CHÖÙNG MINH CAÙC ÑAÚNG THÖÙC TOÅ HÔÏP. A.[r]
Trang 1§3 NHỊ THỨC NIUTƠN
I MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT CỦA C❑n k, P n , A❑n k
Trong phần này ta chú ý một số công thức thường sử dụng sau :
C n k = k !(n − k )! , A n ! ❑n k = (n − k )! Pn! n = n!
C❑n k = C❑n −1 k −1 + C❑n −1 k C❑n k = C❑n n −k
BT1 : Chứng minh rằng
a) C❑n −1 m −1 = m n C❑n m (1 m n) b) C❑m+n m = C❑m+n − 1 m + C❑m+n − 1 n ( m.n
1 )
HD
a) C❑n −1 m −1 = (m −1)![(n −1)−(m −1)]! = (n− 1)! (m −1)!(n −m)!(n −1)!
= m n m !(n− m)! = n ! m n C❑n m
b) Sử dụng công thức : C❑n k = C❑n −1 k −1 + C❑n −1 k , ta có :
C❑m+n m = C❑m+n − 1 m −1 + Cmm n 1
Lại sử dụng công thức : C❑n k = C❑n n −k ta có :
C❑m+n − 1 m −1 = C❑(m+n − 1 m +n −1)−(m −1) = C❑m+n − 1 n
C❑m+n
m = C❑m+n − 1
m + C❑m+n − 1
n
BT2 : Cho a1, a2 , a3, a4 là 4 hệ số liên tiếp của khai triển (1 + x)n chứng minh rằng
a1
a1+a2 + a3
a3+a4 = 2 a2
a2+a3
HD
a1 = C n
k = k !(n − k )! , a n ! 2 = C n
k+1 = (k +1)!(n− k −1)!n !
a3 = C n k+2 = (k +2)!(n− k −2)! , an ! 4 = C n k+3 = (k +3)!(n− k −3)!n !
a1
a1+a2 =
n!
k !(n − k )![ n !
k !(n −k )!+
n!
(k +1)!(n −k −1)!] =
1 1+n − k
k +1
= k +1 n+1
Tương tự : a3
a3+a4 = k +3 n+1 , 2 a2
a2+a3 = 2(k +2)
n+1
a1
a1+a2 + a3
a3+a4 = k +1 n+1 + k +3 n+1 = 2 k+4 n+1 = 2(k +2)
n+1 = 2 a2
a2+a3
Ta có đẳng thức cần chứng minh
Trang 2BT3 :
1) Tìm x thoả mãn :A x
2 = 2
2) Tìm x thoả mãn :C1
4
x - C1
5
x = C1
6
x
3) Tìm n, k thoả mãn P P n+5
n −k = 240A❑n+3 k+3
4) Tìm n thoả mãn A n+ 44
(n+2)! < 15(n −1)!
HD
1) Điều kiện : x N, x 2
A x
2 = 2 (x − 2)! = 2 x ! (x − 2)!(x −1)x
(x − 2)! = 2 (x - 1)x = 2 x2 - x - 2 = 0 x = 2
2) ĐK : 0 x 4, x N
x = 0 : C1
4
0 - C1
5
0 = 0, C1
6
0 = 1 (loại) x = 1 :
C1
4
1 - C1
5
1 = 14 - 15 = 20 ; 1 C1
6
1 = 16 C1
4
1 - C1
5
1 C1
6
1 (loại) x = 2 :
C1
4
2 - C1
5
2 = 16 - 10 = 1 15 ; 1 C1
6
2 = 15 1 C1
4
2 - C1
5
2 = C1
6
2 (nhận) x = 3
1
C43 - 1
C53 = 14 - 10 = 1 20 ; 3 1
C63 = 20 1 1
C43 - 1
C53 1
C63 (loại) x = 4 :
C1
4
4 - C1
5
4 = 1 - 15 = 45 ; C1
6
4 = 15 1 C1
4
4 - C1
5
4 C1
6
4 (loại ) Vậy x = 2
3) Điều kiện : 0 k n
P n+5
P n −k = 240A❑n+3 k+3 (n − k )!(n+5)!=240(n+3)!
(n− k )!
