HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa häc: oang, o¨ng.. HS quan s¸t.[r]
Trang 1Tuần 22
Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010
Tiết 1 + 2:
Tiếng Việt
Bài 90 : Ôn tập.
I- Yêu cầu :
- Đọc được các vần, từ ngữ, ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Viết được các vần, từ ngữ, ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể được một đọan truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và Tép
II- Đồ dùng dạy học :
GV : Kẻ bảng ôn
HS : Bộ đồ dùng
III- : Kế hoạch hoạt động
A Kiểm tra bài cũ : ( 3’- 5’)
GV nhận xét
B Dạy bài mới : ( 20’- 22’)
1 Giới thiệu bài : (1’- 2’)
2 Hướng dẫn ôn tập :
- Quan sát tranh 1 vẽ gì?
- Trong từ “tháp chùa”, tiếng tháp chứa vần
gì?
- GV ghi bảng
a, Bảng ôn:
+, Bảng 1:
- GV đọc mẫu các âm
- GV chỉ bảng ôn : các âm cột dọc , cột
ngang
* Ghép chữ thành vần :
- Âm a ghép với âm p được vần gì ?
- Yêu cầu ghép vần còn lại
+, Bảng 2:
GV hướng dẫn tương tự
* Từ ứng dụng :
- GV viết bảng đầy ắp đón tiếp ấp trứng
- Hướng dẫn đọc từ - đọc mẫu giảng từ
b.Viết bảng con : ( 10’- 12’)
* đón tiếp:
- Từ “đón tiếp” viết bằng mấy chữ ? Nhận
xét độ cao các con chữ ? Khoảng cách giữa
hai chữ ?
Hướng dẫn viết
* Lưu ý: vị trí đánh dấu thanh
* ấp trứng:
Hướng dẫn tương tự
2 HS đọc SGK bài 89
Vẽ “ tháp chùa”
Tiếng “ tháp” có vần ap.
HS đọc a- p- ap
Đọc các âm cột dọc, ngang
Được vần “ ap”
Đánh vần: a – p – ap
Đọc trơn: ap
HS đọc trơn theo dãy
HS lần lượt ghép các vần còn lại trong bảng ôn
Đọc trơn , đánh vần , phân tích , đọc trơn bảng
ôn
HS đọc các từ cột dọc, hàng ngang
HS tự ghép các vần cho đến hết bảng
Đọc trơn , đánh vần , phân tích , đọc trơn bảng
ôn
HS đọc từ ứng dụng
Đọc 2 bảng ôn
Đọc chữ
HS nhận xét
HS viết bảng con
Trang 2Tiết 2
C Luyện tập :
1 Luyện đọc: ( 10’- 12’ )
- GV khôi phục bảng ôn
- GV chỉ bảng
- GV giới thiệu câu ứng dụng – hướng dẫn đọc
- Đọc mẫu.giảng nội dung
- Đọc mẫu SGK
GV nhận xét , cho điểm
2 Viết vở : ( 8’- 10’)
Bài hôm nay viết mấy dòng ?
GV hướng dẫn khoảng cách , cách trình bày
- Cho HS quan sát vở mẫu
Chấm bài , nhận xét
3 Kể chuyện : ( 15’- 17’ )
- GV giới thiệu câu chuyện
- Kể lần 1 : cả câu chuyện
- Kể lần 2 : cả câu chuyện kết hợp tranh minh
hoạ
- Kể lần 3 : tóm tắt nội dung từng tranh
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện:
+ Ca ngợi tình cảm của vợ chồng nhà Ngỗng đã
sẵn sàng hi sinh cho nhau
A Củng cố : ( 2’- 3’)
Nhận xét giờ học
Đọc , đánh vần , phân tích, đọc trơn
HS mở SGK
Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần
ep, ong, ăt vừa học
Đọc SGK.CN,N,L Nêu yêu cầu
HS quan sát
HS chỉnh sửa tư thế ngồi , cách cầm bút
HS viết bài
HS kể từng đoạn
HS kể cả chuyện
HS cho ý kiến
Đọc bảng ôn
Đạo đức
Em và các bạn
I – Yêu cầu:
- Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè
- Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập, và trong vui chơi
- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và vui chơi
- Đoàn kết thân ái với bạn bè xung quanh
II- Chuẩn bị :
- Bút màu, giấy vẽ
- Bài hát: Lớp chúng ta kết đoàn
III- Kế hoạch hoạt động :
1.Hoạt động1: Khởi động: 3’-5’
- Hát tập thể bài: Lớp chúng ta kết đoàn
2 Hoạt động 2 : Đóng vai BT3 ( 12’- 15’):
- Gv chia nhóm, giao nhiệm vụ, thảo luận về các
hành vi trong tranh
N1: tranh 1 + 2
N2: tranh 3 + 4
N3: tranh 5 + 6
- Thảo luận: Em cảm thấy thế nào khi:
+ Em được bạn cư xử tốt?
