1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

nhay xa kieu ngoi thể dục 6 lê anh tuấn thư viện tư liệu giáo dục

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm ñoä daøi ñöôøng cao AH cuûa  ABC.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II – MÔN TOÁN – KHỐI 10 ( ĐỀ 1)

(Thời gian 90 phút) Bài 1: ( 0,5 đ) Giải hệ bất phương trình :

2 0

1 3 0

x x

 

 

Bài 2: (1,5đ) Giải các bất phương trình sau:

a) 3x2  x 4 0 b) (5x2 3x 2)(4x 5) 0

Bài 3: (1.75) Điểm thi học kỳ II môn Toán của lớp 10B được thống kê như sau:

a) Tính số trung vị, mốt

b) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn

Bài 4: (1đ) Tính các giá trị lượng giác của góc  , biết

4 sin

5

 

và 2

 

 

Bài 5: (0,75đ) Rút gọn

2

1 2cos cos sin

x A

Bài 6: (1đ) Cho ABCC ˆ 600 ; AC 8 cm ; BC 5 cm Tính AB; SABC

Bài 7: (2đ)

Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;0) và đường thẳng  có phương trình tham số:

6 2 (t R) 5

 

 

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng 

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua A và vuông góc với 

c) Gọi B , C là hai điểm phân biệt thuộc  Tìm độ dài đường cao AH của ABC

Bài 8: (1,5đ) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình:

(x1)2(y2)2 25

a) Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) tại điểm M (4;2)

-ĐÁP ÁN TOÁN 10 HỌC KỲ II.

ĐỀ 1:

Bài 1: (0,5đ)

-Viết được:

2

2 1

3

x x

x

 

0,5đ

Bài 2: (1,5đ)

a)-Tìm được nghiệm của tam thức : x 1 và

4 3

x 

0,25đ

Trang 2

-Tìm được tập nghiệm:

4 1;

3

T   

b)-Tìm được các nghiệm của tam thức và nhị thức : x 1 và

2 5

x

;

5 4

x 

0,25đ

-Tìm được tập nghiệm:

;1 ;

T    

Bài 3: (1,75đ)

Bài 4: ( 1đ)

-Tính được:

2

cos 1 sin 1 cos

           

- Vì 2

 

 

nên cos  0 Vậy

3 cos

5

 

0,25đ -Tính được:

4 tan

3

 

0,25đ -Tính được:

3 cot

4

 

0,25đ

Bài 5: (0,75đ)

1 2cos sin cos 2cos cos sin cos sin

A

  0,25đđ

sin cos  sin cos 

cos sin

= sinx cosx 0,25đđ

Bài 6: (1đ) -Viết được: AB2= AC2+ BC2 – 2AB.BC cosC 0,25đđ

= 82+52- 2.8.5

1

AB = 49 7 0,25đđ -Tính được:

7 8 5

10 2

p   

0,25đ

Bài 7: (2đ)

Trang 3

a) -Xác định được: u  (2;1) n   ( 1; 2)

0,5đ -Phương trình tổng quát của đường thẳng : x2y 4 0 0,5đ b)-Vì d  n  ( 1; 2) n d (2;1)

0,25đ -PTTQ của đường thẳng d đi qua A(1;0) là: 2x y  2 0 0,25đ

c)-Vì AH BC nên 2 2

( 1).1 0 4 5

5 ( 1) 2

AHd A       

Bài 8: (1,5đ)

b)- Viết được phương trình tiếp tuyến: 3x4y14 0 1đ

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w