Hoạt động 1: Làm bài tập 30’ Bµi 1: ViÕt sè thÝch hîp theo mÉu - Gv hướng dẫn đếm số chấm tròn trong mỗi nhóm, rồi viết số chỉ số lượng chấm tròn vào ô trống tương ứng theo mẫu.. - Gv t[r]
Trang 1tuần 16
Thứ 2 ngày 13 tháng 12 năm 2010 Học vần: im, um
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn Từ và câu ứng dụng.
- Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Xanh, đỏ, tím, vàng.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
- Bảng cài
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ( 5’)
- GV gọi hs đọc lại bài 63
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhận diện vần ( 15’)
1 Gv giới thiệu vần : “ im ”
a Viết chữ im in thường
- Nêu cấu tạo vần im (Vần im được tạo
nên từ âm i và âm m )
- Cài bảng cài vần im
- Phát âm mẫu im
- So sánh vần im với vần em?
b Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:
- Giới thiệu và viết tiếng : chim
- Phát âm mẫu: chim
- Em hãy phân tích cấu tạo tiếng “chim”
?
- Cài bảng cài : chim
- Đánh vần: chờ - im - chim
- Đọc : chim
c Giới thiệu từ khóa: chim câu
- GV đưa tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- Yêu cầu HS đọc trơn không đánh vần
2 Giới thiệu vần um (Tương tự vần im)
- So sánh vần um, im?
- Tìm tiếng mới có âm vừa học
* Giải lao
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng ( 7’)
- Đọc mẫu: con nhím, tủm tỉm,
- 3 em đọc
- 2 hs viết vần và từ
- Quan sát
- Cá nhân nêu ý kiến
- Cài bảng cài vần im
- Phát âm Cá nhân, tổ,lớp
- Cùng có âm m
- Khác nhau: im bắt đầu bằng âm i…
- Quan sát
- Đọc cá nhân
- Âm ch ghép vần im ta đợc tiếng chim
- Ghép trên bảng cài
- Đọc cá nhân , tổ ,lớp
- HS quan sát
- chim câu
- Đọc cá nhân , tổ ,lớp
- HS so sánh hai vần
- HS tìm đọc phân tích, đánh vần
- Lắng nghe
- 2 hs lên thi gạch chân tiếng có vần
Trang 2trốn tìm, mũm mĩm
- Em hãy tìm tiếng có vần im, um trong
các từ trên?
- Đọc các tiếng mới: nhím, tìm, tũm tĩm,
mũm mĩm
- GV đọc và giải nghĩa từ
- Đọc trơn không đánh vần các từ trên?
- Tìm từ mới có vần vừa học?
Hoạt động 3 Luyện viết bảng con ( 8’)
- GV giới thiệu chữ mẫu im, um, chim
câu, trùm khăn
- Em hãy nêu cấu tạo chữ im?
- Gv nêu quy trình viết và viết mẫu chữ
“im”: Viết con chữ i nối liền con chữ m
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng
- Theo dõi HS viết
- Hớng dẫn các chữ còn lại: um, chim
câu, trùm khăn
- Nhận xét bài viết bảng
vừa học
- Tìm và nêu miệng: nhím, tìm, tũm tĩm, mũm mĩm
- 3 em
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS tìm đọc phân tích, đánh vần
- Quan sát chữ mẫu
- Cá nhân nêu ý kiến
- Theo dõi
- Sửa tư thế ngồi viết
- Viết chữ im vào bảng
- Thực hành viết bài
Tiết 2
Bài cũ: ( 5’)
- GV gọi hs đọc bài ở tiết 1
- GV nhận xét bài cũ
Hoạt động 1: Luyện viết vở ( 12’)
- Giới thiệu bài mẫu: im, um, chim câu,
trùm khăn.
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng
- Gv nhắc lại quy trình viết chữ “im” viết
mẫu
- Hướng dẫn trình bày dòng chữ im vào
vở
- Theo dõi HS viết
- Hướng dẫn các chữ còn lại: um, chim
câu, trùm khăn
- Nhận xét bài viết vở và chấm điểm
Hoạt động 2: Luyện đọc ( 12’)
- GV đưa tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- GV viết trên bảng và đọc mẫu:
Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
- 3 hs đọc
- HS so sánh 2 vần
- Xem bài mẫu trong vở
- Sửa tư thế ngồi viết
- Theo dõi Thực hành viết bài
- HS quan sát tranh
- Bé đi học về và đang chào hỏi mẹ của bé rất lễ phép
- Lắng nghe
Trang 3Mẹ có vui không nào?