+ Em cư xử tốt với bạn?
HS thảo luận chuẩn bị đóng vai
Các nhóm lên đóng vai
Cả lớp theo dõi, nhận xét
HS thảo luận, nêu ý kiến
Trang 3- GV nhận xét, kết luận:
Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho bạn và
cho mình Em được các bạn yêu quý và có thêm
nhiều bạn
3.Hoạt động 2: Vẽ tranh về chủ đề “ Bạn em”:
10’- 12’
- GV nêu yêu cầu vẽ tranh về bạn em?
- Gọi một số HS trình bày nội dung và ý nghĩa
của bức tranh
- Gv nhận xét, khen ngợi tranh vẽ của HS * Kết
luận:
- Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi, được
tự do kết giao bạn bè
- Muốn có nhiều bạn phải cư xử tốt với bạn bè ở
mọi lúc, mọi nơi
4 Hoạt động 3:Củng cố : ( 1’ – 3’)
- Cả lớp hát bài: Lớp ta kết đoàn
- Nhận xét giờ học
HS làm việc cá nhân
HS trưng bày
Cả lớp cùng xem và nhận xét
Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010 Tiếng Việt
Bài 91 : oa – oe.
I- Yêu cầu :
- Đọc được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè, từ và đoạn thoe ứng dụng
- Viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
II- Đồ dùng dạy học :
HS : Bộ đồ dùng T.V
III Kế hoạch hoạt động
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ: ( 3’- 5’)
GV nhận xét
B Dạy bài mới :( 20’ – 22’)
1 Giới thiệu bài : ( 1’- 2’)
* Giới thiệu vần :( 15’- 17’)
* Dạy vần: oa
Giới thiệu vần oa – ghi bảng.
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu
- Đánh vần mẫu: o - a – oa
- Phân tích vần oa?
*Dạy tiếng :họa
- Chọn ghép vần oa?
- Chọn âm h ghép trước vần oa, thêm dấu thanh
nặng dưới a, tạo tiếng mới?
- Đánh vần mẫu: h – oa – hoa – nặng – hoạ.
- Phân tích tiếng “hoạ”?
*Dạy từ :họa sĩ
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ?
Đọc từ dưới tranh
- Từ “hoạ sĩ” có tiếng nào chứa vần oa vừa học?
* Vần oe – múa xoè:
2 HS đọc SGK bài 90
Đọc theo dãy
Đánh vần theo dãy
HS phân tích theo dãy: vần “oa” có âm o
đứng trước, âm a đứng sau.
HS thao tác
HS thao tác
HS đọc theo dãy: hoạ
Đánh vần theo dãy
Phân tích: tiếng hoạ có âm h đứng trước,
vần oa đứng sau, dấu thanh nặng dưới a.
HS nêu: hoạ sĩ
HS nêu: tiếng hoạ chứa vần oa.
Trang 4Hướng dẫn tương tự
* Từ ứng dụng : ( 5’- 7’)
- GV ghi bảng.sách giáo khoa chich chòe
Hòa bình mạnh khỏe
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.giảng từ
3 Viết bảng con : ( 10’- 12’)
* Chữ oa:
- Chữ oa được viết bằng mấy con chữ? Nhận xét
độ cao của các con chữ ?
