng phụ kẻ
- yêu cầu HS đọc và viết số theo bảng
đó
- Chữa bài nhận xét
Bài 2: Đọc các số sau:
- Yêu cầu HS đọc theo nhóm 2
- Noận xét phần đọc của HS
Bài 3:Viết các số sau:
- Chữa bàI nhận xét
Bài 4: Mục tiêu: Củng cố bài toán về sử
dụng bảng số liệu
-Bảng số liệu về giáo dục năm
2003 HS quan sát bảng hàng – lớp
Tr
ă
m tri ệu
C hụ
c tri ệu
Tr iệ u
Tr
ă
m ng hì
n
C hụ
c ng hì
n
N gh
ìn
Tr
ă m
ch
ục Đơn vị
- HS nêu yêu cầu
- HS quan sát bảng đọc và viết số
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc số theo nhóm 2
- HS nêu yêu cầu của bai
- HS viết số
- HS nêu yêu cầu của bài
Trang 4- Tổ chức cho HS trao đổi nhóm 2
- GV và cả lớp trao đổi
- Nhận xét
3 Củng cố - dặn dò: (4')
- Chuẩn bị bài sau
- HS quan sát bảng số liệu, trao đổi nhóm 2
Tiết 4: Lịch sử
Nước Văn Lang.
I Mục tiêu:
khoảng 700 năm TCN
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ sgk
- Phiếu học tập cho HS
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Muốn sử dụng bản đồ ta phải sử dụng
- Nhận xét
2 Dạy bài mới: (30')
A Giới thiệu bài:
Bộ
- Vẽ trục thời gian
- GV giới thiệu trục thời gian:
và kinh đô Văn Lang trên bản đồ? Xác
Lang trên trục thời gian
- GV #7 ra khung sơ đồ còn để trống
nội dung
- Tổ chức cho HS thảo luận hoàn thành
sơ đồ
- Nhận xét, bổ sung
- GV #7 ra khung bảng thống kê phản
- HS quan sát trục thời gian, ghi nhớ năm CN, năm TCN, năm SCN
- HS quan sát sơ đồ để trống, thảo luận nhóm hoàn thành sơ đồ
Trang 5ánh đời sống tinh thần, vật chất của
- Yêu cầu HS đọc sgk, quan sát hình vẽ
điền nội dung cho hợp lí
- Nhận xét, bổ sung hoàn thiện bảng nội
dung - HS hoàn thành bảng phản ánh đời sống
Sản xuất ăn uống Mặc và trang điểm ở Lễ hội
- Lúa
- Khoai
- Cây ăn quả
-Ươm tơ, dệt vải
- Đúc đồng: giáo
mác, tên,rìu, #m
cày…
- Nặn đồ đất
- Đóng thuyền
-Cơm xôi
- Bánh
dày
- uống /#1
- Làm mắm
- Phụ nữ dùng đồ trang sức, búi tóc hoặc cạo trọc đầu
- Nhà sàn
- Quây quần thành làng
- Vui chơI nhảy múa
- Đua thuyền
- Đấu vật
3 Củng cố, dặn dò: (4')
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 5: Thể dục:
Đi đều, đứng lại quay sau.Trò chơi kéo cưa lừa xẻ.
I Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Đi đều, đứng lạI quay sau Yêu cầu noận biết đúng
II Địa điểm, phương tiện:
- Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung, phương pháp:
lượng
Phương pháp, tổ chức.
1 Phần mở đầu.
- GV noận lớp, phổ biến nội dung
tiết học
- Tổ chức cho HS khởi động
- Trò chơi: làm theo hiệu lệnh
2 Phần cơ bản:
A Đội hình, đội ngũ:
- Ôn đi đều, đứng lạI quay sau:
