1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn môn học Tiếng Anh lớp 11 - Period: 1 đến period: 65

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 262,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn làm bài tập: * Bài 1: Nối - Yêu cầu HS quan sát tranh và nối với các từ thích hợp với tranh.. VD: Tranh trái sấu nối với từ trái sấu.[r]

Trang 1

TUẦN 10

Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012

Âm nhạc (GV CHUYÊN DẠY)

============================

Học vần Bài 39: au - âu

I- Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được các câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, bài ứng dụng, phần luyện nói

III- Các hoạt động dạy - học.

3’

3’

12’

10’

1- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Cái kéo, leo trèo, trái đào

- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK

- GV nhận xét, cho điểm

2- Dạy - học bài mới:

a- Giới thiệu bài : (Trực tiếp)

b- Dạy chữ ghi âm:

au:

*- Nhận diện vần:

- Viết lên bảng vần au

- Vần au do mấy âm tạo nên ?

- Hãy so sánh au với ao ?

- Hãy phân tích vần au ?

*- Đánh vần vần và tiếng khoá.

- Vần au đánh vần như thế nào ?

- Giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm và gài vần au

- Tìm tiếp chữ ghi âm c và dấu ( \ ) để gài tiếng

cau

- Hãy đọc tiếng em vừa ghép

- ghi bảng: Cau

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

- HS đọc theo GV: au - âu

- Vần au do 2 âm tạo nên là

âm a và u

- Giống: Bắt đầu = a

- Khác: au kết thúc = u

- Vần au có a đứng trước, u đứng sau

- a - u - au

- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)

Trang 2

3’

- Hãy phân tích tiếng cau ?

- Hãy đánh vần tiếng cau ?

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: Cây cau (gđ)

c- Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình

- GV theo dõi, chỉnh sửa

âu: (quy trình tương tự)

a- Nhận diện vần:

- Vần âu được tạo nên bởi âm â và u

- So sánh vần âu và au

Giống: Kết thúc = u

Khác: âu bắt đầu bằng â

b- Đánh vần:

ơ - u - âu

+ Tiếng và từ khoá

- Ghép âu

- Ghép c với ( \ ) vào âu để được tiếng cầu

- Cho HS quan sát tranh để rút ra từ: cái cầu

(đọc trơn)

c- Viết: Lưu ý nét nối giữa các con chữ.

d- Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải thích

Rau cải: Là loại rau thường có lá ta mềm để

nấu canh…

Lau sậy: Là loại cây thân xốp; hoa trắng tựa

thành bông

Sậy: Cây có thân và lá dài mọc ven bờ nước

Sáo sậu: là loại sáo đầu trắng, cổ đen, lưng mầu

nâu

- HS sử dụng bộ đồ dùng gài

- au - cau

- Tiếng cau có âm c đứng trước, vần au đứng sau, dâu

- Cờ - au - cau

- CN, nhóm, lớp

- Tranh vẽ cây cau

- HS đọc trơn; CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không sau

đó tập viết lên bảng con

- HS làm theo HD của GV

Trang 3

12’

8’

3’

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS đọc lại toàn bộ bài

+ GV nhận xét, giờ học

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

- Tranh vẽ gì ?

+ Viết câu ứng dụng lên bảng

- GV hướng dẫn, đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Luyện viết:

- Nêu yêu cầu và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Nhận xét bài viết của HS

c- Luyện nói:

- Nêu yêu cầu và giao việc

+ Gợi ý:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Người bà đang làm gì ?

- Hai cháu đang làm gì ?

- Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất ?

- Bà thường dạy các cháu điều gì ?

- Em có quý Bà không ?

- Em đã giúp Bà những việc gì ?

4- Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học

+ Đọc lại bài trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

: Học bài ở nhà

- Xem trước bài 40

- 3 HS đọc

- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát và nhận xét

- HS nêu, một vài em

- 3 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết theo mẫu trong vở

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- …bà là người cao tuổi nhất

- HS trả lời

- HS chơi theo tổ

- 2-3 emđọc

IV-Rót kinh nghiÖm tiÕt d¹y

Trang 4

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II Đồ dùng dạy học.

- GV cắt 1, 2, 3, ô vuông, hình tròn, mũi tên, bằng giấy, cắt một số ngôi nhà, con thỏ, số

III Các hoạt động dạy học

3’

3’

9’’

10’

5’

6’

1 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

- Yêu cầu HS đọc đọc bảng trừ trong phạm vi

3

- GV nhận xét cho điểm

2 Dạy - Học bài mới.

* Giới thiệu bài

3 HD HS lần lượt làm BT trong SGK.

Bài 1:

- Bài yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS làm tính, nêu kết quả và nêu

miệng

- Gọi HS dưới lớp nêu nhận xét

- GV nhận xét bài và cho điểm

Bài 2:

- Bài yêu cầu gì?

