- Vẽ được đồ thị và tính chất của các hàm số đã học.. Tö duy: - Biết vận dụng các kiến thức cơ bản để giải các bài tập tổng hợp.[r]
Trang 1Tuần : Ngày soạn : ………
Tiết : 88 – 89 Ngày dạy : ………
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI NĂM
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức:
Củng cố toàn bộ kiến thức đại số lớp 10:
- Các phép toán trên tập hợp
- Các tính chất và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và bậc hai
- Giải và biện luận phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn số
- Giải bất phương trình và hệ bất phương trình
- Nắm được các công thức lượng giác
2/ Kĩ năng:
- Thành thạo các phép biến đổi đại số, lượng giác
- Vẽ được đồ thị và tính chất của các hàm số đã học
3/ Tư duy:
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản để giải các bài tập tổng hợp
- Rèn luyện tính tích cực trong học tập, tự lực giải quyết vấn đề
4/ Thái độ:
Tính chính xác khi tính toán, tính tĩ mĩ, cẩn thận khi vẽ đồ thị, tính logic khi biến đổi
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Học sinh:
Học sinh ôn lại các kiến thức đã học và giải bài tập ôn tập cuối năm
2/ Giáo viên:
Giáo viên chuẩn bị kết quả bài tập, phương pháp nhằm giúp học sinh khi chúng gặp sai lầm
3/ Phương pháp:
Cho học sinh nhắc lại kiến thức cũ để vận dụng giải bài tập Giáo viên hướng dẫn học sinh khi chúng không giải được bài tập Những bài tập dễ có thể hướng dẫn và cho đáp số để bảo đảm thời gian
Trang 2III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
TIẾT 1
1/ Kiểm tra bài cũ:
Phần này được tiến hành xen vào các hoạt động của phần bài tập
2/ Bài mới:
* Hoạt động 1: Bài 1 trang 220
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Giáo viên gợi ý học
sinh vẽ 3 tập hợp A, B,
C trên trục số rồi dựa
vào hình vẽ để trả lời
đồng thời kết hợp với
việc nhắc lại các phép
toán trên tập hợp
1 b , 1 a )
d
, b a , )
c
1 c )
b
1 b
; 1 a )
a
* Hoạt động 2: Bài tập 2 trang 221
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Cho học sinh nhắc lại
định nghĩa tính chẳn, lẻ
của hàm số (chú ý đến
tập xác định D phải là
tập “đối xứng”)
-Phần tập xác định của
hàm số trong bài này chỉ
có hai dạng cơ bản:
được xác
) x
(
v
) x
(
u
)
x
(
định khi v ( x ) 0
( x ) u ( x ) được xác
định khi u ( x ) 0
a) Hàm số được xác định khi 0 học sinh xét
2
x x
dấu và dẫn đến kết quả Từ tập xác định ta thấy
nhưng
D 1
hàm số không chẳn cũng không lẻ
b) Hàm số xác định khi
học sinh
0 12 x 7
xét dấu và đi đến kết quả xét tính chẳn lẻ tương tự câu a)
c) Hàm số xác định khi
đáp số
0 9 x
0 1 x
2 2
Ta có x D thì x D và
hàm số
x ) f ( x ) (
a)
2 x
x )
x (
f1
,0 2, D
Hàm số không chẳn cũng không lẻ
b)
12 72 x
1 x )
x ( f
2 2
, 3 4 , D
Hàm số không chẳn cũng không lẻ
c)
9 x 4
1 x ) x (
2
3 , 2
3
\ , 1 1 , D
Hàm số chẳn
Trang 3d).Hàm số xác định khi
đáp số
0 x 1
0 x 1
Ta có x D thì x D và
hàm số
x ) f ( x ) (
lẻ
d) f4( x ) 1 x 1 x
Hàm số lẻ
1 , 1 D
* Hoạt động 3: Bài tập 5 trang 221
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Cho học sinh nhắc lại
cách vẽ (P) và cho học
sinh tự vẽ, giáo viên
kiểm tra
-Số giao điểm của (P) và
(d) là số nghiệm của
phương trình nào? Hãy
biện luận số nghiệm của
phương trình đó
-Cho 01 học sinh nhắc lại
cách giải và biện luận
phương trình bậc hai
-Nhắc lại công thức trung
điểm
-Hoành độ xA,xB làø
nghiệm của phương trình
nào?
+ ( xI, yI) d ?