6-10 phút
18-22 phút
8-10 phút
- HS tập hợp, điểm danh, báo cáo
sĩ số
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
- HS ôn các động tác đội hìno, đội ngũ
+ lần 1.2: GV điều khiển
Trang 6B Trò chơi vận động
- GV phổ biến luật chơi
- Tổ chức cho HS ôn lại vần điệu
- Tổ chức cho HS chơi thử
- Tổ chức cho HS chơi
chơi đúng
3 Phần kết thúc.
- Chạy đều từ tổ 1 đến tổ 2 đến tổ
3 tạo thành vòng tròn nhỏ
- Thực hiện các động tác thả lỏng
- Hệ thống bài Nhận xét tiết học
8-10 phút
4-6 phút
+ lần 3.4: HS ôn theo tổ
+ lần 5,6: GV điều khiển cả lớp ôn tập củng cố
- HS chơi trò chơi
* * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * *
Ngày soạn: 30 / 8 / 2009 Ngày giảng: Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009
Tiết 1: Toán
Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Củng cố về cách đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố kĩ năng nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng, lớp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng bài tập 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc, viết các số
đến lớp triệu, kĩ năng nhận biết giá trị
của từng chữ số theo hàng, lớp
Bài 1: Viết theo mẫu
- Tổ chức cho HS thảo luận, hoàn thành
bài theo nhóm 2
- Nhận xét
Bài 2: Đọc số sau
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp theo hàng
dọc
- Nhận xét cách đọc của HS
Bài 3: Viết các số sau
- GV đọc các số cho HS viết số
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc số
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS viết số: 613 000 000; 131 000 000;
512 326 103; 86 004 702; 800 004 720
Trang 7Bài 4: Nêu giá trị của mỗi chữ số 5 trong
mỗi số sau
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò (4')
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- Nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
Tiết 2: Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I Mục tiêu:
- HS kể tự nhiên bằng lời của mình câu chuyện đã nghe, đã đọc về lòng nhân hậu: Câu chuyện phải có cốt chuyện, nhân vật, ý nghĩa về lòng nhân hậu, tình cảm
- Nghe và biết nhận xét đánh giá lời kể và ý nghĩa câu chuyện các bạn vừa kể
- Rèn luyện thói quen ham đọc sách
II Đồ dùng dạy học:
- `# tầm các chuyện nói về lòng nhân hậu
- Bảng phụ viết phần gợi ý 3 sgk
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức: (2')
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
- Kể lại câu chuyện Nàng tiên ốc
- Nhận xét đánh giá
3 Dạy bài mới : (30')
A Giới thiệu bài:
- HS giới thiệu những câu chuyện đã
chuẩn bị
- GV: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
a Tìm hiểu đề bài:
- GV ghi đề bài trên bảng
- Gợi ý HS xác định trọng tâm của đề
- yêu cầu đọc phần gợi ý sgk
nào?
- Lấy ví dụ một truyện nói về lòng nhân
hậu
-Em đã 6# tầm câu chuyện của mình
ởđâu?
câu chuyện ngoài sgk
- Yêu cầu HS đọc kĩ gợi ý 3 trên bảng
Đề bài: Kể một câu chuyện mà em đã hậu
- HS nêu
- HS đọc gợi ý 3
Trang 8- GV #7 ra các tiêu chuẩn đánh giá:
+ Nội dung đúng chủ đề: 4 điểm
+ Truyện ngoài sgk: + 1 điểm
+ Cách kể hay, giọng kể hấp dẫn, cử chỉ
điệu bộ thể hiện rõ: 3 điểm
+ Nêu đúng ý nghĩa câu chuyện: 1 điểm
hỏi cho bạn: 1 điểm
b Kể chuyện trong nhóm:
- Tổ chức cho HS kể chuyện theo nhóm
4
- GV gợi ý câu hỏi cho HS thảo luận sau
khi kể
c, Tổ chức cho HS thi kể chuyện:
bạn kể hay, hấp dẫn noất
3 Củng cố, dặn dò: (4')
thân nghe
- Chuẩn bị bài sau
- HS theo dõi tiêu chuẩn đánh giá
- HS đọc lại các tiêu chuẩn đánh giá
- HS kể chuyện theo nhóm 4
- HS trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- HS tham gia thi kể chuyện
Tiết 3: Khoa học:
Vai trò của chất đạm và chất béo
I Mục tiêu:
- HS có thể kể tên một số loại thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo
-Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể
chứa chất béo
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trang 12 13 sgk
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4')
cơ thể
2 Dạy bài mới (30')
A Giới thiệu bài:
Vai trò của chất đạm và chất béo
B Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất
béo
Mục tiêu: Nói tên và vai trò của các loại
Trang 9thức ăn chứa nhiều chất đạm, chất béo.
