- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa âm mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Bờ hồ... - Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vÇn tiÕng:c«.[r]
Trang 1Tuần: 3 Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2008
Chào cờ Tuần 3
Tiếng Việt
Bài 8:l-h
I.Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “l,h”, cách đọc và viết các âm, chữ đó
2 Kĩ năng:
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa âm mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: le le
3.Thái độ:
- HS yêu quý cảnh vật thiên nhiên
II Đồ dùng:
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: ê,v, bê, ve - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 11’)
- Ghi âm: “l”và nêu tên âm - theo dõi
- Nhận diện âm mới học - cài bảng cài
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “lê” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “lê” trong bảng cài - thêm âm ê sau âm l.- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh
- Yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ
mới
- lê
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê
- Âm “h”dạy tương tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác
định âm mới, sau dó cho HS đọc
tiếng, từ có âm mới
- cá nhân, tập thể:HSTB đánh vần- đọc trơn, HSKG đọc trơn, đọc nhanh
- Giải thích từ: hẹ, lề
5 Hoạt động 5: Viết bảng (5’)
Trang 2- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng:HSTB viết được chữ l, h
HSKG viết đúng, viết đẹp
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học âm gì? Có trong
tiếng, từ gì?
- âm “l,h”, tiếng, từ “lê, hè”
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (5’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự
- cá nhân, tập thể
3 Hoạt động 3: Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- 1, 2 HSKG đọc
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: hè.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt
nghỉ - cá nhân, tập thể:HSTB đọc được câu, HSKG đọc đúng
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(5’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- YC HS quan sát tranh vẽ trong SGK
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - le le
- Nêu câu hỏi về chủ đề:
*Những con vật này làm gì, ở đâu?
*Trông giống con gì?
- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng
- tập viết vở:HSTB viết 1/2 chữ trong mỗi dòng HSKG viết cả bài
7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).
- Đọc lại bài
- GV đưa ra 1 đoạn văn bản YC HS tìm chữ vừa học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: o,c
Toán
I Mục tiêu:
-Củng cố nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5.
- Đọc, viết các số trong phạm vi 5
- Hăng say luyện tập các số 1,2,3,4,5.
II Đồ dùng:.
- Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.
Trang 3III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nhận biết các nhóm có 1;2;3;4;5 đồ vật
- Đọc, viết các số trong phạm vi 5.(bất kỳ)
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Làm bài tập (30’).
Bài 1: GV giúp HS nêu yêu cầu của
bài
- tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số
- Yêu cầu HS làm vào SGK, quan sát
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Chốt bài: Nhóm có mấy đồ vật là
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - đếm số que diêm để điền số
- Yêu cầu HS làm bài, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Chốt bài: Số lớn nhất, bé nhất? - số 5 lớn nhất, số 1 bé nhất
Bài3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số theo thứ tự
- Yêu cầu HS làm vào SGK, quan sát
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Chốt bài: Đọc các số theo thứ tự từ 1
đến 5 (xuôivà ngược) - đọc các số.
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - viết các số từ 1 đến 5
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát
giúp đỡ HS yếu
- làm bài
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
4 Hoạt động4 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại(2 nhóm)
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: QS các đồ vật trong thực tế- tương ứng với số
Tiếng Việt(BD)
Ôn tập về âm “ê,v”,”l,h”.
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “ê,v”,”l,h”
- Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “ê,v”,”l,h”.
- Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Trang 4- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
-HS: Bộ đồ dùng TV
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc: Bài ê, v
- Viết : ê, v, bê, ve
-Đọc: Bài l,h trong SGK
-Viết:l,h,lề,hè ra bảng con
2 Hoạt động 2: Làm bài tập (30’)
a.Đọc:
- Bài: ê, v: 4 HS/1 nhóm luyện đọc:HSKG giúp đỡ HSTB
- Đọc: ê, v, bê, ve, vé, vẽ, bề, bế, bế bé, bé vẽ bê
Viết: GV đọc cho HS viết ra bảng con: HSTB viết đúng, HSKG viết đẹp, viết nhanh
- ê, b, bê, ve, bế, vẽ
*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):
- HS tự ghép thêm âm “ê, v, b, e và các dấu thanh đã học” để được từ mới
b.Đọc:
-Bài:l,h( HD tương tự)
Đọc:l,h,lê,hè,lê,lề,lễ,he,hè,hẹ
Viết:l,h,lê,hè
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi viết : ê, v, l, h nhanh
- Nhận xét giờ học
Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.
Giáo dục an toàn giao thông Bài 2: Tìm hiểu đường phố.
I Mục tiêu:
- Nêu đặc điểm của các đường phố Phân biệt sự khác nhau giữa lòng đường và vỉa hè
- Mô tả con đường nơi em ở Phân biệt các âm thành trên đường phố Quan sát và phân biệt các hướng xe đi tới
- Không chơi trên đường phố và đi bộ dưới lòng đường
-Có ý thức thực hiện ATGT
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh ảnh SGK
- HS: Quan sát con đường ở gần nhà
-Bút màu
III Các hoạt động dạy-học:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài mới:
Trang 5a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
+ Hoạt động 1: Giới thiệu đường phố
- GVYC: HS nhớ lại tên và một số đặc
điểm của đường phố mà các em đã
quan sát
- 2HS kể cho nhau nghe
- GV gọi HS lên kể về đường phố mà
các em đã quan sát được - 3 - 4 HS kể.