- GV hướng dẫn viết
* Lưu ý: độ rộng giữa o và a
* Chữ oe:
Hướng dẫn tương tự
* hoạ sĩ:
- “hoạ sĩ” được viết bằng mấy chữ? Nêu độ cao
các con chữ? Khoảng cách giữa các chữ?
- GV hướng dẫn viết : đặt bút từ đường kẻ 2 viết
con chữ h …
* múa xoè:
Hướng dẫn tương tự
HS đọc theo dãy- đánh vần, phân tích
Đọc cả bảng
Nêu yêu cầu
HS nhận xét
HS viết bảng con
HS nhận xét
HS viết bảng con
Tiết 2
C Luyện tập :
1 Luyện đọc : ( 10’- 12’ )
- GV chỉ trên bảng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.giảng nội dung
- Đọc mẫu SGK
2 Viết vở : ( 15’- 17’)
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
GV hướng dẫn cách viết , khoảng cách
trình bày chữ oa
- Cho HS quan sát vở mẫu
* Các dòng còn lại:
Hướng dẫn tương tự
3 Luyện nói : ( 5’- 7’)
- Nêu chủ đề luyện nói ?
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các bạn trai trong bức ảnh đang làm gì?
+ Hằng ngày, em tập thể dục vào lúc nào?
Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì cho cơ thể?
- GV nhận xét, sửa câu cho HS
D Củng cố : ( 2’- 3’)
- Thi tìm tiếng có vần oa, oe?
- Nhận xét giờ học
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn
HS quan sát SGK
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học: oa, oe
Đọc SGK.CN,N,L
HS nêu yêu cầu
Chữ oa
HS quan sát
Chỉnh sửa tư thế ngồi ,cầm bút
HS viết dòng 1
HS nêu: Sức khoẻ là vốn quý nhất
Thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
HS thi tìm
1 HS đọc toàn bài
Trang 5Tiết 84. giải toán có lời văn.
I, Yêu cầu :
Hiểu đề tóan : cho gì? hỏi gì? Biết bài tóan giải gồm:
Câu lời giải, phép tính, đáp số.
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III- Kế hoạch hoạt động :
A.Kiểm tra bài cũ : ( 3’- 5’)
- GV đưa tranh
Bài toán gồm mấy phần?
B Dạy bài mới: ( 13’- 15’)
1 Giới thiệu bài: ( 1’- 2’)
2 Giới thiệu cách giải và cách trình bày bài
giải:
a Hướng dẫn tìm hiểu bài toán:
Bài 1 ( SGK)
- Quan sát tranh và đọc thầm bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV viết tóm tắt lên bảng
b Hướng dẫn cách giải:
- Muốn biết nhà An có mấy con gà, ta làm như
thế nào?
- Nhà An có tất cả 9 con gà
- Cách trình bày bài giải gồm 4 dòng
Bài giải
Câu trả lời
Phép tính
Đáp số
*GV hướng dẫn cách trình bày bài vào vở:
- Ai có thể nêu câu trả lời
- GV chọn câu trả lời đúng
- Muốn viết được câu trả lời cần dựa vào đâu?
- GV trình bày bài giải lên bảng
- Để giải được bài toán ta làm theo mấy bước?
C Luyện tập: ( 17’)
Bài 1 : ( SGK )
KT: Viết lời tóm tắt và phép tính, đáp số.
Chốt :Muốn viết đúng phép tính em dựa vào phần
nào của bài toán ?
Bài 2: ( SGK )
KT: Viết lời tóm tắt và câu trả lời, phép tính, đáp
số
Chốt :Muốn viết được câu lời giải em dựa vào
phần nào của bài toán ?
Bài 3: ( SGK )
KT: Viết lời tóm tắt và câu trả lời, phép tính, đáp
số
Chốt: Nêu cách trình bày một bài toán giải ?