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới trong
câu ứng dụng
- Đọc tiếng mới: chúm chím
- Đọc câu ứng dụng
- Chỉnh sửa lỗi phát âm
Hoạt động 3: Luyện nói ( 8’)
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói:
Xanh đỏ, tím, vàng.
+ Em hãy QS tranh và cho biết tranh vẽ
gì?
- Lá màu gì?
- Quả gấc, quả cà màu gì?
- Em biết những vật gì có màu đỏ, màu
xanh, màu tím, màu đen…?
- GV theo dõi nhận xét bổ sung
3 Củng cố dặn dò: ( 3’)
- Đọc nối tiếp toàn bộ bài trong sách
- Tìm tiếng , từ có vần im, um?
- Nhận xét tiết học và ra bài về nhà
- 1 em nêu: chúm chím
- Nhiều em đọc
- 10 em đọc
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc toàn bài
- QS tranh thảo luận theo nhóm 2 theo câu hỏi gợi ý
- Các loai quả
- Cá nhân luyện nói
- Các bạn khác bổ sung
- 2 em đọc
- um tùm, gỗ lim, sum vầy, trái tim…
Toán: luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: ( 5’)
- Gv gọi hs đọc bảng trừ 10
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Làm bài tập ( 30’)
Bài 1: Tính
Bài 1 có mấy phần?
a 10 - 2 = 10 - 4 = 10 - 3 =
10 - 9 = 10 - 6 = 10 - 1 =
(GVviết phép tính tổ chức hs chơi truyền
điện)
- Gv theo dõi nhận xét
b 10 10 10 10 10
- Hs đọc cá nhận
- 2 hs làm bài tập 3
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS chơi từng tổ
- Nhận xét
Trang 4
5 4 8 3 2
Gv đọc phép tính HS làm bảng con
Khi tính dọc em lưu ý gì?
- GV lưu ý HS viết thẳng cột
Bài 1 củng cố cho em kỹ năng gì?
Bài 2: Số ? ( cột 3,4 hskg)
5 + … = 10 … - 2 = 6 10 - = 4
8 - … = 1 … + 0 = 10 10 - = 8
- Gv hướng dẫn HS cách làm:
- Gv theo dõi giúp đỡ hsyk
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
Tranh a vẽ gì?
Nhìn vào hình vẽ ai nêu được đề toán?
Vậy muốn biết có tất cả bao nhiêu con
vịt ta làm phép tính gì?
Hướng dẫn tương tự câu b
7 + 3 = 10 10 - 2 = 8
3 + 7 = 10 10 - 8 = 2
- GV theo dõi chấm chữa nhận xét
Hoạt động 2: Trò chơi Nhà toán học
nhỏ tuổi ( 5’)
- GV hướng dẫn trò chơi và luật chơi
- Gv nhận xét tiết học và ra bài nhà
- Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bảng con
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- HS nhìn tranh đặt đề toán
- Hs làm bài Nhận xét
- HS chơi
Trang 5Thứ 3 ngày 14 tháng 12 năm 2010 Học vần: IÊM, YÊM
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm Từ và câu ứng dụng.
- Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Điểm mời.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
- Bảng cài
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ( 5’)
- GV gọi hs đọc lại bài 52
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhận diện vần (15’)
1 Gv giới thiệu vần : “ iêm ”
a Viết chữ iêm in thường
- Nêu cấu tạo vần iêm (Vần iêm được tạo
nên từ âm i, âm ê và âm m )
- Cài bảng cài vần iêm
- Phát âm mẫu: iêm
- So sánh vần iêm với vần im?
b Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:
- Giới thiệu và viết tiếng : xiêm
- Phát âm mẫu: xiêm
- Em hãy phân tích cấu tạo tiếng “xiêm”?
- Cài bảng cài : xiêm
- Đánh vần: xờ - iêm - xiêm
- Đọc : xiêm
c Giới thiệu từ khóa: dừa xiêm
- GV đưa tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- Yêu cầu HS đọc trơn không đánh vần
2 Giới thiệu vần yêm: (Tương tự vần
iêm)
- So sánh vần yêm iêm?
- Tìm tiếng mới có âm vừa học?
* Giải lao
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng ( 7’)
- Đọc mẫu: thanh kiếm, âu yếm
- 3 em đọc
- 2 hs viết vần và từ
- Quan sát
- Cá nhân nêu ý kiến
- Cài bảng cài vần iêm
- Phát âm Cá nhân, tổ,lớp
- Cùng có âm m
- Khác nhau: iêm bắt đầu bằng âm iê…
- Quan sát
- Đọc cá nhân
- Âm x ghép vần iêm ta được tiếng xiêm
- Ghép trên bảng cài
- Đọc cá nhân , tổ ,lớp
- HS quan sát
- dừa xiêm
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS so sánh hai vần
- HS tìm đọc phân tích, đánh vần
- Lắng nghe
- 2 hs lên thi gạch chân tiếng có vần
Trang 6quý hiếm, yếm dãi
- Em hãy tìm tiếng có vần iêm, yêm
trong các từ trên?
- Đọc các tiếng mới: kiếm, hiếm, yếm
- GV đọc và giải nghĩa từ
- Đọc trơn không đánh vần các từ trên?
- Tìm từ mới có vần vừa học?
Hoạt động 3: Luyện viết bảng con ( 8’)
- GV giới thiệu chữ mẫu iêm, yêm, dừa
xiêm, cái yếm
- Em hãy nêu cấu tạo chữ iêm?
- Gv nêu quy trình viết và viết mẫu chữ
“iêm”: Viết con chữ i nối liền con chữ ê
và m
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng
- Theo dõi HS viết
- Hớng dẫn các chữ còn lại: iêm, yêm
- Nhận xét bài viết bảng
vừa học
- Tìm và nêu miệng: kiếm, hiếm, yếm
- 3 em
- Đọc cá nhân , tổ ,lớp
- HS tìm đọc phân tích, đánh vần
- Quan sát chữ mẫu
- Cá nhân nêu ý kiến
- Theo dõi
- Sửa tư thế ngồi viết
- Viết chữ iêm vào bảng
- Thực hành viết bài
Tiết 2 Bài cũ: ( 5’)
- GV gọi hs đọc bài ở tiết 1
- GV nhận xét bài cũ
Hoạt động 1: Luyện viết vở ( 12’)
- Giới thiệu bài mẫu: iêm, yêm, dừa xiêm,
cái yếm
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng
- Gv nhắc lại quy trình viết chữ “iêm” viết
mẫu
- Hớng dẫn trình bày dòng chữ iêm vào vở
- Theo dõi HS viết
- Hớng dẫn các chữ còn lại: yêm, dừa xiêm,
cái yếm
- Nhận xét bài viết vở và chấm điểm
Hoạt động 2: Luyện đọc ( 12’)
- GV đưa tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- GV viết trên bảng và đọc mẫu: Ban ngày,
sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ
mới có thời gian âu yếm đàn con.
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới trong câu
- 3 hs đọc
- HS so sánh 2 vần
- Xem bài mẫu trong vở
- Sửa tư thế ngồi viết
- Theo dõi
- Thực hành viết bài
- HS quan sát tranh
- Con cò đang đi ăn đêm bị lộn cổ xuống ao
- Lắng nghe
Trang 7ứng dụng.
- Đọc tiếng mới: kiếm, yếm
- Đọc câu ứng dụng
- Chỉnh sửa lỗi phát âm
Hoạt động 3: Luyện nói ( 8’)
- Yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói: Điểm
mười.
+ Em hãy QS tranh và cho biết tranh vẽ gì?
- Khi được cô giáo cho điểm mười bạn nhỏ
có vui không?
- Khi em được điểm mười em khoe với ai?
- Học thế nào thì mới được điểm mười?
- Trong lớp ta bạn nào hay được điểm mười?
