Sau đó, 4 HS leân baûng giaûi, caùc em khaùc Nhóm căn thức có x làm vào vở, theo dõi và b chung theo moät nhoùm vaø coù y nhaän xeùt baøi laøm cuûa caùc chung theo moät nhoùm khaùc.. Coù[r]
Trang 1Giáo án Đại Số 9 GV: Đỗ Thừa Trí
I Mục Tiêu:
- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
- Biết tổng hợp các kĩ năng về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ chứa căn b.hai
II Chuẩn Bị:
- HS: chuẩn bị các câu hỏi và bài tập phần ôn tập chương 1
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
- HS trả lời các câu hỏi 1, 2 và 3 của phần ôn tập
- GV nhắc lại các công thức biến đổi căn thức
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (12’)
Câu b ta chuyển hỗn số
về phân số rồi làm như câu a
Áp dụng công thức nhân
hai căn bậc hai cho 640 34,3
Chú ý : 343 = 73 và 567 = 81.7
Aùp dụng công thức nhân
hai căn bậc hai như trên
Chú ý: 216 = 63 và 112 –
52 = (11+5)(11 – 5)
Hoạt động 2: (12’)
Vận dụng công thức
nhân hai căn bậc hai Sau đó,
đưa thừa số ra ngoài dấu căn
HS chú ý theo dõi
GV hướng dẫn Sau đó, 4 HS lên bảng giải, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
Bài 70: Rút gọn
a)
27
40 3
14 7
4 9
5 9
196 49
16 81
25
b)
81
196 25
64 16
49 81
34 2 25
14 2 16
1
=
45
196 9
14 5
8 4
7
c)
7 81
7 49 64 567
343 64 567
3 , 34 640
=
9
56 7 9
7 7 8
5 11 810 6 ,
= 21,6.810 (115)(115)
= 216.81 6.16
= 36.6.81.6.16
= 6.6.9.4 = 1296
Bài 71: Rút gọn
a) ( 83 2 10) 2 5
= 163 4 20 5
= 4 – 6 + 2 5 5 = 52
) 5 3 ( 2 3 ) 10 ( 2 ,
= 0,2 100.32 3 5
= 2 32( 5 3) = 2 5
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ngày Soạn: 04 – 10 – 2008
Tuần: 8
Tiết: 16
Lop10.com
Trang 2Giáo án Đại Số 9 GV: Đỗ Thừa Trí
Áp dụng công thức
= A nếu A 0
A
= - A nếu A > 0
Trục căn thức và
2 1
đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Sau đó thu gọn và cuối cùng
chia cho
8
1
Aùp dụng công thức
= A nếu A 0
A
= - A nếu A > 0 Phá giá trị tuyệt đối và thu gọn
ta dược kết quả
Hoạt động 3: (12’)
Chú ý: xyy x x
Lấy y x làm thừa số chung ta
sẽ có kết quả
Nhóm căn thức có x
chung theo một nhóm và có y
chung theo một nhóm khác Có
thể nhóm theo nhóm có chung a
hoặc chung b
Chú ý: a2 b2 ab ab
12 = 3 + 9 nhóm 3 với
một nhóm; 9 với – x một
x
nhóm Chú ý:9 – x = 32 – 2
x
HS chú ý theo dõi
GV hướng dẫn Sau đó, 4 HS lên bảng giải, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
HS chú ý theo dõi
GV hướng dẫn Sau đó, 4 HS lên bảng giải, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
c)
8
1 : 200 5
4 2 2
3 2
1 2
1
=
8
1 : 100 2 5
4 2 2
3 2 2
2 1 2
1
=
8
1 : 2 5
40 2 2
3 2 4
1
8
1 : 2 20
135
) 1 ( 5 ) 3 (
2 3
2
) 1 ( 5 2 3 3 2
= 2(3 2)3 2 5
= 1 2
Bài 72: Phân tích đa thức thành nhân tử (x,
y, a, b không âm và a b). a) xyy x x 1
= y x x 1 x 1
=( x 1)(y x1)
= ax bx ay by
= xa b y a b
= a b x y
b a b
a
=ab ab ab
= a 1b ab
d) 12 xx = 3 x9x
3
=3 x13 x=3 x4 x
4 Củng Cố
- Lúc làm bài tập, GV cho HS nhắc lại các kiến thức liên quan
5 Dặn Dò: (3’)
Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm tiếp các bài tập73; 74; 75 (GVHD)
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
……… Lop10.com