- HD và giao việc

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 3:

- Hướng dẫn cách làm

- Giao việc

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 4:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết phép

tính thích hợp

2 + 1 = 3 3 - 1 = 2

3 - 2 = 1 1 +

2 = 3

- HS đọc

- Tính

- HS làm và nêu miệng kết quả

1 + = 3 1 + = 2

1 + 3 = 4 2 - 1 = 1

1 + 4 = 5 2 + 1 = 3

- Làm tính và ghi kết quả vào ô tròn

- HS làm sau đó lên bảng chữa

- HS khác nhận xét bài của bạn

- Điền dấu (+) hoặc (-) vào ô trống để có phép tính thích hợp

- HS làm và đổi bài KT chéo

- HS đọc bài của bạn và NX

HS nêu Y/C

- Học sinh bài vào vở nháp

- 4 em lên viềt kết quả

Trang 5

- GV nhận xét và cho điểm

4 Củng cố - Dặn dò.

- Trò chơi: "Trú mưa"

+ GV dán 5 - 6 ngôi nhà lên bảng (mỗi ngôi

nhà viết 1 phép tính) và 5 - 6 con thỏ mỗi con

mang một số tương ứng với kết quả của các

số trong ngôi nhà

+ Chia HS làm 2 đội, mỗi đội cử 1 đại diện

lên chơi hô: "Mưa rồi! đưa thỏ về trú mưa"

HS nhanh chóng nhấc con thỏ có số tương

ứng vào các ngôi nhà có phép tính đó để tạo

thành kết quả đúng

- Đội nào làm nhanh, đúng thì đội đó sẽ

thắng

- Nhận xét chung giờ học

* Về làm BT trong SBT

- 2-3 HS nêu

- Có 2 quả bong cho bạn 1 quả

Hỏi còn mấy quả? Có phép tính : 2 - 1 = 1

- Có 3 con ếch 2 con bơi đi

Hỏi còn lại mấy con? ( 1 con)

- Ta có phép tính: 3 – 2 = 1

- HS thực hành chơi

IV-Rót kinh nghiÖm tiÕt d¹y

================================

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

VĂN NGHỆ

I Mục tiêu:

- - Học sinh thi biểu diễn 1 số bài hát đã học hoặc đã thuộc.

- Có thói quen biểu diễn tự nhiên, tạo không khí thoải mái trong học tập

II Các hoạt động dạy học:

3’

3’

27’

1 Kiểm tra:

-Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

*.Giới thiệu bài: … trực tiếp.

3.Hướng dẫn:

a Ôn lại các bài hát đã học:

- Yêu cầu HS nêu tên các bài hát đã học từ đầu năm

- Yêu cầu lớp phó bắt nhịp cho cả lớp hát

- 1-2 em lên trình bày 1 bài hát

đã học

- Học sinh nêu

+ Quê hương tươi đẹp

+ Mời bạn vui múa ca

Trang 6

b.Thi biểu diễn:

- Cho học sinh lựa chọn bài hát - chuẩn bị - thi biểu diễn trước lớp

- Yêu cầu từng nhóm, cá nhân lên biểu diễn

- GV và cả lớp nhận xét, tuyên dương

* Thi biểu diễn những bài hát ngoài chương trình

4 Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học và khả năng văn nghệ của học sinh

- Về nhà hát cho người thân nghe

+ Tìm bạn thân

+ Lý cây xanh

- HS hát đồng thanh, hát theo

tổ, nhóm

- HS chuẩn bị

- HS biểu diễn theo nhóm

- Biểu diễn cá nhân

IV-Rót kinh nghiÖm tiÕt d¹y

============================

Hướng dẫn học

ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT ,TOÁN

I Mục tiêu:

- Củng cố ôn lại nội dung bài đã học

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào làm bài tập Làm đúng các bài tập trong vở bài tập

Tiếng Việt và BT toán

- GD HS tự giác trong học tập

II.Chuẩn bị

- Vở bài tập Tiếng Việt, BT toán

III.Các hoạt động dạy học:

3’

3’

6’

1.Kiểm tra bài cũ:

-Cho học sinh đọc bài SGK

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

*.Giới thiệu bài:

3.H ướng dẫn:

a Hướng dẫn luyện đọc:

- GV gọi HS đọc lại bài au – âu

- GV hướng dẫn các em đọc chuẩn, đặc biệt là những em yếu

- GV nhận xét ghi điểm

- HS đọc bài 39

- Lớp nhận xét

- HS luyện đọc lại bài

- Những HS yếu lên bảng đọc bài

Trang 7

IV-Rót kinh nghiÖm tiÕt d¹y

==============================================================

Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2012

Học vần:

