-Cho hoïc sinh quan saùt 02 hình 77 vaø 78 SGK trang 96 và xem thêm ly nước trực quan của hình 78 rồi nhaän xeùt veà hình daïng cuûa boùng cuûa hình troøn hình 77 và mặt thoáng của nước [r]
Trang 1Tuần : 27 – 28 Ngày soạn : ………
Tiết : 37, 38, 39 Ngày dạy : ………
§5 ĐƯỜNG ELIP I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Học sinh hiểu và nắm vững định nghĩa Elip, phương trình chính tắc của Elip và các yếu tố xác định đường Elip như: tiêu điểm, các trục, tâm sai
2 Kỹ năng:
Biết lập phương trình chính tắc của Elip khi xác định được các yếu tố của Elip và ngược lại
3 Tư duy:
Hiểu thêm hơn về quỹ đạo của mặt trăng và các hành tinh trong hệ mặt trời, hiểu được mối liên hệ giửa đường tròn và Elip
4 Thái độ:
Yêu thích môn học, vì ngày càng thấy được ứng dụng của môn học
II/ CHUẨN BỊ:
- Học sinh: xem trước sách giáo khoa, chuẩn bị tập nháp để tự biến đổi, tích cực để tiếp xúc bài tốt hơn
- Giáo viên: Dụng cu vẽ Elip, ly nước có pha màu
III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đàm thoại gợi mở, kết hợp cho học sinh tự khám phá
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:
TIẾT 1
* Hoạt động 1: Định nghĩa đường Elip
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Cho học sinh quan sát 02
hình 77 và 78 SGK trang
96 và xem thêm ly nước
trực quan của hình 78 rồi
nhận xét về hình dạng
của bóng của hình tròn
hình 77 và mặt thoáng
của nước trong ly khi đặt
nghiêng
-Lấy dụng cụ vẽ Elip vẽ
cho học sinh thấy, cho
-Nghe, hiểu, nhiệm vụ trả lời
+ F1, F2 cố định, M thay đổi nhưng MF1 +MF2
không đổi
I/ Định nghĩa đường Elip:
Cho hai điểm cố định
với
2
1,F
F F1F2 2c(c0) Đường Elip (còn gọi là Elip) là tập hợp các điểm
M sao cho MF1 MF2 2 a Trong đó a là số cho trước lớn hơn c
Hai điểm gọi là
2
1,F F các tiêu điểm của Elip,
Trang 2MF1 và MF2 được gọi là các bán kính qua tiêu điểm M
* Hoạt động 2: Lập phương trình chính tắc của Elip
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
1) Cho học sinh xem
SGK trang 98 và làm?2
2) Cho học sinh làm hoạt
động 2
3) Hướng dẫn học sinh
xem SGK
từ
a
cx a
MF1
Tìm được biểu thức liên
hệ giửa 2 tọa độ x, y của
M chính là phương trình
của Elip
4) Yêu cầu học sinh xem
VD1 và VD2 SGK trả
lời câu hỏi sau: Cho biết
cách tìm phương trình
của Elip nếu biế:t
a) 2 tiêu điểm và 1
điểm của Elip
b) 2 điểm thuộc Elip
-Trả lời F1(c,0),F2(c,0)
MF12 MF22 4cx từ định nghĩa MF1 MF2 2a
a
cx a MF , a
cx a MF
a
cx 2 MF MF
2 1
2 1
-Trả lời: phương trình
b
y a
x
2 2 2
a) Biết 2 tiêu điểm c Biết 1 điểm thuộc Elip thế tọa độ điểm vào
phương trình Elip mối liên hệ giửa a,b
mà b2 a2 c2 a,b phương trình Elip
b) Gồm 2 bước
II.Phương trình chính tắc của Elip:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, nếu Elip có 2 tiêu điểm
và có tổng )
0 , c ( F ), 0 , c (
F1 2
2 bán kính qua tiêu của điểm tùy ý M thuộc Elip là 2a thì phương trình chính tắc của Elip là
với
1 b
y a
x
2 2
2
2
) 0 a ( b c
a2 2 2
* Để tìm phương trình chính tắc của Elip ta cần xác định các hệ số a, b, dựa vào giải thiết của đề bài và
2 2 2
b c
a
Trang 3TIẾT 2
* Hoạt động 1: Hình dạng của Elip
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
1) Yêu cầu học sinh làm
rõ câu hỏi ?3
Phương pháp?
2) M1, M2, M3 là các
điểm lần lượt đối xứng
với M qua ?
Thay tọa độ M1, M2, M3 lần lượt vào phương trình
b
y a
) x (
2
2 0 2
2
thỏa vì 1
b
y a
x
2
2 0 2
2
0
M1,M2,M3(E)
+M1 đối xứng với M qua trục hoành
+M2 đối xứng với M qua trục tung
+M3 đối xứng với M qua trục góc tọa độ
III Hình dạng của Elip:
b
y a
x
2 2
2
1/ Tính đối xứng:
(E) nhận các trục tọa độ làm trục đối xứng và điểm gốc tọa độ làm tâm đối xứng
+ Hỏi: Tìm giao điểm của
(E): 1 với trục
b
y
a
x
2 2
2
2
hoành, trục tung
? B
B
?,
A
A1 2 1 2
Vẽ hệ trục và các điểm
2
1
2
1 A , B B
A
+Hỏi: Vẽ qua hai
2
1,A A đường thẳng song song
Oy, qua hai đường
2
1,B
B
-Nghe, nhiệm vụ trả lời:
+ Giao điểm với trục hoành (y=0) Thế y=0 vào phương trình (E) x a
+Giao điểm với trục tung (x=0) yb
(E) cắt Ox tại
A1(a,0)
và A2(a,0) (E) cắt Oy tại B1( 0 , b ) và B2(0,b)
, a 2 A
A1 2 B1B2 2b
Vẽ như giáo viên yêu cầu, sau đó vẽ các đường thẳng và hình chử nhật cơ sở theo câu hỏi
-Trả lời:
Hình chử nhật PQRS
b) Hình chử nhật cơ sở:
Elip (E) cắt qua các trục tọa độ lần lượt tại các điểm A1( a , 0 ),
) 0 , a (
A2 B1( 0 , b ) B2(0,b) +4 điểm trên gọi là 4 đỉnh của (E)
Ox: Trục lớn Oy: Trục nhỏ Hay còn gọi đoạn
A1A2 : Trục lớn
B1B2 : Trục nhỏ Vẽ hình chử nhật PQRS
Gọi là hình chử nhật cơ sở của (E)
Mọi đỉnh của (E) nếu không phải là đỉnh đều nằm trong hình chử nhật
cơ sở, 4 đỉnh của (E) là
Trang 4+ Hỏi: Các đỉnh của (E)
như thế nào đối với các
cạnh của hình chử nhật cơ
sở?
+ Hỏi: e>1 hay 0<e<1 ?
e càng bé (gần O) thì
(E)?
e càng gần 1(càng lớn)
thì (E)?
Cho học sinh làm VD3
SGK
-Cho bài toán:
Cho đường tròn (C):
và một số
2 2
2
a y
k (0<k<1)
Với mỗi điểm
lấy điểm )
C
(
)
y
,
x
(
sao cho
)
y
,
x
(
và y Ky Tìm tập các
điểm M
Hướng dẫn học sinh xem
bài giải SGK trang 101
+Trả lời:
Lần lượt là các trung điểm
+Trả lời: 0<e<1
Trả lời:
(E) càng gần đường tròn thì (E) càng dẹt
+ Xem SGK, hiểu, ghi KL
c) Tâm sai của Elip:
Tâm sai của Elip kiù hiệu e là tỷ số giửa tiêu cự và độ dài trục lớn của Elip
a
c
e
ex a MF
ex a MF
2
1
d) Elip và phép co đường tròn Phép co về trục hoành theo k (0<k<1) biến đường tròn (C) thành Elip(E)
* Hoạt động 4: Củng cố và hướng dẫn bài tập
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
+ Cho bài tập
9
y 16
x 2 2
Tìm đỉnh, tiêu điểm,
tâm sai và các trục của
(E), tiêu cự của (E) bằng
bao nhiêu ?
-Theo dõi cả lớp làm bài
tập áp dụng
-Gọi 01 học sinh lên
bảng làm
Từ phương trình của (E)
9 b
; 16
a2 2
a=4 , b=3
(E) có 4 đỉnh
) 3 , 0 ( B ), 3 , 0 ( B
) 0 , 4 ( A );
0 , 4 ( A
2 1
2 1
+Trục lớn trên Ox có độ dài
8 A
A1 2 +Trục nhỏ trên Oy có độ dài
6 B
B1 2
c a
7 9 16 b
a
c2 2 2
c 7 tiêu cự F1F2 2 7
2 tiêu điểm F1( 7,0),F2( 7,0)
Học sinh tự ghi bài tập áp dụng
Trang 5-Cho học sinh làm bài
tập 30 SGK trang 102
-Yêu cầu học sinh nắm
vững lý thuyết làm bài
tâp 31 35 SGK trang
103 (Chú ý dựa vào bài
tập áp dụng làm bài 31)
Tâm sai
4
7 a
c
e
+ Học sinh trả lời Mệnh đề đúng: a,b,d Mệnh đề sai: c, e
TIẾT 3
* Hoạt động 5: Giải bài tập phần Elip
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Kiểm tra lý thuyết
+Định nghĩa Elip
+Phương trình chính tắc
+Hình dạng của Elip
(Gọi 01 học sinh và kiểm
tra vở bài tập của học
sinh này)
-Gọi học sinh giải bài 31
câu c (Cả lớp chú ý sau
đó sửa sai)
-Giải bài 32 câu a (gọi 01
học sinh)
-Lấy tập nháp trả lời câu hỏi lý thuyết và nhận xét về phần trả lời của bạn được kiểm tra miệng
-Chuẩn bị bài tập ở nhà đầy đủ, chú ý lắng nghe câu hỏi và góp ý xây dựng bài
-HS giải: Đưa về phương trình
1 b
y a
x
2 2 2
2
a,b,c
Kết luận: -2 tiêu điểm -4 đỉnh -Các trục
-Giải bài 32, câu a Giả thuyết 2a=8 a=4
4 12 16 c a b
3 2 a 2
3 c 2
3 a
c e
2 2
2 2
) 0 , 3 ( F ), 0 , 3 ( F
3 c , 1 b , 2 a
1 1
y 4 x
4 y 4 x
2 1
2 2
2 2
4 đỉnh
Cần tính a, b để thay vào phương trình chính
b
y a
x
2 2 2
2
Trang 6-Gọi 01 học sinh làm bài
33 câu a Hướng dẫn
bằng hình vẽ
+Ta cần tính độ dài đoạn
nào?
+Khi đó M,N đường
thẳng có phương trình?
Bài 33 câu b, gọi 01 học
sinh làm
Hướng dẫn dùng công
thức bán kính qua tiêu
+Hỏi cả lớp để nhắc lại
công thức tính toán bán
kính qua tiêu
Bài 34
Hướng dẫn: Gọi F2 là
tâm trái đất và quĩ đạo
của chuyển động là Elip
có phương trình
, M là vị trí 1
b
y
a
x
2
2
2
2
vệ tinh thì d=MF=? Từ
đó R là bán kính trái đất
thì R+583 d 1342+R
Ta được ac ?
Tâm sai e = ?
+ Từ phương trình (E)
8 b a
c2 2 2
c 2 2 Tiêu điểm F2(2 2,0) Đường thẳng qua 2 điểm
MN có phương trình
2 2 x x 2 2
Thế vào phương trình của (E)
3
2 y y MN 3
1
+ Gọi M(x, y) cần tìm
) ex a ( 2 ex a MF 2
MF1 2
4
2 3 x
c 3
a e 3
a x
2
Thế vào pt (E)
4
2 3
x
4
14 y
8
7 8
1 1 9
x 1 y
2
2
Trả lời: Có 2 điểm M thỏa điều kiện của đề bài
và )
4
14 , 4
2 3 (
M1
) 4
14 , 4
2 3 (
M2
x a
c a
c a d c
Trả lời:
R 1342 c
a
R 583 c
a
Từ đù
R 2 1925 a
2
759 c
2
R 2 1925
759 a
2
c 2 e
Sửa sai (nếu có)
Chú ý
ex a MF
ex a MF
2
1
Trang 7Bài 35
Hướng dẫn: Đặt A(a,0);
B(0,b), MAB,
,
MA
2
MB
MA
2
MB
e 0,7648
V/ CỦNG CỐ:
1/ Phương trình chính tắc, hình dạng của Elip, các công thức tính bán kính qua tiêu
2/ Để lập phương trình chính tắc của Elip cần các bước?
- Dạng 1 với
b
y a
x
2 2 2
2
c a
- Dựa vào giả thiết lần lượt xác định a, b và thế vào phương trình
VI/ DẶN DÒ:
a) Làm một bảng tổng kết Elip gồm những nội dung:
1/ Vẽ Elip 1 với a>b>0
b
y a
x
2 2 2
2
2/ 2 tiêu điểm F1 ,F2
3/ 4 đỉnh
4/ Trục lớn
Trục nhỏ
5/ Tâm sai
b) Làm bài tập 34, 35 SGK trang 103
c) Làm bài tập 60, 61 sách BTHH trang 111