- GV theo dõi nhận xét bổ sung
3 Củng cố dặn dò: ( 3’)
- Đọc nối tiếp toàn bộ bài trong sách
- Tìm tiếng, từ có vần iêm, yêm?
- Nhận xét tiết học và ra bài về nhà
- 1 em nêu: kiếm, yếm
- Nhiều em đọc
- 10 em đọc
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc toàn bài
- QS tranh thảo luận theo nhóm 2 theo câu hỏi gợi ý:
- Cô giáo chấm các bạn điểm mười
- Cá nhân luyện nói
- Các bạn khác bổ sung
- 2 em đọc
- kiếm tìm, tiềm ẩn, tranh biếm hoạ.…
Toán: bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Thuộc bảng cộng, trừ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy học toán
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: ( 5’)
- Gv gọi hs đọc bảng công, trừ 10
- GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
1 Hoạt động 1: ôn tập bảng cộng bảng trừ
( 10’)
GV treo tranh phóng to như SGK, chia lớp
thành 2 đội thi tiếp sức lập bảng cộng và trừ
trong phạm vi 10
Cho 2 đội nhận xét bài của nhau và cùng
kiểm tra bài
- HS đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi
10
- Nhìn vào bảng cộng em có nhận xét gì về
quy luật sắp xếp các công thức tính?
- Hs đọc cá nhận
- 2 hs làm bài tập 2
Hai đội thi lập bảng cộng trừ trong phạm vi 10
- Hs đọc thuộc cá nhân cả lớp
- Vị trí các số trong phép cộng thứ tự
Trang 8- GV yêu cầu hs mở sgk
- Phép trừ được sắp xếp như thế nào?
2 Hoạt động 2: Ghi nhớ ( 5’)
- Nhìn vào mô hình đọc công thức
- Em có nhận xét gì về cặp phép tính?
* Giải lao
3 Hoạt động3 : Làm bài tập ( 15’)
Bài 1: Tính
a ( gv viết phép tính hs chơi truyền điện)
- Gv theo dõi nhận xét
b Gv đọc phép tính hs làm bảng con
4 5 10 7…
+ - - +
5 4 9 3
- GV lu ý hs viết thẳng cột
Bài 2: Số? ( hskg)
5 + …= 10 … + 0 = 10
8 - …= 1 10 - = 4 …………
- Gv hd qua lấy số lớn trừ số bé…
- Gv theo dõi giúp đỡ hsyk
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
Treo tranh vẽ bài 3 lên bảng
- Tranh a vẽ gì?
Nhìn vào tranh ai hình thành được đề toán?
Muốn biết có tất cả bao nhiêu cái thuyền ta
làm phép tính gì?
- Bài 3 b cho ta biết điều gì? Hỏi gì?
Ai nêu được đề toán?
Muốn biết còn lại bao nhiêu quả bóng ta
làm phép tính gì?
Theo dõi, hướng dẫn thêm cho HS
Chấm bài, nhận xét bài làm của HS
Chữa bài 3 lên bảng
- GV theo dõi chấm chữa nhận xét
2 Hoạt động 2: Trò chơi : Nhà toán học
nhỏ tuổi
- GV hướng dẫn trò chơi và luật chơi
- Gv nhận xét tiết học và ra bài về nhà
tăng dần, giảm dần 1 đơn vị
- Được sắp xếp từ bé đến lớn 10-1 đến 10-9…
- hs đọc bảng cộng, trừ
- hs đọc kết quả
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ…
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- HS chơi từng tổ
- HS làm bảng con
- HS làm vở bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhìn tranh đặt đề toán
- HS làm bài
- HS trả lời
- HS nhìn tranh đặt đề toán
- HS làm bài
- HS chơi
Tiếng Việt: ôn vần iêm- yêm
I - Yêu cầu:
- Giúp HS nắm vững cấu tạo vần iêm-yêm đã học
Trang 9- HS tìm được các tiếng ( từ )chứa vần vừa học.