(n + 3)!(n + 4)(n + 5) = 240(n + 3)!) = 240(n + 3)!
(n + 4)(n + 5) = 240(n + 3)!) = 240 n2 + 9n - 220 = 0
¿
¿
Vậy n = 11, k là số nguyên thoả 0 k 11
4) Điều kiện n N*
Trang 3A n+ 44
(n+2)! < 15(n −1)!
(n+4)!
(n+4 − 4)!
(n+2)!
< 15(n −1)!
n !(n+2)! < (n+4)! 15(n −1)! (n + 3)(n + 4) < 15) = 240(n + 3)!n
n2 - 8n + 12 < 0 2 < n < 6
Vậy n = 3, n = 4, n = 5) = 240(n + 3)!
BL1 : Giải phương trình:
a) C1
4
x + C1
5
x = 15 b) 4 A x
10
+A x9
A8X = 9
c) A❑x2C❑x x −1 = 48 d) C❑x1 + C❑x2 + C❑x3 = 72x
BL2 : Chứng minh rằng
b) A n − 1 m =A n m − mA n − 1 m − 1
e) C n k = C n −1 k −1 + C n −2 k −1 + + C k −1 k −1
II CÔNG THỨC NHỊ THỨC NEWTON
1) Công thức nhị thức Niutơn :
(a + b)n = C n
0an + C n
1an-1b + + C n
kan-kbk + + C n
nbn
2) Các tính chất của công thức nhị thức Niutơn :
Số các số hạng của công thức bằng n + 1
Tổng các số mũ của a và của b trong mỗi số hạng bằng số mũ của nhị thức Số hạng thứ k + 1 trong khai triển (a + b)n là
Tk+1 = C n kan-kbk 0k ≤ n
C n
0 + C n
1 + + C n
n = (1 + 1)n = 2n
C n
0 - C n
1 + + (-1)kC n k + + (-1)nC n n = (1 - 1)n = 0
C❑n
k = C n
n −k; C❑n
k = C n −1
k −1 + C n −1
k ; kC n
k = nC n −1
k −1
BT1 : a) Tìm số hạng chứa x185) = 240(n + 3)!4 trong khai triển ¿ (x > 0)
b) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển : (3
√x + 1x )6
HD
Tk = C2004k −1x2004-k+1( 1
√x)k-1 (1 k 2005) = 240(n + 3)!) Giải phương trình 2004 - k + 1 - k −12 = 185) = 240(n + 3)!4 ta có k = 101
Vậy số hạng chứa x185) = 240(n + 3)!4 trong khai triển trên là C2004100 x185) = 240(n + 3)!4
b) Số hạng thứ k + 1 trong khai triển trên là :
Trang 4C❑6
k(3
√x)6-k(1x )k (0 k 6, k N)
Để tìm số hạng không chứa x ta giải phương trình :
6 −k3 - k = 0 6 - k - 3k = 0 6 = 4k k = 32 (loại )
Không có số hạng không chứa x trong khai triển trên
BT2 : Tìm số hạng tử chứa x35) = 240(n + 3)! trong khai triển (x2 + x + 1)20
HD
(x2 + x + 1)20 = [x(x + 1) + 1]20
Số hạng thứ k + 1 trong khai triển trên là :
C❑20
k x20-k(x + 1)20-k (0 k 20) (*)
Số hạng thứ s + 1 trong khai triển (*)
C❑20k x20-kC❑20− k s x 20 − k− s= C❑20k C❑20− k s x 40− 2 k− s (0 s 20 - k) (**)
Để có số hạng chứa x35) = 240(n + 3)! ta phải có
40 - 2k - s = 35) = 240(n + 3)! 2k + s = 5) = 240(n + 3)! với k, s thoả mãn (*) và (**)
(k = 0, s = 5) = 240(n + 3)!), (k = 1, s = 3), (k = 2, s = 1)
Vậy số hạng tử chứa x35) = 240(n + 3)! trong khai triển (x2 + x + 1)20 là
(C❑20
0 C❑20
5 + C❑20
1 C❑19
3 + C❑20
2 C❑18
1 )x35) = 240(n + 3)! = 38304 x35) = 240(n + 3)!
