Khi tịnh tiến đồ thị của hàm số sang trái 1 đơn vị ta được đồ thị của hµm sè nµo.. Hµm sè trªn lµ hµm sè ch½n hay hµm sè lÎ...[r]
Trang 1Người soạn: đào việt hải Trường thpt lê ích mộc
Luyện tập ($ 1) ( 1 tiết, tiết 17)
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức
Học sinh nắm được
- Khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, giá trị của hàm số
- Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, hàm số hằng
- Hàm số chẵn, hàm số lẻ
- Sơ lược về phép tịnh tiến đồ thị
- Củng cố các kiến thức đã học trong bài 1 về hàm số
2) Kĩ năng
- Tìm tập xác định của hàm số, sử dụng tỷ số biến thiên để khảo sát sự
biến thiên của hàm số đã cho
- Lập bảng biến thiên của hàm số
- Xác định được mối liên hệ giữa hai hàm số(cho bởi biểu thức), bởi phép
tịnh tiến
3) Thái độ
- Học sinh vững vàng và tự tin hơn trong việc thực hành giải toán
II) Tiến trình dạy học
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Chữa các bài tập 9b, c; 10; 11; 12; 16 Các bài còn lại hướng dẫn
2 Chuẩn bị của học sinh:
Ôn lại một số kiến thức về hàm số, đọc lại toàn bộ các ví dụ và H, các
bài tập của bài 1
A) Đặt vấn đề (Kiểm tra bài cũ)
Cho hàm số y f x( ) 2x 1
x
?1 Hãy tìm miền xác định của hàm số
?2 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng (0 ; +)
?3 Khi tịnh tiến đồ thị của hàm số sang trái 1 đơn vị ta được đồ thị của
hàm số nào
?4 Hàm số trên là hàm số chẵn hay hàm số lẻ
B) Bài mới
Hoạt động 1
1 chữa bài tập:
Trang 2Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 9:
b) * Biểu thức có gì đặc biệt ?
* Hãy tìm x để biểu thức có nghĩa
từ đó ta đựoc TXĐ của hàm số ?
c) * Biểu thức có gì đặc biệt ?
* Hãy tìm x để biểu thức có nghĩa
từ đó ta đựoc TXĐ của hàm số ?
* Biểu thức chứa căn
* 5 – x 0 x 5, x R
* Biểu thức chứa căn thức, chứa ẩn
ở mẫu
* x + 2 > 0 x > -2, x R
Bài 10:
?1: Cách cho hàm số có gì đặc biệt
?2: Hãy tìm tập xác định của hàm
số
?3: Hãy tính f(-1); f(0,5); f( 2 );
2
f(1); f(2)
* Hàm số được cho bởi hai biểu thức
* Tập xác định của hàm số là:
1;
* f(-1) = 6; f(0,5) = 3;
Bài 11:
?1: Hãy tìm tập xác định của hàm
số
?2: Trong các điểm trên, điểm nào
có hoành độ không thuộc tập xác
định của hàm số
?3: Hãy tính f(4) và f(5)
?4: Trong các điểm trên, điểm nào
thuộc đồ thị của hàm số
HD: Bài này nên làm theo 3 bước
sau:
- B1: Tìm tập xác định của hàm số
- B2: Tìm các điểm có hoành độ
thuộc tập xác định
- B3: Tính giá trị của hàm số tại các
điểm ở bước 2 và kết luận
* Tập xác định D = 3;
* Điểm A và C có hoành độ không thuộc D
* f(4) = 17; f(5) = 25 2
* Điểm D thuộc đồ thị hàm số
* Ghi nhớ, cách xác định điểm có thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số
Bài 12:
a)
?1: Hãy thiết lập biểu thức: * Biểu thức cần thiết lập :
Trang 32 1
2 1
của hàm số y =
x-2
f x f x
x x
?2: Hãy xét dấu của 2 1
2 1
( ) ( )
f x f x
trên mỗi khoảng được cho ở câu a)
b); c) * Tương tự như câu a)
( 2)( 2)
f x f x T
* Khi x ( ;2), T < 0, hàm số NB trên khoảng này
* Khi x 2; , T > 0, hàm số ĐB trên khoảng này
Bài 16 :
?1 : Dựa vào định lí đã học hãy viết
công thức khi tịnh tiến đồ thị hàm
số y 2 lên trên một đơn vị
x
?2 : Dựa vào định lí đã học hãy viết
công thức khi tịnh tiến đồ thị hàm
số y 2 sang trái 3 đơn vị
x
?3 : Tịnh tiến (H) lên trên 1 đơn vị,
sau đó tịnh tiến đồ thị nhận được
sang trái 3 đơn vị, ta được đồ thị
của hàm số nào ?
