1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Vật lý lớp 11 - Chương III: Dòng điện trong các môi trường

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 312,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dung theo yêu cầu của giáo viên: * Giáo viên cho học sinh làm việc theo nhóm, + Trong kim loại, do bán kính nguyên tử lớn nên nghiên cứu nội dung sách giáo khoa để tìm được một số electr[r]

Trang 1

 III DÒNG

Trong chương này nghiên cứu chi tiết dòng điện trong các môi trường bao gồm:

+ Dòng điện trong kim loại;

+ Dòng điện trong chất điện phân;

+ Dòng điện trong chất khí;

+ Dòng điện trong chân không;

+ Dòng điện trong chất bán dẫn.

Từ tính chất của dòng điện trong các môi trường cụ thể để hiểu được các ứng dụng trong thực tế.

A

1

2 * &+&,$ 12 . công  3 vào ' xác 6   / trong  7  / các bài toán 

3 Giáo 01 thái 23$

B  4 !5 6 GIÁO VIÊN VÀ 8 SINH

1 Giáo viên: <7 dùng cho thí   hình 13.4/sgk; Mô hình tinh  + kim *

2 < sinh: Ôn 2-  tính   )   kim  E  / trung  F /;

C

/A 23&, 1: BC tra bài HI 2JK LM& NKO phát - J NKO :O& 2J

*Hãy nêu    dòng  trong kim I

*Giáo viên J ' ( '( , K  % nghiên 3

    dòng  trong kim L Dòng 

là gì? N    dòng  trong kim I <(

 + có dòng I Dòng  trong kim  có

 P tính   gì? Q sao kim  )  9I

G<+ tìm + các tính   )   kim 

hôm nay chúng ta nghiên 3  $% : là  $%

electron '( tính )  trong kim ;

*  sinh tái   các %  3 E  / trung  F / +   : các câu T theo yêu K  giáo viên;

thành ý

/A 23&, 2: Tìm 'BK FR& 'O SE dòng 2M& trong kim U/A

a Nội dung thuyết electron về tính dẫn điện trong

kim loại.

* Giáo viên cho  sinh làm ' theo nhóm,

nghiên

# dung F    $% electron '( tính )

  kim L

*Giáo viên    L Tính K hoàn có  + 6 vi

-  / # 9 '6 trí trong  tinh  + kim 

do nguyên V  do  $+ #    các iôn

làm cho iôn

+ $  là các +   2 ,   tinh

 +*

+ Giáo viên làm sáng

khái

trôi,

dung theo yêu K  giáo viên:

+ Trong kim  do bán kính nguyên V Y nên # 9 electron / Y- ngoài cùng Z 3 ra  T liên

% 'Y  nhân +  / thành các electron , do; Các iôn

nên  tinh  + kim ;

G sinh %- thu và ghi  2  P %  3 do giáo viên cung -;

Trang 2

Sự hình thành hạt mang điện tự do:

*Giáo viên yêu K  sinh trình bày ,  $+

#  các  mang  , do?

* Giáo viên

hai K '2 ) #    %I

*Giáo viên    L \,  $+ # ] 

 các electron trong tinh  + kim   thành

khí electron , do  % toàn #  + tích  kim

 và không sinh ra dòng  nào ;

* Trong

#    %I

*Giáo viên yêu K  sinh % 2 '(   

 dòng  trong kim I

*Giáo viên phát 'L Q sao khi O  

thì

sáng?

*Giáo viên yêu K  sinh   2 theo nhóm

+   : câu T theo yêu K  giáo viên

*Giáo viên    L Trong quá trình  $+

quá trình va

 gây ra   /  kim ;

+ Các electron hoá  6 tách  T nguyên V và

 $+ # ]  bên trong tinh  + kim 

+ Khi electron , do  $+ #   ]  bên trong tinh  + kim  trong quá trình  $+ # này, luôn kèm theo hai quá trình trái

trình phân li và quá trình tái - trong # (

 xác 6   + thì 2 # các electron , do là xác 6   a là 4$ ra quá trình cân b  2

P 9 # phân li và 9 # tái -*

+ Trong cách có  trong kim ;

*  sinh làm ' cá nhân + rút ra     dòng

trong kim bên trong kim &

G sinh   2 theo nhóm và   : câu T

 giáo viên:

Câu

lan

/A 23&, 3: Tìm 'BK =V '1 'K3 2M& SE 2M& DW =KO SE kim U/A vào &'M 23

*Giáo viên yêu K  sinh làm ' theo nhóm

dùng  $% electron +  thích tính   

 kim *

*Dòng  trong '2 ) kim  có tuân theo

6 2 Ohm hay không?

* <+ làm rõ ' ( này, ta % hành thí  

*Giáo viên yêu

*Giáo viên yêu K  sinh % hành thí  

và ghi

+

+

rút ra  2 xét: U

U

I I

A

V K

Rv

Trang 3

*Giáo viên yêu K  sinh   2 và rút ra

 2 xét:

*Giáo viên

+ Hãy cho

  / R tuân theo 6 2 Ohm? 8 thích?

+

thì dòng  qua   / R không tuân theo #

dung 6 2 Ohm?

*Giáo viên yêu K  sinh   2 và   :

câu T theo yêu K  giáo viên Câu   :

+ Vì sao   / kim  j theo   #I

*Giáo viên    L

+ Kim

+

+ Dòng

*Giáo viên yêu K  sinh   2 và 

thích

khi qua các '2 ) kim ;

+ Giáo viên trình bày các +  3 -  # 

 /  vào   #L  = o[1 + (t - to)]

+ Ý  a   9     /;

*Giáo viên cung - thêm:

xét trong hai +

Ohm;

+ Trong theo 6 2 Ohm

G sinh làm ' theo nhóm và   : câu T theo yêu K  giáo viên: <  / '2 ) -

 # vào   #; <  /  '2 ) j lên khi   #  '2 ) j; Khi nhúng   / R trong

nên   #    / j không 5 + vì '2$ dòng  qua   / g tuân theo 6 2 Ohm % ta nhúng   / R trong quá trình % hành thí   ;

G sinh   2 theo nhóm +   : theo yêu

K  giáo viên:

Khi dòng các electron  trong tinh  kim

cho chúng dao

G sinh ghi  2 +  3  , -  # 

 / '2 ) vào   #L  = o[1 + (t - to)]

/A 23&, 4: Tìm 'BK 2M& DW SE kim U/A W &'M 23 'O và 'M& YZ&, siêu 0[&

Phần này chủ yếu giáo viên gợi ý cho học sinh nêu nhận xét về điện trở của các nhiệt gần 4K (thông qua bảng 13.1 và đồ thị 13.2/sgk – 75, từ đó tổng quát hoá hiện tượng.

G\, % thiên    /  theo   # p

7  6 13.2, hãy cho %   /  '2 ) thay

*Giáo viên  ý  sinh '2 .  $%

electron '( tính )   kim  + 

thích

 /  kim  hay - kim O  # # %

giá

tính siêu );

* Trong

% trong vòng dây siêu ) có dòng   $

thì dòng

dòng ;

*Giáo viên trao r có tính   thông báo các 3

khoa

này

G sinh   2 theo nhóm +   : các câu T theo yêu K  giáo viên;

- Khi   #    tinh  + càng Y   2

, nên ,   /  nó %  $+ # có 6 kim   liên .; <% 0K,   /  các '2

) kim   bé

G sinh %- thu và ghi  2 %  3*

G sinh %- thu và ghi  2  P 3 .  dòng  siêu );

G sinh %-  2 thông tin

Trang 4

/A 23&, 5: Tìm 'BK 'M& YZ&, &'M 2M&

Nếu có điều kiện thì giáo viên tiến hành thí nghiệm như hình 13.4, từ kết quả thí nghiệm, giáo viên lập luận để đưa ra biểu thức suất nhiệt điện động như sách giáo khoa Giáo viên cần cố gắng liên hệ với các kiến thức đã học ở chương trước để học sinh có thể hiểu bài Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm để trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên.

*Giáo viên mô

13.4/sgk

*Giáo viên yêu K  sinh 'g hình vào '/*

chênh    #  hai 9 hàn A và B j

cách 9 nóng # 9 hàn?

* Khi j   # K A lên, theo dõi dòng 

trong

*Giáo viên % hành thí   yêu K  sinh

quan sát và rút ra  2 xét

*Giáo viên yêu K  sinh rút ra % 2I

*Giáo viên

dòng    và   # gây ra dòng

*

là J-   ;

K  sinh làm ' cá nhân +   : câu T

theo yêu K  giáo viên

* Giáo viên 2- 2 + rút ra +  3  

E = (T1 – T2)

*Giáo viên Y   các   j 3 . 

    #*

* Giáo viên

*Giáo viên

các

nghiên 3*

G sinh 'g F 7 thí   vào '/*

G

B A

G sinh quan sát thí   và  2 xét % " thí   ;

Khi

ta  $  % G 6    3 T trong  E 4  dòng ;

G sinh %- thu và ghi  2 %  3*

G sinh làm ' cá nhân, suy  a và nêu lên khái

G sinh ghi  2 công  3 tính     #*

G sinh %- thu và ghi  Y %  3;

/A 23&, 6: S&, ^ bài '< - _&' 'Y`&, &'MC :1 '< a  theo.

*Giáo viên nêu # 9 câu T  9 %  3L

1 Nêu % 2 '(     dòng  trong

kim *

2 Vì sao khi   # j lên thì   / 

kim  _ j lên?

*Giáo viên  2 xét : *

*Giáo viên yêu K  sinh '( nhà làm các bài

2- / sách giáo khoa trang 78 và / sách bài 2-;

*Giáo viên yêu K  sinh '( nhà xem  #

dung '( tác . hoá   dòng  và ,

 li trong hoá ;

G sinh làm ' cá nhân, tái   %  3

 bài  +   : các câu T theo yêu K  giáo viên;

G sinh ghi  2   ' 

2-D RÚT KINH

……… ………

……… ……

………

Trang 5

 ppct DÒNG

5  h FARADAY

A

1

trong

2 * &+&,$ 8 thích các % " thí   b  $%  V* Rèn $  sinh a j

logic toán

giáo viên % hành thí   + Z p O rút ra % 2  bài ;

3 Giáo 01 thái 23$

B  4 !5 6 GIÁO VIÊN VÀ 8 SINH

1 Giáo viên:

2 < sinh: Ôn  tác . hoá   dòng  và ,  li.

C

/A 23&, 1: BC tra bài HI 2JK LM& NKO phát - J NKO :O& 2J

GN    dòng  trong kim I Q sao

kim  )  9I

* N   chung  dòng  trong các môi

K -  có (  gì?

* Nhôm là '2  quan   trong các ngành

công  -   V công  - hàng

 !x;<+  4 nhôm K -  có # 7

 j 7 dào Quy trình $ nhôm , vào

*Bài  hôm nay chúng ta tìm + và nghiên

3  P ' ( trên

G sinh tái   %  3 # cách có 

 9 +   : câu T theo yêu K  giáo viên;

* N   chung  dòng  trong các môi

* Môi môi

*Cá nhân %- thu và  2  3 ' ( K nghiên

/A 23&, 2: Tìm 'BK 'Kj 2M& li và nghiên (K FR& 'O SE dòng 2M& trong 'O 2M& phân.

*Giáo viên phát

Môi

không?

* Giáo viên yêu K  sinh   2 theo nhóm

*Giáo viên % hành thí   hình 14.1 '( ,

và  2 xét % " thí   *

*Trong dung 6 9 acid và |F có ) 

không? u% có thì    trong các dung 6

này là  nào?

* Hãy

 2 6 trên?

*Giáo viên % hành thí    yêu K  sinh

quan sát và rút ra % 2;

G   trong dung 6  phân là  gì?

'P;

thí 'Y hai  , b 7 9 hai  , 'Y miliampère % và 7   thành   kín Quan sát 9  ~  miliampère và  2 xét %

" thí   *

* G sinh   2 theo nhóm và   : câu T theo yêu K  giáo viên: Các dung 6 9 acid và |F là các dung 6  phân, nó ) ;

án thí   +  3;

G sinh quan sát giáo viên % hành thí  

và  2 xét: Các dung 6 9 acid và |F )

Trang 6

Q sao trong    phân  sinh ra các  

 này?

*Giáo viên  ý  sinh V .  $%  li

+ xác 6 các  mang  , do trong  

 phân: Trong các dung dịch, các hợp chất

hoá học như acid, muối và bazơ bị phân li (một

phần hoặc toàn bộ) thành các nguyên tử hoặc

nhóm nguyên tử tích điện gọi là ion; ion có thể

chuyển động tự do trong dung dịch tạo thành các

hạt tải điện.

*Giáo viên    L

+ Quá trình tách thành các iôn riêng  p liên

Nguyên nhân  , phân li chính là , do b

9  môi  dung 6 Y F trong không

khí, ( O làm  , kiên % a  P

các ion trong các

*Giáo viên yêu K  sinh   2 theo nhóm

+ so sánh 2 # iôn trong    phân và 2

# các electron trong kim *

* Giáo viên Z  '( # linh #  các 

;

* Hãy trình bày ,  $+ #  các  

* `% 2 '(     dòng  trong  

 phân

là dòng

  3 T trong các dung 6 O có các  mang  , do

phân, các

*  sinh $ vài ví  + làm sáng T  2 6 trên

tham gia  $+ #   , do trong    phân và O vai trò các  mang  , do #  các  mang  , do trong dung 6  phân:

+ Khi iôn  $+ # ]  trong dung 6  phân, trong quá trình này luôn kèm theo hai quá trình trái

trình tái - trong # (    + thì 2 # các iôn là xác 6  a là 4$ ra quá trình cân

b # P hai quá trình OL U  phân li

+ Khi

theo

có   % cao sang F có   %  -d và các iôn

âm thì trong    phân G sinh %- thu và ghi  2     dòng  trong    phân

/A 23&, 3: Tìm 'BK 'M& YZ&, 0l& ra W các 2M& V và 'M& YZ&, 0Ym&, V tan.

Gu% % hành thí   'Y dung 6 CuSO4

có anode làm

các  ,I

*Giáo viên yêu K  sinh làm ' theo nhóm

 phân: y  3 - ;

+ Q anode:

+ Q cathode

*Khi các ion di  $+ '( các  , thì chúng

trao r  tích 'Y các  , +  / thành

phân

*Giáo viên % hành thí   + tra , 5

trên, yêu K  sinh quan sát và % 2;

*Giáo viên    L Khi SO  $ '( anode, 2 

4

nó kéo iôn Cu2+ vào dung

anode

*Giáo viên yêu K  sinh xem sách giáo khoa

G sinh phân tích quá trình 4$ ra khi các iôn % các  ,; Quá trình gây ra -  3 -  ,

âm và + Q anode: SO + Cu2  2+  CuSO4

4

CuSO4 tan vào trong phân li làm cho + Q cathode: Cu++ + 2e  Cu

Cu nguyên V bám bào ( J cathode

bám vào

G sinh quan sát giáo viên % hành thí    phân dung 6 CuSO4 trong

*Cá nhân  sinh %- thu và ghi  Y %  3;

Trang 7

, graphit và dung 6  phân là H2SO4?

*Giáo viên  ý:

+ Phân V H2SO4

 $+ #  các iôn trong dung 6 

phân trong

*Giáo viên

không có

cathode, còn SO bay ra @ anode.

*Giáo viên

 -   b không

*Giáo viên yêu K  sinh   2 và  2 xét

xem trong

dòng  qua    phân có tuân theo 6

phân không có

*Giáo viên phân tích:

tích

này bình

 có  -  ;

G sinh làm ' theo nhóm +   : các câu T theo yêu K  giáo viên

*Phân V H2SO4 6 phân li thành H+ và SO24, khi

+ 6 W$ '( cathode và SO 6  $+ 6 '( 9; Vì 2 

4

graphit không

*Cá nhân  sinh %- thu và ghi  Y %  3; + Dòng  trong    phân  ~ tuân theo 6 2 Ohm ( ) khi có

R

U

I   /;

+ quá trình  phân, hai , có  + khác nhau,

Ohm có  :

R

U

I E

/A 23&, 4: Nghiên (K các 2_&' UKa Faraday.

*Giáo viên

6 CuSO4 trong

liên

bình  phân?

*Giáo viên  ý:

+

cathode?

iôn N 6  $+ '( phía  , không? <

*Giáo viên cung - thông tin: uj Faraday %

hành thí

m = kq.

ra /  ,;

*Giáo viên phát 'L

+

(nguyên

*Giáo viên  ý:

+

G sinh   2 theo nhóm +   : các câu T theo yêu K  giáo viên;

+

~  'Y 9 iôn N '(  ,L m  N

iôn  '(  , q  N

Qp O ta suy ra m  q = It

G sinh %- thu và ghi  2 thông tin

G sinh %- thu và ghi  Y # dung 6 2 Faraday:

m = kq

*Dòng  là dòng iôn nên ta có m = moN, J khác ta có mo = , 'Y NA là 9 Avogadro

A

N A

Trang 8

+

liên

*Giáo viên

hoá  n )# nguyên &

*Giáo viên yêu K  sinh  # dung sách

giáo khoa

II và hoàn thành yêu K C3

*Hãy '% công  3 6 2 Faraday '( 

phân?

Ta suy ra: m = N, (1)

A

N A

J khác ta có q = It = neN 'Y n là hoá  6 nguyên

9 và e là  tích nguyên 9;

=> N = (2)

ne It

Qp (1) và (2) ta suy ra: m = moN = It

n

A e N

1

A

Theo 6 2 Faraday I ta có: k =

n

A c n

A F

1

 'Y F = NAe  96500 C/mol không r 9 'Y  nguyên 9;

*Cá nhân  sinh %- thu và ghi  Y p sách giáo khoa

 n A

nguyên 9 O; k = c .

n A

*C3 \9 nguyên V trong # mol kim  b 9 Faraday chi cho  tích nguyên 9;

19 6,023.10 mol 10

602 , 1

 

 sinh làm ' theo nhóm +   : câu T theo yêu K  giáo viên;

Qp 6 2 Faraday I và 6 2 Faraday II ta

n

A F

1 q n

A F

/A 23&, 5: Tìm 'BK các (&, 01&, SE 'M& YZ&, 2M& phân.

*Giáo viên

  ( 3 . trong  , % tuy nhiên ví các

khoa theo

GC9   c-  # Y- 7 lên ( Jd

cho # '2 làm b thép ta -  làm  % nào?

Gu% 9   cho '2 O ta -  làm  %

nào?

G12$ +  #   nào O lên ( J # '2

thì  phân dung 6 9    O có

;

*Giáo viên yêu

thêm công   $ nhôm

G sinh %- thu và  2  3 ' ( K nghiên

G sinh làm ' cá nhân +   : câu T theo yêu K  giáo viên: Dùng '2 K  7 làm trên, sau #  : gian cho dòng   $ qua, '2 G sinh làm ' cá nhân +   : câu T theo yêu

 và dung 6  phân là dung 6 9  kim  ;

G sinh %- thu và ghi  Y %  3;

Trang 9

/A 23&, : S&, ^ bài '< - _&' 'Y`&, &'MC :1 '< a  theo.

*Giáo viên yêu

 phân và '2 . +  thích tính ) 

    phân;

*Giáo viên

6 2  Faraday +  # 9 bài 2- 6

*Giáo viên Y   # 9 3 .  

*Giáo viên  2 xét và 5 giá : ;

*Giáo viên yêu K  sinh '( nhà làm các bài

2- sách giáo khoa trang 85 và các bài 2- 33.19 và

33.20/SBT

G sinh làm ' cá nhân hoàn thành các yêu K

 giáo viên;

. theo yêu K  giáo viên;

G sinh %- thu và ghi  2 thông tin

G sinh  2   '  2-;

D RÚT KINH

……… ………

……… ……

………

……… ………

……… ………

……… …………

E fp GIÁO ÁN !> SUNG ……… ………

……… ………

……….

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 10

 ppct DÒNG

A

1

viên

7 quang  các 3 .  7 quang *

2

sinh có   j , thu  2- thông tin khi  tài * Có a j 9 trí thí   và % hành các thao tác thí   trong bài ;

3 Giáo 01 thái 23$

B  4 !5 6 GIÁO VIÊN VÀ 8 SINH

1 Giáo viên:

2 < sinh: Ôn   P %  3 '(  $+ #    các phân V   khí.

C

/A 23&, 1: BC tra bài HI 2JK LM& NKO phát - J NKO :O& 2J

*Trình bày     dòng  trong   

phân, và nêu % 2 '(     dòng 

trong kim I

* Phát + và '% +  3 6 2 Faraday '(

* Nêu (  + có dòng  trong # môi

Ngày nay,

không dùng các  bóng ^ dây tóc mà   $%

dùng các  ^ 9 ^  } ngân, ^ natri

jI

<+ làm rõ nguyên nhân  ' ( này, hôm nay

chúng ta nghiên 3     dòng  trong

  khí

G sinh tái   %  3 và   : các câu T theo yêu K  giáo viên;

nghiên 3 # dung bài ;

/A 23&, 2: Nghiên (K nguyên nhân A sao 'O khí là môi DYt&, cách 2M&

*Giáo viên

  KI

GQ sao   khí là   cách I

* Giáo viên

G sinh   2 theo nhóm +   : câu T theo yêu K  giáo viên;

G sinh $ vài ví   , %   khí không ) ;

G sinh   2 theo nhóm +  3 T b /  mang  , do,  trúc   khí 7  P phân V trung hoà ;

G sinh   2 theo nhóm +   : câu T theo yêu K  giáo viên

/A 23&, 3: Tìm 'BK =V 0[& 2M& SE 'O khí trong 2JK LM& bình 'Yt&, !R& 'O SE dòng 2M& trong 'O khí.

*Giáo viên

không khí không )  '6 2 #    G sinh   2 theo nhóm +   : câu T theo yêu K  giáo viên: <+   khí )  thì

... Trong

#    %I

*Giáo viên yêu K  sinh % 2 ''(   

 dòng  kim I

*Giáo viên phát ''L Q O  

thì

sáng?

*Giáo. .. sinh  %- thu ghi  2  P %  3 giáo viên cung  -;

Trang 2

Sự hình thành hạt mang điện tự...

dung theo yêu K  giáo viên:

+ Trong kim  bán kính nguyên V Y nên # 9 electron / Y- Z 3  T liên

% ''Y  nhân +  / thành electron , do; Các iôn

nên 

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w