3Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt, chính xác các KN 4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt rõ từng KN II.. III.Phương pháp giảng dạy: Gợi mỡ vấn đáp phát[r]
Trang 1Ti ết 3 : LUYEÄN TAÄP (ẹS)
Ngày dạy :
I.Mục tiêu :
1) Veà kieỏn thửực: Naộm vửừng caực KN meọnh ủeà, meọnh ủeà ủaỷo, meọnh ủeà phuỷ ủũnh, keựo
theo, tửụng ủửụng, ủaỷo
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực KN vửứa hoùc vaứo vieọc giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn quan 3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt, chớnh xaực caực KN
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn, hieồu vaứ phaõn bieọt roừ tửứng KN
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thaày : Giaựo aựn , SGK
+ Hoùc sinh: Caực baứi taọp ủaừ daởn ụỷ SGK
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp phaựt hieọn vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
IV Tiến trình toồ chức bài học :
ổn định lớp : - Sỹ số :5’
- Nắm tình hình chuẩn bị bài tập, học và nghiên cứu lí thuyết của học sinh
- Cần rút kinh nghiệm, uốn nắn :
Tieỏn haứnh goùi HS leõn baỷng chữa bài tập ủaừ daởn theo trỡnh tửù, trong quaự trỡnh chụứ ủụùi HS chửừa BT ta goùi laàn lửụùt 2 HS leõn baỷng traỷ baứi ủeồ khaộc saõu lớ thuyeỏt cho HS Sau moọt phaùm vi tg cho pheựp cho HS veà choó vaứ tieỏn haứnh cho HS nhaọn xeựt vaứ hoaứn chổnh laùi.
Noọi dung caàn ủaùt:
Hoạt động 1 : ( Từ bài tập 1 đến 2: nhận biết một câu là một mệnh đề, xeựt tỡnh ủuựng sai)
Gọi học sinh lên nhaọn xeựt vaứ hoaứn chổnh neỏu coự.
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
15’ - Học sinh chữa bài tập 1 ( c ),
( b ) không phải là mệnh đề, Nó là
mệnh đề chửựa bieỏn, khi x, y nhận giá trị
cụ thể thỡ khi ủoự noự là một mệnh đề
- d) là một mệnh đề
- Vaọn duùng ủửụùc caực KN ủaừ hoùc HS deó
phaựt hieọn caõu 2/ b,d laứ mủ sai, c laứ mủ
ủuựng Sau ủoự phuỷ ủũnh Mẹ theo lyự
thuyeỏt ủaừ hoùc
- Chữa những sai sót của h/s
- Phát vấn : Cách nhận biết một câu là một mệnh đề ?
- Củng cố khái niệm mệnh đề
- Uốn nắn những sai sót về từ ngữ, cách phuỷ ủũnh Mẹ
-KN meọnh ủeà, meọnh ủeà ủaỷo, meọnh ủeà phuỷ ủũnh
Hoạt động 2 : (bài tập 4: phaựt bieồu mủ baống caựch sửỷ duùng kn ủieàu kieọn caàn vaứ ủuỷ)
Trang 2Gọi học sinh lên nhaọn xeựt vaứ hoaứn chổnh neỏu coự
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’ - Thiết lập mệnh đề P Q :
+ KQ caàn ủaùt:
a) ẹieàu kieọn caàn vaứ ủuỷ ủeồ moọt soỏ
chia heỏt cho 9 laứ toồng caực chửừ soỏ
cuỷa noự chia heỏt cho 9
b) ) ẹieàu kieọn caàn vaứ ủuỷ ủeồ moọt
hbh laứ hỡnh thoi laứ noự coự hai ủửứụng
cheựo vuoõng goực
c) ẹieàu kieọn caàn vaứ ủuỷ ủeồ pt b2 coự
2 nghieọm laứ bieọt thửực cuỷa noự
dửụng
- Uốn nắn những sai sót về từ ngữ, cách dieón đạt
- Khaộc saõu cho HS caựch phaựt bieồu mủ tửụng ủửụng theo nhieàu caựch khaực nhau
-Lửu laùi baỷng noọi dung sửỷa chửừa cuỷa HS
Hoạt động 3 : (bài tập 5: phaựt bieồu mủ baống caựch sửỷ duùng kớ hieọu vaứ )
Gọi học sinh lên nhaọn xeựt vaứ hoaứn chổnh neỏu coự
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
5’ -Baống kieỏn thửực ủaừ hoùc HS vieỏt
ủửụùc:
a) x R : x.1 x
b) x R : x x 0
c) x R : x ( x) 0
- Uốn nắn những sai sót về từ ngữ, cách biểu đạt
- Củng cố khái niệm mệnh đề NO
0NO điều kiện cần và đủ bằng cách cho học sinh phát biểu @NQ
nhiều hình thức khác nhau
Hoạt động 4 : ( bt 7 laọp mủ phuỷ ủũnh ) Gọi học sinh lên nhaọn xeựt vaứ hoaứn chổnh neỏu coự
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
5’ - KQ caàn ủaùt:
2
2
2
a) n N : n khoõng chia heỏt cho n
Mẹủuựng laứ soỏ 0
b) x Q : x 2.Mẹủuựng
c) x R : x x 1.Mẹsai
d) x R : 3x x 1.Mẹ sai
vỡ pt x 3x 1 0 coự nghieọm
- ẹieàu chổnh nhửừng sai xoựt cuỷa HS trong quaự trỡnh vieỏt
- Lửu yự caựch sửỷ duùng caực kớ hieọu cho chớnh xaực trong quaự trỡnh phuỷ ủũnh
- Lửu yựcaựch phuỷ ủũnh cho caựcdaỏu
, , ,
Phuỷ ủũnh cuỷa laứ vaứ ngửụùc laùi laứ
Bài tập coứn laùi ủửụùc chửừa trong tieỏt tửù choùn
V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ: Y/c HS nhaộc laùi caực k/n ủaừ hoùc Ta khaộc saõu theõm cho HS moọt laàn nửừaveà caực
daùng toaựn ủaừ laứm
+ Daởn doứ: Laứm tieỏp caực baứi taọp coứn laùi, giụứ tửù choùn seừ giaỷi tieỏp.
