1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hóa học 8 - Tiết: Kiểm tra viết

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Kiểm tra khả năng nắm bắt kiến thức cơ bản của học sinh về oxit, phân biệt được oxit axit, oxit bazơ, các axit, bazơ tương ứng, phân biệt được PƯ hoá học, PƯ phân huỷ - Giải[r]

Trang 1

Ngày soạn Ngày dạy

A Phần chuẩn bị.

I Mục tiêu bài dạy.

1 Kiến thức:

- Kiểm tra khả năng nắm bắt kiến thức cơ bản của học sinh về oxit, phân biệt được oxit axit, oxit bazơ, các axit, bazơ tương ứng, phân biệt được PƯ hoá học, PƯ phân huỷ

- Giải bài tập tính theo PTHH

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng tính toán và viết PTHH

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn, ý thức tự giác, trung thực, cẩn thận khi làm bài kiểm tra

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Đề - Đáp án - Biểu điểm

2 Học sinh: Ôn tạp theo nội dung bài luyện tập 5

B Phần thể hiện.

* ổn định lớp: (1’)

8A / 44 8B / 44 8C /33

8D /42 8E / 35 8G /31

I Đề bài.

Câu 1:(2 điểm)

Hãy ghép đôi các ý trong phần lựa chọn cho phù hợp với phần gốc rồi viết vào phần trả lời:

Các Oxit tương ứng với axit, bazơ sau:

1 SO3

2 CuO

3 Na2O

4 P2O5

A Cu(OH)2

B H3PO4

C NaOH

D H2SO4

1 -

2

3

4

-Câu 2: (1 điểm)

Khoanh tròn ở đầu câu phát biểu đúng:

Oxit là hợp chất của oxi với

a Một nguyên tố kim loại

Trang 2

b Một nguyên tố phi kim khác

c Các nguyên tố hoá học khác

d Một nguyên tố hoá học khác

Câu 3: ( 3 điểm)

Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào?

a, KMnO4(r) -> K2MnO4(r) + MnO2(r) + O2(k)

b, S(r) + O2(k) -> SO2(k)

c, Fe(r) + O2(k) -> Fe3O4 (r)

Câu 4: ( 4 điểm)

Khi đun nóng Kali Clorat KClO3 (có chất xúc tác) phân huỷ tạo thành KaliClorua (KCl) và khí Oxi

a Hãy viết PTHH xảy ra?

b.Tính thể tích khí oxi (đktc) khi phân huỷ 79g KclO3 ?

(Biết K = 39; Cl = 35,5; O = 16)

II Đáp án - Biểu điểm.

Câu 1:(2 điểm)

1 SO3

2 CuO

3 Na2O

4 P2O5

A Cu(OH)2

B H3PO4

C NaOH

D H2SO4

1 - D

2 - A

3 - C

4 - B

(Mỗi ý đúng được 1/2 điểm)

Câu 2: (1 điểm)

Ý d, đúng

Câu 3: ( 3 điểm)

Hoàn thành sơ đồ phản ứng

1/2 a, 2KMnO4(r) K2MnO4(r) + MnO2(r) + O2(k)

1/2 b, S(r) + O2(k) SO2(k)

1/2 c, Fe(r) + O2(k) Fe3O4 (r)

t0

t0

t0

t0

t0

t0

Trang 3

1/2 Phản ứng hóa hợp

Câu 4: ( 4 điểm)

a Viết PTHH xảy ra:

2KClO3(r) KCl (r) + 3 O2(k)

b Số mol KClO3 tham gia phản ứng

ADCT:

n = ta có:

nKClO3 = = 0,64 (mol)

Theo PT: Cứ 2 mol KClO3 tham gia phản ứng tạo ra 3 mol O2

=> x = (0,64 3)/ 2 = 0,96 (mol)

- Thể tích khí oxi ở đktc là:

ADCT: V = n 22,4 Ta có:

=> VO2 = 0,96 22,4 = 21,5 (l)

* GV thu bài - nhận xét

Tổng số:

III Hướng dẫn học.

Đọc trước bài: Tính chất ứng dụng của H2

t0

MnO 2

m M 79 122,5

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w