Bµi míi * H§1: Giíi thiÖu bµi * HĐ2: HS luyện đọc và tìm hiểu bài aLuyện đọc HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn thơ, đọc 2-3 lượt, kết hợp hiểu nghĩa những từ chú giải ở cuối bài, hướng dẫn [r]
Trang 1- ở
hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó
Ta có: 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1nghìn
tự nhiên
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc của vị trí của nó trong một số cụ thể ( GV có thể nêu ví dụ rồi cho HS nêu giá trị của từng chữ số SGK hoặc
có thể cho HS tự nêu ví dụ, tự nêu giá trị của từng chữ số trong mỗi số cụ thể )
* HĐ2: Thực hành
- GV 0 dẫn HS làm các bài tập trong VBT toán
- HS làm bài cá nhân, GV theo dõi, chấm, chữa bài
Bài 1: đọc số, viết số
Bài 2: Bốn HS nêu kết quả
Bài 3: GV kẻ sẵn lên bảng rồi gọi một HS lên điền
Bài 4: Một HS đọc kết quả
III TỔNG KẾT GIỜ HỌC - DẶN Dề HS.
Tuyên B những HS làm bài tốt
Tiết 4.
Hoạt động tập thể
Kiểm tra VSCĐ
Buổi chiều
Họp hội đồng
Thứ sáu, ngày 10 tháng 9 năm 2010
Thi khảo sát chất lượng đầu năm
Trang 2Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2010
Buổi sáng
Tập đọc MỘT NGƯỜI CHÍNH TRỰC
I Mục tiêu:
đoạn trong bài
II Hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
GV kiểm HS tra đọc nối tiếp truyện Người ăn xin.
2 Bài mới :
* HĐ1: Giới thiệu chủ điểm và bài học
* HĐ1: Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a,Luyện đọc:
- HS nối tiếp đọc 3đoạn truyện, GV kết hợp sữa lỗi và giảng từ mới
- HS luyện đọc theo cặp
- Hai HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm
b.Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời:
? Đoạn này kể chuyện gì?
? Trong việc lập ngôi vua, sự chính trực của Tô Hiến thành đựoc thể hiện thế nào? ( ông không nhận vàng bạc đút lót làm sai di chiếu của vua cha để lại )
- HS đọc thầm đoạn 2, trả lời:
? Khi Tô Hiến Thành ốm nặng ai xuyên chăm sóc ông?
- HS dọc thầm đoạn 3 trả lời:
? Tô Hiến Thành tiến cử ai thay ông đứng đầu triều đình.?
? Vì sao thái hậu ngạc nhiên khi Tô Hiến Thành tiến cử Trần Trung
hiện thế nào?
? Vì sao nhân dân ca ngợi những chính trực Tô Hiến Thành?
c, Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
Tuần 4
Trang 3- HS đọc diễn cảm.(Gvcho Hs luyện đọc và t/c thi đọc theo cả lớp để tìm ra Hs đọc tôt nhất )
- Ba HS nối tiếp nhau đọc diễn cảm 3 đoạn
- D0 dẫn HS tìm giọng đọc và thể hiện đúng giọng đọc phù hợp với nội dung từng đoạn
- GV dẫn HS đọc diễn cảm, thi đọc diễn cảm đoạn đối thoại theo 3 vai
III TỔNG KẾT GIỜ HỌC - DẶN Dề HS.
Nhận xét giờ học Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc
Tiết 2:
Toán
I Mục tiêu:
nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên
- Làm bài 1 (cột 1), 2(a,c), 3(a)
II Hoạt động dạy học
* HĐ1: D0 dẫn HS nhận biết cách so sánh hai số tự nhiên:
- Căn cứ vào " hợp so sánh hai số tự nhiên(SGK)GV nêu ví dụ bằng số rồi cho HS so sánh từng cặp số và nêu nhận xét
VD:
* &" hợp hai số có số chữ số khác nhau: 100 và 99
Số tự nhiên số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn
* &" hợp hai số có số chữ số bằng nhau
GV nêu từng cặp số, cho HS xác định số chữ số của mỗi số rồi so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể tử trái sang phải
* So sánh hai số tự nhiên trong dãy số tự nhiên trên tia số
- GV 0 dẫn HS so sánh số tự nhiên trên tia số
* HĐ2: Xếp thứ tự các số tự nhiên:
GV nêu các số tự nhiên: 7 698; 7 896; 7 968; 7 869
- Yêu cầu HS sắp xếp thứ tự các số tự nhiên trên theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé
? Số nào là số lớn nhất trong các số trên?
? Số nào là số bé nhất trong các số trên?
* HĐ3: Luyện tập thực hành.
- GV 0 dẫn HS làm bài tập 1, 2, 3, VBT toán
Trang 4- GV theo dõi Hs làm bài
- GV chấm chữa bài : Hs chữa bài bằng cách : cho viết bài lên bảng rồi gọi 1 Hs lên bảng giải cả lớp nhận xét và y/c hschữa vào bài của mình ( nếu sai )
III TỔNG KẾT GIỜ HỌC - DẶN Dề HS.
Lịch sử NƯỚC ÂU LẠC
I Mục tiêu:
II đồ dùng dạy học
II Hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
? Kể lại một vài nét của Lạc Việt?
Nhận xét- ghi điểm
2 Bài mới.
* HĐ1: Thảo luận nhóm.
- Gọi vài HS lên bảng chỉ
Nam Thục Phán đã lãnh đạo Âu Việt và Lạc Việt đánh bại giặc ngoại
* HĐ2: HS học cá nhân.
? Thành tích đặc sắc của Âu Lạc về quốc phòng là gì
* HĐ3: Làm việc cả nhóm
- HS đọc SGK đoạn " Từ năm 207 TCN u Bắc."
Triệu Đà của nhân dân Âu Lạc
- GV đặt câu hỏi để HS trả Lời
Trang 5phong kiến u Bắc.
GV chốt ý
III TỔNG KẾT GIỜ HỌC - DẶN Dề HS.
của Triệu Đà?
Tiết 4.
Thê dục
GV CHUYấN
Buổi chiều
Đạo đức:
Vượt khó trong học tập (T 2)
I Mục tiêu :
Học xong bài này hs có khả năng:
-Mỗi đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và trong học tập, cần phải có quyết tâm và tìm cách qua khó khăn
2: Biết xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cách khắc phục
-Biết quan tâm , chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn 3; Quý trọng và học tập những tấm biết khó trong cuộc sống và trong học tập
II Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ ghi 5 tình huống
III: Hoạt động dạy học
* HĐ1:Thảo luận nhóm (bài tập 2 SGK )
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận nhóm
` - Các nhóm thảo luận
- Đại diện một số nhóm trình bày Cả lớp trao đổi
-GV nhận xét kết luận
* HĐ2:Thảo luận nhóm 3(BT3 SGK )
- GV giải thích yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm
Trang 6Cả lớp nhận xét bổ sung.
* HĐ3:Làm việc cá nhân (BT4 SGK )
- GV giải thích yêu cầu bài tập
Một số em trình bày những khó khăn và biện pháp khắc phục
- GV ghi tóm tắt ý kiến hs lên bảng
- HS cả lớp trao đổi nhận xét
Kết luận chung :
-Trong cuộc sống mỗi đều có những khó khăn riêng
-Để học tập tốt, cần cố gắng qua những khó khăn
IV TỔNG KẾT GIỜ HỌC - DẶN Dề HS.
HS thực hiện các nội dung thực hành trong SGK
Tiết 2.
Khoa học Vai trò của vi -ta- min,chất khoáng và chất xơ
I Mục tiêu:
- Kể tên những thức ăn chứa nhiều vi-ta-min (cà rốt, lòng đỏ trứng, các loại rau…), chất khoáng (thịt, cá, trứng, các loại rau có lá màu xanh thẫm,…) và chất xơ (các loại rau)
+ Vi-ta-min rất cần cho cơ thể, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh
+ Chất khoáng tham gia xây dựng cơ thể, tạo men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống, nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh
+ Chất xơ không có giá trị dinh Bx rất cần để đảm bảo hoạt
động bình của bộ máy tiêu hoá
II các hoạt động dạy học
* HĐ1: Trò chơi thi kể tên các thức ăn chứa nhiều vi- ta-min, chất khoáng và chất xơ.
GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm hoàn thành bài tập
- Các nhóm thực hiện nhiệm vụ trên
- Các nhóm trình bày kết quảvà tự đánh giá trên cơ sở so sánh với kết quả của nhóm bạn
- GV tuyên B nhóm làm bài tốt nhất
* HĐ2:
Tên thức ăn Nguồn gốc động
vật Nguồn gốc thực vật Chứa vi-ta-min Chứa chất
khoáng
Chứa chất xơ
Trang 7Bước 1: Thảo luận về vai trò của vi- ta-min, chất khoáng và chất xơ.