- GV kết luận: Mỗi đường phố đều có
tên…
+ Hoạt động 2: Quan sát tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong
- Đường trong tranh thuộc loại đường
- Hai bên đường em thấy những gì? - Vỉa hè, nhà cửa, đèn chiếu sáng
- Em hãy nhớ lại và miêu tả những âm
thanh gì trên đường phố mà em đã
nghe thấy?
- Hs trả lời
- GV kết luận: đường phố có đặc điểm
chung là: hai bên đường có nhà ở, cửa
hàng, có cây xanh, có vỉa hè…
+ Hoạt động 3: Vẽ tranh
- GV hướng dẫn 4 HS lập thành một
nhóm và phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy
để vẽ
- Hướng dẫn HS vẽ một đường phố - HS vẽ tranh đường phố
- GV treo vài bức tranh rồi nhận xét
kết luận
+ Hoạt động 4: Trò chơi "hỏi đường"
- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi - HS chơi trò chơi
3 Củng cố, dặn dò
- Tổng kết bài
Thực hành kiến thức
Ôn tập
I Mục tiêu:
-HS luyện tập, thưc hành 1 số kiến thức các môn học đã học
-Rèn kĩ năng học, kĩ năng nói, trả lời
-HS tích cực, hăng hái học tập, vui vẻ, thoải mái trong giờ học
II.Đồ dùng:1 số bông hoa( bằng giấy), Bộ đồ dùng toán
III Các HĐ DH:
1 Giới thiệu bài: GV nêu MT,YC tiết học
2.Tổ chức cho HS tham gia chơi trò chơi hái hoa dân chủ
-Gv nêu và phổ biến cách chơi
Trang 6-HS thi đua chơi theo tổ
*Một số câu hỏi:
-Nêu tên các âm đã học,
-Em đã học những số nào?
- Dùng số trong bộ đồ dùng toán xếp các số đã học theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
- Vẽ số bông hoa tương ứng với số:2, 3, 5,…
- Tìm và nêu 1 số tiếng, từ có âm l, h
- Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh ta phải làm gì?
3 Đánh giá, nhận xét: tuyên dương những cá nhân, tổ chơi tốt
4.Củng cố- dặn dò:
-GV chốt 1 số nội dung chính của tiết học
Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2008
Đạo đức
Tiết 3: Gọn gàng, sạch sẽ (bài 2)
I Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sach sẽ, ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng
sach sẽ
- HS biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng sạch sẽ.
- Có ý thức gọn gàng, sạch sẽ, giữ gìn vệ sinh cá nhân.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 1.
- Học sinh: Bài tập đạo đức.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Vào lớp 1 có gì vui?
- Em đã làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Nhận xét về cách ăn mặc
của bạn (6’)
- hoạt động cá nhân
Mục tiêu: Biết thế nào là ăn mặc gọn gàng
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét các bạn
trong lớp xem bạn nào đầu tóc, quần áo gọn
gàng sạch sẽ?
- Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng sạch sẽ?
- tự trả lời theo quan điểm của mỗi em
- GV khen em nhận xét tốt - theo dõi
4 Hoạt động 4: Làm bài tập 1(10’). - hoạt động cá nhân
Mục tiêu: Biết nhận xét và sửa lại cách ăn
mặc cho gọn gàng sạch sẽ
Cách tiến hành:
Trang 7- Yêu cầu HS quan sát tranh và tìm xem bạn
nào ăm mặc gọn gàng, sach sẽ? Vì sao em
cho như thế là gọn gàng?
- Nêu cách sửa để trở thành gọn gàng, sạch
sẽ?
- bạn đầu tóc buộc gọn, quần
áo sạch cài cúc đúng…
-chải tóc, cài cúc không lệch…
Chốt ý: Đi học cần ăn mặc sạch gọn gàng,
đầu tóc chải buộc gọn
- theo dõi
5 Hoạt động 5: Làm bài tập 2(8’). - hoạt động cá nhân
Mục tiêu: Biết chọn quần áo đi học phù hợp.
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS chọn 1 bộ quần áo nam, 1 bộ
quần áo nữ cho bạn mà em cho là phù hợp
sau đó giải thích cách chọn của mình
Chốt ý: Cần mặc quần áo phẳng phiu,sạch
sẽ, không xộc xệch…
- lên thuyết trình trước lớp
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
- 2 HS nêu lại phần ghi nhớ
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị trước bài này: Tiết 2
Tiếng Việt
Bài9: o- c
I.Mục tiêu:
- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “o,c”, cách đọc và viết các âm, chữ “o,c”.