Trang 3+ Xem baứi hoùc hoõm sau.
* Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có ).
Tiết: 4 Đ4 - Tập hợp
Ngày dạy:
I.Mục tiêu :
1) Veà kieỏn thửực: Nắm 0NU k/n tập hợp,tập rỗng, tập hợp con , tập hợp bằng nhau và cách
xác định Tập hợp
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực KN vửứa hoùc vaứo vieọc giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn quan 3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt, chớnh xaực caực KN
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn, hieồu vaứ phaõn bieọt roừ tửứng KN
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, caực hỡnh minh hoùa
+ Hoùc sinh: SGK
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp phaựt hieọn vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà keỏt hụùp hoaùt ủoọng nhoựm
IV Tiến trình toồ chức bài học :
ổn định lớp : - Sỹ số :
Kieồm tra baứi cuừ:5’
Bài mới :
Hoạt động 1 : ( Ôn tập dẫn đến khái niệm tập hợp)
a- Nêu ví dụ về tập hợp đã học trong NO trình THCS
b- Dùng các kí hiệu , để viết các mệnh đề :
i- 3 là một số nguyên
ii- 2 không phải là số hữu tỉ
5’ a- Tập hợp N các số tự nhiên, Tập
hợp Z các số nguyên, Tập hợp Q
các số hữu tỉ
b- i/ 3 Z ii/ 2 Q
Thuyết trình : Tập hợp ( còn gọi
là tập ) là một khái niệm cơ bản
của Toán học
- Các kí hiệu a A, a A
I- Khái niệm Tập hợp :
1- Tập hợp và phần tử :
Hoạt động 2 : ( Nhận thức khái niệm )
Liệt kê các phần tử của tập hợp A các NQ nguyên @NO của 30 ?
10’
A = { 1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 30 }
Thuyết trình : Cách xác định tập
hợp bằng NO pháp liệt kê các
phần tử của tập hợp
2- Cách xác
định tập hợp :SGK
Trang 4Đặt vấn đề : Trong *Nj hợp số
!NU các phần tử của tập hợp vô
hạn hoặc ngay cả khi hữu hạn
N với số !NU lớn thì xác định tập hợp bằng cách nào ?
Hoạt động 3 : ( Nhận thức khái niệm )
Nêu cách xác định tập B các số thực là nghiệm của NO trình 2x2 -5x + 3 = 0 ?
5’
B = { x R / 2x2 - 5x + 3 = 0 }
- Thuyết trình : Cách xác định tập
hợp bằng NO pháp mô tả tính chất đặc *N của tập hợp.
- Củng cố hai cách xác định tập hợp
Minh hoùa
Hoạt động 4 : ( Nhận thức khái niệm )
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp a = { x R / x2 + x + 1 = 0 } ?
5’ A = { Không có phần tử nào }
A =
- Thuyết trình : Khái niệm tập rỗng ,
kí hiệu A x : x A
3- Tập hợp rỗng :sgk
Hoạt động 5 : ( Nhận thức khái niệm )
Hỡnh 2 SKG
5’ -HS phaựt hieọn taọp Z laứ con taọp
Q deó daứng
- A B
-Hỡnh 4 sgk
- Thuyết trình : Khái niệm tập con,
kí hiệu A B +Các tính chất : a / A A , b / A
B và B C thì
A C Qui NQ : A với mọi tập A
- Củng cố khái niệm tập con : Hãy nêu quan hệ bao hàm giữa các tập
R, Q, Z, N
II- Tập hợp con :
SGK Minh hoùa:
Hoạt động 6 : ( Củng cố và nhận thức khái niệm )
Cho hai tập hợp : A = { n N / n là bội của 4 và 6 }, B = { n N / n là bội của 12 }
Hãy kiểm tra các kết luận : a / A B ; b / B A ?
