Các định nghĩa, khái niệm: Điện trường, cường độ điện trường, đường sức điện, điện trường đều, điện thế, hiệu điện thế, tụ điện, điện dung của tụ điện, cường độ dòng điện, dòng điện khôn[r]
Trang 1G A tự chọn-tuần 12
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Ơn
2 Kĩ năng :
Rèn +%& , - làm bài " tra
3 Thái độ :
- / giác, tích / #
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Tĩm
-2 Học sinh :
- Ơn
III Lên lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
-3 Phương pháp và nội dung bài giảng :
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
10’
I – LÍ THUYẾT
- Yêu 5 HS phát các
! A
- Yêu 5 HS phát các
! A
- Yêu 5 HS phát các
- Yêu 5 HS các cơng
II – BÀI TẬP
Bài 1
Cho hai & tích " q1 =
2.10-6 C và q2 = -3.10-6 C
/ @ C hai " A và B
trong chân khơng, cách nhau 9
cm
I – LÍ THUYẾT
- Phát
nêu các !
#
- theo yêu 5 8 giáo viên
II – BÀI TẬP
- Tĩm 4 bài tốn
I – LÍ THUYẾT
1 Các định nghĩa, khái niệm: Điện trường,
cường độ điện trường, đường sức điện, điện trường đều, điện thế, hiệu điện thế, tụ điện, điện dung của tụ điện, cường độ dịng điện, dịng điện khơng đổi, suất điện động của nguồn điện, cơng suất điện.
2 Các định luật, học thuyết: ĐL Cu-lơng,
ĐLBT điện tích, thuyết electron, ĐL Jun len
xơ, ĐL ơm cho tồn mạch.
3 Các tính chất, đặc điểm: Đđ của đường sức
điện, đđ cơng của lực điện, đđ của điện thế và hiệu điện thế.
4 Các cơng thức áp dụng: (sgk)
II – BÀI TẬP Bài 1
a, F
2
E
1
E
A B
q1 M q2 GD ' & D do q1 và q2 gây ra C M
cĩ
V/m
6
2.10
3.10
AM
q
E k r
Bài tập: ÔN TẬP HAI CHƯƠNG I VÀ II
Trang 220’
a, Xác
D C " M \" trên
và xác
lên & tích q0 = -10-6 C @
C M
b, Xác
D C " N \" trên
AB, cách A 3 cm và xác
+/ & tác E_ lên & tích
q = 4.10-6 C @ C N
HD
- Trong
5 HS V hình, Ec các
véc D ' & D
do e & tích " gây ra
-
véc D ' & D
- Xác
E_ lên & tích @ trong
& D trong e D
Bài 2.
dung C = 0,1 F < tích
& \ 0,2 mm
a, Tính & tích 8 _ &A
b, Tính D ' & D
i hai _ &#
c, Tính công
"' electron e E
sang âm?
d, Tính - +< &
D trong _ &A
- tìm các công liên quan i các C
+< j và C
-
< ý 8 giáo viên
- công
bài toán
- ghi ! vào
6 "' cách 5% 8
và chính xác
- mC E& các nhóm lên trình bày
nhóm mình
- So sánh 6 và cách làm 8 các nhóm xem cách làm nào hay
-
"4 n có)
- Nghe giá 8 giáo viên
V/m
6
3.10
6.10
MB
q
E k r
Do E1 E2 nên và có '
A A E E E1; 2
A A +WX
(V/m) 7
1 2 2, 75.10
EE E
$/ & D tác E_ lên q0 = -10-6 C @
C M là:
0
F q E
Do q0 0 nên F E và có ' +WX
A A
(N)
0 10 2, 75.10 27, 5
F q E b,
E1 A B
E
2
E
F
N q1 q2 GD ' & D do q1 và q2 gây ra C N
có
V/m
6
2.10
3.10
AN
q
E k r
V/m
6
2
3.10
12.10
NB
q
E k r
Do E1 E2 mà nên và
A A E1 E2 E E1
A A
có ' +WX
(V/m) 7
1 2 1,8125.10
EE E
$/ & D tác E_ lên q = 4.10-6 C @
C N là:
F q E
Do q0 nên F E và có ' +WX
A A
(N)
4.10 1,8125.10 72, 5
Bài 2.
a, m& tích 8 _ &X
C
0,1.10 12 1, 2.10
qCU
b, GD ' & D i hai _ &X
V/m 4 3
12
6.10
0, 2.10
U E
c, Công
18
1, 6.10 6.10 0, 2.10
1, 92.10 (J)
A < 0
d, `- +< & D trong _ &X
(J)
.1, 2.10 12 7, 2.10
Trang 3Bài 3
Cho
E1 r1
+ - E3 r3
A E2 r2 B C
+ - R2
I
R1 I2
I3
D R3
V ;
1 2 2
1 2 1
r r
V ;
3 4
E
3 0, 5
r
1 2
R R2 3
3 6
R
a, Tính Ebvà
b
r
b, Tính I1 ; I2 ; I3 ?
c, Tính P3 ?
d, Tính U BC ?
e, Tính H = ?
- 2/ tích +w% kinh
-
bài tốn
- mC E& các nhĩm lên trình bày nhĩm mình
- So sánh 6 và cách làm 8 các nhĩm xem cách làm nào hay
Bài 3
a, 9B & ' và & h trong 8 '
fX
(V)
b AB BC
1
3 1 2
r
r r r r
b,
2 3 1
4
N
R R
R R
R R
GD ' dịng & qua các & hX
(A)
I I
R r
E
(V)
2 3
R R
U I R I
R R
(A) 2
2
2, 4 0,8 3
DC
U I R
(A)
3 2 1, 2 0,8 0, 4
I I I
(W)
3 I R3 3 0, 4 60, 96 P
d,
(V)
3 3 4 1, 2.0, 5 3, 4
BC
U E Ir
e,
4 100% 80%
4 1
N
R H
R r
4 củng cố :
-5 Dặn lớp :
- Ơn
6 Rút kinh nghiệm :
Ngày tháng năm
Kí duyệt
...AM< /i>
q< /i>
E k r< /i>
B? ?i tập: ÔN TẬP HAI CHƯƠNG I VÀ II< /b>< /i>
? ?i? ??n, đđ cơng lực ? ?i? ??n, đđ ? ?i? ??n hiệu ? ?i? ??n thế.< /i>
4 Các cơng thức áp dụng: (sgk)< /i>
II – B? ?I TẬP B? ?i
a, F< /i>
2...
- theo yêu 5 8 giáo viên
II – B? ?I TẬP
- Tĩm 4 tốn
I – LÍ THUYẾT
1 Các định nghĩa, kh? ?i niệm: ? ?i? ??n trường, < /i>
cường