- HS đọc, viết thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa âm mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Vó bè
- HS biết chăm sóc con vật
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá:bò, phần luyện nói: Vó bè.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 12’)
- Ghi âm: “o” và nêu tên âm - theo dõi
- Nhận diện âm mới học - cài bảng cài
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “bò” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “bò” trong bảng cài - thêm âm b đằng trước,thanh huyền trên đầu âm o
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần
tiếng
- cá nhân, tập thể
Trang 8- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Đọc vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thể
- Âm “c”dạy tương tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (3’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có
âm mới
- cá nhân, tập thể:HSTB đánh vần, HSKG đọc trơn, đọc nhanh
-GV nhận xét sửa lỗi cho HS
5 Hoạt động 5: Viết bảng (5’)
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: c,
o, - tập viết bảng:HSTB viết được chữ c, o, ,HSKG viết đúng, đẹp
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng,
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (3’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
theo thứ tự - cá nhân, tập thể:HSTB có thể đánh vần- đọc trơn HSKG đọc trơn, đọc
nhanh các tiếng, từ
3 Hoạt động 3: Đọc câu (5’)
- Treo tranh,tranh vẽ gì? Ghi câu ứng
dụng gọi HS khá giỏi đọc câu - HS khá, giỏi đọc.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới,
đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: bó, cỏ.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể:HSTB đọc được
câu, HSKG đọc đúng, đọc nhanh câu ứng dụng
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh,tranh vẽ gì? - cái vó
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - vó bè
- Nêu câu hỏi về chủ đề:
*Vó bè dùng để làm gì?
*Vó bè thường được đặt ở đâu?
*Nhà con có vó bè không?
- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
-HS liên hệ trả lời
6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng
- HS viết bài trong vở TV: HSTB viết mỗi dòng 1/2 chữ HSKG viết cả bài
7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).
- Chơi tìm tiếng có âm mới học
Trang 9- Nhận xét giờ học
-Dặn dò:Tìm và đọc âm vừa học có trong sách, báo,
Toán
Tiết 10: Bé hơn, dấu < (T17).
I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ “bé hơn” khi so sánh các số.
- So sánh các số trong phạm vi 5.
- Hăng say học tập môn toán.
II Đồ dùng:
- GV: Các nhóm đồ vật có 1;2;3;4;5; đồ vật.
- HS : Bộ đồ dùng học toán.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc, viết các số từ 1 đến 5 và ngợc lại
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Nhận biết quan hệ bé
hơn (15’)
- hoạt động cá nhân
- Hớng dẫn HS quan sát tranh so sánh
số lợng đồ vật trong tranh?
- Để chỉ 1 hình vuông, 1 con chim ít
hơn 2 hình vuông, 2 con chim ta nói: 1
bé hơn 2.Viết là 1<2
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- HS đọc lại
- Tiến hành tơng tự để đa ra 2<3
Chốt:Khi viết dấu bé hơn, đầu nhọn
luôn quay về phía số bé hơn
- HS đọc
4 Hoạt động 4: Làm bài tập (17’).
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - viết dấu bé hơn
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
đỡ HS yếu
- Dấu bé hơn có mũi nhọn quay về phía
trái
- làm bài
Bài 2: GVnêu yêu cầu của bài. - nhắc lại yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - so sánh số
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - so sánh số
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 4: Tiến hành nh bài 3 - làm vào vở và chẵ bài
Chốt: Chỉ đọc là 2 bé hơn 3 không đọc
Trang 10là 2 nhỏ hơn 3
5 Hoạt động5 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Chơi trò thi đua nối nhanh bài 5
- Chuẩn bị giờ sau: Lớn hơn, dấu >
Tiếng việt ( BD)
Luyện đọc bài o, c.
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “o, c”.
-HS đọc thông viết thạo âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “o, c”.
-HS thích đọc, viết âm chữ “o,c”.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3’)
- Đọc: o, c, bò, cỏ
- Viết : o, c, bò, cỏ
2 Hoạt động 2: Làm bài tập (22’)
Đọc: o, c, bò, cỏ, ho, lo, hò, lọ.
-GV ghi bảng o,c, -HS đọc(cá nhân,tập thể)
Viết: o, c, bò, cỏ, ho, lo, hò, lọ - HS viết bảng, vở
*Tìm từ mới có âm cần ôn ( HS khá giỏi):
- Yêu cầu HS từ các âm l, h, b ,e, ê, c, o và - HS thi( nêu miệng)
các dấu thanh đã học tự ghép thêm tiếng mới -nhận xét
- Nhận xét,khen hs thực hiện tốt
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc nhanh các tiếng GV đưa ra
- Nhận xét giờ học
Luyện viết Luyện viết các chữ l, h, o, lê.
I Mục tiêu:
-HS viết được các chữ l, h, o, lê
-Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp
-Có ý thức luyện viết chữ đẹp
II Đồ dùng:
-Bảng phụ, chữ viết mẫu
III Các HĐ DH:
1 Kiểm tra bài cũ: - viết ra bảng con: c, o, cỏ
-nx,sửa
2 Dạy bài mới:
a Quan sát và nhận xét chữ mẫu: