Kiến thức: Giúp học sinh: - Nắm vững giá trị lượng giác của một góc bất kỳ, các hằng thức lượng giác tính chất của các giá trị lượng Giaùc - Nắm được cách xác định dấu của các giá tri lư[r]
Trang 1Tiết 80 Giáo án Đại số 10
_
Ngày soạn: 5 - 03 – 2007
§ LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Nắm vững giá trị lượng giác của một góc bất kỳ, các hằng thức lượng giác tính chất của các giá trị lượng
Giác
- Nắm được cách xác định dấu của các giá tri lượng giác , ý nghã hình hocï và ý nghĩa của tan và cot
2 Kĩ năng
- Tính được giá trị lượng giác của các góc
- Biết cách vân dụng linh hoạt các công thức
- Biết cách áp dụng cồng thức trong việc giải các bài tập
3 Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, óc tư duy lôgíc, và tư duy sáng tạo
II CHUẨN BỊ
- HS: Oân lại các kiến thức về góc và cung lượng giác đã học và chuẩn bị các bài tập luyện tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Điền vào bảng giá trị lượng giác của một số cung góc đặc biệt?
- Cho sin 1 ( (0; )) Tính cos , tan , cot
3 Bài mới
Hoạt động 1 Bài 20
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Hs làm việc nhóm và điền vào bảng
- Các nhóm trình bày, nhận xét và bổ sung
Gv cho hs làm bt theo nhóm Mỗi nhóm giải rồi cử diện điền vào bảng tính sin ,cos ,tan ,cot của
2250, …, 17
3
Hoạt động 2: Bài 21
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Hs điền vào bảng
- Trả lời câu hỏi:
+ Góc phần tư I và III
+ Góc phần tư II và IV
- Gv cho hs điền vào bảng sau:
sin
cos
tan
cot
- Trong phần tư nào thì sin và cos cùng dấu?
- Trong phần tư nào thì sin và tan khác dấu?
Họat động 3 Bài 22
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Lop10.com
Trang 2Tiết 80 Giáo án Đại số 10
_
2
4
2
2
cos sin
(sin cos )(cos sin )
2 cos 1
) 2(1 cot ) (1 cot )
2 2 cot (1 2 cot cot )
1 cot
1 tan tan 1 2 tan
VT
VP
b VP
VT
c VT
VP
- Gv hướng dẫn cm b) : biến đổi VT thay:
2 2
1 1 cot sin
- Sử dụng đẳng thức lượng giác cm đẳng thức?
- Gv gọi hs lên bảng giải
- Gv nhận xét củng cố
Họat động 3 Bài 23
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
(1 sin ) (1 cos )
1 sin 1 cos 3
2(sin cos )(sin sin cos cos )
3(cos sin )
sin 2sin cos cos
(sin cos ) 1
2 cot 1 2 cot cot 1
tan 1 cot 1 1 cot cot 1
cot 1
cot
A
B
C
1
- Sử dụng đẳng thức lượng giác sin2 cos2 1 hẫy biến đổi VT và rút gọn a)
- Gv gọi hs giải và củng cố:
(1 sin )
1 sin 1 sin (sin 0)
- Sử dụng đẳng thức lượng giác sin2 cos2 1 hẫy biến đổi VT và rút gọn b)
- Đổi tan 1
cot
4 Củng cố
- Nhắc lại các đẳng thức lượng giác cơ bản,
5 Dặn dò
- Học bài
- Xem bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Lop10.com