Quan sát tranh, nêu bài toán
2 phần: phần cho biết phần câu hỏi
Đọc thầm
Đọc bài toán
có 5 con gà, thêm 4 con gà
Có tất cả mấy con gà
Đọc tóm tắt
HS nêu cách làm
5 con + 4 con = 9 con
HS nêu
Dựa vào câu hỏi
2 bước: + tìm hiểu đề + giải bài toán
Đọc tóm tắt
HS làm bài
…dựa vào phần bài bài toán cho biết và phần bài toán hỏi gì ?
…dựa vào phần câu hỏi của bài toán
…- viết bài giải
Trang 6C Củng cố : ( 2’- 3’)
- Để giải bài toán có lời văn ta làm theo mấy
bước?
- Nhận xét giờ học
- viết câu trả lời
- viết phép tính
- viết đáp số
ta làm theo các bước sau :
- đọc kĩ đề toán
- Viết tóm tắt bài toán
- Tìm câu trả lời và phép tính
- Trình bày bài toán giải theo bốn dòng
Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010 Tiếng Việt
Bài 92 : oai – oay.
I-Yêu cầu :
- Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II- Đồ dùng dạy học :
HS : Bộ đồ dùng T.V
III Kế hoạch hoạt động
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ: ( 3’- 5’)
GV nhận xét
B Dạy bài mới :( 20’ – 22’)
1 Giới thiệu bài : ( 1’- 2’)
* Giới thiệu vần :( 15’- 17’)
* Dạy vần oai:Giới thiệu vần oai – ghi bảng.
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu
- Đánh vần mẫu: o - a - i – oai
- Phân tích vần oai?
- Chọn ghép vần oai?
*Dạy tiếng :thoại
- Chọn âm th ghép trước vần oai, thêm dấu
thanh nặng dưới a, tạo tiếng mới?
- Đánh vần mẫu: th – oai – thoại – nặng
– thoại.
- Phân tích tiếng “thoại”?
*Dạy từ :điện thoại
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ? Đọc từ dưới tranh?
- Từ “điện thoại” có tiếng nào chứa vần oai
vừa học?
* Vần oay – gió xoáy:
Hướng dẫn tương tự
* Từ ứng dụng : ( 5’- 7’)
- GV ghi bảng quả xoài hí hoáy
Khai hoang loay hoay
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.giảng nội dung
2 HS đọc SGK bài 91
Đọc theo dãy
Đánh vần theo dãy
HS phân tích theo dãy: vần “oai” có âm o
đứng trước, âm a đứng giữa, âm i đứng sau.
HS thao tác
HS thao tác
HS đọc theo dãy: thoại
Đánh vần theo dãy
Phân tích: tiếng thoại có âm th đứng trước,
vần oai đứng sau, dấu thanh nặng dưới a.
HS nêu: điện thoại
HS nêu: tiếng thoại chứa vần oai.
HS đọc theo dãy- đánh vần, phân tích
Đọc cả bảng
Trang 73 Viết bảng con : ( 10’- 12’)
* Chữ oai:
- Chữ oai được viết bằng mấy con chữ? Nhận
xét độ cao của các con chữ ?
- GV hướng dẫn viết : Đặt phấn dưới đường kẻ
li 3 viết nét cong kín …
* Chữ oay:
Hướng dẫn tương tự
* điện thoại:
- “điện thoại” được viết bằng mấy chữ? Nêu
độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các
chữ?
- GV hướng dẫn viết : đặt phấn dưới đường kẻ
li 3 viết con chữ đ …
* gió xoáy:
Hướng dẫn tương tự
* Lưu ý: độ rộng của con chữ x.
Nêu yêu cầu
HS nhận xét
Hs tô khan
HS viết bảng con
HS nhận xét
HS viết bảng con
Tiết 2
C Luyện tập :
1 Luyện đọc : ( 10’- 12’ )
- GV chỉ trên bảng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.giảng nội dung
- Đọc mẫu SGK
2 Viết vở : ( 15’- 17’)
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
GV hướng dẫn cách viết , khoảng cách trình
bày chữ oai
- Cho HS quan sát vở mẫu
* Các dòng còn lại:
Hướng dẫn tương tự
3 Luyện nói : ( 5’- 7’)
- Nêu chủ đề luyện nói ?
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Đâu là ghế đẩu? Ghế xoay? Ghế tựa?
+ Hãy kể cho bạn nghe về cái ghế nhà mình?
- GV nhận xét, sửa câu cho HS
D Củng cố : ( 2’- 3’)
- Thi tìm tiếng có vần oai, oay?
- Nhận xét giờ học
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn
HS quan sát SGK
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học: oai, oay
Đọc SGK.CN,N,L
HS nêu yêu cầu
Chữ oai
HS quan sát
Chỉnh sửa tư thế ngồi ,cầm bút
HS viết dòng 1
HS nêu: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
Thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
HS thi tìm
1 HS đọc toàn bài
Tiết 85. xăng – ti – mét đo độ dài.
Trang 8I- Yêu cầu :
- Biết xăng – ti – met là đơn vị đo độ dài, Biết xăng – ti – mét viết tắt cm ;
- Biết dùng thước có chia vạch xăng – ti – mét để đo độ dài đoạn thẳng
II- Đồ dùng dạy học:
- Thước kẻ có vạch chia
- Phiếu bài tập
III- Kế hoạch hoạt động :
A.Kiểm tra bài cũ : ( 3’- 5’)
Hãy đo xem chiều dài cạnh bàn bằng gang
tay
B Dạy bài mới: ( 12’- 15’)
1 Giới thiệu bài: ( 1’- 2’)
- GV giới thiệu thước kẻ:
Dùng để đo các đoạn thẳng
2 Giới thiệu đơn vị đo độ dài xăng- ti- met
và dụng cụ đo:
- GV giới thiệu đầu tiên là vạch số 0
Từ 0 1 là 1 cm
1 2 là 1cm
Thước có vạch chia thành từng xăng- ti- met
viết tắt là cm
3 Giới thiệu các thao tác đo độ dài:
- Làm 3 bước: GV làm mẫu
+ Bước 1: Đặt vạch 0 của thước trùng 1 đầu
của đoạn thẳng; mép thước trùng đoạn thẳng
+ Bước 2: Đọc số ghi ở vạch thước trùng đầu
kia của đoạn thẳng kèm đơn vị đo cm
VD: 1 cm, 2cm
+ Bước 3: Viết số đo độ dài đoạn thẳng
C Luyện tập: ( 17’)
Bài 1 : ( bảng con )
KT: Viết đơn vị đo xăng- ti- mét.
Bài 2: ( SGK )
KT: Viết số đo cm, đọc đơn vị đo trên thước.
Bài 3: ( SGK )
KT: Thực hành đo độ dài đoạn thẳng.
Chốt: em đặt thước đo như thế nào ?
Bài 4: ( SGK )
KT: Thực hành đo độ dài đoạn thẳng, viết số
đo độ dài đoạn thẳng
C Củng cố : ( 2’- 3’)
- Dùng thước đo độ dài cạnh quyển sách?
- Nhận xét giờ học
Hs đo chiều dài …
Hs nêu độ dài của bàn
HS nhận xét đặc điểm của thước: có các vạch chia và các số
HS quan sát vạch số 0 Dùng bút chì di chuyển từ 0 1 nói: 1cm
Đọc tên đơn vị
HS quan sát
HS quan sát, đo trên đoạn thẳng ở phiếu BT
Đọc kết quả, HS khác nhận xét
HS viết bảng
Hs làm bài
Hs làm bài
đặt vạch 0 trùng với một đầu của đoạn thẳng rồi
đặt thước thẳng với đoạn thẳng đã cho , đâu kia của đoạn thẳng trùng với số nào thì đó là độ dài của đoạn thẳng đã cho
Hs làm bài
Hs đo và nêu độ dài của cạnh quyển sách
Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010 Tiếng Việt
Bài 93 : oan – oăn.