- Yêu cầu quan sát hình vẽ trang 12 13
sgk
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 2: nêu
tên thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất
béo
- Nêu vai trò của chất đạm, chất béo
- GV kết luận: Chất đạm tham gia xây
dựng và đổi mới cơ thể Chất đạm rất
cần cho sự phát triển của trẻ em.chất
đạm có nhiều ở thịt cá, trứng, sữa chua
pho mát, đậu, lạc, vừng,…
thể hấp thụ các loại vi ta min A.D,E,K
Thức ăn giàu chất béo là: dầu ăn, mỡ
lợn, bơ, một số thịt cá và một số hạt có
2.3 Xác định nguồn gốc của các thức ăn
chứa nhiều chất đạm và chất béo
Mục tiêu: Phân loại các thức ăn chứa
nhiều chất đạm và chất béo có nguồn
gốc từ động vật và thực vật
-Tổ chức cho HS làm việc với phiếu học
tập
- HS quan sát hình vẽ sgk
- HS thảo luận theo nhóm 2
- HS trình bày
- HS chú ý nghe
- HS làm việc với phiếu học tập
Phiếu học tập
1 Hoàn thành bảng thức ăn chứa chất đạm.
STT Tên thức ăn chứa nhiều đạm Nguồn gốc T.V Nguồn gốc Đ.V
2 Hoàn thành bảng thức ăn chứa nhiều chất bếo.
STT Tên thức ăn chứa nhiều chất béo Nguồn gốc T.V Nguồn gốc Đ.v
Trang 10- Nhận xét phiếu học tập.
- Kết luận: Các loại thức ăn chứa nhiều
chất đạm và chất béo có nguồn gốc từ
động vật và thực vật
3 Củng cố, dặn dò: (4')
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo
dối với cơ thể
- Chuẩn bị bài sau
- HS chú ý nghe
Tiết 4: Đạo đức:
Vượt khó trong học tập.
I Mục tiêu:
học tập Cần phải có quyết tâm và tìm cách >#1 qua khó khăn
2 - Biết xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cách khắc phục
- Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn
học tập
II Tài liệu, phương tiện:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Vì sao phải trung thực trong học tập?
2 Dạy bài mới : (30')
A Giới thiệu bài:
]#1 khó trong học tập
B.Kể chuyện: Một học sinh nghèo >#1
khó
- GV kể chuyện
- Tóm tắt nội dung câu chuyện
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4:
+ Thảo đã gặp khó khăn gì trong học tập
và trong cuộc sống hàng ngày?
bằng cách nào Thảo vẫn học tốt?
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Bạn Thảo đã gặp rất nhiều
khó khăn trong học tập và trong cuộc
sống, song bạn Thảo đã biết >#1 qua
tinh thần >#1 khó của bạn
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi:
bạn Thảo em sẽ làm gì?
HS nêu
- HS chú ý nghe
- HS thảo luận nhóm
- Một vài nhóm trả lời
- HS thảo luận theo cặp
HS nêu theo ý mình
Trang 112.3 Bài tập 1:
- Khi gặp một bài tập khó, em sẽ chọn
những cách làm nào #? đây? Vì sao?
- GV #7 ra các cách lựa chọn
- Nhận xét, chốt lại việc làm hợp lí
gì cho bản thân?
- GV nêu phần ghi nhớ
3 Hoạt động nối tiếp (4')
- Thực hiện hoạt động phần thực hành
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS đọc các cách làm đã cho
- HS #7 ra cách lựa chọn
- HS nêu bài học
Tiết 5: Mĩ thuật:
Vẽ tranh đề tài: các con vật quen thuộc.
I Mục tiêu:
quen thuộc
- HS yêu mến các con vật và có ý thức chăm sóc vật nuôi
II.Chuẩn bị:
- Tranh, ảnh một số con vật
- Hình gợi ý cách vẽ
- Giấy vẽ, bút chì, tẩy, mầu vẽ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Dạy – học bài mới (30').
A Giới thiệu bài:
Vẽ tranh: đề tài các con vật quen thuộc
- GV #7 ra tranh, ảnh các con vật quen
thuộc
- Nêu tên các con vật đó
- Các con vật dó có hình dáng, màu sắc
- Con vật đó có đặc điểm gì nổi bật?
