Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ - Các em chọn con vật mình yêu thích để vẽ, nhớ lại đặc điểm, hình dáng, màu sắc của chúng sau đó tiến hành cách vẽ như sau: - HS quan s¸t +Bước1: Vẽ các h[r]
Trang 1Tuần 22: Ngày soạn: Thứ sáu ngày 5/ 2/ 2010.
Ngày giảng:Thứ hai ngày 8/ 2 / 2010 Tiết 1
Chào cờ
***********************************************
Tiết 2 + 3 : Học vần :
Bài 90 : ôn tập
I Mục tiêu :
- Đọc , viết được vần , tiếng, từ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Biết ghép vần với âm và thanh để tạo tiếng , từ
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và Tép
- Giáo dục HS say mê học tập
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bảng ôn như SGK;
- Tranh vẽ như SGK
III Hoạt động dạy học
Tiết 1
1.ổn định :
2.Bài cũ: Đọc SGK 2 em
- Viết : tấm liếp, giàn mướp
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn HS ôn tập:
- Quan sát khung đầu bài và cho biết
đây là vần gì?
- Tìm tiếng có vần ap
- Ngoài các vần ap các em còn học
vần gì ?
- Ghi góc bảng
- Các vần này có điểm gì giống nhau?
- GV chỉnh sửa phát âm
- Treo bảng ôn
- GV chỉnh sửa phát âm
- GV đọc bất kì cho HS chỉ
- Sửa, phát âm
- Tìm tiếng có vần ap
- Tìm câu có tiếng chứa vần ap
- 2 HS đọc bài SGK
- Viết Bảng con: tấm liếp, giàn mướp
- Nhận xét, đánh giá
- ap
- HS đọc và đánh vần 4 em
- HS nêu
- Kết thúc là âm p
- HS đọc 4 em
- Tự chỉ tự đọc 2 em
- Lớp đọc
- Ghép âm thành vần
- 2 HS đọc vần vừa ghép
- 2 HS đọc vần bất kì
- HS tự chỉ tự đọc 2 em
- 2 cặp đọc bài
Trang 2- Chúng ta vừa ôn lại vần như thế nào?
* Luyện đọc từ
- Ghi từ lên bảng
- Giảng từ, đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm
* Hướng dẫn viết bảng con
- Cô hướng dẫn viết và viết mẫu : đón
tiếp , ấp trứng
- Quan sát giúp đỡ HS
4 Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc
5.Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương tổ, cá nhân đọc tốt
- Có kết thúc là âm p
- 4 Em đọc bài
- HS đọc cặp, cá nhân, lớp
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS đọc 2 em
- Thi chỉ đúng , nhanh
TIết 2
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
2.Luỵên tập
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc bài tiết 1
- Sửa phát âm
* Đọc bài ứng dụng
- Kết hợp ghi bảng
- Sửa phát âm
- Hướngdẫn đọc, đọc mẫu
- Nhận xét, sửa sai
* Đọc SGK
- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu
b) Kể chuyện:
- 2 HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
- 8 – 10 em
- Đọc thầm SGK
- Đọc cá nhân 4 em
- Đọc bất kì 4 em
- Tìm tiếng có vần ôn
- Đọc tiếng vừa tìm
- Đọc cá nhân, lớp
- Lớp đọc thầm
- Đọc cá nhân, lớp
- Nhận xét, đánh giá
Trang 3- GV kể lần 1 chi tiết rõ ràng.
- Kể lần 2 theo tranh
- Hướng dẫn kể theo tranh
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Cô nhận xét bổ xung
- Câu chuyện ca ngợi điều gì?
4.Củng cố: Đọc lại bài.
- Trò chơi “ Tìm tên gọi của đồ vật”
5 Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc tên chuyện 2 em
- Cử nhóm trưởng
- Các nhóm kể 10’
- Một số nhóm lên kể
- Lớp theo dõi bổ xung
- Ca ngợi tình cảm vợ chồng biết hi sinh vì nhau
- HS khá kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS đọc bài
- HS chơi trò chơi
************************************************
Tiết 4: Đạo đức ( tiết 22) :
em và các bạn ( tiết 2 )
I Mục tiêu:
- Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và vui chơi
- Biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Có thái độ tôn trọng, yêu quý bạn bè
II Đồ dùng:
- 1 bông hoa
- Vở bài tập Đạo đức
III Các hoạt động dạy – học:
1 ổn định:
2 Bài cũ:
- Trẻ em có quyền gì ?