BT3 : Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (1 + 6x + x)10
HD
Đặt x + 6x = t, ta co ù:
(1 + 6x + x)10 = (1 + t)10 = C100 + C101t + C102 t2 + … + C10k tk + … + C1010t10 (*)
Với tk = (6x + x)K (**)
Số hạng thứ s + 1 trong khai triển (**) là C k s(6x )k-sxs = 6k-sC k s
x s
x k− s (0 k 10; 0 s k)
Muốn có số hạng không chứa x trong khai triển (**) ta phải có:
s = k - s k = 2s, như vậy các giá trị của k chỉ có thể là 0, 2, 4, 6, 8, 10 giá trị của s tương ứng là 0, 1, 2, 3, 4, 5) = 240(n + 3)!
Vậy số hạng cần tìm là
(1 + C102C216 + C104C4262 + C106C6363 + C108 C8464 + C1010C105 65) = 240(n + 3)!) = 6995) = 240(n + 3)!05) = 240(n + 3)!3
BT4 : Tìm số hạng chứa x20 trong khai triển : (1 + x + x3 + x4)10
HD
Ta có :
Trang 5(1 + x + x3 + x4)10 = (1 + x)10(1 + x3)10
(1 + x)10 = a0+ a1x+… + a10x10 (1)
(1 + x3)10 = b0+ b3x3 + … + b30 x30
(2) Muốn có số hạng chứa x20 trong khai triển tích (1 + x)10(1 + x3)10, ta phải lấy số hạng bậc k trong (1) nhân với số hạng bậc 20 - k trong (2) Vì vậy số hạng chứa x20 trong khai triển đã cho là :
(b12a8 + b15) = 240(n + 3)!a5) = 240(n + 3)! + b18a2)x20 = (C104 C108 +C105 C105 +C106 C102 ) x20
BL : 1) Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển (1
x3+√x5)n biết
C❑n+ 4 n+1-C❑n+3 n = 7(n+3)
HD : Từ C❑n+ 4 n+1-C❑n+3 n =7(n+3) tính được n = 12 ĐS : C❑128 (ĐH 2003)
2) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (2 + x + 2x )12
3) Tìm số hạng tử chứa x30 trong khai triển (x2 + x + 1)20
BT5 : Cho khai triển : (1 + 2x)13 = a0 + a1x + ….+ a13x13 Tìm Max, Min{a0, a1, , a13}
HD
P(x) = (1 + 2x)13 = a0 + a1x + … + a13x13
ai = C13i 2i với i = 0, 1, … , 13
Xét tính đơn điệu của dãy a0, a1, …, a13 Ta có :
ai+1 - ai = C❑13i+12i+1 - C13i 2i = 13 !(i+1)!(12− i)! 2i+1 - 13 ! i!(13− i)!2i
= 13 ! i!(12−i)! 2i (i+1 - 2 13 −i )1
= 13 ! i!(12−i)! 2i 25 −3 i
(i+1)(13− i) (i = 0, 1, … , 12)
ai+1 - ai > 0 25) = 240(n + 3)! - 3i > 0 i < 253 a0 < a1 < a2 < … < a9
ai+1 - ai < 0 25) = 240(n + 3)! - 3i < 0 i > 253 a9 > a10 > … > a13
Vậy Maxa0, a1, … , a13= a9
Vì a13
a0 = 213
1 > 1 a13 > a0
Vậy Mina0, a1, … , a13 = a0
Chú ý :Vì dãy a0, a1,…, a13 giữ nguyên dấu dương, nên để xét tính đơn điệu ta có thể so sánh tỉ số a i+ 1
a i và số 1
BT6 : Cho khai triển P(x) = (1 + 6x)13 = a0 + a1x + ….+ a13x13 Tính
Maxa0; a1; … ; a13 ; Mina0 , a1 , … , a13
HD
Trang 6Ta có :
ai = C13
i 6i i = 0, 1, … , 13