5’ a/ n A n là bội của 4 của 6
n là bội của 2 của 3 của 4 nên n là
- Thuyết trình : Khái niệm tập
hợp bằng nhau Kí hiệu A = B
III- Tập hợp
B
C A B
Trang 5bội của 4 và 3 n là bội của 12
n B
b/ n B n là bội của 2, của 3,
của 4 nên n là bội của 4, của 6
n A
- Kết luận : A B và B A
- Cách chứng minh hai tập hợp bằng nhau :
A = B x( x A x B )
:SKG
A = B x( x
A x B )
V- Củng cố – daởn doứ:5’
Cho học sinh thực hiện bài tập 1-a) trang 13 ( SGK )
Bài tập về nhà : Bài tâp 1- b,c,d, 2, 3 trang 13 ( SGK )
Dặn dò : Đọc hiểu kĩ các khái niệm tập hợp, tập con , tập bằng nhauvà làm bài tập.
Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có )
Hình học
Tiết 3 : LUYEÄN TAÄP
Ngày dạy :
I- Mục tiêu :
1) Veà kieỏn thửực: Nắm 0NU k/n vectơ , vectơ cuứng phửụng cuứng hửụựng, bằng nhau , vectơ -
không
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực KN vửứa hoùc vaứo vieọc giaỷi caực baứi taọp coự lieõn quan 3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt, chớnh xaực caực KN ủaừ hoùc áp dụng 0NU vào
bài tập
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn, hieồu vaứ phaõn bieọt roừ tửứng KN Liên hệ
0NU với vectơ trong Vật lí
II Chuẩn bị của thầy và trò:
+ Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực, baỷng veừ minh hoùa
+ Hoùc sinh: SGK, thửụực keỷ, buựt bi maứu III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : 5’
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh lên bảng chữa bài tập ra về nhà
Hoạt động 1 : ( goùi 3 hs laứm caực baứi 1,2,3) Trong thụứi gian chụứ ủụùi ta goùi 1 hs leõn traỷ baứi lyự thieỏt
Sau 10’ cho hs veà vaứ tieỏn haứnh sửỷa chửừa hoaứn chổnh
Trang 6Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
20’ Keỏt quaỷ caàn ủaùt:
1) a) ủuựng, b) ủuựng
2) Tửứ cụ sụỷ lyự thuyeỏt ủaừ hoùc
Hs seừ tỡm ủửụùc caực vectụ thoỷa
yeõu caàu cuỷa ủeà baứi
3) Tửứ cụ sụỷ lyự thuyeỏt ủaừ hoùc
cuứng vụựi hỡnh aỷnh trửùc quan,
Hs seừ chửựng minh ủửụùc ABCD
laứ hbh:
Caàn ủaùt:
+Neỏu ABCD laứ hbh thỡ
AB=DC vaứ AB,DC cuứng hửụựng
Vaọy AB DC
+Ngửụùc laùi:NeỏuAB DC thỡ
AB=DC, AB//DC Vaọy ABCD
laứ hbh
-Khaộc saõu cho hs caực kn moọt laàn nửừa
-Lửu yự hs xaực ủũnh tớnh cuứng phửụng trửụực, roài sau ủoự mụựi xaực ủũnh hửụựng
-Lửu yự ủieàu kieọn ủeà tửự giaực laứ hbh
-Caàn gụùi yự cho hs chửựng minh bai toaựn theo hai chieàu
caực vectụ cuứng phửụng
a, b; u,v; x,y,w,z caực vectụ cuứng hửụựng :
a, b; x,y,z caực vectụ ngửụùc hửụựng u,v; x,w; y,w; z,w
Hoạt động 2 : ( goùi tieỏp hai hs leõõn laứm baứi 4a, 4b )
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
15’
4) Tửứ cụ sụỷ lyự thuyeỏt ủaừ hoùc
cuứng vụựi hỡnh aỷnh trửùc quan, Hs
seừ tỡm ủửụùc caực caởp vectụ thoỷa
yeõu caàu cuỷa ủeà baứi:
a)
Caực vectụ 0 vaứ cuứng phửụng vụựi OA :
AO; AD; DA;CB; BC;OD; DO; EF; FE.
b) Caực vectụ baống AB :
OC; ED; FO.
-Trang bũ cho hỡnh veừ
-Lửu yự trong trửụứng hụùp xaực ủũnh hai vectụ baống nhau caàn ủaỷm baỷo cuứng hửụựng vaứ cuứng ủoọ daứi
O F A
V- Củng cố – daởn doứ:5’
D A
C B
Trang 7+ Củng cố: nhắc lại các k/n và các dạng bt đã sửa
+ Dặn dò: chuẩn bị bài cho tiết học hôm sau.
* §iỊu chØnh víi tõng líp ( nÕu cã ).