GV đặt câu hỏi:
? Kể tên một số vi-ta-min mà em biết Nêu vai trò của vi-ta-min đó
? Nêu vai ttrò của nhóm thức ăn chứa nhiều vi-ta-min đối với cơ thể
- GVkết luận
Bước 2: Thảo luận về vai trò của chất khoáng
GV đặt câu hỏi:
? Kể tên một số chất khoáng mà em biết Nêu vai trò của chất khoáng
đó?
- Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa chất khoáng đối với cơ thể?
Bước 3: Thảo luận về vai trò của chất xơ và nước.
? Tại sao hằng ngày chúng ta phải ăn các thức ăn có chứa chất xơ?
- GV chốt ý
III TỔNG KẾT GIỜ HỌC - DẶN Dề HS.
với cơ thể
e> ý HS ăn uống đầy đủ các chất dinh Bx
Tiết 3
Tiếng Anh
GV CHUYấN
Tiết 4.
Tin học
GV CHUYấN
Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2010
Buổi sáng
Chính tả(TN) TRUYỆN CỔ NƯỚC MèNH
I Mục tiêu:
Trang 8- Nhớ viết đúng 10 dòng đầu và trình bày sạch sẽ; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát
- Tiếp tục nâng cao kỹ năng viết đúng các từ có âm đầu r/ d/ gi
II Hoạt động dạy học
1 Kiêm tra: Hai nhóm thi tiếp sức viết tên con vật bắt đầu bằng ch/ tr, các đồ dùng trong nhà bắt đầu bằng thanh hỏi/ thanh ngã nhóm nào có nhiều
2 Dạy bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài.
- D0 dẫn HS nhớ viết
+ Một HS đọc yêu cầu của bài
+ Một HS học thuộc lòng đoạn thơ cần nhớ viết trong bài " Truyện cổ
? Trong bài thơ có những tiếng nào khó viết
+ GV hướng dẫn HS viết các từ ngữ khó lên bảng
+ Cả lớp ôn lại bài thơ
+ HS gấp SGK, Nhớ lại đoạn thơ cần viết
- Viết bài vào vở
- HS tự sửa lỗi sai
- Gv cho hs tự chấm bài cho nhau
- GV chấm, chữa bài
* HĐ2: Luyện tập
- GV 0 dẫn HS làm bài tập 1, 2a
- HS đọc yêu cầu của bài?rút ra bài học về cách viết mà mình hay sai sửa chữa
- HS thảo luận và làm theo nhóm
- GV nhận xét, bổ sung
III TỔNG KẾT GIỜ HỌC - DẶN Dề HS.
Nhận xét chung giờ học Dặn về nhà xem lại bài tập đã làm và chữa lại
BT sai
Luyện viết chữ đẹp vào vở luyện chữ viết
Toán
I Mục tiêu:
- Làm bài 1, 3, 4
II Hoạt động dạy học
Trang 9- GV tổ chức cho HS làm bài tập vào vở BT rồi chấm và chữa bài cả lớp
Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài:
Kết quả: a: 0; 10; 100
b 9; 99; 999
Bài 2: HS tự làm bài rồi chữa bài
Kết quả: a, Có 10 số có một chữ ố là: 0, 1, 2, 3, 4, 9
b, Có 90 số có hai chữ số là: 10; 11; 12; 99
Bài 3: HS tự làm
Bài 4: a,( GV giới thiệu.)
GV viết lên bảng x < 5 và 0 dẫn cho HS đọc " x bé hơn 5"; GV nêu: "Tìm số tự nhiên x, biết x bé hơn 5"
Cho HS nêu các số tự nhiên bé hơn 5 rồi trình bày vào vở
b, Tập cho Hs tự nêu bài tập sau: " Tìm số tự nhiên x biết: x lớn hơn 2 và x bé hơn 5,
Viết : 28 <x < 48"
Số tự nhiên lớn hơn 28 và bé hơn 48 và x số tròn chục thì chỉ là các
số 30 số 40 vậy x là số : 30; 40
cần tự chữa bài ngay
III TỔNG KẾT GIỜ HỌC - DẶN Dề HS.
Nhận xét giờ học Dặn HS xem lại các bài làm sai
Tiết 3
Luyện từ và câu
TỪ GHẫP VÀ TỪ LÁY
I Mục tiêu:
tiếng có nghĩa với nhau(từ ghép) ; Phối hợp những tiếng có âm hay vần, hoặc cả âm đầu và vần giống nhau(từ láy)
chứa tiếng đã cho
II Hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
? Từ phức khác với từ đơn ở điểm nào? Nêu ví dụ?
GV nhận xét - ghi điểm
2 Bài mới
* HĐ1: Giói thiêu.
* HĐ2: Phần nhận xét.
- Một HS đọc nội dung bài tập và gợi ý
Trang 10- Cả lớp đọc thầm.
- Một HS đọc câu " Tôi nghe đời sau"
? Tìm các từ phức có trong câu thơ?
? Từ phức nào do các tiếng có nghĩa tạo thành?
? Từ "truyện cổ" có nghĩa là gì?
(Truyện: Tác phẩm văn học miêu tả nhân vật hay diễn biến của sự việc Cổ: có từ xa c'1 lâu đời.)
? Từ phức nào do những tiếng có âm hoặc vần lặp lại tạo thành? (Thì thầm: lặp lại âm đầu " th")
HS nhận xét, rút ra kết luận : Từ ghép là gì ? Từ láy là gì? ? Tìm 1 vài từ có cấu trúc tự ? Hs tìm các từ và Gv ghi lên bảng ,chọn các từ đúng
? Những từ ntn là từ ghép ? Từ láy ?
- Vài HS đọc phần ghi nhớ
* HĐ3: Luyện tập
Bài1: HS đọc thầm yêu cầu của đề?
- Thảo luận theo cặp
- Một số nhóm nêu kết quả
- Gv hỏi : Vì sao em xếp từ " bờ bãi" vào từ ghép?
( Vì "bờ" và " bãi" đều có nghĩa.)
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập
- Phát phiếu cho HS điền vào phiếu
- Các nhóm thảo luận tìm từ ghi vào phiếu
- HS có thể dùng từ điển để kiểm tra bổ sung
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm bổ sung thêm
- Gv y/c Hs ghi vào phiếu những VD đúng
III TỔNG KẾT GIỜ HỌC - DẶN Dề HS.
Từ ghép là gì? Cho ví dụ?
Từ láy là gì? Cho ví dụ?
Hoàn thành Bt ở VBT
Tiết 4.
Mĩ thuật
GV CHUYấN
Buổi chiều
Tiết 1 :
Luyện Tiếng Việt
Trang 11I Mục tiêu :
- HD cho Hs về cách trình bày một bức có đầy đủ 3 phần , có nội dung và viết với lời chân thành , tình cảm
Giáo dục Hs ý thức trình bày t/c bằng lời lẽ phù hợp ,đầy đủ …
II Hoạt động dạy học
* HĐ1: Củng cố kiến thức :
? Một bức gồm có mấy phần
? Đó là những phần nào
? Phần đầu bức phải viết gì ? Lời lẽ ở phần này phải c hô như thế nào
? Phần chính bức nói gì ? Tại sao phải qua đủ 3 phần của bức ? (Vì khi rất nguy hiểm )
điều đó )
Vì những ý trên mà trong 1 bức phải có đầy đủ tất cả các phần ? Để 1bức đầy đủ ý nghĩa của nó , viết phải viết n t n ? (Lời
lẽ trong bức phải chân thành, tình cảm phải đầy đủ ,thắm thiết nồng nàn
* HĐ2:.Luyện tập , thực hành :
Đề bài : Vừa qua, lớp em có 1 bạn chuyển đi học ở nơi khác theo bố
mẹ Em hãy viết cho bạn và thông báo tình hình đầu năm học mới cho bạn
? GV y/c Hs đọc kĩ đề bài
? Đề bài hỏi gì ? Em sẽ viết cho ai
- GV cho Hs xác định y/c đề bài và làm bài tập
- GV theo dõi, chấm , chữa bài
- Củng cố kiến thức -đọc vài bức có ND đầy đủ và lời lẽ chân thành , tình cảm
III TỔNG KẾT GIỜ HỌC - DẶN Dề HS.
Hs tiếp tục hoàn thành BT và thực hành viết thăm thân, bạn
bè
Tiết 2.
Luyện viết
Truyện cổ nước mình
I Mục tiêu :
Trang 12HS viết đúng, đẹp bài: Truyện cổ nước mình.
- Rèn luyện kỹ năng viết đúng cỡ, đúng mẫu, viết đẹp cho HS
- Giáo dục cho hs có ý thức giữ gìn sách vở cẩn thận, luyện viết chữ
đẹp
II Hoạt động dạy học
- Gọi HS lên bảng viết: đại ngàn, trung du, ngạt ngào
- GV nhận xét và cho điểm
- GV cho HS khá đọc bài: Truyện cổ nước mình
- HS tìm các từ khó và tập viết các từ đó
- H0 dẫn HS viết đúng, đẹp
- GV đọc cho HS viết
- Khảo bài
- GV có thể chấm 1 số bài và nhận xét bài viết của HS
III: TổNG KếT GIờ HọC – DặN Dò hs
Tiết 3.
Kỷ thuật Khâu thường
I/ Mục tiêu:
HS biết cách cầm vải, cầm kim lên xuống khi khâu và đặc điểm mũi khâu,
Rèn luyện tính kiên trì, sự khéo léo của đôi tay
II/ Đồ dùng dạy học:
Mẫu khâu 1T1 kim khâu
III / Hoạt động dạy học:
* HĐ1: D0 dẫn hs quan sát và nhận xét mẫu khâu
HS đọc mục ghi nhớ
* HĐ2: D0 dẫn thao tác kỹ thuật
GV 0 dẫn hs cách cầm kim, cầm vải, cách khâu
* HĐ3: HS thực hành khâu
* HĐ4: HS " bày sản phẩm, GV chấm nhận xét sản phẩm của hs IV: TổNG KếT GIờ HọC – DặN Dò hs
Tiết 4.
Khoa học Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn
I Mục tiêu:
- Biết phân loại thức ăn theo nhóm chất dinh Bx
Trang 13xuyên thay đổi món
chứa nhiều bột 1 nhóm thức ăn chứa nhiều vi-ta-min và chất kjhoáng;
ăn vừa phảI nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm; ăn có mức độ nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo; ăn ít và ăn hạn chế muối
II Hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
Nêu vai trò cuả vi-ta-min, chất khoàng và chất xơ?
Hs trả lời câu hỏi của Gv và cho điểm Củng cố bài cũ
2, Bài mới
* HĐ1: Thảo luận về sự cần thiết phăi ăn uống phối hớp các loại thức
ăn và xuyên thay đổi món
? Tại sao phải xuyên ăn uống phối hợp các loại thức ăn và
xuyên thay đổi món? ( Hs nêu điều kiện phải thay đổi món ăn SGK đã nêu Đòng thời GV 0 dẫn thêm cho HS đẻ các em thấy và thực hiện theo )
Đại diện các nhóm trả lời
GV chốt ý: ăn uống phối hợp các loại thức ăn và xuyên thay
đổi món không những đáp ứng đầy đủ chất dinh Bx đa dạng, phức tạp của cơ thể mà còn giúp chúng ta ăn ngon miệng hơn và quá trình tiêu hoá thức ăn diễn ra tốt hơn
* HĐ2: Làm việc cá nhân
Yêu cầu HS nghiên cứu" Tháp đinh Bx cân đối trung bình cho một một tháng"( dành cho lớn)
* Hai HS tự đặt câu hỏi và trả lời với nhau
* Hãy nêu tên các nhóm thức ăn?
Hs trả lời các nhóm t/ă sau đây:
- Cần ăn đủ
- ăn vừa phải
- ăn có mức độ
- ăn ít
- ăn hạn chế
HS báo cáo kết quả làm việc theo cặp B0 dạng đố nhau
GV nhận xét bổ sung
... vi- ta-min, chất khoáng chất xơ.GV đặt câu hỏi:
? Kể tên số vi-ta-min mà em biết Nêu vai trị vi-ta-min
? Nêu vai ttrị nhóm thức ăn chứa nhiều vi-ta-min thể
-. .. yêu cầu đề?
- Thảo luận theo cặp
- Một số nhóm nêu kết
- Gv hỏi : Vì em xếp từ 34; bờ bãi 34; vào từ ghép?
( Vì 34; bờ 34; 34; bãi 34; có nghĩa.)
Bài... hoạt động dạy học< /small>
* HĐ1: Trò chơi thi kể tên thức ăn chứa nhiều vi- ta-min, chất khoáng chất xơ.
GV chia lớp thành nhóm, nhóm hồn thành tập
- Các nhóm thực