8’

10’

7’

2’

b Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài 1: Nối

- Yêu cầu HS quan sát tranh và nối với các từ thích hợp với tranh

VD: Tranh trái sấu nối với từ trái sấu

- Yêu cầu HS nêu trước lớp

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài 2: Nối

- Yêu cầu HS đọc các tiếngở các ô trong bài và nối chúng lại để thành từ có nghĩa

- Gọi HS đọc bài trước lớp

* Bài 3 : Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết 2 dòng: lau sậy, châu chấu

- Yêu cầu HS viết đúng mẫu cỡ chữ

* Môn toán: Bài 1-2: Yêu cầu HS tự làm

Bài 4: Nêu yêu cầu?

- H/d mẫu: VD 1 2 = 3 Muốn điền dấu gì ta làm thế nào?

Bài 3.Cho HS nêu y/c

- GV nêu câu hỏi gợi ý HS nêu phép tính

- Chấm, nhận xét, chữa bài

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi HS đọc lại bài

- GV nhận xét chung giờ học

- Về nhà luyện đọc lại bài và xem trước bài sau

- HS đọc các từ trong bài, quan sát tranh và nối cho phù hợp với các tranh

- HS đọc to trước lớp

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS đọc và tự nối theo hd của GV

+ Củ ấu

+ Quả bầu

+Bó rau

+ Lá trầu

- HS đọc trước lớp

- HS chú ý theo dõi

- HS luyện viết bài

Điền dấu +,

Thực hiện phép tính 1+2 =

3 So s ánh với vế ph ải : 3 =

3 Vậy ta điền dấu +

- HS làm bài

Trang 8

Bài 40: iu - êu

I- Mục tiêu:

- Hiểu được cấu tạo vần iu - êu

- Đọc, viết được iu, êu, lưỡi dìu, cái phễu

- Đọc được từ, câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?

II- Đồ dùng dạy - học:

- Sách Tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt 1

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

III- Các hoạt động dạy - học.

3’

3’

12’

10’

1- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Rau cải, sáo sậu, châu chấu

- Đọc từ, câu ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

2- Dạy - học bài mới.

a- Giới thiệu bài: Trực tiếp.

b- Dạy vần.

iu:

*- Nhận diện vần.

- GV ghi bảng vần iu

- Vần iu do mấy âm tạo nên ?

- Hãy so sánh iu với au ?

- Hãy phân tích vần iu

*- Đánh vần:

- Vần iu, đánh vần NTN ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng khoá:

- Y/c HS tìm và gài iu sau đó làm thêm chữ ghi

âm r gài bên trái vần iu rồi gài thêm dấu( \ )

- Hãy phân tích tiếng rìu ?

- Hãy đánh vần tiếng rìu ?

- Y/c đọc trơn

+ Từ khoá:

- 3 HS viết trên bảng, mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 2 - 3 em

- HS đọc theo GV: iu - êu

- Vần iu do hai âm tạo nên là

i và u

- Giống: Đều kết thúc = u

- Khác: iu bắt đầu = i, au bắt đầu = a

- Vần iu có i đứng trước, u đứng sau

- i - u - iu

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS sử dụng bộ đồ dùng gài

iu - rìu

- Tiếng rìu có r đứng trước

Trang 9

3’

2’

15’

- GV giơ lưỡi rìu cho HS xem và hỏi

- Đây là cái gì ?

- GV ghi bảng: Lưỡi rìu (gt)

- Y/c HS đọc: iu, rìu, cái rìu

c- Viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

êu : (Quy trình tương tự)

a- Nhận diện vần:

- Vần êu được tạo nên bởi âm nào?

- So sánh êu với iu

b- Đánh vần:

+ Vần êu: ê - u - êu

+ Tiếng và từ khoá

- HS ghép âm ph, dấu ngã với êu để được tiếng

phễu

- Cho HS quan sát cái phễu để rút ra từ: cái

phễu

c- Viết: Lưu ý nét nối giữa các con chữ.

d- Từ ứng dụng:

- Viết lên bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV theo dõi, chỉnh sửa

đ- Củng cố tiết 1.

- Nhắc lại âm vừa học

Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần

- NX chung giờ học

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc bài tập 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: GT (tranh)

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng câu ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu, giao việc

iu đứng sau, dấu ( \ ) trên i

- Rờ - iu - riu - huyền - rìu

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS đọc rìu

- HS quan sát

- Cái rìu

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

- HS tô chữ trên không sau

đó luyện viết trên bảng con

- Âm ê và u

- Giống: Kết thúc bằng u

- Khác: êu bắt đầu từ ê

- HS đ ánh v ần

- HS ghép tiếng phễu

- HS làm theo HD của GV

- 1 -3 em đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 10

8’

3’

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b- Luyện viết:

- HD cách viết vở, giao việc

- GV quan sát và chỉnh sửa cho HS

- Chấm một số bài, nhận xét

c- Luyện nói:

- HD và giao việc

+ Yêu cầu thảo luận:

- Trong tranh vẽ những gì ?

-Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?

-Trong số những con vật đó con nào chịu khó?

- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì như thế nào

gọi là chịu khó ?

-Em đã chịu khó họcbài và làm bài chưa ?

- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng ta

phải làm gì ? và làm như thế nào?

- Các con vật trong tranh có đáng yêu không ?

Con thích con vật nào nhất ? Vì sao ?

4- Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi: Thi viết tiếng có vần vừa học

- Đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ học

- 1 - 2 em đọc

- Các tổ cử đại diện lên chơi

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh và NX

- HS nêu, một vài em

- 2 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết theo mẫu trong vở

Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theo chủ đề luyện nói hôm nay

- Chơi theo tổ

- 1 vài em

IV-Rót kinh nghiÖm tiÕt d¹y

===========================

Thủ công Tiết 10: XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (T1) I- Mục tiêu:

- Thực hành xé, dán hình con gà con đơn giản

- Biết xe, dán hình con gà con, dán cân đối, phẳng

- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra

II- Chuẩn bị:

GV: - Bài mẫu về xé, dán hình co gà con, có trang trí cảnh vật

- Hồ dán, giấy trắng làm nền

- Khăn lau tay

Trang 11

HS: - Giấy thủ công màu vàng.

- Bút chì, bút mầu, hồ dán

- Vở thủ công, khăn lau tay

III- Các hoạt động dạy học:

3’

3’

15’

5’

6’

5’

1 Kiểm tra:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: … trực tiếp.

3 Hướng dẫn:

a Quan sát và nhận xét

- Giáo viên treo tranh mẫu

- Cô có bức tranh hình con gì?

- Con gà có những bộ phận gì?

- Các bộ phận của con gà có dạng hình

b Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác

mẫu:

- Giáo viên treo tranh quy trình

- Giới thiệu và phân tích các bước xé dán

hình con gà

Hướng dẫn thao tác và thực hành:

B1: Xé hình thân gà

- Thân gà có hình gì?

- Phân tích các bước xé theo quy trình

- Giáo viên làm mẫu

- Yêu cầu học sinh tự thực hành

B2: Xé hình đầu gà:

- Đầu gà có dạng hình gì?

- Phân tích các bước xé theo quy trình

- Yêu cầu học sinh tự thực hành

- Giáo viên đính hình đầu gà lên bảng

B3 Xé hình đuôi gà

- ĐuôI gà có dạng hình gì?

- Phân tích các bước xé theo quy trình

- Yêu cầu học sinh tự thực hành

B4: Xé hình chân gà

- Hướng dẫn HS quan sát hình chân gà

theo quy trình

- Hình 2 chân gà gần giống bộ phận nào

vừa xé

- HS trả lời

- Hình con gà

- Đầu, mình, chân…

- HS trả lời

- HS quan sát

- Hình tròn…

- HS quan sát

- HS thực hành xé thân gà

- Đuôi gà có hình tam giác

- HS quan sát

- HS thực hành

Trang 12

- GV đính mẫu chân gà lên bảng

- Yêu cầu học sinh xé hình chân gà( nhỏ

hơn hình đuôi gà một chút)

B5: Dán hình

- Hướng dẫn HS quan sát các bước dán

hoàn chỉnh hình con gà

- Giáo viên làm mẫu - Phân tích

- Hướng dẫn học sinh cách bôi hồ

- Cho học sinh thực hành

4- Củng cố - Dặn dò:

- Treo một số bài của học sinh đã hoàn

thành

- Yêu cầu học sinh quan sát nhận xét

- Về nhà chuẩn bị đồ dùng giờ sau thực

hành

- HS quan sát

- Gần giống hình đuôi gà

- HS thực hành

-HS quan sát, nhận xét

IV-Rót kinh nghiÖm tiÕt d¹y

=================================

Toán

TIẾT 38: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố khái niệm về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4.

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) - 1HS

trả lời

Làm bài tập 3/ 55:(Điền dấu+,-) 1HS nêu yêu cầu

1 … 1 = 2 2 … 1 = 3 1 … 2

- HS trả lời

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w