1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán Lớp 4 - Học kỳ 2 - Năm học 2010-2011

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 148,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A .MUÏC TIEÂU : Theo chuaån KTKN Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số; tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.. Hỏi mỗ[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 19

Ngày dạy 27 tháng 12 năm 2010

Tên bài dạy : Ki – lô – mét – vuông

(Chuẩn KTKN : 70 ; SGK: 99 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Biết ki-lô-mét vuông là đơn vị đo diện tích

- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị ki-lô-mét vuông

- Biết 1km2 = 1000000m2

- Bước đầu biết chuyển đổi từ km2 sang m2 và ngược lại

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 4 (b)

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Bài cũ:

- Nêu lại các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9

mỗi dấu hiệu cho một VD

- GV nhận xét

2 Bài mới:

3 Giới thiệu:

1/ giới thiệu kilômét vuông

- Để đo diện tích lớn như thành phố , khu rừng

người ta dùng đơn vị đo diện tích km2

- GV cho SH xem tranh cách đồng , khu rừng

- Ki – lô –mét – vuông là diện tích hình vuông

có cạnh là 1 ki- lô – mét – vuông

- Đọc : Ki – lô – mét – vuông

- Viết : km2

2/ Thực hành

Bài 1: viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

2 HS thực hiện yêu cầu

- HS quan sát hình dáng về diện tích khu rừng hay cách đồng

- - ( HS TB , Y )

- HS làm bài vào SGK

- Gọi các em lần lượt lên bảng điền

Chín trăm hai mươi mốt kilômet vuông

921km2

Hai nghìn kilômet vuông 2000 km2

Năm trăm linh chín kilômet vuông

509 km2

Ba trăm hai chục nghìn kilômet vuông

320.000

km2

- (HS khá , giỏi )

Trang 2

1km2 = ………m2

1 m2 = ……dm2

30 m2 49 dm2 =… dm2

1.000.000 m2 = ……km2

5 km2 = …… m2

2.000.000 m2 = ……….km2

Bài 4:

- HS làm vào bảng con

1 km2 = 1.000.000 m2

1 m2 = 100 dm2

32 m2 49 dm2 = 3249 dm2

1.000.000m2 = 1 km2

5 km2 = 5.000.000 m2

2.000.000m2 = 2 km2

- Một HS lên bảng giải

Giải

b/ Diện tích nước Việt Nam là

330991 km2

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

Trang 3

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 28 tháng 12 năm 2010

Tên bài dạy : Luyện tập (Chuẩn KTKN : 70 : SGK: 100 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Chuyển đổi được các số đo diện tích

- Đọc được thông tin trên biểu đồ cột

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 3 (b), bài 5 , nâng cao TB4

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

 Bài cũ:

- HS thực hành 2 km2 = ………… m2

35 000000 m2 = ……… km2

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Thực hành

Bài tập 1: GV yêu cầu HS đọc kĩ từng câu của bài

và tự làm bài sau đó GV yêu cầu HS trình bày kết

quả

- GV nhận xét chữa bài

Bài 3: làm bài (b)

- GV yêu cầu HS đọc kĩ bài toán và trả lời câu

hỏi

- GV nhận xét câu trả lời

Bài 4 : Nêu các bước giải

- Tìm chiều rộng

- Tìm diện tích

Bài 5

- CaÙc nhóm quan sát biểu đồ hoạt động nhóm trả

lới 2 câu hỏi :

2 HS thực hiện yêu cầu

- (HS TB ,Y )

- CaÛ lớp làm vào vở , vài em lên bảng chữa bài :

+ 53 dm2 = 53.000 cm2

+ 84600 cm2 = 846 dm2

+ 10 km2 = 10.000.000 m2

+ 13 dm2 29 cm2 = 1329 cm2

+ 300dm2 = 3 m2

+ 9.000.000 m2 = 9 km2

- HS trả lời:

- HS đọc kĩ đề toán

Giải Chiều rộng của khu đất là:

3 : 3 = 1 (km) Diện tích khu đất là

3 x 1 = 3 (km2) ĐS: 3 km2

- Các nhóm báo cáo kết quả

a) Hà Nội là thành phố có mật độ dân số lớn nhất

b) Mật độ dân số thành phố HCM gấp khoảng

2 lần mật độ dân số ở Hải Phòng

Trang 4

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Hình bình hành

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

Trang 5

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 29 tháng 12 năm 2010

Tên bài dạy : Hình bình hành

(Chuẩn KTKN : 71 ; SGK: 102 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Nhận biết được hình bình hành và một số đặc điểm của nó.

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

3.Bài mới:

* Giới thiệu:

1 Hình bình hành biểu tượng về hình bình hành

A B

D C

2 Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành

Hỏi : Em có nhận xét gì về các cặp đối diện của

hình bình hành

- GV gọi học sinh nêu ví dụ về các đồ vật trong

thực tế có dạng hình bình hành

3 Thực hành

Bài 1 : Nhằm cũng cố về biểu tượng hình bình

hành

- GV sữa chữa và kết luận

Bài 2 :

- GV giới thiệu cho học sinh về các cặp đối diện

của hình tứ giác ABCD

- GV sữa chữa và kết luận

- HS quan sát về hình vẽ trong phần bài học SGK và nhận xét về hình dạng tả đo biểu tượng về hình bình hành

- Hình bình hành có 2 cặp đối diện song song và bằng nhau

- ( HS TB, Y )

- Học sinh nhận dạng và trả lời câu hỏi

- Các hình 1 , 3 , 5 là hình bình hành

- ( HS khá , giỏi )

- HS nhận dạng và nêu được hình bình hành MNPO có các cặp đối diện song song và bằng nhau

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

Trang 6

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Diện tích hình bình hành

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

Trang 7

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 30 tháng 12 năm 2010

Tên bài dạy : Diện tích hình bình hành

( Chuẩn KTKN : 71 ; SGK: 103 )

A MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn KTKN )

- Biết cách tính diện tích hình bình hành

 Bìa tập cần làm : Bài 1, bài 3 (a) , nâng cao TB 2

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

 Bài cũ:

- Thế nào là hình bình hành ?

- GV nhận xét

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động1 :

a ) Hình thành công thức tính diện tích hình bình

hành

- GV vẽ lên bảng HBH : ABCD vẽ AH vuông góc

với DC , rồi giới thiệu là đáy của HBH , AH là

chiều cao

- GV đặt vấn đề : tính diện tích HBH , ABCD đã

cho

- Cho HS lầy bộ ĐDHTra , cắt HBH theo hính tam

giác sau đó ghép lại thành hình chữ nhật

- Diện tích HBH thế nào so với diện tích hình chữ

nhật ?

- Rút ra diện tích chữ nhật

- GV nhận xét kết luận ghi công thức lên bàng

S = a x h

Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1 :

- GV nhận xét chữa bài

Bài 2 : Tính diện tích

a) Của hình chữ nhật

b) Của hình bình hành

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- HS quan sát A B

C D

- HS thực hành

- Bằng hình chữ nhật

- Vài HS nhắc lại

- (HS TB , Y )

- HS vận dụng kein61 thức vừa học làm bài và nêu kết quả

+ 9 x 5 = 45 cm2

+ 13 x 4 = 52 cm2

+ 7 x 9 = 63 cm2

- (HS khá , giỏi )

- HS làm vào vở

+ diện tích hình chữ nhật

5 x 10 = 50 cm2

+ diện tích hình bình hành

10 x 5 = 50 cm 2

Trang 8

- Em có nhận xét gì ?

Bài 3 :

Tính diện tích của hình bình hành

- GV nhận xét

- DT hình chữ nhật bằng DT hình bình hành

- ( HS khá , giỏi )

- 2 Hs lên bảng làm cả lớp làm vào vở

a ) Diện tích hình bình hành

4 dm = 40 cm

40 x 34 = 1365 cm2

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Trang 9

Ngày dạy 31 tháng 12 năm 2010

Tên bài dạy : Luyện tập (Chuẩn KTKN : 71 ; SGK: 105 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Nhận biết đặc điểm của hình bình hành

- Tính được diện tích, chu vi của hình bình hành

 Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3 (a) , nâng cao TB 4

B CHUẨN BỊ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

 Bài cũ:

- Nêu công thức tính diện tích hình bình hành ?

- Tính diện tích hình bình hành có a = 18 cm ,

h = 12 cm

- GV nhận xét cho điểm

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Thực hành

Bài tập 1 : Nêu tên các cặp cạnh đối diện

- Gv nhận xét chữa bài

Bài tập 2 :

- HS vận dụng công thức tính diện tích hình bình

hành khi biết độ dài đáy và chiều cao rồi viết kết

quả vào ô trống

- GV nêu kết luận

Bài tập 3 :

- GV vẽ hình bình hành lên bảng, giới thiệu cạnh

của hình bình hành lần lượt là 9,b rồi viết công

thức chu vi hình bình hành

- GV nhận xét

Bài 4 :

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- (HS TB , Y )

- Học sinh nhận dạng các hình: Hình chữ nhật, hình bình hành, hình tứ giác

- Sau đó nêu tên các cập cạnh đối diện trong từng hình

+ Hình chữ nhật : ABCD có AB đối BC ,

AD đối BC + Hình EGHK có EG và KH

GH và EK

- (HS khá ,giỏi )

- HS nêu kết quả từng trường hợp

- Cả lớp nhận xét kết quả

S = 14 x 13 = 182 dm 2

S = 23 x 16 = 368 m2

P = ( a + b ) x 2

- Vài học sinh nhắc lại công thức

“ Muốn tính chu vi hình bình hành ta lấy tổng độ dài hai cạnh nhân với 2

- HS áp dụng tính làm bài

a ) P = ( 8 + 3 ) x 2 = 22 cm

Trang 10

- GV nhận xét

- (HS khá , giỏi )

- 1 Hs đọc yêu cầu của bài , cho cả lớp làm bài vào vở

Bài giải:

Diện tích của mảnh đất là

40 x 25 = 1000 ( dm ¹²) Đáp số : 1000 dm2

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau :

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 20

Trang 11

Ngày dạy 3 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : Phân số (Chuẩn KTKN:71; SGK: 106 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN)

Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số; biết đọc, viết phân số

 Bài tập cẩn làm ; Bài 1, bài 2

B CHUẨN BỊ

- Các mô hình , hình vẽ SGK

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

 Bài cũ:

- Cho a = 80 cm , b = 68 cm Hãy tính chu vi

và diện tích hình bình hành

- GV nhận xét cho điểm

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động 1 : Giới thiệu phân số

+ Hình tròn đã được chia thành 6 phần bằng nhau

- Nêu : Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau , tô

màu 5 phần Ta nói : Đã tô màu năm phần sáu

hình tròn Năm phần sáu viết thành ( viết số 5

6 5

, viết gạch ngang , viết số 6 dưới gạch ngang và

thẳng cột với số 5 )

- Giới thiệu : Ta gọi là phân số 5 là tử số , 6 là

6 5

mẫu số

- Hướng dẫn HS nhận ra :

+ Mẫu số viết dưới gạch ngang Nó cho biết hình

tròn được chia thành 6 phần bằng nhau Mẫu số

phải là số tự nhiên khác 0

+ Tử số viết trên gạch ngang Nó cho biết đã tô

màu 5 phần bằng nhau đó Tử số cũng là số tự

nhiên

- Tiến hành tương tự với các phân số :

7

4

; 4

3

; 2 1 rồi cho HS tự nêu nhận

Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1 :

+ 5 phần trong số 6 phần đó đã được tô màu

- là những phân số Mỗi phân số có

7

4

; 4

3

; 2 1

tử số và mẫu số Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang

- HS TB , Y

- Nêu yêu cầu BT , sau đó làm bài và chữa bài

Trang 12

- GV nhận xét

Bài 2 :

- Dựa vào bảng SGK để nêu hoặc viết ở bảng khi

chữa bài

- GV nhận xét

+ H1 : Viết ,đọc hai phần năm

5 2

+ H2 : Vi ết , đọc năm phần ba

3 5

+ Các hình còn lại :

7

3

; 6

3

; 10

7

; 4 3

- (HS khá , giỏi )

- HS làm vào vở

- Ờ dòng 2 : Phân số : có tử số là 8 mẫu số

10 8 là 10

- Ở dòng 4 : Phân số có tử số là 3 mẫu số

8 3 là 8

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Phân số và phép chia số tự nhiên

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Trang 13

Ngày dạy 4 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : Phân số và phép chia số tự nhiên

(Chuẩn KTKN 70 ; SGK: 108 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số; tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

 Bài tập cần làm Bài 1, bài 2 (2 ý đầu), bài 3

B CHUẨN BỊ

- Bộ đồ dùng học toán

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

 Bài cũ:

- Viết các phân số sau :

+ Bảy phần tám , Mười lăm phần sáu

- GV nhận xét cho điểm

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động 1 : Nêu từng vấn đề rồi hướng dẫn HS

tự giải quyết vấn đề

- Nêu : Có 8 quả cam chia đều cho 4 em Hỏi mỗi

em được mấy quả cam ?

- Kết quả phép chia này là loại số nào ?

- Nêu tiếp : 3 cái bánh chia đều cho 4 em Hỏi

mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh ?

- Kết quả phép chia này là loại số nào ?

- Em kết luận điều gì qua hai phép chia nêu trên ?

+ GV nêu câu hỏi

- Thương của phép chia 1 số tự nhiên cho một số

tự nhiên khác 0 có thể là gì ?

Hoạt động 2 :Thực hành

Bài tập 1 :

Bài tập 2 (2 ý đầu),

- Cho HS làm theo mẫu rồi chữa bài

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- Nêu : 8 : 4 = 2 (quả cam)

- Là một số tự nhiên

- Nêu : 3 : 4 = (cái bánh)

4 3

- Là một phân số

- Thương của phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số , tử số là số bị chia , mẫu số là số chia

- Thương có thể là một phân số

- Tự nêu thêm các ví dụ : 8 : 4 = ;

4 8

3 : 2 = ; 5 : 5 =

2

3

5 5

- ( HS TB , Y )

- Hs tự làm vào vở rồi chưiã bài

7 : 9 = ; 5 : 8 = ;

9

7

8 5

6 : 19 = ; 1 : 3 =

19

6

3 1

- HS làm bài

Trang 14

- GV nhận xét chữa bài

Bài tập 3 :

b ) Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có tử

số là số tự nhien đó và mẫu số là 1

+ 36 : 9 = ; 88 : 11 =

9

36

11 88

- ( HS khá , giỏi )

- HS làm bài vào vở

6 = ; 1 = ; 27 = 1

6

1

1

1 27

0 = ; 3 = 1

0

1 3

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Phân số và phép chia số tự nhiên

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Trang 15

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy 5 tháng 1 năm 2011

Tên bài dạy : Phân số và phép chia số tự nhiên ( tt) (Chuẩn KTKN : 71; SGK: 109 )

A MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )

- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số

- Bước đầu biết so sánh phân số với 1

 Bài tập cần làm ; Bài 1, bài 3

B CHUẨN BỊ

- Bộ đồ dùng học toán

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

 Bài cũ:

- Viết dưới dạng phân số sau :

+ 12 : 10 ; 7 : 5 ; 52 : 43 ; 6 : 9

- GV nhận xét cho điểm

 Bài mới:

 Giới thiệu:

Hoạt động 1 : Nêu vấn đề và hướng dẫn HS tự

giải quyết vấn đề

- Nêu vấn đề như 2 dòng đầu của phần a bài học

Hướng dẫn để HS tự nêu cách giải quyết vấn đề

- GV chia HS xem trên bảng đồ dùng học tập

- Nêu vấn đề như dòng đầu của phần b bài học

Hướng dẫn để HS tự nêu cách giải quyết vấn đề

- Nêu câu hỏi giúp HS nhận biết :

+ quả cam là kết quả của phép chia đều 5 quả

4

5

cam cho 4 người Ta có : 5 : 4 =

4 5

+ quả cam gồm 1 quả cam và quả cam , do

4

5

4 1

đó quả cam nhiều hơn 1 quả cam Ta viết :

4

5

4 5

> 1

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- Aên 1 quả cam tức là ăn 4 phần hay quả

4 4

cam ; ăn thêm quả nữa tức là ăn thêm 1

4 1 phần ; như vậy , Vân đã ăn tất cả 5 phần hay quả cam

4 5

- Chia đều 5 quả cam cho 4 người thì mỗi người nhận được quả cam

4 5

- Nhận xét : Phân số có tử số lớn hơn mẫu

4 5

Trang 16

- Tương tự , giúp HS nêu tiếp

Hoạt động 2 :Thực hành

Bài tập 1 :

- GV nhận xét sửa chữa

Bài tập 3 :

- GV nhận xét chữa bài

số , phân số đó lớn hơn 1

- Nêu : Phân số có tử số bằng mẫu số ,

4 4 phân số đó bằng 1

- Nêu tiếp : Phân số có tử số bé hơn mẫu số

4 1 , phân số đó bé hơn 1

- HS TB , Y

- Cho cả lớp làm vào vở rồi chữa bài : + 9 : 7 = ; 8 : 5 = ; 19 : 11 =

7

9

5

8

11 19

+ 3 : 3 = ; 2 : 15 =

3

3

15 2

- (HS khá , giỏi )

- HS làm bài vào vở bài tập

a ) Bé hơn 1

10

6

; 1 14

9

; 1 4

3

b ) Bằng 1 = 1

24 24

c ) LơÙn hơn 1 > 1

17

19

; 1 3

7 

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ

- GV nhận xét tiết học Các nhóm cử đại diện thi đua so sánh các phân số với 1 ở bảng

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2011

Hiệu Trưởng

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w