-Nhắc thêm điều kiện để
tồn tại điểm I
a) Xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, hướng của bề lõm và cho thêm vài điểm đặc biệt
b) Số giao điểm của (P) và (d) là số nghiệm của
0 25 m 4 0
25 m 4
) 2 ( 0 m 6 x x
) 1 ( m x 6 x x
2 2
có hai )
1 ( 4
25
nghiệm
có ) 1 ( 4
25 m
1 nghiệm
vô ) 1 ( 4
25 m
nghiệm c)
+
2
x x
I
+ xA, xB là nghiệm của (2)
Ta có ( xI, yI) d
m x
yI I
m x 2 y : ) d (
6 x x y : ) P
a) Học sinh tự vẽ
b)
-Nếu thì (d) và
4
25
m (P) có hai điểm chung -Nếu thì (d) tiếp
4
25
m xúc (P)
-Nếu thì (d) và
4
25
m (P) không có điểm chung
c)
2
1 2
S 2
x x
Ta có yI 2xI m
m 1
yI
Vậy (1,1m) với
4 25
m
Trang 4* Hoạt động 4: Bài tập 9 trang 222
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Cho học sinh tìm tập
xác định của phương
trình
-Biến đổi phương trình
về dạng ax b
-Một học sinh nhắc lại
cách giải và biện luận
phương trình bậc nhất
- Sau khi tìm các
nghiệm cần tìm điều
kiện của tham số để
nghiệm D
-Hướng dẫn học sinh bỏ
dấu giá trị tuyệt đối rồi
giải và biện luận từ
phương trình tương tự
bài a) sau đó tổng hợp
các kết quả lại
- Hướng dẫn học sinh
đưa về giải và biện luận
hai phương trình sau đó
tổng hợp các kết quả lại
tương tự câu b)
) 2 (
1
\ R D
-Xét a0; a=0 -Nghiệm Dkhi
1 m
4 m
2
3 m 1 1 m
4
b)
) 5 )(
2 x ( 3 x ) 1 m (
) 4 ( 2 x 3 x ) 1 m ( ) 3 (
5 mx )
4
m0,(4)có nghiệm
m
5
x .m=0, (4) vô nghiệm
m 2x 1 )
5
m -2, (5) có nghiệm
2 m
1 x
m=-2, (5) vô nghiệm
c) D ,1
x 1 0(8)
) 7 ( 0 1 mx )
6 (
1 mx )
7
m0, (7) có nghiệm
0 m 1 1 m
1
x .m=0, (7) vô nghiệm
thỏa ( )
1 x ) 8
a) 1 ( 2 )
1 x
3 m
, (2) vô
5 x ) 2 ( , 1
nghiệm
, (2) có nghiệm
2
3 m
1 m
1 m
4 m x
, (2) vô nghiệm 2
3
m
b) ( m 1 ) x 3 x 2 ( 3 )
m Nghiệm(4) Nghiệm(5) Nghiệm (3) m0
5
2 m
1
1 , m
5
2
1
2 1
m=-2
2
5
vn
2
5
c) (mx1) x10(6)
Kết luận:
-Nếu 1 m 0 thì phương trình đã cho có hai nghiệm
1 x
&
m
1
-Nếu m< -1 hoặc m 0 thì phương trình có nghiệm x=1
Trang 5TIẾT 2
* Hoạt động 5: Bài 11 trang 222
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Cho học sinh nhắc lại
cách giải hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn
-Yêu cầu tính D , Dx, Dy
chú ý đưa về thành tích
-Hệ trở thành phương
trình bậc nhất hai ẩn,
học sinh chọn x tùy ý
và tính y theo x
R
hoặc ngược lại
- Chú ý học sinh có thể
nhằm ở chổ “hệ vô số
nghiệm” nghĩa là x , y
tùy ý
-Bài b) học sinh tự giải
tương tự
) 1 m )(
1 m ( 3 D
) 2 m )(
1 m ( D
1 m 1 m 2 m D
y x
2 2
khi m1 0
D
+ D=0 khi m=1 hệ trở thành
1 y 2 x 4
1 y 2 x 4
2
1 x 2
y
1 y ) 1 m ( x ) 1 m 3 (
m y 2 x ) 3 m ( )
a
+Nếu m1 thì hệ có
1 m
) 1 m ( 3
; 1 m
2 m
+Nếu m=1 hệ vô số
2
1 x 2 ,
b)
2 m y 2 x ) 2 m (
11 m y 5 x ) 3 m 2 (
+Nếu m-4 hệ có nghiệm
3 ; m 4
+Nếu m=-4 hệ có vô số nghiệm x ; x 3, x R
* Hoạt động 6: Bài 12 trang 222
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Hướng dẫn học sinh giải
bằng phương pháp thế thay vào (1)
x 1 y ) 2
ta được:
5
9 y 5
2 x
1 y 1 x
5
2 x
1 x
0 2 x 3 x 5
7 x 2 1 ) x 2 1 ( x 5 x
2
2 2
) 2 ( 1 y x 2
) 1 ( 7 y xy 5 x )
a
2 2
Đáp số:
5
9 , 5
2 ).
1 , 1 (
Trang 6-Cho học sinh nhận xét
hệ có dạng gì đặc biệt
-Cách giải hệ đối xứng
như thế nào?
-Gợi ý
x 2 y 2 x y2 2 xy
-Cho học sinh nhận xét
c) có phải là hệ đối xứng
không?
-Nếu thay x bởi –x thì
sao?
-Từ đó hướng dẫn học
sinh đặt z = -x để được
hệ đối xứng theo y và z
+ Hệ đối xứng
+ Đặt S=x+y, P=x.y đưa hệ theo S, P ( S 2 4 P )
Học sinh nhẩm điều kiện
trước khi giải tìm
P 4
S 2
x,y (loại nghiệm S2; P2)
-Không phải
-Ta được hệ đối xứng
1 y z zy
2 y z y
Giải tương tự câu b)
11 P
6 S
2 P
3 S
5 P S
8 S P 2 S
8 xy y x
8 y x y x )
b
2 2 1 1 2
2 2
Với
2 y
1 x
1 y
2 x 2 P
3 S
1 1
Vậy nghiệm của hệ
) 2 , 1 ( );
1 , 2 (
1 y x xy
2 y x y x )
c
2 2
Đáp số:
) 1 , 0 ( );
0 , 1 (
* Hoạt động 7: Bài tập 16 trang 222
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Hướng dẫn học sinh
giải (1) và (2) bằng
cách lập bảng xét
dấu
-Nhắc lại cách xét
dấu của nhị thức bậc
nhất và tam thức bậc
hai
-Để tìm S S1 S2
giáo viên hướng dẫn
biểu điễn S1 và S2
trên trục số
Giải (1)
) 2 x )(
1 x ( x
2
x 2
x + | + 0 - | - | - 0 + + | + | + 0 - 0 + | +
- 0 + | + | + | + | +
) 2 ( x
1 2 x
1 1 x 1
) 1 ( 0 4 x ).
a
2
(1) có S1 , 2 2 ,
(2) có
2 , 2 1 , 0 2 ,
S1
Tập hợp nghiệm của hệ S ,2
Trang 7Câu b) giải tương tự
câu a)
(3) có tập hợp nghiệm
) 1 , 2 (
S1 (4) có tập hợp nghiệm
( , 1 ) 0 ,
S1
) 1 , 2 ( S S
S 1 2
) 4 ( 0 1 x x
) 3 ( 0 2 x x ).
b
2
Đáp số: S2,1
* Hoạt động 8: Bài tập 23 trang 224
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Gợi ý áp dụng hằng
đẳng thức
) b a )(
b a ( b
a2 2
-Áp dụng công thức biến
đổi tổng thành tích
-Áp dụng công thức
a 2 sin a
cos
a
sin
-Áp dụng công thức cộng
3
2 cos
&
3
cos
-Học sinh tìm và
3
2 cos (chú ý và là
3
2
sin
3
2
3
2 cung bù nhau)
-Thay các giá trị lượng
giác vào
c)
-Gợi ý học sinh đưa 2 vế
theo tan
-Áp dụng công thức:
tan tan
8 sin a 8 sin VT ).
a
a 8 sin a 8 sin x
a 2 sin 2
2 a 2 sin 4 sin
a cos a sin 2 8
cos 8 sin 2
a sin 8 cos 2 a cos 8 sin 2
2 2
3 sin sin 3 cos cos cos
VT ).
2
sin 3
2 sin cos
3
2
2
3 3
sin 3
2 sin
2
1 3
cos 3
2 cos
Thay vào VT ta đi đến điều phải chứng minh
tan 3 1
tan 3
tan 3 tan 1
tan 3 tan 3
tan
a) Chứng minh
8 sin a 8
sin2a
2
2
Học sinh viết lại bài giải
3 cos
cos2 2
2
3 3
2 cos2
Học sinh viết lại bài giải
3 tan tan 3 tan ).
c tan3
Học sinh viết lại bài giải
Trang 8-Biến đổi vế phải phân
tích tan3tan( 2)
rồi tiếp tục phân tích
theo
2
tan tan
-Gợi ý học sinh áp dụng
kết quả c) trong đó
o
50
-Phân tích theo dạng c)
Gợi ý 150o bù với 30o
-Tương tự:
tan 3 1
tan 3 3
tan
tan 2 tan 1
tan 2
tan 3
tan
tan tan 3 1
tan 3
tan tan 1
tan 2 1
tan tan
1
tan 2
2 2
2 2
2
o o
o
o o
o
50 tan ) 50 60 tan(
110 tan 50 tan 10 tan
tan(60o 50o)
3
3 30
tan
150 tan 50
3 tan
o
o o
2
2
tan tan 3 1
tan 3 VP điều phải chứng minh
Áp dụng tính:
o o
o tan 50 tan 110 10
tan
Kết quả:
3
3
4/ Củng cố:
- Nhắc lại những nội dung cơ bản của những bài tập đã giải
- Hướng dẫn những bài tập chưa giải
5/ Dặn dò:
Xem lại những bài tập đã giải, làm tiếp những bài tập chưa được sửa