ai+1 - ai = C❑13i+16i+1 - C13i 6i = 13 !(i+1)!(12− i)! 6i+1 - 13 ! i!(13− i)!6i
= 13 ! i!(12−i)! 6i (i+1 - 6 13 −i )1
= 13 ! i!(12−i)! 6i77 −7 i
(i+1)(13− i) (i = 0, 1, … , 12)
ai+1 - ai 0 77 - 7i 0 i 11 a0 < a1 < a2 < … < a11 = a12
ai+1 - ai < 0 77 - 7i < 0 i > 11 a12 > a13
Vậy Maxa0; a1; … ; a13 = a12 = a11
Dễ thấy : a0 < a13 Mina0 , a1 , … , a13 = a0
BL : Cho khai triển (1 + 12x)10 = a0 + a1x + ….+ a10x10 Tìm Max, Min {a0, a1, , a10}
ĐS : Maxa0 , a1, … , a10 = a3; Mina0, a1, , a13 = a10
III CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC TỔ HỢP
A PHƯƠNG PHÁP 1 : Xuất phát từ đẳng thức (nhị thức Newton) :
(a + b)n = C n
0an + C n
1an-1b +…+ C n
kan-kbk +…+ C n
nbn
ta thu được các đẳng thức khác nhau bằng cách cho a, b, n các giá trị khác nhau
BT1 : Chứng minh các đẳng thức
1) C 2m0 + C 2m2 + … + C 2m 2m = C 2m1 + C 2m3 + … + C 2m 2m − 1
2) 4n = C n0 + 3C n1 + 32C n2 + … + 3kC n k + … + 3nC n n
3) C❑2 p0 + C❑2 p2 + C❑2 p4 + + C❑2 p 2( p −1) + C❑2 p 2 p = C❑2 p1 + C❑2 p3 + + C❑2 p 2 p− 3 + C
❑2 p 2 p− 1
= 22p-1
HD
1) Ta co ù: (a + b)2m = C 2m
0 a2m + C 2m
1 a2m-1b + C 2m
2 a2m-2b2 + + C 2m
2m b2m Cho a = 1, b = -1, ta có
0 = C 2m0 - C 2m1 + C 2m2 - … - C 2m 2m − 1 + C 2m 2m
C 2m0 + C 2m2 + … + C 2m 2m = C 2m1 + C 2m3 + … + C 2m 2m − 1
2) Ta có : (a + b)n = C n0an + C n1an-1b + … + C n kan-kbk + … + C n nbn
Cho a = 1, b = 3, ta có :
4n = C n0 + 3C n1 + 32C n2 + … + 3kC n k + … + 3nC n n
3) Ta co ù: (a + b)n = C n0an + C n1an-1b + … + C n kan-kbk + … + C n nbn
Cho a = b = 1, n = 2p ta co ù:
(1 + 1)2p = 22p = C❑2 P0 + C❑2 p1 + C❑2 p2 + C❑2 p3 + C❑2 p4 + + C❑2 p 2 p− 1 + C❑2 p 2 p (1) Cho a = 1, b = -1, n = 2p, ta có :
(1 - 1)2p = 0 = C❑2 P0 - C❑2 p1 + C❑2 p2 - C❑2 p3 + C❑2 p4 - - C❑2 p 2 p− 1 + C❑2 p 2 p (2)
Trang 7(1) cộng (2) vế theo vế ta có:
22p = 2(C❑2 P
0 + C❑2 p
2 + C❑2 p
4 + + C❑2 p 2( p −1) + C❑2 p
2 p ) C❑2 P0 + C❑2 p2 + C❑2 p4 + + C❑2 p 2( p −1) + C❑2 p 2 p = 22p-1
(1) trừ (2) vế theo vế ta có:
C❑2 p
1 + C❑2 p
3 + + C❑2 p
2 p− 3 + C❑2 p
2 p− 1 = 22p-1
BT2 : 1) Tính tổng sau :C50 + 2C51 + 22C52 + 23 C❑53 + 24 C❑54 + 25) = 240(n + 3)! C❑55 (SBT)
2) Tìm số nguyên dương n sao cho C n0 + 2C n1 + 4C n2+…+ 2nC n n= 243
HD
1) Ta co ù: (a + b)n = C n
0an + C n
1an-1b + … + C n
kan-kbk + … + C n
nbn
Cho a = 1, b = 2, n = 5) = 240(n + 3)! ta có :
(1 + 2)5) = 240(n + 3)! = C5
0 + C5
12 + C5
222 + C❑5323 + C❑5424 + C❑5525) = 240(n + 3)!