- Các bộ phận chính của con vật?
- Ngoài những con vật đó ra em còn biết
những con vật nào khác?
- Em thích nhật con vật nào? Vì sao?
- Hãy miêu tả hình dáng, đặc điểm và
màu sắc của con vật em định vẽ
2.3 Cách vẽ con vật:
- HS quan sát tranh, ảnh
- HS nêu tên các con vật trong tranh
- HS nhận xét về hình dáng, đặc
điểm…của con vật
- HS kể tên một vài con vật khác
- HS nói tên con vật yêu thích
- HS miêu tả con vật định vẽ
Trang 12- Hình gợi ý cách vẽ:
+ Vẽ phác hình dáng chung của con vật
+ Vẽ các bộ phận, chi tiết cho rõ đặc
điểm
+ Sửa chữa hoàn chỉnh hình và vẽ màu
- Ngoài ra có thể vẽ thêm các chi tiết
khác cho bức tranh thêm sinh động
2.4, Thực hành vẽ:
- Yêu cầu HS nhớ lại đặc điểm, hình
dáng,màu sắc của con vật định vẽ Sắp
xếp hình cho cân đối
sung cho HS
2.5, Nhận xét, đánh giá:
nổi bật để nhận xét
- Khen ngợi những HS có nài vẽ đẹp
3 Củng cố, dặn dò: (4')
- Quan sát các con vật trong cuộc sống
để tìm ra đặc điểm về hình dáng, màu
sắc của chúng
- `# tầm hoạ tiết trang trí dân tộc
- HS quan sát hình gợi ý cách vẽ
- HS thực hành vẽ
- HS tự nhận xét bài vẽ của mình và của bạn
- HS chọn bài vẽ đẹp, sinh động
Ngày soạn: 31/8/2009 Ngày giảng: Thứ tư ngày 2 tháng 9 năm 2009
Tiết 1: Tập đọc:
Người ăn xin.
I Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng:
khom, xấu xí, giàn giụa rên rỉ, lẩy bẩy, run rảy, chằm chằm…
nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bàI thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung
2 Đọc - hiểu:
húp,rên rỉ, lẩy bẩy, tài sản,khản đặc…
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (4')
Trang 13- Đọc bài # thăm bạn.
- Nêu nội dung chính của bức #
- Nhận xét
2 Dạy học bài mới: (30')
A Giới thiệu bài:
- GV treo tranh, bức tranh vẽ cảnh gì?
- Bài học: K#l ăn xin
a Luyện đọc:
- Chia đoạn: 3 đoạn
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn
- GV sửa đọc cho HS
ngữ khó
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài:
Đoạn 1:
-Cậu bé gặp ông lão ăn xin khi nào?
- Điều gì đã khiến ông lão trông thảm
Đoạn 2:
- Cậu bé đã làm gì để chứng tỏ tình cảm
của cậu với ông lão ăn xin?
- Hành động và lời nói ân cần của cậu
chứng tỏ tình cảm của cậu với ông lão
nào?
Đoạn 3:
- Cậu bé không có gì để cho ông lão
- Em hiểu là cậu bé đã cho ông lão cái
gì?
- HS đọc bài
- HS nêu nội dung bài cũ
- HS chia đoạn
#1
- HS đọc theo nhóm 3
- HS hiểu nghĩa một số từ
- 1 – 2 HS đọc toàn bài
- HS chú ý nghe GV đọc mẫu
- HS đọc đoạn 1
- Gặp khi đang đi trên phố, ông đứng
- Ông lão già lọm khọm, đôi mắt đỏ đọc,
- Sự nghèo đói khiến ông lão thảm hại
- HS đọc đoạn 2
- Cậu bé lục tìm hết túi nọ đến túi kia để tìm một cái gì đó cho ông lão, cậu nắm chặt tay ông
- cậu nói với ông lão: Ông đừng giận cháu,cháu không có cái gì để cho ông cả
trọng và muốn giúp đỡ ông
- Tài sản: của cải tiền bạc
- Lẩy bẩy: run rẩy, yếu đuốI không tự
giúp đỡ ông
- HS đọc đoạn3
- Ông nói: K# vậy là cháu đã cho lão rồi
- Cậu bé đã cho ông tình cảm, sự cảm thông và thái độ tôn trọng