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Tìm hiểu nội dung bài:
* Hoạt động 1 : Đóng vai theo bài
tập 3
- Giao việc: Các em thảo luận nhóm
đôi để đóng vai theo từng tình huống
trong tranh
- GV quan sát giúp đỡ các nhóm
- Kết luận : Cư xử tốt với bạn bè là
đem lại niềm vui cho bạn và cho
chính mình Em sẽ được các bạn yêu
- HS trả lời
- HS thảo luận trong 5’
- Một số HS trình bày
- Lớp nhận xét, bổ xung
Trang 4quý và có thêm nhiều bạn.
* Hoạt động 2: HS vẽ tranh theo
chủ đề “ Bạn em”
- GV yêu cầu vẽ tranh
- Hướng dẫn vẽ tranh
- Trưng bày tranh theo nhóm 4
- Gv nhận xét, khen ngợi tranh của
các nhóm
- Nhận xét, khen ngợi
4 Củng cố:
- Cùng học , cùng chơi với nhau có lợi
gì?
5 Dặn dò: Nhận xét giờ học.
Chuẩn bị giờ sau
- HS vẽ tranh
- Trưng bày sản phẩm
- Nhận xét, đánh giá
- HS trả lời
********************************************************************** Ngày soạn: Thứ bẩy ngày 6/ 2/ 2010
Ngày giảng: Chiều thứ hai ngày 8/ 2/ 2009.
Tiết 1+2: Học vần:
Bài 91 : oa - oe
I Mục tiêu :
- Đọc, viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
- Đọc được từ ứng dụng , đoạn thơ ứng dụng
- Tìm được tiếng, từ, câu có vần oa, oe
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý
- Giáo dục HS say mê học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- Bộ chữ học vần; Tranh luyện nói
III Hoạt động dạy học:
1.ổn định :
2.Bài cũ:
- Đọc SGK 2 em
- Viết: đón tiếp , búp sen
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b.Dạy vần:
* Dạy vần oa
- Cô ghi bảng oa
- Cô giới thiệu oa viết thường
- Vần oa gồm mấy âm ghép lại ? Đó là
âm nào?
- 2 HS đọc
- Viết bảng con: đón tiếp, búp sen
- HS đọc 4 em
- HS đọc 4 em
- 2 âm : o , a
Trang 5- GV chỉnh sửa phát âm.
- Có vần oa muốn có tiếng hoạ ta thêm
âm và dấu gì?
- Cô ghi bảng hoạ
- Sửa, phát âm
- Giới thiệu từ : hoạ sĩ
- Vần oa có trong tiếng nào?
- Tiếng hoạ có trong từ nào?
- Tìm tiếng, từ, câu có vần oa, oe ?
* Dạy vần oe ( tương tự oa )
- So sánh oa với oe
* Đọc từ:
- Ghi bảng từ
- Sửa phát âm
Giảng từ, đọc mẫu
* Hướng dẫn viết bảng con
- Cô hướng dẫn viết và viết mẫu :
oa, oe , hoạ sĩ , múa xoè
- Quan sát giúp đỡ HS
4 Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc
5 Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Đánh vần , đọc trơn ( cá nhân, tổ, lớp)
- Cài vần
- Âm h và dấu
- Cài tiếng hoạ
- Phân tích tiếng
- HS đánh vần, đọc trơn ( Cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc cá nhân, lớp
- Đọc vần, tiếng, từ : 3 HS
- Tìm tiếng, từ, câu
- Giống nhau đều có âm đầu là o , khác nhau oa có âm cuối a , oe có âm cuối là e
- HS đọc 4 em
- Đọc cá nhân, lớp
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS đọc lại bài
- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc
TIết 2
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Luỵên tập
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc bài tiết 1
- 2- 4 HS đọc
- 8 – 10 em
Trang 6- Sửa phát âm.
