Bài mới Hoạt động 1 CHỮ SỐ CHẮC VAØ CÁCH VIẾT CHUẨN SỐ GẦN ĐÚNG Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - HS đọc ví dụ a.. Tất cả các chữ số đứng bên phải chữ số không chắc đều là[r]
Trang 1Ngày soạn: 8 – 10 - 2006 Cụm tiết:10 -11
Tiết 10: §4 SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ
I.MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng
- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng
2 Về kĩ năng
- Biết cách quy tròn số, biết xác định các chữ số chắc của số gần đúng
- Biết dùng kí hiệu khoa học để ghi những số rất lớn và rất bé
3 Về thái độ
- Cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1: SỐ GẦN ĐÚNG
Hoạt động 2: SAI SỐ TUYỆT ĐỐI VÀ SAI SỐ TƯƠNG ĐỐI
- HS đọc ví dụ và nhận xét
- Trả lời: Là những số gần đúng
- Giáo viên cho HS đọc ví dụ /24 (SGK)
- Khi đọc các số sau em hiểu là số đúng hay gần đúng + Bán kính đường xích đạo là 6378 km
+ Khoảng cách từ mặt trời đến trái đất là 384 400km
- GV: xung quanh chúng ta khi nói đến một số liệu nào đó thường là số gần đúng
- HS tham khảo SGK đưa ra định nghĩa
sai số tuyệt đối
- Trả lời: Không
HS tính a = | 21.41| < 0.01
a Sai số tuyệt đối
Giả sử là giá trị đúng của một đại lượng.a
Khi đó a = | -a| đgl sai số tuyệt đối của số a
gần đúng a.
? Trên thực tế ta biết không? Và tính được a a không?
Ví dụ:
Cho =a 2và một giá trị gần đúng a = 1.41 Đánh giá
a
Gợi ý:
- Ta có:
(1.41)2 = 1.9881 < 2 21.410 (1.42)2 = 2.0164 > 2 21.411.421.410.01
- Đánh giá a = | 21.41| ?
- Nếu a dthì a – d a ad Khi đó quy ước
Trang 2Tiết 10 - 11 Giáo án Đại số 10
Hoạt động 3: SỐ QUY TRÒN
Học sinh trả lời: Kết quả có độ chính xác
là 0,2 m Và chiều dài đúng của cây cầu
từ 151,8 m đến 152,2 m
- HS xem VD2/25 (SGK) Đưa ra nhận
xét
- HS phát biểu khái niệm sai số tương đối
Ta có =0.13% , =0.6579%
152
2
,
0
2 , 15
1 , 0
Phép đo chiều dài cây cầu có độ chính
xác cao hơn
viết a ad Ta hiểu nằm trong đoạn a
[a – d ; a + d]
- d đgl độ chính xác của số gần đúng a
- Kết quả đo chiều dài của một cây cầu 152 0,2 m Điều đó có nghĩa ntn?
b Sai số tương đối
- Cho HS xem VD2/25 (SGK) + Ta muốn so sánh độ chính xác của phép đo này với phép đo chiều dài cây cầu
+ Để so sánh độ chính xác của hai phép đo đạc người ta đưa ra khái niệm sai số tương đối
Sai số tương đối của số gần đúng a, kí hiệu a
a =
a
a
Nếu a adthì a d Do đó: a =
a d
chất lượng của phép đo đạc càng cao
a d
- Yêu cầu HS so sánh độ chính xác của 2 phép đo đạc trong VD2
- HS xác định chữ số hàng trăm, hàng
ngàn…
- Trả lời: Là những số gần đúng
HS quy tròn 7216,4 đến hàng chục theo
hướng dẫn của GV
7216,4 quy tròn đến hàng chục là 7220
2,654 quy tròn đến hàng phần trăm là
2,56
- Sai số tuyệt đối 7216,47220 3,6
|2,654 – 2,56| = 0,004
- HS nhận xét sai số tuyệt đối của số
quy tròn, độ chính xác của số quy tròn
- Cho 1 số :16789,123 Cho HS xác định số hàng trăm, hàng ngàn, hàng chục, đơn vị…, hàng phần trăm, phần chục…
- Giáo viên đưa ra quy tắc quy tròn của một số đến hàng quy tròn
- Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5: thay thế chữ số đó và các chữ số bên phải nó bởi 0
- Nếu chữ số ngay sau hàng quy tròn lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta thay thế chữ số đó và các chữ số bên phải nó bởi 0 và cộng thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng quy tròn
- Ví dụ:
- Quy tròn số 7216,4 đến hàng chục
GV hướng dẫn:
+ Xác định chữ số hàng chục + Xác định số ngay sau chữ số hàng chục, so sánh với 5 Aùp dụng quy tắc quy tròn
- Quy tròn 2,654 đến hàng phần trăm + Yêu cầu HS đánh giá sai số tuyệt đối trong VD trên + GV đưa ra đánh giá: 3,6 < 5 =
2 10
Lop10.com
Trang 34 Củng cố
- Nhắc lại cách xác định sai số tuyệt đối
- Cách quy tròn số
5 Dặn dò
- Xem cách xác định chữ số chắc
V RÚT KINH NGHIỆM
………
…
………
….
đến một hàng nào đó
- HS làm HĐ 4/26 (SGK)
- HS đọc chú ý
0,004 < 0.005 =
2
01 0
Độ chính xác của số quy tròn bằng nửa đơn vị của hàng quy tròn
- Cho HS làm HĐ4/26 (SGK)
- HS đọc chú ý trang 26 (SGK)
Trang 4Tiết 10 - 11 Giáo án Đại số 10
Tiết 11: §4 SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Cho 3,141592 Quy tròn đến chữ số phần nghìn Đánh giá sai số tuyệt đối.
3 Bài mới
Hoạt động 1 CHỮ SỐ CHẮC VÀ CÁCH VIẾT CHUẨN SỐ GẦN ĐÚNG
Hoạt động 2: BÀI TẬP
- HS đọc ví dụ
- Trả lời:
1379 125 đến 1379 725
Các số không đổi ở hàng nghìn và bên
trái hàng nghìn
- Học sinh định nghĩa chữ số chắc
Vì 100=50 < 300 < 500 = nên chữ số chắc
2
1000 2 là chữ số hàng nghìn và các chữ số bên trái hàng
nghìn
- Thảo luận và trình bày
Nếu số thập phân không nguyên thì dạng
chuẩn của nó là dạng mà mọi chữ số của
nó đều chắc
VD: 5 » 2, 236
d= 0.001=0.0005
2
Nếu số gần đúng là số nguyên thì dạng
chuẩn của nó là A.10k (A là số nguyên, k
là hàng thấp nhất có chữ số chắc )
d = 10 6=500 000
2
- Trả lời: 6,023.10-23g
- Học sinh nêu dạng
a Chữ số chắc
VD: Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo dân số tỉnh A là 1379 425 300±
? Vậy số dân tỉnh A trong khoảng nào?
? Trong các chữ số đó chữ số hàng nào không đổi?
- Những chữ số đó được gọi là chữ số chắc
- Cho số gần đúng a của với độ chính xác d a
Trong số a, một chữ số được gọi là chữ số chắc nếu d không vượt quá nửa đơn vị của hàng có chữ số đó
- Tất cả các chữ số đứng bên trái chữ số chắc đều là chữ số chắc Tất cả các chữ số đứng bên phải chữ số không chắc đều là chữ số không chắc
- Cách tìm chữ số chắc HS áp dụng làm VD trên
b Dạng chuẩn của số gần đúng
- Học sinh đọc sách và trình bày dạng chuẩn của số gần đúng
- Cho HS lấy VD: Dạng chuẩn của 5
- Giáo viên giải thích tất cả các chữ số đều là chữ số chắc
- Hướng dẫn HS xác định độ chính xác
- VD: Dân số Việt Nam 83.106
- Yêu cầu học sinh xác định độ chính xác
c Kí hiệu khoa hoc một số
? Cho biết khối lượng tính bằng g của 1 nguyên tử C
- Đó là kí hiệu khoa học của một số
- Nêu dạng
- GV nêu giải thích các kí hiệu
Kí hiệu khoa học củasố thập phân khác 0:
trong đó
.10 n
a 1 |£ a | 10,< n Ỵ Z
- Cho HS xem thêm các VD trong SGK
Lop10.com
Trang 54 Củng cố
- Cách xác định chữ số chắc
5 Dặn dò
- Xem lại lý thuyết trong chương 1
- Làm bài tập ôn tập chương
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
BT 43/29
Giải:
3,1415 < < 3,1416
- > - 3,1416 > 0
7
22
7 22
| - | = - < 3,1429 - 3,1415 =
7
22
7
22
0,0014
BT 44/29
a = 6,3 + u, b = 10 + v, c = 15 + t
Mà - 0,1 u 0,1; - 0,2 v 0,2; - 0,2 t 0,2£ £ £ £ £ £
Do đó – 0,5 u + v + t 0,5 Vậy:£ £
P = 31,3 cm 0,5 cm±
BT C = 2,43265 0, 00312 Xác định chữ số ±
chắc
Vì 0,0005 < 0,00321 < 0,005 nên chữ số chắc là
hàng phần trăm là chữ số chắc, chữ sô hàng
phần ngàn không là chữ số chắc C có 3 chữ số
chắc
- Cho hs đọc đề bài trong sgk, nghiên cứu và nêu hướng giải, hs khác bổ sung cách giải
- Cho hs trình bày bài giải, với bài đơn giản thì cho đọc đáp số, hs khác nhận xét, bổ sung bài làm
- Gv nhấn mạnh hướng giải tối ưu, sửa chữa sai lầm trong bài giải của hs, củng cố các lỗi thường gặp
Gv chốt lại các dạng toán thuờng gặp