Đáp án : a) Đặt f x( ) 2 Khi tịnh tiến đồ
x
thị (H) lên trên 1 đơn vị, ta được đồ thị của hàm số f x( ) 1 2 2 x
Gọi đồ thị mới này là (H’) b) Khi tịnh tiến (H) sang trái 3 đơn
vị, ta được đồ thị của hàm số mới là (H”):
( 3) 2 .
3
f x
x
c) Khi tịnh tiến (H) lên trên 1 đơn
vị rồi sang trái 3 đơn vị có nghĩa là tịnh tiến (H’) sang trái 3 đơn vị Do
đó ta được đồ thị của hàm số:
2
3 x+1 hay hàm số y =
x+3
f x
x
Hoạt động 2
2 hướng dẫn làm bài tập :
Bài 7 :
?1 : Mối số dương a có bao nhiêu
căn bậc hai
?2 : Quy tắc đặt tương ứng mỗi số
thực dương với căn bậc hai của nó
có phải là một hàm số không
* Có hai căn bậc hai là a
* Quy tắc này không xác định một hàm số Vì mỗi số thực dương có tới hai căn bậc hai
Bài 8 :
Trang 4?1 : Khi nào thì (d) có điểm chung
với (G) (Xét hai trường hợp a D
và a D)
?2 : (d) có thể có bao nhiêu điểm
chung với (G) ? Vì sao ?
?3 : Đường tròn có thể là đồ thị của
hàm số nào không ? Vì sao?
* (d) và (G) có điểm chung khi
a D và không có điểm chung khi
a D
* (d) và (G) có không quá một điểm chung (nếu không sẽ trái với định nghĩa hàm số)
* Đường tròn không là đồ thị của hàm số nào cả Vì một đường thẳng song song với trục tung cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt
Bài 13 :
?1: Tìm khoảng đồng biến và
nghịch biến của hàm số
?2: Dựa vào đồ thị, hãy lập bảng
biến thiên của hàm số đó
?3: Trên mỗi khoảng hãy xét dấu
của: 2 1
2 1
( ) ( )
f x f x
x x
* Hàm số Nb trên tập xác định của nó: D ;0 0;
* Bảng biến thiên:
x - 0 +
1
x
0 +
- 0
* Luôn có 2 1 trên các
2 1
( ) ( )
0
f x f x
khoảng ;0 và 0; Vậy hàm
số NB trên D
Bài 14 :
?1: Nhận xét về tập xác định của
một hàm số chẵn (lẻ)
?2: Kết luận gì về tính chẵn, lẻ của
hàm số: y x ? Tại sao ?
* Tập xác định có tính đối xứng qua O(0;0)
* Tập xác định của hàm số y x
là [0 ; +) Vậy hàm số này không chẵn, không lẻ
Bài 15 :
?1: Có thể coi (d’) là đồ thị của (d)
khi tịnh tiến lên trên, xuống dưới
bao nhiêu đơn vị
* Gọi f(x) = 2x
Khi đó 2x – 3 = f(x) – 3 Vậy muốn có (d’) ta tịnh tién (d) xuống dưới 3 đơn vị
Trang 5?2: Có thể coi (d’) là đồ thị của (d)
khi tịnh tiến sang trái, sang phải
bao nhiêu đơn vị
* Cũng có thể viết 2x – 3 = 2(x – 1,5) = f(x – 1,5)
Do đó muốn có (d’) ta có thể tịnh tiến (d) sang phải 1,5 đơn vị
III) : một số bài tập trắc nghiệm
Bài 1 : Cho hàm số ( ) 1 Tập xác định của hàm số là :
1
f x
x
A Dx 0 x 1 B Dx 0 x 1
C Dx 0 x 1 D D = R
Bài 2: Cho hàm số f(x) = x2 x Hãy chọn đúng – sai trong các trường hợp sau:
A Điểm (1 ; 2) thuộc đồ thị của hàm số Đ S
B Điểm (-1 ; 2) thuộc đồ thị hàm số Đ S
C Điểm (0 ; 0) thuộc đồ thị hàm số Đ S
D Điểm (3 ; 10) thuộc đồ thị hàm số Đ S
IV): Chuẩn bị kiến thức cho bài học sau:
- Cần ôn lại một số kiến thức về hàm số đã học ở lớp 9
- Đọc bài trước ở nhà
* Ghi chú: