1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tổng hợp các môn học lớp 1 - Tuần dạy 3 năm 2008

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 117,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa âm mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Bờ hồ... - Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vÇn tiÕng:c«.[r]

Trang 1

Tuần: 3 Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2008

Chào cờ Tuần 3

Tiếng Việt

Bài 8:l-h

I.Mục đích - yêu cầu:

1.Kiến thức:

- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “l,h”, cách đọc và viết các âm, chữ đó

2 Kĩ năng:

- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa âm mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: le le

3.Thái độ:

- HS yêu quý cảnh vật thiên nhiên

II Đồ dùng:

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết: ê,v, bê, ve - viết bảng con

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 11’)

- Ghi âm: “l”và nêu tên âm - theo dõi

- Nhận diện âm mới học - cài bảng cài

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “lê” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “lê” trong bảng cài - thêm âm ê sau âm l.- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh

- Yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ

mới

- lê

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê

- Âm “h”dạy tương tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác

định âm mới, sau dó cho HS đọc

tiếng, từ có âm mới

- cá nhân, tập thể:HSTB đánh vần- đọc trơn, HSKG đọc trơn, đọc nhanh

- Giải thích từ: hẹ, lề

5 Hoạt động 5: Viết bảng (5’)

Trang 2

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng:HSTB viết được chữ l, h

HSKG viết đúng, viết đẹp

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hôm nay ta học âm gì? Có trong

tiếng, từ gì?

- âm “l,h”, tiếng, từ “lê, hè”

2 Hoạt động 2: Đọc bảng (5’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự

- cá nhân, tập thể

3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu

- 1, 2 HSKG đọc

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm

mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: hè.

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt

nghỉ - cá nhân, tập thể:HSTB đọc được câu, HSKG đọc đúng

4 Hoạt động 4: Đọc SGK(5’)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

* Nghỉ giải lao giữa tiết

5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)

- YC HS quan sát tranh vẽ trong SGK

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - le le

- Nêu câu hỏi về chủ đề:

*Những con vật này làm gì, ở đâu?

*Trông giống con gì?

- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV

6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như

hướng dẫn viết bảng

- tập viết vở:HSTB viết 1/2 chữ trong mỗi dòng HSKG viết cả bài

7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).

- Đọc lại bài

- GV đưa ra 1 đoạn văn bản YC HS tìm chữ vừa học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: o,c

Toán

I Mục tiêu:

-Củng cố nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5.

- Đọc, viết các số trong phạm vi 5

- Hăng say luyện tập các số 1,2,3,4,5.

II Đồ dùng:.

- Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.

Trang 3

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Nhận biết các nhóm có 1;2;3;4;5 đồ vật

- Đọc, viết các số trong phạm vi 5.(bất kỳ)

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Làm bài tập (30’).

Bài 1: GV giúp HS nêu yêu cầu của

bài

- tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số

- Yêu cầu HS làm vào SGK, quan sát

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Chốt bài: Nhóm có mấy đồ vật là

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - đếm số que diêm để điền số

- Yêu cầu HS làm bài, quan sát giúp

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Chốt bài: Số lớn nhất, bé nhất? - số 5 lớn nhất, số 1 bé nhất

Bài3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số theo thứ tự

- Yêu cầu HS làm vào SGK, quan sát

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Chốt bài: Đọc các số theo thứ tự từ 1

đến 5 (xuôivà ngược) - đọc các số.

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - viết các số từ 1 đến 5

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát

giúp đỡ HS yếu

- làm bài

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

4 Hoạt động4 : Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại(2 nhóm)

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò: QS các đồ vật trong thực tế- tương ứng với số

Tiếng Việt(BD)

Ôn tập về âm “ê,v”,”l,h”.

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “ê,v”,”l,h”

- Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “ê,v”,”l,h”.

- Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Trang 4

- Giáo viên: Hệ thống bài tập.

-HS: Bộ đồ dùng TV

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc: Bài ê, v

- Viết : ê, v, bê, ve

-Đọc: Bài l,h trong SGK

-Viết:l,h,lề,hè ra bảng con

2 Hoạt động 2: Làm bài tập (30’)

a.Đọc:

- Bài: ê, v: 4 HS/1 nhóm luyện đọc:HSKG giúp đỡ HSTB

- Đọc: ê, v, bê, ve, vé, vẽ, bề, bế, bế bé, bé vẽ bê

Viết: GV đọc cho HS viết ra bảng con: HSTB viết đúng, HSKG viết đẹp, viết nhanh

- ê, b, bê, ve, bế, vẽ

*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- HS tự ghép thêm âm “ê, v, b, e và các dấu thanh đã học” để được từ mới

b.Đọc:

-Bài:l,h( HD tương tự)

Đọc:l,h,lê,hè,lê,lề,lễ,he,hè,hẹ

Viết:l,h,lê,hè

3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi viết : ê, v, l, h nhanh

- Nhận xét giờ học

Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.

Giáo dục an toàn giao thông Bài 2: Tìm hiểu đường phố.

I Mục tiêu:

- Nêu đặc điểm của các đường phố Phân biệt sự khác nhau giữa lòng đường và vỉa hè

- Mô tả con đường nơi em ở Phân biệt các âm thành trên đường phố Quan sát và phân biệt các hướng xe đi tới

- Không chơi trên đường phố và đi bộ dưới lòng đường

-Có ý thức thực hiện ATGT

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh ảnh SGK

- HS: Quan sát con đường ở gần nhà

-Bút màu

III Các hoạt động dạy-học:

1 ổn định tổ chức:

2 Bài mới:

Trang 5

a Giới thiệu bài:

b Nội dung:

+ Hoạt động 1: Giới thiệu đường phố

- GVYC: HS nhớ lại tên và một số đặc

điểm của đường phố mà các em đã

quan sát

- 2HS kể cho nhau nghe

- GV gọi HS lên kể về đường phố mà

các em đã quan sát được - 3 - 4 HS kể.

- GV kết luận: Mỗi đường phố đều có

tên…

+ Hoạt động 2: Quan sát tranh

- Yêu cầu HS quan sát tranh trong

- Đường trong tranh thuộc loại đường

- Hai bên đường em thấy những gì? - Vỉa hè, nhà cửa, đèn chiếu sáng

- Em hãy nhớ lại và miêu tả những âm

thanh gì trên đường phố mà em đã

nghe thấy?

- Hs trả lời

- GV kết luận: đường phố có đặc điểm

chung là: hai bên đường có nhà ở, cửa

hàng, có cây xanh, có vỉa hè…

+ Hoạt động 3: Vẽ tranh

- GV hướng dẫn 4 HS lập thành một

nhóm và phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy

để vẽ

- Hướng dẫn HS vẽ một đường phố - HS vẽ tranh đường phố

- GV treo vài bức tranh rồi nhận xét

kết luận

+ Hoạt động 4: Trò chơi "hỏi đường"

- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi - HS chơi trò chơi

3 Củng cố, dặn dò

- Tổng kết bài

Thực hành kiến thức

Ôn tập

I Mục tiêu:

-HS luyện tập, thưc hành 1 số kiến thức các môn học đã học

-Rèn kĩ năng học, kĩ năng nói, trả lời

-HS tích cực, hăng hái học tập, vui vẻ, thoải mái trong giờ học

II.Đồ dùng:1 số bông hoa( bằng giấy), Bộ đồ dùng toán

III Các HĐ DH:

1 Giới thiệu bài: GV nêu MT,YC tiết học

2.Tổ chức cho HS tham gia chơi trò chơi hái hoa dân chủ

-Gv nêu và phổ biến cách chơi

Trang 6

-HS thi đua chơi theo tổ

*Một số câu hỏi:

-Nêu tên các âm đã học,

-Em đã học những số nào?

- Dùng số trong bộ đồ dùng toán xếp các số đã học theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

- Vẽ số bông hoa tương ứng với số:2, 3, 5,…

- Tìm và nêu 1 số tiếng, từ có âm l, h

- Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh ta phải làm gì?