* Đọc bài ứng dụng
- Kết hợp ghi bảng
- Sửa phát âm
- Hướngdẫn đọc, đọc mẫu
- Nhận xét, sửa sai
* Đọc SGK
- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu
b)Luyện nói:
- Ghi bảng
- Tranh vẽ gì?
- Các bạn trong tranh đang làm gì ?
- Tập thể dục mang lại cho chúng ta
điều gì ?
- Theo em người khoẻ mạnh và người
ốm yếu ai hạnh phúc hơn ai ? Vì sao ?
- Để có sức khoẻ tốt chúng ta phải làm
như thế nào?
c)Luỵên viết vở:
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- Hướngdẫn viết từng dòng
- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở,…
- Quan sát giúp đỡ HS
- Thu chấm một số bài
- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp
4 Củng cố: Đọc lại bài.
- Thi tìm tiếng có vần oa, oe
5 Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc thầm SGK
- Đọc cá nhân 4 em
- Đọc bất kì 4 em
- Tìm tiếng có vần mới
- Đọc tiếng vừa tìm
- Đọc cá nhân, lớp
- Lớp đọc thầm
- Đọc cá nhân, lớp
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
- Thảo luận cặp 5’
- Trình bài 2 – 3 cặp
- Nhận xét, bổ xung
- Mở vở đọc bài
- Lớp viết bài
- 1 HS đọc lại bài
- HS thi tìm tiếng có vần oa, oe
Ngày soạn: Thứ hai ngày 8/ 2/ 2010 Ngày giảng: Sáng thứ ba ngày 9/ 2/ 2010
Tiết 1 : Toán ( tiết 86 ) :
xăng ti mét đo độ dài
I Mục tiêu:
- Biết xăng – ti- mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng- ti- mét viết tắt là cm
- Biết dùng thước có chia vạch xăng- ti- mét để đo độ dài đoạn thẳng
Trang 7- Giáo dục HS say mê học Toán.
II Đồ dùng dạy- học:
Thước , một số đoạn thẳng
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:
2 Bài cũ: GV treo bảng phụ tóm tắt bài
toán
- Nhận xét ,đánh giá
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài:
b)Giới thiệu đơn vị đo độ dài và dụng cụ
đo độ dài
- GV cho HS quan sát thước và giới thiệu
các vạch chia trên thước
- GV hướng dẫn từng độ dài trên thước từ 0
đến 1 là 1 cm ; Từ vạch 1 đến 2 cũng là 1
cm
- GV hướng dẫn nối
- GV hướng dẫn viết kí hiệu cm và đọc
- Hướng dẫn đo độ dài qua 3 bước :
+ Đặt vạch 0 của thước vào một đầu đoạn
thẳng
+ Đọc số ghi của thước trùng với đầu kia
của đoạn thẳng , đọc kèm đơn vị đo
+ Viết số đo
c) Thực hành
* Bài 1( 119 ): Viết
* Bài 2( 119 ) : Viết số thích hợp
- Kết quả: 3 cm ; 4 cm ; 5 cm
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 3 ( 119 ) :
- Khi đo độ dài đoạn thẳng ta đặt thước
như thế nào ?
* Bài 4 ( 120 ) : Đo độ dài đoạn thẳng
- Kết quả : 6 cm ; 4 cm, 9cm, 10 cm
HS làm nháp + bảng lớp
Bài giải
Cả hai bạn có :
5 + 3 = 8 ( chiếc thuyền ) Đáp số : 8 chiếc thuyền
- HS quan sát thước của mình
- HS nối 1 cm và đọc
- HS đọc cá nhân , lớp
- HS thực hành đo
- Đọc yêu cầu
- Viết vào sách + 1 HS làm bảng lớp
- Nhận xét đánh giá
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào sách + 3 HS làm bảng
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc yêu cầu
- Làm sách + 1 HS làm bảng phụ
- Gắn bài , nhận xét, đánh giá
Trang 84 Củng cố:
Để đo một đoạn thẳng có độ dài cho trước
ta làm thế nào ?
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Chuẩn bị giờ sau
- Đọc yêu cầu
- 2 em nhắc lại cách đo độ dài
- Làm sách
- 2 HS làm bảng phụ
- Nhận xét đánh giá
- HS trả lời
************************************************
Tiết 2+ 3: Học vần:
Bài 92 : oai - oay
I Mục tiêu :
- Đọc viết được vần: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- Đọc được từ ứng dụng , đoạn thơ ứng dụng
- Tìm được tiếng, từ, câu có vần: oai, oay
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
- Giáo dục HS say mê học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- Bộ chữ học vần; Tranh luyện nói
III Hoạt động dạy học.
1.ổn định :
2.Bài cũ: Đọc SGK 2 em
- Viết oa - oe
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b.Dạy vần
* Dạy vần oai
- Cô ghi bảng oai
- Cô giới thiệu oai viết thường
- Vần oai gồm mấy âm ghép lại ? Đó
là âm nào?
- GV chỉnh sửa phát âm
- Có vần oai muốn có tiếng thoại ta
thêm âm và dấu gì?
- Cô ghi bảng thoại
- Sửa, phát âm
- 2 HS đọc
- Viết bảng con
- HS đọc 4 em
- HS đọc 4 em
- 3 âm : o , a , i
- Đánh vần , đọc trơn ( cá nhân, tổ, lớp)
- Cài vần
- Âm th và dấu
- Cài tiếng thoại
- Phân tích tiếng
Trang 9- Giới thiệu từ : điện thoại.
- Vần oai có trong tiếng nào?
- Tiếng thoại có trong từ nào?
- Tìm tiếng, từ, câu có vần oai, oay
* Dạy vần oay ( tương tự oai )
- So sánh oai với oay
* Đọc từ:
- Ghi bảng từ
- Sửa phát âm
- Giảng từ, đọc mẫu
* Hướng dẫn viết bảng con
- Cô hướng dẫn viết và viết mẫu : oai,
oay , điện thoại , gió xoáy
- Quan sát giúp đỡ HS
4, Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc
5, Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- HS đánh vần, đọc trơn ( Cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc cá nhân, lớp
- Đọc vần, tiếng, từ : 3 HS
- Tìm tiếng, từ, câu
- Giống nhau đều co oa đứng trước , khác oai có i đứng sau oay có y đứng sau
- HS đọc 4 em
- Đọc cá nhân, lớp
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- 1 HS đọc lại bài
- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc
TIết 2
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
2.Luỵên tập
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc bài tiết 1
- Sửa phát âm
* Đọc bài ứng dụng
- Kết hợp ghi bảng
- Sửa phát âm
- 3 HS đọc
- 8 – 10 em
- Đọc thầm SGK
- Đọc cá nhân 4 em
- Đọc bất kì 4 em
Trang 10- Hướngdẫn đọc, đọc mẫu.
- Nhận xét, sửa sai
* Đọc SGK
- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu
b)Luyện nói:
- Ghi bảng
- Treo tranh và hỏi: Hãy chỉ cho cô và
các bạn biết đâu là ghế đẩu, đâu là
ghế xoay, đâu là ghế tựa ?
- Hãy tìm các điểm giống nhau và khác
nhau giữa các loại ghế ?
- Khi ngồi cần trên ghế em cần chú ý
điều gì ?
- Nhận xét
c)Luỵên viết vở
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- Hướngdẫn viết từng dòng
- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở,…
- Quan sát giúp đỡ HS
- Thu chấm một số bài
- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp
3 Củng cố: Đọc lại bài.
- Thi cài tiếng có vần oai, oay
- GV nhận xét giờ học
4 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
- Tìm tiếng có vần mới
- Đọc tiếng vừa tìm
- Đọc cá nhân, lớp
- Lớp đọc thầm
- Đọc cá nhân, lớp
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
- Thảo luận cặp 5’
- Trình bài 2 – 3 cặp
- Nhận xét, bổ xung
- Mở vở đọc bài
- Lớp viết bài
- 1 HS đọc lại bài
- Thi tìm tiếng có vần oai, oay
*************************************************
Tiết 4: Tự nhiên và Xã hội :
Cây rau
I Mục tiêu :
Sau bài học HS biết :
- Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây rau
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của rau
- Kể được tên các loại rau ăn lá, rau ăn thân, rau ăn củ, rau ăn quả, rau ăn hoa
- HS có ý thức ăn rau thường xuyên và ăn rau đã được rửa sạch
II Đồ dùng :
- Một số loại cây rau
- Hình ảnh các cây rau trong bài 22 SGK
III Hoạt động dạy học :
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức;
2 Kiểm tra :
- Khi đi bộ em cần chú ý điều gì ?
- Để tránh một số tai nạn xảy ra trên đường
đi học em cần phải đi như thế nào ?
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Tìm hiểu bài :
* Hoạt động 1 : Quan sát cây rau
- GV hướng dẫn học sinh quan sát một số
cây rau và trả lời câu hỏi
+ Hãy chỉ và nói rễ , thân , lá của cây rau
mà em vừa quan sát được ? Bộ phận nào ăn
được ?
+ Em thích ăn loại rau nào ?
* Kết luận : Cây rau có các bộ phận chính
như : thân , rễ , lá Rau ăn lá như : bắp cải ,
xà lách ; Rau ăn lá và thân như : rau
muống , rau cải ; Rau ăn thân như : su
hào ; Rau ăn củ như : củ cải , cà rốt ; Rau
ăn hoa như : súp lơ ; Rau ăn quả như : cà
chua , bí
* Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
- Yêu cầu học sinh mở SGK
- Chia nhóm 2 em
- Yêu cầu HS quan sát tranh , đọc câu hỏi
và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Kiểm tra hoạt động của học sinh
* Hoạt động3: Trò chơi ‘’Đố bạn rau gì’’
- Giáo viên nêu luật chơi
- Yêu cầu HS chơi
4.Củng cố :
- Rau có bộ phận chính nào ?
- Khi ăn rau cần chú ý điều gì ?
5.Dặn dò : Về học bài và chuẩn bị bài sau
- HS trả lời
- Nhận xét, đánh giá
- Học sinh quan sát - trả lời câu hỏi
- Nhận xét , bổ sung
- HS mở SGK
- Thảo luận 5’
- Đại diện một số cặp lên trình bày
- Nhận xét , bổ sung
- Học sinh chơi trò chơi
- rễ, thân, lá, hoa
- rửa sạch
********************************************************************** Ngày soạn: Thứ hai ngày 8/ 2/ 2010
Ngày giảng: Sáng thứ tư ngày 10/ 2/ 2010
Tiết 1 : Toán ( tiết 88 ):
luyện tập
Trang 12I.Mục tiêu:
- Biết giải bài toán và trình bày bài giải
- Biết thực hiện cộng, trừ các số đo độ dài
- Giáo dục HS say mê học Toán
II Đồ dùng dạy- học:
Bảng phụ viết bài toán 1
III.Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định:
2 Bài cũ:
- Giải bài toán có lời văn gồm mấy bước ?
- Nhận xét ,đánh giá
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b.Thực hành
Bài 1( 122 )
- GV ghi bảng
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
- GV ghi bảng bài giải
- Nhận xét
Bài 2( 122 ) :
- Gọi HS đọc bài toán
- GV HD để HS tóm tắt bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3 ( 122 ) : Giải bài toán theo tóm tắt
- Gọi HS đọc yêu cầu
- yêu cầu lớp làm vào sách
- 1 HS lên bảng làm
- Chấm một số bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 4 ( 115 ) : Tính
- HS trả lời
- 2 HS đọc bài toán
- 1 HS nêu tóm tắt -1 HS đọc tóm tắt
- HS làm miệng
Bài giải
An có tất cả số quả bóng là:
4 + 5= 9 ( quả bóng) Đáp số: 9 quả bóng
- Nhận xét ,đánh giá
- 2 HS đọc đầu bài
- 2 HS đọc tóm tắt
- HS làm sách + 1 HS làm bảng
Bài giải
Số bạn của tổ em là :
5 + 5 = 10 ( bạn ) Đáp số : 10 bạn
- Nhận xét , đánh giá
- 2 HS đọc yêu cầu
- 2 HS đọc tóm tắt
- HS làm sách + 1 HS làm bảng
Bài giải
Số gà trống và gà mái là :
2 + 3 = 5 ( con ) Đáp số : 5 con
- Nhận xét, đánh giá