1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tự chọn môn Vật lý 11 - Tự cảm

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 140,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - Củng cố các kiến thức về từ thông riêng, độ tự cảm của ống dây, suất điện động tự cảm, Năng lượng từ trường của ống dây tự cảm.. Kó naêng : - Vận dụng các công thức trong b[r]

Trang 1

G A tự chọn-tuần 26

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Củng cố các kiến thức về từ thơng riêng, độ tự cảm của ống dây, suất điện động tự cảm, Năng lượng từ trường của ống dây tự cảm

2 Kĩ năng :

- Vận dụng các cơng thức trong bài để giải các bài tập về tự cảm trong sbt

3 Thái độ :

- Học tập tự giác, tích cực, chủ động trong giải bài tập

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Các bài tập trang 63-64 sbt

2 Học sinh :

- Chuẩn bị trước các bài tập trên theo yêu cầu của giáo viên

III Lên lớp :

1 Ổn định lớp : Sĩ số, trật tự …

2 Kiểm tra bài cũ :

- Hiện tượng tự cảm là gì? Xuất hiện trong những trường hợp nào? Hãy giải thích?

- Từ thơng riêng là gì, Độ tự cảm của một mạch kín là gì, suất điện động tự cảm là gì? Viết biểu thức tính của các đại lượng này?

- Năng lượng của một ống dây mang dịng điện là năng lượng gì? Biểu thức tính?

3 Phương pháp và nội dung bài giảng :

17’

- Cho hs đọc các đề tốn,

thảo luận để chọn đáp án đối

với các bài tập trắc nghiệm

- Yêu cầu hs giải thích lí do

hoặc đưa ra cơ sở để kết

luận

- Nhận xét, đánh giá, chỉnh

sửa các trả lời của hs

- Nhắc nhở những hs chưa tự

giác, tích cực và khuyến

khích, động viên các em tích

cực trong thảo luận và cĩ

tinh thần xung phong

- Đọc đề tốn, thảo luận nhĩm, chọn đáp án

- Giải thích lí do

- Nghe nhận xét và theo dõi đáp án của giáo viên

L = 0,1 H ; i 200 A/s

t

 

?

tc

e

; 16

   t 0,01 s

tc

L = 2,0 mH = 2.10-3 H

I = 10 A

?

W

Bài (25.1): Đáp án B

Vì: BS FS2 nên cĩ đơn vị là:

  

2

mAA

Bài (25.2): Đáp án B

Vì: e tc L i 0,1.200 20 (V)

t

Bài (25.3): Đáp án B

Vì:

0,01

64 0,04 (H) 16

L

Bài (25.4): Đáp án B

2.10 10 0,1 (J)

Bài tập: TỰ CẢM

Lop11.com

Trang 2

- Cho hs đọc các đề tốn,

thảo luận để tìm các cơng

thức áp dụng đối với các bài

tập tự luận

- Gọi đại diện hs lên bảng

giải bài tốn

- Cho hs tự nhận xét, đánh

giá, chỉnh sửa bài giải của

bạn mình

- Giáo viên đưa ra kết luận

và đánh giá cuối cùng

- Nhắc nhở những hs chưa tự

giác, tích cực và khuyến

khích, động viên các em tích

cực trong thảo luận và cĩ

tinh thần xung phong

20 0, 2

N = 1000 vịng

S = 100cm2 = 0,01 m2

a, L = ?

b,  i 5A ;  t 0,1 s e tc ?

c, I = 5AW ?

L = 3 H ; E 6 ;V r0

IA  t

L = 50 mH = 5.10-2 H

R = 20 ;  E 90 ;V r 0

a, xđ i lúc i = 0

t

b, xđ i lúc i = 2 A

t

- Tích lũy kinh nghiệm cho bản thân

Bài (25.5):

a, Độ tự cảm của ống dây:

2 7

6

1

4 10

10 4.3,14.10 10 6, 28.10 ( )

2.10

N

l

H

b, Độ lớn của sdđ tự cảm;

2 5

6, 28.10 3,14 (V)

0,1

tc

i

t

c, Năng lượng từ trường tích lũy trong ống dây:

6, 28.10 25 0,785 (J)

Bài (25.6):

Do R và r đều bằng 0 nên áp dụng ĐL ơm cho tồn mạch ta cĩ:

5

3 2,5 (s) 6

tc

i

t L

E

E

Bài (25.7):

a, Lúc i = 0 thì

3 2

90 1,8.10 (A/s) 5.10

tc

i

t i

E

b, Lúc i = 2 A thì:

3

20.2 40

50

i L t

L

E

E

4 củng cố :

- Phương pháp giải các bài tập về hiện tượng tự cảm

5 Dặn lớp :

- Ơn tập hai chương IV và V để chuẩn bị kiểm tra 45’

6 Rút kinh nghiệm :

Ngày tháng năm

Kí duyệt

Lop11.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w