3 Đánh giá, nhận xét: tuyên dương những cá nhân, tổ chơi tốt

4.Củng cố- dặn dò:

-GV chốt 1 số nội dung chính của tiết học

Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2008

Đạo đức

Tiết 3: Gọn gàng, sạch sẽ (bài 2)

I Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sach sẽ, ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng

sach sẽ

- HS biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng sạch sẽ.

- Có ý thức gọn gàng, sạch sẽ, giữ gìn vệ sinh cá nhân.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 1.

- Học sinh: Bài tập đạo đức.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Vào lớp 1 có gì vui?

- Em đã làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Nhận xét về cách ăn mặc

của bạn (6’)

- hoạt động cá nhân

Mục tiêu: Biết thế nào là ăn mặc gọn gàng

Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét các bạn

trong lớp xem bạn nào đầu tóc, quần áo gọn

gàng sạch sẽ?

- Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng sạch sẽ?

- tự trả lời theo quan điểm của mỗi em

- GV khen em nhận xét tốt - theo dõi

4 Hoạt động 4: Làm bài tập 1(10’). - hoạt động cá nhân

Mục tiêu: Biết nhận xét và sửa lại cách ăn

mặc cho gọn gàng sạch sẽ

Cách tiến hành:

Trang 7

- Yêu cầu HS quan sát tranh và tìm xem bạn

nào ăm mặc gọn gàng, sach sẽ? Vì sao em

cho như thế là gọn gàng?

- Nêu cách sửa để trở thành gọn gàng, sạch

sẽ?

- bạn đầu tóc buộc gọn, quần

áo sạch cài cúc đúng…

-chải tóc, cài cúc không lệch…

Chốt ý: Đi học cần ăn mặc sạch gọn gàng,

đầu tóc chải buộc gọn

- theo dõi

5 Hoạt động 5: Làm bài tập 2(8’). - hoạt động cá nhân

Mục tiêu: Biết chọn quần áo đi học phù hợp.

Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS chọn 1 bộ quần áo nam, 1 bộ

quần áo nữ cho bạn mà em cho là phù hợp

sau đó giải thích cách chọn của mình

Chốt ý: Cần mặc quần áo phẳng phiu,sạch

sẽ, không xộc xệch…

- lên thuyết trình trước lớp

6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)

- 2 HS nêu lại phần ghi nhớ

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị trước bài này: Tiết 2

Tiếng Việt

Bài9: o- c

I.Mục tiêu:

- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “o,c”, cách đọc và viết các âm, chữ “o,c”.

- HS đọc, viết thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa âm mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Vó bè

- HS biết chăm sóc con vật

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá:bò, phần luyện nói: Vó bè.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 12’)

- Ghi âm: “o” và nêu tên âm - theo dõi

- Nhận diện âm mới học - cài bảng cài

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “bò” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “bò” trong bảng cài - thêm âm b đằng trước,thanh huyền trên đầu âm o

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần

tiếng

- cá nhân, tập thể

Trang 8

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác

- Đọc vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thể

- Âm “c”dạy tương tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (3’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

âm mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có

âm mới

- cá nhân, tập thể:HSTB đánh vần, HSKG đọc trơn, đọc nhanh

-GV nhận xét sửa lỗi cho HS

5 Hoạt động 5: Viết bảng (5’)

- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: c,

o, - tập viết bảng:HSTB viết được chữ c, o, ,HSKG viết đúng, đẹp

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng,

2 Hoạt động 2: Đọc bảng (3’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không

theo thứ tự - cá nhân, tập thể:HSTB có thể đánh vần- đọc trơn HSKG đọc trơn, đọc

nhanh các tiếng, từ

3 Hoạt động 3: Đọc câu (5’)

- Treo tranh,tranh vẽ gì? Ghi câu ứng

dụng gọi HS khá giỏi đọc câu - HS khá, giỏi đọc.

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới,

đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: bó, cỏ.

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể:HSTB đọc được

câu, HSKG đọc đúng, đọc nhanh câu ứng dụng

4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

* Nghỉ giải lao giữa tiết

5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)

- Treo tranh,tranh vẽ gì? - cái vó

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - vó bè

- Nêu câu hỏi về chủ đề:

*Vó bè dùng để làm gì?

*Vó bè thường được đặt ở đâu?

*Nhà con có vó bè không?

- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV

-HS liên hệ trả lời

6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)

- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như

hướng dẫn viết bảng

- HS viết bài trong vở TV: HSTB viết mỗi dòng 1/2 chữ HSKG viết cả bài

7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).

- Chơi tìm tiếng có âm mới học

Trang 9

- Nhận xét giờ học

-Dặn dò:Tìm và đọc âm vừa học có trong sách, báo,

Toán

Tiết 10: Bé hơn, dấu < (T17).

I Mục tiêu:

- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ “bé hơn” khi so sánh các số.

- So sánh các số trong phạm vi 5.

- Hăng say học tập môn toán.

II Đồ dùng:

- GV: Các nhóm đồ vật có 1;2;3;4;5; đồ vật.

- HS : Bộ đồ dùng học toán.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc, viết các số từ 1 đến 5 và ngợc lại

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Nhận biết quan hệ bé

hơn (15’)

- hoạt động cá nhân

- Hớng dẫn HS quan sát tranh so sánh

số lợng đồ vật trong tranh?

- Để chỉ 1 hình vuông, 1 con chim ít

hơn 2 hình vuông, 2 con chim ta nói: 1

bé hơn 2.Viết là 1<2

- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

- HS đọc lại

- Tiến hành tơng tự để đa ra 2<3

Chốt:Khi viết dấu bé hơn, đầu nhọn

luôn quay về phía số bé hơn

- HS đọc

4 Hoạt động 4: Làm bài tập (17’).

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - viết dấu bé hơn

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

đỡ HS yếu

- Dấu bé hơn có mũi nhọn quay về phía

trái

- làm bài

Bài 2: GVnêu yêu cầu của bài. - nhắc lại yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - so sánh số

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - so sánh số

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 4: Tiến hành nh bài 3 - làm vào vở và chẵ bài

Chốt: Chỉ đọc là 2 bé hơn 3 không đọc

Trang 10

là 2 nhỏ hơn 3

5 Hoạt động5 : Củng cố- dặn dò (5’)

- Chơi trò thi đua nối nhanh bài 5

- Chuẩn bị giờ sau: Lớn hơn, dấu >

Tiếng việt ( BD)

Luyện đọc bài o, c.

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “o, c”.

-HS đọc thông viết thạo âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “o, c”.

-HS thích đọc, viết âm chữ “o,c”.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Hệ thống bài tập.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3’)

- Đọc: o, c, bò, cỏ

- Viết : o, c, bò, cỏ

2 Hoạt động 2: Làm bài tập (22’)

Đọc: o, c, bò, cỏ, ho, lo, hò, lọ.

-GV ghi bảng o,c, -HS đọc(cá nhân,tập thể)

Viết: o, c, bò, cỏ, ho, lo, hò, lọ - HS viết bảng, vở

*Tìm từ mới có âm cần ôn ( HS khá giỏi):

- Yêu cầu HS từ các âm l, h, b ,e, ê, c, o và - HS thi( nêu miệng)

các dấu thanh đã học tự ghép thêm tiếng mới -nhận xét

- Nhận xét,khen hs thực hiện tốt

3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đọc nhanh các tiếng GV đưa ra

- Nhận xét giờ học

Luyện viết Luyện viết các chữ l, h, o, lê.

I Mục tiêu:

-HS viết được các chữ l, h, o, lê

-Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp

-Có ý thức luyện viết chữ đẹp

II Đồ dùng:

-Bảng phụ, chữ viết mẫu

III Các HĐ DH:

1 Kiểm tra bài cũ: - viết ra bảng con: c, o, cỏ

-nx,sửa

2 Dạy bài mới:

a Quan sát và nhận xét chữ mẫu:

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w