- Luyện đọc bài thành thạo ở SGK
- Luyện tập, viết đẹp câu ứng dụng
- II- Lên lớp
1- ổn định tổ chức lớp
2- Bài ôn
- GV giới thiệu tiết ôn
? Lúc sáng đã học đợc những vần gì
- GV ghi bảng vần đã học
- Gọi HS đọc vần đó
- GV nhận xét
*- Thi tìm tiếng (từ) nhanh
- Tìm tiếng ( từ )chứa vần iêm- yêm đã
học
- GV cho những HS viết xong lên bảng
trình bày trước lớp
- GV nhận xét và sửa lỗi
* Luyện đọc SGK:
- Gọi HS khá đọc
- Luyện đọc cho những HS yếu
- GV nhận xét và sửa sai cho HS
* - Luyện tập:
- GV hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS điền miệng
- GV nhận xét sau đó cho HS làm vào vở
- GV đọc câu ứng dụng cho học sinh viết
vở
- GV bao quát lớp theo dõi giúp đỡ những
HS viết cha đẹp
- GV thu vở chấm bài và nhận xét bài viết
của từng HS
*- Trò chơi : (dành cho HS khá )
Nối nhanh nối đúng
- GV giải thích trò chơi
- GV nêu luật chơi
Cử đại diện của 2 đội nam nữ cùng chơi
- Đội nào nối đúng và nhanh đội đó thắng
- GV cùng cả lớp làm trọng tài
Nhận xét tổng kết cuộc chơi
Vần đã học vần iêm- yêm
HS đọc vần đã học
HS tìm vào bảng con và đọc tiếng,từ vừa tìm được
Gọi học sinh đọc lại
HS yếu đọc bài ở SGK dới hình thức nhận xét bạn đọc và đọc tiếp
Bài 1:Điền tiếng:kiếm,điểm hayyếm Thanh … … mời Âu …… tìm ……
Bài 2: Viết Cái nhìn âu yếm của cô giáo là nguồn động viên lớn của em
HS chơi trò chơi : Nối đúng nối nhanh
Bà mẹ kiểm tra
Em làm bài để phòng bệnh Tiêm chủng nhìn con âu yếm
*- Nhận xét chung tiết học
*- Dăn dò: Về nhà đọc thuộc bài và chuẩn bị trước bài : Vân: uôm- ươm
Thứ 4 ngày 15 tháng 12 năm 2010
Trang 10Học vần: UÔM, ƯƠM
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Đọc được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm Từ và câu ứng dụng.
- Viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Ong , bướm chim, cá cảnh.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
- Bảng cài
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Bài cũ( 5’)
- GV gọi hs đọc lại bài 65
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhận diện vần ( 15’)
1 Gv giới thiệu vần : “ uôm ”
a Viết chữ uôm in thường
- Nêu cấu tạo vần uôm (Vần uôm được tạo
nên từ âm uô và âm m)
- Cài bảng cài vần uôm
- Phát âm mẫu uôm
- So sánh vần uôm với vần ôm?
b Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:
- Giới thiệu và viết tiếng : buồm
- Phát âm mẫu: buồm
- Hãy phân tích cấu tạo tiếng “buồm ”?
- Cài bảng cài : buồm
- Đánh vần: bờ - uôm - huyền - buồm
- Đọc : buồm
c Giới thiệu từ khóa: cánh buồm
- GV đưa tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- Yêu cầu HS đọc trơn không đánh vần
2 Giới thiệu vần ươm (Tương tự vần uôm)
- So sánh vần uôm, ươm?
- Tìm tiếng mới có âm vừa học
* Giải lao
Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng ( 7’)
- Đọc mẫu: ao chuôm, vườm ươm
nhuộm vải, cháy đượm
- Em hãy tìm tiếng có vần em, êm trong các
từ trên?
- Đọc các tiếng mới: chuôm, ươm, nhuộm,
- 3 em đọc
- 2 hs viết vần và từ
- Quan sát
- Cá nhân nêu ý kiến
- Cài bảng cài vần uôm
- Phát âm: Cá nhân, tổ, lớp
- Cùng có âm m
- Khác nhau: uôm bắt đầu bằng âm uô…
- Quan sát
- Đọc cá nhân
- Âm b ghép vần uôm + dấu huyền
ta được tiếng buồm
- Ghép trên bảng cài
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS quan sát
- cánh buồm
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS so sánh hai vần
- HS tìm đọc phân tích, đánh vần
- Lắng nghe
- 2 hs lên thi gạch chân tiếng có vần