C5
0 + 2C5
1 + 22C52 + 23 C❑53 + 24 C❑54 + 25) = 240(n + 3)! C❑55 = 35) = 240(n + 3)! = 243
2) Ta có : (a + b)n = C n
0an + C n
1an-1b + … + C n
kan-kbk + … + C n
nbn
Cho a = 1, b = 2 ta co ù:
(1 + 2)n = 3n = C n0 + C n12 + C n222 + … + C n n2n
C n
0 + 2C n
1 + 4C n
2 + … + 2nC n n = 3n
3n = 243 n = 5) = 240(n + 3)!
B PHƯƠNG PHÁP ĐỒNG NHẤT
BT3 : a) Chứng minh : C 2n n = C n0C n n + C n1C n n −1 + … + C n n C n0 = (C n0)2 + (C n1)2 + + (C n n)2
b) Chứng minh : C❑100 C❑2015 + C❑101 C❑2014 + C❑102 C❑2013 + + C❑1010C❑205 = C❑3015
HD
a) Ta có : (1 + x)n = C n0 + C n1x + ….+ C n nxn
(*) (1 + x)m = C m0 + C m1x + … + C m mxm (**)
Muốn có hạng tử chứa xk trong khai triển tích (1 + x)n(1 + x)m , ta phải lấy hạng tử bậc
k - s trong (*) nhân với hạng tử bậc s trong (**) với s = 0, 1, , k Vậy hệ số của xk
trong khai triển tích (1 + x)n(1 + x)m là
ck = C n0C m k + C n1C m k −1 +….+C n k C m0 (k m, k n)
Theo nhị thức Newton, trong khai triển (1 + x)n+m øhệ số của của xk là C n+m k
Vì : (1 + x)n(1 + x)m = (1 + x)n+m
Cn+m k = C n0C m k +C n1C m k −1 +….+C n k C m0
Cho k = m = n, ta có :
C 2n
n = C n
0
C n n + C n
1
C n n −1 + … + C n
n
C n0 = (C n
0)2 + (C n
1)2 + + (C n
n)2
b) Ta có :
(1 + x)10 = C❑100 + C❑101 x + C❑102 x2 + + C❑1010x10
(1 + x)20 = C❑200 + C201x + C202 x2 + + C❑2020x20
Tương tự như câu a, hệ số của x15) = 240(n + 3)! trong khai triển của tích (1 + x)10(1 + x)20 là
C❑100 C❑2015 + C❑101 C❑2014 + C❑102 C❑2013 + + C❑1010C❑205
Theo nhị thức Niutơn, trong khai triển (1 + x)30 hệ số của x15) = 240(n + 3)! là C❑3015
Trang 8Mặt khác ta có : (1 + x)10(1 + x)20 = (1 + x)30
C❑100 C❑2015 + C❑101C❑2014 + C❑102 C❑2013 + + C❑1010C❑205 = C❑3015
0
C n k+Cm1C n k −1+Cm2C n k −2+ +Cm m C n k − m=Cm+n k (Với m k n)
2) Chứng minh :C 2n
0 + C 2n
2 + C 2n
4 + + C 2n
2n = C 2n
1 + C 2n
3 + + C❑2 n
2 n− 1
HD : Khai triển (1 - x)2n và cho x = 1
3) Tìm số hạng chứa x20 trong khai triển(1 + x2 + x3 + x5) = 240(n + 3)!)10
4) Tìm số hạng chứa x10 trong khai triển (1 + x + x3 + x4)4
ĐS : (C41C43
+C44C42)x10
5) Hãy tính hệ số a12 trong khai triển (1 + x + x2 + x3)5) = 240(n + 3)! = a0 + a1x + a2x2 + … + a15) = 240(n + 3)!x15) = 240(n + 3)!
6) Đa thức P(x)=(1 + x + x2)10 được viết lại dưới dạng a0 + a1x +…+ a20x20.Tìm a4 (ĐH 2002)
7) Đa thức P(x)=(1 + x + x2 + x3)10 được viết lại dưới dạng a0 + a1x +…+ a30x30 Tìm a10