1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án các môn lớp 4 - Tuần 6 năm 2013 - 2014

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 293,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố và nâng cao kỹ thuật động tác đội hình đội ngũ: tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng hàng thẳng; điểm số đúng cách, dàn hàng, dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi được chân[r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ hai, ngày 30 tháng 9 năm 2013

Tập đọc Tiết 11: sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai

I mục tiêu

- Đọc đúng : a-pác-thai, Nen-xơn Man-đê-la,…và số liệu thống kê trong bài Hiểu từ

ngữ chú giải : sắc lệnh, đa sắc tộc,….Hiểu nội dung bài : Chế độ phân biệt chủng tộc

ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng của những người da màu

- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm bài với giọng thông báo

- Giáo dục học sinh ý thức đoàn kết

ii.đồ Dùng DạY HọC

- Giáo viên : Tranh minh họa, bảng phụ

- Học sinh : SGK, sưu tầm thông tin

iii các hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức :

KTsĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc lòng bài thơ : Ê-mi - li, con…

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b.Nội dung

*/Luyện đọc

Chia đoạn, luyện đọc đoạn

Câu : Cuộc đấu tranh dũng cảm và bền bỉ

… ủng hộ người yêu chuộng tự do và

công lí ….được thắng lợi//

- HS đọc theo cặp

- Kiểm tra đọc cặp

- Giáo viên đọc mẫu

*/Tìm hiểu bài:

Cho học sinh thảo luận nhóm 4

- Em biết gì về Nam Phi ?

- Dưới chế độ a-pác-thai người da đen bị

đối xử như thế nào ?

- Giảng: Dưới chế độ a-pác-thai người

da đen bị khinh miệt, đối xử tàn nhẫn

- 2 Học sinh đọc

- 1HS đọc bài

- Lần 1 : 3HS đọc

- Luyện đọc từ, câu

-Lần 2 : 3HS đọc -1HS đọc chú giải

- HS đọc theo cặp

- 2 cặp đọc

- Học sinh làm việc theo nhóm và trả lời câu hỏi 1HS khá điều khiển các nhóm trả lời

- Học sinh nêu

- Họ phải làm những công việc nặng nhọc, bẩn thỉu…., không được hưởng một chút tự do, dân chủ nào

Trang 2

không có quyền tự do, bị coi như công

cụ biết nói bị mua đi bán lại ngoài

đường như hàng hoá

- Người dân Nam Phi làm gì để xoá bỏ

chế độ phân biệt chủng tộc ?

- Nêu điều mình biết về Nen-xơn

Ma-đê-la ?

- Nêu nội dung chính của bài ?

*/HD đọc diễn cảm.

- Nêu giọng đọc toàn bài ?

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3

c Củng cố :- Nêu lại nội dung bài học?

4 Tổng kết: - Nhận xét giờ học.

5 Dặn dò : Chuẩn bị bài Tác phẩm của

Si-le và tên phát xít.

- Họ đã đứng lên đòi quyền bình đẳng

Cuộc đấu tranh chiến thắng

- HS lần lượt giới thiệu ông Nen-xơn Man-đê-la

- 2HS nêu

- 3HS đọc

- 2học sinh nêu

- 3học sinh thi đọc diễn cảm

Bình chọn HS đọc tốt

- 1 HS nêu

-Toán Tiết 26 : luyện tập

I.Mục tiêu

- HS biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải

bài toán có liên quan

- Giáo dục HS ý thức tự giác làm bài

II.Đồ dùng dạy học

- GV : Bảng phụ

- HS : SGK, VBT

III.Các hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức : KT sĩ số:

2 KT bài cũ:

2dam24m2=…m2 ; 8m256dm2=…dm2

- GV nhận xét, cho điểm

3.Bài mới

a Giới thiệu bài

b.Nội dung

Bài 1 : GV viết lên bảng

a, ( 2 số đo đầu)

- Cho HS làm theo cặp

+6 m235dm2=…m2?

b, ( 2 số đo đầu)

2 HS lên bảng

- 1 HS đọc

- HS thảo luận cặp tìm cách đổi 2 HS lên bảng Cả lớp làm VBT

Trang 3

- Nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo diện

tích liền nhau?

- GV kết luận

Bài 2:

- Cho HS làm theo nhóm 4

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 3 :( cột 1)

- Cho HS làm cặp

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 4 :

- Cho HS làm cá nhân

GV nhận xét, cho điểm

c Củng cố : - Đọc lại bảng đơn vị đo

diện tích

4 Tổng kết :- GV nhận xét tiết học.

5 Dặn dò : Ôn bài, chuẩn bị bài

Héc-ta.

6m235dm2=6m2+ 35 m2=6 m2

100

35 100 8m227 dm2 = 8 m2

100 27

- 2HS nối tiếp trả lời

- 1 HS đọc

- HS thảo luận Cử đại diện trình bày

Đáp án : B

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS thảo luận, trình bày

2dm2 7 cm2 = 207 cm2;

300 m m2 > 2cm289 mm2

- 1 HS đọc bài.1 HS tóm tắt

- 1HS lên bảng Cả lớp làm VBT

Đ/S : 24m2

1-2 HS đọc

-nnnnnnnbbbbbbbnnnnnnn -Khoa học Tiết 11: dùng thuốc an toàn

i Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn Xác định khi

nào nên dùng thuốc Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc

- Có kĩ năng thận trọng khi dùng thuốc

- Giáo dục HS cần dùng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ

Ii Đồ DùNG DạY HọC

- Giáo viên : Bảng nhóm, phiếu học tập, thẻ chữ

- Học sinh : vỏ thuốc, vỉ thuốc, lọ thuốc

iii các hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức : KT sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ : Nêu tác hại của

thuốc lá, ruợu bia và ma tuý ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 2HS nêu

Trang 4

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

*/HĐ1:Sưu tầm và giới thiệu thuốc.

- Kiểm tra việc sưu tầm thuốc của học

sinh

+ Giới thiệu thuốc

Em đã sử dụng loại thuốc nào ? Em

dùng thuốc đó trong trường hợp nào ?

- GV kết luận nêu : ( Đưa ra 1 số loại

thuốc Ampixilin, ) Có nhiều thuốc

kháng sinh, thuốc bổ vấn đề sử dụng

thuốc an toàn đang được mọi người quan

tâm

*/HĐ2 : Sử dụng thuốc an toàn

Cho HS thảo luận cặp, giao phiếu học

tập ( nội dung phiếu là phần thực hành

tr 24)

+Thế nào là dùng thuốc an toàn ?

- GV kết luận : Chúng ta sử dụng thuốc

khi thật sự cần thiết

*/HĐ3 : Trò chơi : Ai nhanh ai đúng.

GV tổ chức chơi, chia lớp thành nhóm 4,

phát giấy khổ to

+ Yêu cầu HS đọc kĩ từng câu hỏi

- Yêu cầu HS rút ra kết luận

c.Củng cố :

-Thế nào là dùng thuốc an toàn ?

Tổ trưởng báo cáo

+ 5- 7 HS giới thiệu Một số em nêu ý kiến trước lớp

+ Sử dụng thuốc cảm khi bị cảm sốt

+ Em sử dụng thuốc ho bổ phế khi bị ho

+ Em sử dụng thuốc Becberin khi bị đau bụng có dấu hiệu đi ngoài

- HS đọc, thảo luận và tìm câu trả lời ứng với câu hỏi

- 1HS lên gắn thẻ

- Đáp án : 1- d; 2- c ; 3- a ; 4- b

- Là dùng đúng thuốc, đúng cách, đúng liều lượng, dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ, cán bộ y tế

- Là phải biết xuất xứ của thuốc, hạn sử dụng, tác dụng phụ của thuốc

HS chơi theo hướng dẫn

- 4 HS một nhóm sắp xếp thẻ chữ a, b, c, vào phiếu

Đáp án:

1 Để cung cấp vitamin cho cơ thể cần:

* Ăn nhiều thức ăn chứa nhiều vitamin

* Uống vitamin

* Tiêm vitamin

2 Đề phòng bệnh còi xương cho trẻ cần

*Ăn phối hợp thức ăn có chứa can xi và vitamin D

*Uống can xi và vitamin D

* Tiêm Can xi

- Đọc phần Bạn cần biết.

Trang 5

4 Tổng kết : - Nhận xét tiết học.

5 Dặn dò :

- C.bị bài Phòng chống bệnh sốt rét.

- 2 HS nêu

-nnnnnnnbbbbbbbnnnnnnn

-Thể dục Tiết 11: Đội hình đội ngũ- Trò chơI “nhảy ô tiếp sức”

I Mục tiêu

- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ: Tập hợp hàng dọc,

hàng ngang, dóng hàng thẳng Chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”

- Thực hiện cơ bản đúng động tác và theo đúng nhịp hô, thuần thục những kĩ năng

đội hình đội ngũ, biết cách chơi và biết tham gia chơi

- Giáo dục HS ý thức tổ chức kỉ luật

II Địa điểm - phương tiện

-Địa điểm: Trên sân trường: dọn vệ sinh nơi tập

-Phương tiện: 1 còi, kẻ sân cho trò chơi

III Nội dung và phương pháp

1.Phần mở đầu

- Tập hợp lớp phổ biến nội dung

bài

- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát

- KTBC

2 Phần cơ bản

a Đội hình đội ngũ:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng

hàng, điểm số, nghiêm, nghỉ,

quay trái, phải, dàn hàng, dồn

hàng, đổi chân khi đi đều sai

nhịp

b Chơi trò chơi : Nhảy ô tiếp sức.

3 Phần kết thúc:

- Cho HS đi đều thành 4 hàng

ngang, làm động tác thả lỏng

- GV hệ thống bài

- GV nhận xét tiết học, giao bài

6- 10’

18- 22’

4- 6’

* * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * ( GV)

Cán sự điều khiển

3- 4 HS tập đội hình đội ngũ

- Lần 1 : GV điều khiển, sửa sai

- Lần 2 : Chia tổ tập luyện

- Lần 3 : Các tổ trình diễn

- Tập cả lớp để củng cố

GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi

Chơi thử : 1 lần

Chơi chính thức : 2 lần

* * * * * *

* * * * * *

* * * * * * (GV)

* * * * * *

Trang 6

về nhà Ôn bài, chuẩn bị bài

ĐHĐN, trò chơi Nhảy đúng nhảy

nhanh.

-nnnnnnnbbbbbbbnnnnnnn

-Thứ ba ngày 1 tháng 10 năm 2013

Chính tả (Nhớ-viết)

I.Mục tiêu

- Nhớ viết chính xác, trình bày đúng hình thức thơ tự do đoạn thơ : Ê-mi-li… sự thật.

- Nhận biết được các tiếng chứa ưa, ươ và cách ghi dấu thanh, tìm được tiếng chứa ưa,

ươ thích hợp trong 2, 3 câu thành ngữ, tục ngữ

- Giáo dục HS tính kiên trì, cẩn thận

II.Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS: SGK, vở chính tả

III.Các hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức : KT sĩ số:

2.KT bài cũ

- Cho HS viết các tiếng có nguyên âm

đôi ưa/ươ

GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

*/Hướng dẫn HS nhớ viết chính tả :

- Cho HS đọc thuộc đoạn thơ

-Trao đổi về nội dung đoạn viết :

+Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì ?

*/Hướng dẫn viết từ khó, dễ lẫn :

- Cho HS tìm từ khó, dễ lẫn

- Cho HS viết từ khó, dễ lẫn

GV nhận xét, kết luận

*/Viết chính tả

*/Soát lỗi, chấm bài

- GV thu bài, chấm

*/ Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 2:

Cho HS làm cá nhân

2 HS lên bảng viết

- HS nối tiếp nêu đoạn cần viết : Ê-mi li, con…sự thật.

-3- 5 HS đọc thuộc đoạn thơ

- 2-3 HS nêu

- HS nêu : sáng bùng, Oa-sinh-tơn…

- 3 HS viết bảng lớp

- HS nhớ viết vào vở

- Đổi chéo vở để kiểm tra

10 HS nộp bài cho GV chấm

1 HS đọc

2 HS lên bảng làm Cả lớp làm VBT

Đáp án:

Trang 7

- Em có nhận xét gì về cách ghi dấu

thanh ở các tiếng ấy?

GV nhận xét, chữa bài

Bài 3:

- Cho HS làm cặp

- GV kết luận

c Củng cố: - Nêu cách đánh dấu thanh

khi âm chính là nguyên âm đôi

4 Tổng kết : - GV nhận xét tiết học.

5 Dặn dò : Chuẩn bị bài sau : Dòng

kinh quê hương.

- ưa/lưa, thưa, mưa, giữa

- ươ/ tưởng, nước, tươi, ngược

2 HS nêu: nếu có âm cuối dấu thanh đặt ở

âm thứ nhất của nguyên âm đôi…

- 1 HS đọc

HS thảo luận cặp tìm tiếng còn thiếu trong các câu thành ngữ và giải thích nghĩa của thành ngữ

Đáp án :

- Cầu được ước thấy.

- Năm nắng, mười mưa.

- Nước chảy đá mòn.

- Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

- 2 hs nêu

nnnnnnnbbbbbbbnnnnnnn Toán

i- Mục tiêu

- Giúp HS biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của héc-ta Mối quan hệ giữa héc ta và m2

- Rèn cho học sinh kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích ( trong mối quan hệ

với héc-ta)

- Giáo dục học sinh ham mê học toán

ii- đồ dùng dạy học

- Giáo viên : Phấn mầu, bảng phụ

- Học sinh : SGK, vở bài tập

iii- Các hoạt động day-học

1 ổn định tổ chức : KTsĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ : (>, <, =)?

6m256dm2…656dm2

4m279dm2…5m2

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

2 học sinh lên bảng

Trang 8

b Nội dung

- GV nêu1ha=1hm2, kí hiệu là ha

+ Nêu mối quan hệ giữa ha và m2?

+Hai đơn vị đo diện tích liền nhau gấp

hoặc kém nhau bao nhiêu lần?

Bài 1:

a, ( 2 dòng đầu)

b, (cột đầu)

- Cho HS làm cá nhân

GV nhận xét, chốt đáp án

Bài 2:

Cho HS thảo luận cặp

GV nhận xét, cho điểm

c Củng cố : 1ha=…m2 ?

4.Tổng kết :- Nhận xét giờ học.

5.Dặn dò : Chuẩn bị bài Luyện tập.

-1HS đọc

1 HS nghe và viết : 1ha = 1hm2

2-3 HS nêu:

1hm2=10 000m2 1ha =10 000m2

HS lần lượt nêu

- 1 HS đọc

- 4HS lên bảng, cả lớp làm VBT

Đáp án:

a, 4 ha = 40 000m2;

b, 60 000m2 = 6ha

800 000m2 = 80 ha

- 1HS nêu yêu cầu bài

- HS thảo luận, trình bày

Đáp án: 22 200ha = 222km2

1 HS nêu

-nnnnnnnbbbbbbbnnnnnnn

Luyện từ và câu Tiết 11: mở rộng vốn từ : hữu nghị- hợp tác

i-Mục tiêu

- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp

và đặt câu với một từ cho trước

- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu

- Giáo dục HS giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt

II-Đồ dùng dạy học

- Giáo viên : Bút dạ, giấy khổ to

- Học sinh : Từ điển, SGK.

iii- Các hoạt động day-học

1.ổn định tổ chức : KT sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ : Cho HS nêu VD

về từ đồng âm và đặt câu với từ đó

- GV nhận xét, cho điểm

3 HS lên bảng

Trang 9

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Nội dung

Bài 1 :

Cho HS làm nhóm 4

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 2 :

Cho HS chơi trò chơi tiếp sức

GV nhận xét, tuyên dương

Bài 3:

Cho HS làm cá nhân

GV nhận xét

c Củng cố : Em hãy nêu nghĩa của từ

hữu nghị, hợp tác ?

4 Tổng kết : GV nhận xét tiết học.

5 Dặn dò : Chuẩn bị bài Luyện tập về

từ đồng âm.

1 HS đọc

HS thảo luận, trình bày

a/hữu nghị, chiến hữu, thân hữu,…

b/hữu ích, hữu hiệu, hữu tình,…

1HS đọc

HS chơi theo hướng dẫn

Đáp án:

a/ hợp tác, hợp nhất, hợp lực,…

b/ hợp tình, phù hợp,…

1HS đọc

HS nối tiếp đọc câu

VD: Cậu làm như vậy là hợp lí

- 2 HS nêu

-nnnnnnnbbbbbbbnnnnnnn

-Lịch sử Tiết 6 : Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước

I Mục tiêu

-Học sinh biết ngày 5-6-1911 tại bến Nhà Rồng ( Thành phố Hồ Chí Minh), với lòng

yêu nước thương dân sâu sắc, Nguyễn Tất Thành ( tên của Bác Hồ lúc đó) ra đi tìm

đường cứu nước

- Học sinh biết khó khăn của Nguyễn Tất Thành và lòng yêu nước, thương dân của

người

- Giáo dục học sinh học tập tấm gương yêu nước, thương dân của Nguyễn Tất Thành

II.Đồ dùng dạy học

- GV: Bản đồ hành chính Việt Nam ảnh phong cảnh quê hương Bác, Bến cảng Nhà

Rồng đầu thế kỉ XX

- HS : Thông tin, tranh ảnh

III.Các hoạt động dạy - học

1 ổn định tổ chức :

Kiểm tra sĩ số:

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu bài học bài Phan Bội Châu và

phong trào Đông du ?

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

 Hoạt động 1 : Quê hương và thời

niên thiếu của Nguyễn Tất Thành

Nêu 1 số nét chính về quê hương và thời

niên thiếu của Nguyễn Tất Thành ?

*/Hoạt động 2 : Mục đích ra nước ngoài

của Nguyễn Tất Thành

Mục đích ra nước ngoài của Nguyễn Tất

Thành là gì ?

*/Hoạt động 3: ý chí quyết tâm ra đi

tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất

Thành

- Nguyễn Tất Thành lường trước những

khó khăn gì khi ở nước ngoài?

- Người làm thế nào để có thể kiếm

sống và đi ra nước ngoài ?

- Người ra đi từ đâu ? Trên con tàu nào,

vào ngày nào ?

- Giáo viên cho học sinh quan sát và xác

định vị trí Thành phố Hồ Chí Minh trên

bản đồ

- Giáo viên nhận xét chốt lại nội dung

Đọc bài học : sgk trang 15

c Củng cố : - GV củng cố nội dung bài.

4 Củng cố : Nhận xét giờ học.

5 Dặn dò : Học bài, chuẩn bị bài sau :

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời.

- 2 HS nêu

- Học sinh thảo luận, trình bày

- Nguyễn Tất Thành sinh ngày 19/5/1890 tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An…

- Học sinh thảo luận nhóm, trình bày

- .để tìm con đường cứu nước cho phù hợp

- ở nước ngoài một mình là rất mạo hiểm, nhất là lúc ốm đau Bên cạnh đó người cũng không có tiền

- làm phụ bếp trên tàu, một công việc nặng nhọc

- Ngày 5/6/1911 Người ra đi từ bến cảng Nhà Rồng với cái tên Văn Ba trên tàu Đô

đốc La- tu- sơ Tờ- rê- vin

- Học sinh quan sát và xác định

- Học sinh nối tiếp đọc

- Học sinh nhẩm thuộc

-nnnnnnnbbbbbbbnnnnnnn

Kĩ thuật Tiết 6 : chuẩn bị nấu ăn

I.Mục tiêu

- Học sinh nêu được tên những công việc chuẩn bị nấu ăn

- Biết cách thực hiện một số công việc chuẩn bị nấu ăn Có thể sơ chế được một số

thực phẩm đơn giản, thông thường phù hợp với gia đình Biết liên hệ với việc chuẩn bị

nấu ăn ở gia đình

Trang 11

- Giáo dục HS có ý thức giúp đỡ gia đình.

II.Đồ dùng dạy học

- GV : Tranh, phiếu học tập

- HS : Một số dụng cụ nấu ăn, một số loại rau, củ

III.Các hoạt đông dạy - học

1 ổn định tổ chức : KT sĩ số:

2 KT bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

*/HĐ1: Xác định một số công việc

chuẩn bị nấu ăn

- GV đặt câu hỏi:

+Nêu tên công việc chuẩn bị nấu ăn ?

- GVghi tên các bước chuẩn bị nấu ăn

lên bảng

*/HĐ2 :Tìm hiểu một số công việc

chuẩn bị nấu ăn

a/Tìm hiểu cách chọn thực phẩm

Cho HS đọc mục 1, quan sát

H1(SGK)

+ Nêu mục đích, yêu cầu và cách

chọn thực phẩm ?

- GV tổng kết

b/Tìm hiểu cách sơ chế thực phẩm

- Cho HS đọc mục 2(SGK)

+Nêu công việc thường làm khi

chuẩn bị nấu một món ăn ?

+Nêu mục đích của việc sơ chế thực

phẩm ?

*/HĐ3 : Đánh giá kết quả học tập

- Cho HS trả lời các câu hỏi cuối bài

c Củng cố :- Nêu lại cách chuẩn bị

-Tổ trưởng báo cáo

2-3 HS kể tên các công việc chuẩn bị trước khi nấu ăn : chọn thực phẩm, sơ chế thực phẩm

2-3 HS nhắc lại

- HS đọc mục 1, quan sát H1(SGK)

- HS nối tiếp nêu

- HS nêu : Trước khi chế biến món ăn, ta thường thực hiện các công việc loại bỏ những phần không ăn được của thực phẩm, loại bỏ phần hỏng, sâu và làm sạch thực phẩm rửa sạch đất và ngâm trong nước muối khoảng 15 phút

- …làm cho thực phẩm sạch, loại bỏ đất, cát, thuốc bảo vệ thực vật còn sót lại trên thực phẩm

- 3 HS nối tiếp trả lời

- 2 HS nêu

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w