Trang 9I- Yêu cầu :
- Đọc được : oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn; từ và các câu ứng dụng
- Viếtđược: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn
- Luỵện n ói từ 2-4 câu theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi
II- Đồ dùng dạy học :
HS : Bộ đồ dùng T.V
III Kế hoạch hoạt động
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ: ( 3’- 5’)
GV nhận xét
B Dạy bài mới :( 20’ – 22’)
1 Giới thiệu bài : ( 1’- 2’)
* Giới thiệu vần :( 15’- 17’)
* Dạy vần :oan:Giới thiệu vần oan – ghi
bảng
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu
- Đánh vần mẫu: o - a - i – oan
- Phân tích vần oan?
- Chọn ghép vần oan?
*Dạy tiếng :khoan
- Chọn âm kh ghép trước vần oan, tạo tiếng
mới?
Đánh vần mẫu: kh – oan – khoan.
- Phân tích tiếng “khoan”?
*Dạy từ: Giàn khoan
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ?
Đọc từ khoá
- Từ “giàn khoan” có tiếng nào chứa vần oan
vừa học?
* Vần oăn – tóc xoăn:
Hướng dẫn tương tự
* Từ ứng dụng : ( 5’- 7’)
- GV ghi bảng
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.Giảng nội dung
3 Viết bảng con : ( 10’- 12’)
* Chữ oan:
- Chữ oan được viết bằng mấy con chữ? Nhận
xét độ cao của các con chữ ?
- GV hướng dẫn viết
* Chữ oăn:
Hướng dẫn tương tự
* giàn khoan:
- “giàn khoan” được viết bằng mấy chữ?
Nêu độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa
các chữ?
- GV hướng dẫn viết
* tóc xoăn:
Hướng dẫn tương tự
2 HS đọc SGK bài 92
Đọc theo dãy
Đánh vần theo dãy
HS phân tích theo dãy: vần “oan” có âm o đứng
trước, âm a đứng giữa, âm n đứng sau.
HS thao tác
HS thao tác
HS đọc theo dãy: khoan
Đánh vần theo dãy
Phân tích: tiếng khoan có âm kh đứng trước,
vần oan đứng sau.
HS nêu: giàn khoan
HS nêu: tiếng khoan chứa vần oan.
HS đọc theo dãy- đánh vần, phân tích
Đọc cả bảng
Nêu yêu cầu
HS nhận xét
HS viết bảng con
HS nhận xét
HS viết bảng con
Trang 10* Lưu ý: độ rộng của con chữ x.
Tiết 2
C Luyện tập :
1 Luyện đọc : ( 10’- 12’ )
- GV chỉ trên bảng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.Giảng nội dung
- Đọc mẫu SGK
2 Viết vở : ( 15’- 17’)
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
GV hướng dẫn cách viết , khoảng cách trình
bày chữ oan
- Cho HS quan sát vở mẫu
* Các dòng còn lại:
Hướng dẫn tương tự
3 Luyện nói : ( 5’- 7’)
- Nêu chủ đề luyện nói ?
+ Trong tranh vẽ gì?
+ ở lớp, bạn HS đang làm gì?
+ ở nhà, bạn HS đang làm gì?
+ Người HS như thế nào sẽ được gọi là con
ngoan, trò giỏi?
+ Nêu tên những bạn được đoạt danh hiệu “Con
ngoan, trò giỏi” ở lớp mình?
- GV nhận xét, sửa câu cho HS
D Củng cố : ( 2’- 3’)
- Thi tìm tiếng có vần oan, oăn?
- Nhận xét giờ học
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn
HS quan sát SGK
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học: oan, oăn
Đọc SGK.CN,N,L
HS nêu yêu cầu
Chữ oan
HS quan sát
Chỉnh sửa tư thế ngồi ,cầm bút
HS viết dòng 1
HS nêu: Con ngoan, trò giỏi
Thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
HS thi tìm
1 HS đọc toàn bài
Tiết 3
Toán Tiết 86 Luyện tập.
I- Yêu cầu :
- Biết giải bài toán có lời văn và trình bày bài giải
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III- Kế hoạchhoạt động :
A.Kiểm tra bài cũ : ( 3’- 5’)